wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

a)

Tim → Mao mạch →Tĩnh mạch → Động mạch → Tim.

b)

Tim → Động mạch → Mao mạch →Tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim.

2.

"Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu". Đây là một đặc điểm của:

a)

hệ tuần hoàn kín.

b)

hệ tuần hoàn hở.

c)

hệ tuần hoàn đơn.

d)

hệ tuần hoàn kép.

3.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn phổi đã diễn ra theo trật tự

a)

Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 →tim.

b)

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim.

c)

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.

d)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.

4.

Một người có chu kì tim là 0,8s. Người đó có nhịp tim là:

a)

72 nhịp/ phút.

b)

75 nhịp/ phút.

c)

74 nhịp/ phút.

d)

78 nhịp/ phút.

5.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài:

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

6.

Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:

a)

huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.

b)

huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài.

c)

huyết áp cực đại lớn quá 120mmHg và kéo dài.

d)

huyết áp cực đại lớn quá 110mmHg và kéo dài.

7.

Bác sĩ đo huyết áp cho một người trưởng thành và ghi 88/60, huyết áp của người đó là:

a)

cao

b)

thấp

c)

bình thường

d)

ý kiến khác

8.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. huyết áp tâm thu ứng với lúc tim dãn.

III. trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

IV. lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

9.

Diễn biến không có trong pha sáng của quang hợp:

a)

Quá trình tạo thành ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

Quá trình khử CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (Từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

10.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

Khử APG thành ALPG -> cố định CO2 -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ-1,5-điphôtphat )

b)

Cố định CO2 -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ- 1,5 - điphôtphat )-> Khử APG thành ALPG

c)

Khử APG thành ALPG -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ- 1,5 - điphôtphat ) -> cố định CO2

d)

Cố định CO2 -> Khử APG thành ALPG -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ- 1,5 - điphôtphat )

11.

Ý nào không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2:

a)

Đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).

c)

Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

d)

Chất nhận CO2.

12.

Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở những điểm sau:

a)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp.

b)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp.

c)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao.

d)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.

13.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột có tác dụng gì?

a)

Tạo thuận lợi cho tiêu hoá cơ học.

b)

Làm tăng nhu động của ruột.

c)

Tạo thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d)

Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột.

14.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

a)

Tăng cường khả năng quang hợp.

b)

Hạn chế sự mất nước.

c)

Tăng cường sự hấp thụ nước của rễ.

d)

Tăng cường lượng CO2 vào lá.

15.

Khi nói về pha tối của quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm ATP và NADPH

b)

Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là: Cố định CO2 -> Khử APG thành ALPG -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ- 1,5 - điphôtphat )

c)

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là: ALPG

d)

Chu trình C3 chỉ có ở nhóm thực vật C3

16.

Chu trình cố định CO2 ở thực vật CAM diễn ra như sau:

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Can vin cũng diễn ra ban ngày.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Can vin diễn ra ban ngày.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ban ngày, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Can vin diễn ra vào ban đêm

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Can vin cũng diễn ra vào ban đêm.

17.

Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

APG (axit photphoglixêric).

18.

Loại tế bào nào chỉ có ở các thực vật C4?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào mô giậu

d)

Tế bào bao bó mạch

19.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

20.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His .

21.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

22.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

23.

Phổi ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn là do

a)

phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang.

b)

phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản.

c)

phổi có các van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng.

d)

phổi có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh.

24.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim.

b)

phổi của bò sát.

c)

phổi và da của ếch nhái.

d)

da của giun đất.

25.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

26.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu.

b)

vận động của cổ.

c)

co dãn của túi khí.

d)

di chuyển của chân.

27.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

28.

Mô tả nào dưới đây về quá trình trao đổi khí ở chim là không đúng?

a)

Không khí lưu thông theo một chiều nhất định kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra nên không có khí đọng trong phổi.

b)

Sự lưu thông khí qua phổi được thực hiện nhờ sự co dãn của cơ hoành và các cơ hô hấp khác làm thay đổi thể tích lồng ngực.

c)

Sự trao đổi khí diễn ra liên tục giữa máu trong mao mạch phổi với không khí giàu O2 lưu thông trong ống khí.

d)

Trong quá trình trao đổi khí một lượng khí hít vào ở đầu chu kì 1 phải đến cuối chu kì 2 mới ra khỏi cơ thể.

29.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít

a)

Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.

b)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, cơ khỏe hơn.

c)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp

30.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Vì một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

31.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, nằm ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

phế quản.

b)

tiểu phế quản.

c)

khí quản.

d)

phế nang.

