wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì Sinh

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Đối với thực vật trên cạn cơ quan nào đảm nhiệm chức năng chủ yếu hút nước từ đất

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

2.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

a)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

Vận tốc lớn, ko được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

Vận tốc nhỏ, ko được điều chỉnh

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

3.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

Lực đẩy của rễ do quá trình hấp thụ nước

b)

Lực hút do quá trình thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

4.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng đối với thực vật là

a)

Tham gia vào các phản ứng hóa sinh trong tế bào

b)

Tác động đến tính chất hệ keo trong chất nguyên sinh của tế bào

c)

Cấu trúc nên các hợp chất hữu cơ trong tế bào

d)

Tham gia vào quá trình hút nước, muối khoáng và thoát hơi nước ở lá

5.

Nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nhóm nguyên tố vi lượng

a)

C,H,O,N,P,Na,S,Ca,Mg

b)

C,O,Mn,Cl,K,S,Mo

c)

Zn,Cl,B,K,Cu,S

d)

Cu,Fe,Mo,Zn,Cu,B

6.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật

a)

Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển để

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP...

7.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hòa không khí

8.

Ở thực vật trên cạn cơ quan nào đảm nhiệm chức năng quang hợp

a)

Thân cây

b)

Hoa

c)

Lá cây

d)

Rễ

9.

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sắc tố phụ Carotenoit

(1) Tham gia vào quá trình quang phân ly nước và thải O2

(2) Lọc ánh sáng, bảo vệ clorophyl

(3) Có vai trò quan trọng nhất đối với quang hợp, vì sắc tố này có khả năng hấp thụ năng lượng

(4) tham gia vào quá trình quang hợp bằng cách tiếp nhận năng lượng ánh sáng mặt trời và truyền cho clophyl

a)

(1), (2) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

10.

Sơ đồ hấp thụ và truyền năng lượng của hệ sắc tố quang hợp trong quá trình quang hợp

a)

Carotenoit -> Diệp lục b -> Diệp lục a -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng

b)

Carotenoit -> Diệp lục a -> Diệp lục b -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng

c)

Carotenoit -> Diệp lục a -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng -> Diệp lục b

d)

Carotenoit -> Diệp lục a tại trung tâm phản ứng -> Diệp lục b -> Diệp lục a

11.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH, và O2

b)

ATP, NADPH+ và O2

c)

ATP, NADPH và CO2

d)

ATP, NADPH

12.

Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của pha tối

a)

C6H12O6

b)

O2

c)

CO2

d)

ATP

13.

Sản phẩm cố định đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C4 là

a)

Axit photpho glixeric

b)

Axit oxala axetic

c)

Ribulozo 5 diphotphat

d)

Ribulozo 1,5 diphotphat

14.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

Rau dền, mía, ngô, kê, cỏ dại

b)

Dứa, xương rồng, thanh long

c)

Ngô, kê, khoai, sắn, chanh

d)

Lúa, khoai, sắn, các loại rau, đậu

15.

Quang hợp ở thực vật chịu ảnh hưởng của những nhân tố cơ bản nào

a)

Nước, khoáng

b)

Ánh sáng, áp suất ko khí, N2

c)

Ánh sáng, CO2, nước, nhiệt độ, khoáng....

d)

Không bị chi phối bởi ngoại cảnh

16.

Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

Tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp

c)

Tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

d)

Tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

17.

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

a)

Kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

b)

Bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

c)

Lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

d)

Nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

18.

Khi xét mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp. Nhận định nào sau đây đúng

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

19.

Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình hô hấp

a)

Ko bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Lục lạp

20.

Tiêu hóa ở động vật là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

21.

Ở động vật có ống tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào

d)

Túi tiêu hoá

22.

Hệ tiêu hóa của người được sắp xếp từ trên xuống dưới là

a)

Miệng -> hầu -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

b)

Miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột non -> hậu môn

c)

Miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu môn

d)

Miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn

23.

Nhóm loài nào sau đây thuộc động vật nhai lại

a)

Ngựa, thỏ

b)

Trâu bò, dê, hươu cao cổ

c)

Thỏ, gà, cá, linh dương đầu bò

d)

Hổ, sư tử, voi, nai

24.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Ở người, quá trình tiêu hoá hoá học chỉ diễn ra ở ruột non

b)

Ở thỏ, quá trình tiêu hoá hoá học chỉ diễn ra ở manh tràng

c)

Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCL

d)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hoá nội boà

25.

Hình thức tiêu hóa ở người

a)

Tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Chỉ tiêu hoá cơ học ở dạ dày

c)

Tiêu hoá cơ học, hoá học và sinh học nhờ sinh vật

d)

Tiêu hoá hoá học và sinh học

26.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là: răng nanh và răng hàm trước

a)

Ko sắc nhọn bằng; ruột dài hơn

b)

Sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

c)

Ko sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

Sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

27.

