wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 10

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày được thành phần của nguyên tử, mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr và mô hình hiện đại; hình dạng của AO; số lượng electron trong một AO;

4 lines
2.

So sánh được khối lượng của electron với proton và với neutron; kích thước của hạt nhân với nguyên tử

4 lines
3.

Các khái niệm: nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, orbital nguyên tử, lớp, phân lớp electron

4 lines
4.

Tính được nguyên tử khối trung bình dựa vào khối lượng nguyên tử và phần trăm só nguyên tử các đồng vị theo phổ khối lượng được cung cấp

4 lines
5.

Viết được cấu hình electron nguyên tử theo lớp, phân lớp electron và theo ô orbital khi biết số hiệu nguyên tử Z của 20 nguyên tử đầu tiên trong bảng tuần hoàn

4 lines
6.

Dựa vào đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử, dự đoán được tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố tương ứng.

4 lines
7.

Mô tả được cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và nêu được các khái niệm liên quan: ô, chu kỳ, nhóm

4 lines
8.

Nguyên tắc sắp xếp của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

4 lines
9.

Phân loại được nguyên tố hóa học (dựa theo cấu hình các nguyên tố hóa học s, p, d, f dựa vào tính chất hóa học: kim loại, phi kim, khí hiếm)

4 lines
10.

Các quy luật biến đổi độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim, tính acid, tính base của các oxide và các hydroxide

4 lines
11.

Phát biểu được định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học

4 lines
12.

Trình bày được ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, mối liên hệ giữa vị trí với tính chất

4 lines
13.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron

b)

Electron và proton

c)

Neutron và proton

d)

Electron, neutron và proton

14.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

15.

Số neutron và số electron của nguyên tử Fluorine trên lần lượt là

a)

9 và 19.

b)

10 và 9.

c)

10 và 19.

d)

9 và 10.

16.

Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 neutron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

185 110 X

b)

185 185 X

c)

185 75 X

d)

75 185 X

17.

Trong các AO sau, AO nào là AOs ?

4 lines
18.

Câu 5: Trong các AO sau, AO nào là AOs ?

a)

Chỉ có 1

b)

Chỉ có 2

c)

Chỉ có 3

d)

Chỉ có 4

19.

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

20

b)

19

c)

39

d)

18

20.

Câu 7: Số electron tối đa trên orbital 2s là bao nhiêu?

a)

8.

b)

6.

c)

3.

d)

2.

21.

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố đó là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Sr

d)

Mg

22.

Câu 9: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc khối nguyên tố p ?

a)

Fe (Z = 26)

b)

Na (Z=11)

c)

Ca (Z=20)

d)

Cl (Z=17)

23.

Câu 10: Cho phổ khối của nguyên tố A được biểu diễn tại hình bên dưới. Nguyên tử khối trung bình của A là

a)

91,32.

b)

91,40.

c)

90,00.

d)

94,23.

24.

Câu 11: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X. 1s2 2s2 2p6 3s2; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1; Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z.

b)

X, Y, T.

c)

Y, Z, T.

d)

X, Z, T.

25.

Câu 12: Biết rằng nguyên tố argon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34% ; 0,06% và 99,6%. Số khối của đồng vị A của nguyên tố argon là bao nhiêu? (cho biết nguyên tử khối trung bình của argon bằng 39,98).

a)

39.

b)

40.

c)

41.

d)

42.

26.

Câu 13: Cấu hình của nguyên tử sau biểu diễn bằng ô lượng tử. Thông tin nào không đúng khi nói về cấu hình đã cho?

a)

Nguyên tử có 7 electron

b)

Lớp ngoài cùng có 3 electron

c)

Nguyên tử có 3 electron

27.

Thông tin nào không đúng khi nói về cấu hình đã cho?

a)

Nguyên tử có 7 electron

b)

Lớp ngoài cùng có 3 electron

c)

Nguyên tử có 3 electron độc thân

d)

Nguyên tử có 2 lớp electron

28.

Mỗi chu kì (trừ chu kì 1) lần lượt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

a)

Kim loại kiềm và halogen.

b)

Kim loại kiềm thổ và khí hiếm.

c)

Kim loại kiềm và khí hiếm.

d)

Kim loại kiềm thổ và halogen

29.

Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hoá trị là.

a)

4s2 4p5

b)

5s2 5p5

c)

4d4 5s2

d)

7s2 7p3

30.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

31.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

32.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

tính base của các oxide và hyđroxide giảm dần.

b)

tính base của các oxide và hyđroxide tăng dần

c)

tính acid của các oxide và hyđroxide không đổi.

d)

tính acid của các oxide và hyđroxide tăng dần.

33.

Trong mỗi chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

b)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

c)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

34.

Cho 4 acid : H2SiO3, HClO4, H2SO4, H3PO4. Hãy chọn acid mạnh nhất :

a)

H2SiO3.

b)

H2SO4.

c)

HClO4.

d)

H3PO4.

35.