32.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, cơ khỏe hơn.

b)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

c)

Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.

33.

Điều nào sau đây sai?

a)

động mạch có huyết áp cao hơn tĩnh mạch.

b)

mao mạch có huyết áp thấp hơn tĩnh mạch.

c)

tĩnh mạch có huyết áp thấp nhất trong 3 loại mạch.

d)

huyết áp tâm thu lớn hơn huyết áp tâm trương.

34.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Tổng tiết diện mạch và vận tốc máu tỉ lệ thuận.

b)

Vận tốc máu được biểu diễn bằng đường cong số I.

c)

Tổng tiết diện mạch được biểu diễn bằng đường cong số II.

d)

Huyết áp được biểu diễn bằng đường cong số III.

35.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Chu trình Calvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

b)

O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2.

c)

Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang thylakoid của lục lạp.

d)

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.

36.

Để giải thích cho nhận định "Thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3", mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Thực vật C4 có điểm bão hòa ánh sáng cao hơn thực vật C3.

b)

Thực vật C4 không có hô hấp sáng còn thực vật C3 thì có hô hấp sáng.

c)

Thực vật C4 nhu cầu nước thấp hơn thực vật C3.

d)

Thực vật C4 có điểm bù CO2 thấp hơn thực vật C3.

37.

Khi nói về quá trình cố định CO2 ở thực vật CAM, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Các loài thực vật CAM mở vào ban ngày , đóng vào ban đêm.

b)

Thực vật CAM sống ở vùng ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Quá trình cố định CO2 ở thực vật CAM diễn ra ở 2 loại tế bào thịt lá và tế bào bao quanh bó mạch.

d)

Thực vật CAM cũng thực hiện chu trình Calvin giống thực vật C3 và C4.

38.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Thực vật C4 quang hợp hiệu quả hơn thực vật C3.

b)

Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn.

c)

Chu trình Calvin chỉ có trong pha tối ở thực vật C3.

d)

Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.

39.

Khi nói về hệ tuần hoàn của chim và thú, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Hệ tuần hoàn của chim, thú là hệ tuần hoàn kép, tim có 4 ngăn.

b)

Vòng tuần hoàn nhỏ, máu từ tâm thất phải theo động mạch phổi đến mao mạch phổi.

c)

Vòng tuần hoàn lớn, máu từ tâm thất trái theo động mạch chủ đến mao mạch cơ thể.

d)

Vòng tuần hoàn lớn: máu từ tâm thất nhĩ trái theo động mạch phổi đến mao mạch phổi.

40.

Khi nói về đặc điểm và hoạt động của hệ tuần hoàn ở cá, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Ở cá, sau khi trao đổi khí ở mao mạch mang, máu giàu O2 trực tiếp đi vào động mạch lưng và đi nuôi cơ thể.

b)

Tim cá có 3 ngăn nên máu đi nuôi cơ thể là máu có pha trộn máu giàu O2 và giàu CO2.

c)

Cá có vòng tuần hoàn kín đơn, máu trong tim và trong động mạch mang là máu đỏ thẫm.

d)

Máu ở tâm thất của cá giàu O2 nên máu đỏ tươi.

41.

Dựa trên hình (H8f) và mô tả đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trên sơ đồ hệ tuần hoàn kép của Thú. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Máu được tim bơm vào động mạch là xuất phát từ tâm nhĩ.

b)

Vòng tuần hoàn lớn: Máu giàu O2 → động mạch chủ → mao mạch ở các cơ quan, bộ phận → tĩnh mạch chủ→ tim.

c)

Vòng tuần hoàn nhỏ: Máu giàu CO2 → động mạch phổi → mao mạch ở phổi → tĩnh mạch phổi → tim.

d)

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kép của thú qua hai vòng tuần hoàn

42.

Hãy cho biết các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Máu chảy trong động mạch luôn luôn là máu đỏ tươi và giàu O2.

b)

Nhờ sự đàn hồi của thành động mạch mà huyết áp được duy trì tương đối ổn định trong suốt quá trình lưu thông trong cơ thể.

c)

Người lớn có chu kỳ tim ngắn hơn trẻ em.

d)

HTH hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ.

43.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Người đang hoạt động cơ bắp (đang nâng vật nặng) huyết áp tăng, vận tốc máu giảm

b)

Người sau khi nín thở vài phút thì tim đập nhanh hơn

c)

Ở người, khi hít phải khí CO thì huyết áp giảm.

d)

Khi nghỉ ngơi, vận động viên thể thao có nhịp tim thấp hơn người bình thường nhưng lưu lượng tim vẫn giống người bình thường.

44.

Quan sát biểu đồ mô tả về hoạt động của hệ mạch máu như sau

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đồ thị A biểu diễn cho sự thay đổi của huyết áp.

b)

Đồ thị B biểu diễn cho sự thay đổi của tổng tiết diện mạch.

c)

Đồ thị C biểu diễn cho sự thay đổi của vận tốc máu trong mạch.

d)

Vận tốc máu và tổng tiết diện mạch tỉ lệ thuận với nhau.

45.

Hình dưới đây mô tả chu trình Calvin trong quang hợp ở tế bào thực vật.,  mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên là hợp chất hữu cơ 3C.

b)

Sản phẩm đầu tiên là hợp chất hữu cơ 6C.

c)

Giai đoạn cố định CO2 khí quyền: RuBP (ribulose 1,5 bisphosphate) →  PGA (3C) = 3- phosphoglycerate

d)

Giai đoạn khử  PGA (3C) nhờ sự tham gia của ATP, NADPH từ pha sáng.

46.

. Chúng ta biết “hệ hô hấp của người , trao đổi khí với không khí rất hiệu quả”. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự trao đổi khí ở người?

a)

Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

b)

Vì người thuộc lớp thú, hô hấp bằng phổi.

c)

Phổi có nhiều phế nang, bề mặt lớn có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

d)

Máu chảy trong hệ thống mao mạch rất lớn, trao đổi khí O2 và CO2 với dòng không khí ra, vào phế nang.

47.

Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí với môi trường của cá chép, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Các cung mang, các phiến mang xòe ra trước khi có lực đẩy của nước.

b)

Miệng và nắp mang cùng tham gia hoạt động hô hấp

c)

Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu

d)

Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho một lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi có trong nước

48.

Xét các loài sinh vật sau:

 khỉ, cá heo, cá sấu, cá mập, châu chấu, voi, giun đất, đỉa, gián, ếch, cá chép.

Trong số các loài động vật trên, có mấy loài hô hấp bằng phổi?

(a)  

49.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua bao nhiêu hình thức trong các hình thức sau đây?

Qua mang, Qua da, Qua phổi, Qua ống khí, Qua màng tế bào.

(a)  

50.

Khi nói về hô hấp ở động vật có phổi, có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu sau đây là đúng?

(1). Phổi chim có cấu tạo và hoạt động khác so với phổi người và Thú.

(2). Phổi chim thông với hệ thống túi khí và không có phế nang.

(3). Phổi chim cả khi hít vào và khi thở ra đều có không khí giàu O2.

(4). Không khí giàu CO2 đi qua phổi theo một chiều, liên tục và không có khí cặn.

(a)  

51.

Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí với môi trường của cá chép, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1). Các cung mang, các phiến mang xòe ra trước khi có lực đẩy của nước.

(2). Miệng và nắp mang cùng tham gia hoạt động hô hấp

(3). Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu

(4). Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho một lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi có trong nước

(a)  

52.

Cho các chất sau: ATP, NADPH, AMP, O2, H2O, ADP, NADP+. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu trong pha sáng của quá trình quang hợp?

(a)  

53.

Cho các dạng năng lượng sau: ATP, NADPH, NADP+, ADP. Có bao nhiêu dạng năng lượng là sản phẩm của pha sáng?

(a)  

54.

Cho các dạng năng lượng sau: ATP, NADPH, NADP+, ADP. Có bao nhiêu dạng năng lượng là sản phẩm của pha tối?  

(a)  

55.

Cho các chất sau:  chất hữu cơ, CO2, ATP, NADPH, NADP+, ADP. Có bao nhiêu chất là sản phẩm của pha tối?  

(a)  

56.

Cho các loài thực vật: đậu xanh, lúa , mía , ngô, dứa, thanh long, cỏ lồng vực . Có bao nhiêu loài thực vật là thực vật C4?

(a)  

57.

Có bao nhiêu tiêu chí dùng để phân biệt các nhóm thực vật C3, C4 và CAM?(1) Chất nhận CO2 đầu tiên.

(2) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

(3) Enzyme tham gia.

(4) Không gian xảy ra quá trình cố định CO2.

(5) nơi diễn ra pha sáng.

(6) sản phẩm pha sáng

(a)  

58.