Các nguyên tố: {}_9^{19}F,{}_{14}^{28}Si,{}_{15}^{31}P,{}_{8}^{16}O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị trong hợp chất khí với hydrogen. Đó là:

a)

Si , P , O, F.

b)

F, Si , P , O.

c)

F, Si , O, P.

d)

O, F, Si , P.

36.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s2 3p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

4 lines
37.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s2 3p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

38.

Hợp chất khí với H của R có dạng RH4, công thức oxide cao nhất của R có dạng:

a)

R2O5.

b)

RO2.

c)

R2O3.

d)

R2O7.

39.

Sắp xếp các hydroxide NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 theo chiều tăng dần tính base

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

c)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

40.

Nguyên tố X thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide của X có dạng

a)

HXO.

b)

HXO3.

c)

H2XO4.

d)

H3XO4.

41.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

42.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

43.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số khối

c)

số nơtron

d)

khối lượng nguyên tử

44.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm :

a)

Có tính chất hoá học gần giống nhau.

b)

Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.

c)

Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.

d)

Được sắp xếp thành một hàng.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong bảng hệ th

4 lines
46.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố:

a)

được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c)

có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng được xếp thành một cột.

d)

được chia thành 8 nhóm, mỗi nhóm gồm 8 - 18 nguyên tố.

47.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau.

b)

Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng chu kì nhìn chung tương tự nhau.

c)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron lớp ngoài cùng nhìn chung bằng nhau.

d)

Tính chất của các nguyên tố trong cùng nhóm là tương tự nhau.

48.

Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử Z =11; Z =12; Z =13 có hydroxide tương ứng là X,Y,T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide này là

a)

X,Y,T

b)

X,T,Y

c)

T,X,Y

d)

T,Y,X

49.

Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3, nhóm IIA

b)

Chu kì 3, nhóm IVA

c)

Chu kì 2, nhóm IVA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIA

50.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3, công thức oxide cao nhất và hợp chất khí với hydrogen và lần lượt là:

a)

R2O5, RH5.

b)

R2O3, RH.

c)

R2O7, RH.

d)

R2O5, RH3

51.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z =1

b)

Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z =3

c)

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z =9

d)

Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z =7.

52.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

Hai kim loại giống nhau.

b)

Hai phi kim giống nhau.

c)

Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

Một kim loại yếu và một phi kim yếu.

53.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2O

54.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58):

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Liên kết hiđro

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

55.

Phân tử KF có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị phân cực

c)

ion

d)

cho – nhận

56.

Các chất mà phân tử không phân cực là:

a)

HBr, CO2, CH4

b)

Cl2, CO2, C2H2

c)

NH3, Br2, C2H4

d)

HCl, C2H2, Br2

57.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”?

a)

NaCl, CO2

b)

HCl, MgCl2

c)

H2S, HCl

d)

NH4NO3, HNO3

59.

Cho các chất sau: CO, O3, CO2, HNO3, PCl5, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên kết cho – nhận (liên kết phối – trí) là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

60.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định

61.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử

b)

các electron trong phân tử

c)

các proton trong hạt nhân

d)

các neutron và proton trong hạt nhân

62.

Câu 46: Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

A. H δ+ −F δ− ...H δ+ −F δ−.

b)

B. H δ+ −F δ+ ...H δ− −F δ−.

c)

C. H δ− −F δ+ ...H δ− −F δ+.

d)

D. H δ+ −F δ− ...H δ− −F δ+.

63.

Câu 47: Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

64.

Câu 48: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

c)

C. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

d)

D. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cấu hình electron ổn định, bền vững.

65.

Câu 49: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

A. Calcium.

b)

B. Magnesium.

c)

C. Potassium.

d)

D. Chlorine.

66.

Câu 50: Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

A. Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

B. Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

C. Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

D. F, O, N,... có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

67.

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 40, trong đó số hạt không mang điện hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.

4 lines
68.

Câu 2: Hai nguyên tố X và Y (Z X < Z Y) ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn và thuộc cùng chu kì. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 33. Xác định tên hai nguyên tố X, Y.

4 lines
69.

Câu 3: Cho 2 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tá

4 lines
70.

Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 33. Xác định tên hai nguyên tố X, Y.

4 lines
71.

Cho 2 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch H2SO4 10%. Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 1,568 lít khí H2 (đktc). (a) Xác định hai kim loại X, Y. (b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng biết H2SO4 lấy dư 20% so với lượng phản ứng.

4 lines
72.

Cho biết tổng số electron trong ion XY32- là 42. Trong các hạt nhân của X cũng như Y số proton bằng số nơtron. Xác định số khối của X, Y và công thức của ion trên. Biết số khối của X gấp đôi của Y.

4 lines
73.

Chất X tạo ra từ 3 nguyên tố A, B, C có công thức phân tử là ABC. Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mạng điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Hiệu số khối giữa nguyên tử B và nguyên tử C gấp 10 lần số khối của nguyên tử A. Tổng số khối của nguyên tử B và nguyên tử C gấp 27 lần số khối của nguyên tử A. Xác định công thức phân tử của chất X.

4 lines
74.