Khái niệm pha sáng trong quang hợp là

a)

pha sáng trong quang hợp diễn ra quá trình quang phân li nước.

b)

pha sáng trong quang hợp diễn ra ở Tilacôit.

c)

pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

d)

pha sáng trong quang hợp giải phóng ra oxy từ phân tử nước.

59.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH

c)

Cacbohiđrat, CO2.

d)

ADP, NADPH

60.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

c)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

d)

Rau dền, kê, các loại rau.

61.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

tilacôit.

b)

màng trong

c)

màng ngoài

d)

chất nền

62.

Do nguyên nhân nào mà nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

b)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

c)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

d)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

63.

Những biện pháp phòng, chống bện tim mạch là

a)

Chạy bộ, ăn uống khoa học

b)

Tập Jym thao, ăn uống khoa học

c)

Tập Yoga, ăn uống khoa học

d)

Thể dục thể thao, ăn uống khoa học

64.

Huyết áp là:

a)

Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

65.

. Lớp cá nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang, làm cho

a)

dòng nước giàu O2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng.

b)

dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quang.

c)

dòng nước giàu O2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.

d)

dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.

66.

Phát biểu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh về hô hấp? 

a)

Phòng các bệnh về hô hấp bằng cách hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh vào cơ thể.

b)

Thường xuyên luyện tập thể thao giúp các cơ hô hấp khỏe hơn, giảm thể tích khí lưu thông và tăng nhịp thở

c)

Giữ vệ sinh môi trường là một biện pháp giúp hạn chế sự phát triển của mầm bệnh.

d)

Đeo khẩu trang là một biện pháp giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh. 

67.

Các chỉ số huyết áp, vận tốc máu, tổng tiết diện mạch máu được mô tả như đồ thị bên dưới

a)

Vận tốc máu ở mao mạch là nhỏ nhất.

b)

Huyết áp ở mao mạch nhỏ hơn tĩnh mạch.

c)

Tổng tiết diện ở động mạch là lớn nhất.

d)

Loại mạch có tổng tiết diện lớn thì vận tốc máu lớn.

68.

Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vật (Hình H8g),  mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Máu từ tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch, bơm từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.

b)

Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.

c)

Hệ tuần hoàn có một đoạn máu đổ ra khoang cơ thể

d)

Máu xuất phát từ tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim.

69.

Câu 10:Cho các loài thực vật: đậu, lúa , rêu, cây nha đam, mía , ngô, dứa, thanh long, cỏ lồng vực . Có bao nhiêu loài thực vật là thực vật CAM?

(a)  

70.

Câu 11:Xét trong hệ tuần hoàn ở người, cho các loại mạch máu sau: động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi. Có bao nhiêu loại mạch chứa máu giàu O2?

(a)  

71.

Câu 12:Xét trong hệ tuần hoàn ở người, cho các loại mạch máu sau: Tâm thất trái, tâm nhĩ trái, tâm thất phải, tâm nhĩ phải. Có bao nhiêu vị trí chứa máu giàu O2?

(a)  

72.

Câu 13: Cho các chỉ tiêu sau về hoạt động của hệ mạch trong hệ tuần hoàn: vận tốc máu, huyết áp, tổng tiết diện mạch, tiết diện mạch. Có bao nhiêu chỉ tiêu đạt giá trị cao nhất ở động mạch?

(a)  

73.

Câu 14:Cho các chỉ tiêu sau về hoạt động của hệ mạch trong hệ tuần hoàn: vận tốc máu, huyết áp, tổng tiết diện mạch, tiết diện mạch. Có bao nhiêu chỉ tiêu đạt giá trị cao nhất ở mao mạch?

(a)  

74.

Cho các chỉ tiêu sau về hoạt động của hệ mạch trong hệ tuần hoàn: vận tốc máu, huyết áp, tổng tiết diện mạch, tiết diện mạch. Có bao nhiêu chỉ tiêu đạt giá trị cao nhất ở tĩnh mạch?

(a)  

75.

Cho các bộ phận sau trong hệ tuần hoàn kép: tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi, động mạch chủ, tĩnh mạch da. Bao nhiêu bộ phận có máu nghèo O2?

(a)  

76.

Trong 3 nhóm thực vật C3, C4, CAM. Có mấy nhóm thực vật có quá trình cố định CO2 2 lần?

(a)  

77.

Trong chu trình Calvin gồm 3 giai đoạn: cố định CO2, khử , tái sinh chất nhận. Có bao nhiêu giai đoạn cần sử dụng năng lượng trong pha sáng?

(a)