Trong tự nhiên Chlorine có 2 đồng vị bền: 35 17 Cl chiếm 75,77% và 37 17 Cl chiếm 24,23%. a) Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine b) Tính thể tích của 24,836 gam khí clo ở đkc. c) Tính phần trăm khối lượng đồng vị 35 17 Cl trong phân tử HClO4.

4 lines
75.

Cho các nguyên tố X (Z = 17); A (Z = 11); M (Z = 8). (a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó và cho biết nguyên tố nào là nguyên tố kim loại? nguyên tố nào là nguyên tố phi kim? (b) Dự đoán liên kết hóa học có thể có giữa các cặp X và A, A và M, X và M.

4 lines
76.

Dự đoán kiểu liên kết hóa học và biểu diễn sự hình thành liên kết trong các phân tử sau đây: NaCl, CaO, PH3, H2O, N2, Br2.

4 lines
77.

Viết công thức Lewis và công thức cấu tạo của các phân tử sau: H2, HF, CO, HNO3, H2SO4.

4 lines
78.

Phân tử hợp chất M tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và Y (số hiệu nguyên tử của R nhỏ hơn số hiệu nguyên tử của Y). Tổng số hạt

4 lines
79.

Phân tử hợp chất M tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và Y (số hiệu nguyên tử của R nhỏ hơn số hiệu nguyên tử của Y). Tổng số hạt mang điện trong phân tử M là 20. a) Xác định công thức phân tử của hợp chất M ? b) Viết công thức electron, công thức Lewis và công thức cấu tạo của hợp chất M. c) Các liên kết trong phân tử M hình thành do sự xen phủ nào ? Sự xen phủ đó giữa oribtal s-s, p-p hay s-p ? d) Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của của hợp chất M với CH4 (methane) và H2O (nước) ? Giải thích ?

4 lines
80.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 40, trong đó số hạt không mang điện hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. (a) Xác định số p, n, e và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X. (b) Viết cấu hình electron của X và cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn.

4 lines
81.

Hai nguyên tố X và Y (ZX < ZY) ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn và thuộc cùng chu kì. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 33. Xác định tên hai nguyên tố X, Y.

4 lines
82.

Cho 2 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch H2SO4 10%.

4 lines
83.

Câu 3: Cho 2 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch H2SO4 10%. Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 1,568 lít khí H2 (đktc). (a) Xác định hai kim loại X, Y. (b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng biết H2SO4 lấy dư 20% so với lượng phản ứng.

4 lines
84.

Câu 4: Cho biết tổng số electron trong ion XY3 2- là 42. Trong các hạt nhân của X cũng như Y số proton bằng số nơtron. Xác định số khối của X, Y và công thức của ion trên. Biết số khối của X gấp đôi của Y.

4 lines
85.

Câu 5: Chất X tạo ra từ 3 nguyên tố A, B, C có công thức phân tử là ABC. Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mạng điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Hiệu số khối giữa nguyên tử B và nguyên tử C gấp 10 lần số khối của nguyên tử A. Tổng số khối của nguyên tử B và nguyên tử C gấp 27 lần số khối của nguyên tử A. Xác định công thức phân tử của chất X.

4 lines
86.

Tổng số khối của nguyên tử B và nguyên tử C gấp 27 lần số khối của nguyên tử A. Xác định công thức phân tử của chất X.

4 lines
87.

Trong tự nhiên Chlorine có 2 đồng vị bền: 35 17 Cl chiếm 75,77% và 37 17 Cl chiếm 24,23%. a) Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine b) Tính thể tích của 24,836 gam khí clo ở đkc. c) Tính phần trăm khối lượng đồng vị 35 17 Cl trong phân tử HClO.

4 lines
88.

Cho các nguyên tố X (Z = 17); A (Z = 11); M (Z = 8). (a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó và cho biết nguyên tố nào là nguyên tố kim loại? nguyên tố nào là nguyên tố phi kim? (b) Dự đoán liên kết hóa học có thể có giữa các cặp X và A, A và M, X và M.

4 lines
89.

Dự đoán kiểu liên kết hóa học và biểu diễn sự hình thành liên kết trong các phân tử sau đây: NaCl, CaO, PH3, H2O, N2, Br2.

4 lines
90.

Dự đoán kiểu liên kết hóa học và biểu diễn sự hình thành liên kết trong các phân tử sau đây: NaCl, CaO, PH3, H2O, N2, Br2.

4 lines
91.

Viết công thức Lewis và công thức cấu tạo của các phân tử sau: H2, HF, CO, HNO3, H2SO4.

4 lines
92.

Phân tử hợp chất M tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và Y (số hiệu nguyên tử của R nhỏ hơn số hiệu nguyên tử của Y). Tổng số hạt mang điện trong phân tử M là 20. a) Xác định công thức phân tử của hợp chất M ? b) Viết công thức electron, công thức Lewis và công thức cấu tạo của hợp chất M. c) Các liên kết trong phân tử M hình thành do sự xen phủ nào ? Sự xen phủ đó giữa oribtal s-s, p-p hay s-p ? d) Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của của hợp chất M với CH4 (methane) và H2O (nước) ? Giải thích ?

4 lines