Vai trò của tuyến tụy trong quá trình tiêu hóa ở người

a)

Giúp bôi trơn, làm mềm thức ăn, có chứa enzim thủy phân tinh bột thành đường, pha loãng các vị của thức ăn

b)

Tiết dịch vị có chứa HCL và enzim tiêu hóa protein

c)

Sản xuất các enzim quan trọng đối với tiêu hóa: trypsin và chymotrypsin để tiêu hóa protein, amylase tiêu hoá carbohydrate và lipase để phân hủy chất béo

d)

Dự trữ dịch mạch, đổ vào dạ dày để tiêu hoá thức ăn mà chủ yếu là tiêu hoá chất béo

28.

Ở thực vật thủy sinh cơ quan hấp thụ nước là cơ quan nào

a)

Thân và rễ

b)

Lá và rễ

c)

Rễ, thân, lá

d)

Rễ

29.

Động lực của dòng mạch gỗ là

a)

Lực đẩy ( áp suất rễ)

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)

Do sự phối hợp của 3 lực : lực đẩy, lực hút và lực liên kết

30.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây

(1) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí

(2) khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

(3) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

(4) Tạo lực hút đầu trên

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

31.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với thực vật là

(1) Thành phần ko thể thiếu ở hầu hết các enzim

(2) Liên kết với các chất hữu cơ tạo thành chất hữu cơ quan trọng trong quá trình trao đổi chất

(3) là thành phần của các đại phân tử trong tế bào

(4) là thành phần cấu tạo nên ADN

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (4)

32.

Vai trò của nguyên tố phốtpho trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của tinh bột dự trữ trong củ hạt

b)

Là thành phần của chất diệp lục xitôcrôm

c)

Là thành phần của axit nuclêit ATP

d)

Hoạt hóa enzim

33.

Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình....(1)..... và trạng thái....(2).... của tế bào. Do điều, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của....(3)...

a)

(1) trao đổi chất (2) ngậm nước (3) tế bào thực vật

b)

(1) ngậm nước (2) trao đổi chất (3) tế bào thực vật

c)

(1) trao đổi chất (2) trương nước (3) tế bào thực vật

d)

(1) cân bằng nước (2) trao đổi chất (3) tế bào thực vật

34.

Cây xanh có các loại sắc tố nào sau đây làm nhiệm vụ quang hợp

a)

Diệp lục và phicobilin

b)

Carotenoit và diệp lục

c)

Diệp lục và antoxian

d)

Carotenoit và antoxian

35.

Khi nói về vai trò của quang hợp mệnh đề nào sau đây là đúng

(1) Tích lũy năng lượng: cung cấp năng lượng để duy trì sự sống của sinh giới

(2) Tạo chất hữu cơ : cung cấp nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng và là nguồn nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, chế biến dược phẩm của con người

(3) cân bằng nhiệt độ của môi trường: điều hoà nhiệt độ của môi trường

(4) điều hoà ko khí thông qua việc giải phóng khí oxi và hấp thụ khí cacbonic

a)

(1),(2) và (4)

b)

(1),(2) và (3)

c)

(1),(3) và (4)

d)

(1),(2),(3) và (4)

36.

Vai trò của sắc tố chính Chlorophyl (diệp lục) là

a)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng và mặt trời biến năng lượng ấy thành dạng năng lượng hóa học

b)

Lọc ánh sáng, bảo vệ clorophyl

c)

Tham gia vào quá trình quang phân li nước và thải O2

d)

Tham gia quá trình quang hợp bằng cách tiếp nhận năng lượng ánh sáng mặt trời và truyền cho clophyl

37.

Về bản chất pha sáng của quang hợp là

a)

Quang phân li nước để sử dụng H+ ,CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

Quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c)

Quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

Khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

38.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào

a)

Sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới

c)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt

d)

Sống ở vùng sa mạc

39.

Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C3 là

a)

Ribulozo 1,5 diphotphat

b)

Axit oxala Axetic (AOA)

c)

Axit malic

d)

Axit photpho glixeric

40.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

Rau dền, mía, ngô, kê, cỏ dại

b)

Dứa, xương rồng, thanh long

c)

Ngô, kê, khoai, sắn, chanh

d)

Lúa, khoai, sắn, các loại rau, đậu

41.

Điểm bão hòa ánh sáng là điểm mà tại đó

a)

Cường độ quang hợp không tăng thêm dù cho cường độ ánh sáng tiếp tục tăng

b)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

c)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bé hơn cường độ hô hấp

d)

Cường độ ánh sáng để cây ngừng quang hợp

42.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

c)

Cân bằng với cường độ hô hấp

d)

Lượng gấp 2 lần cường độ hô hấp

43.

Quá trình quang hợp xảy ra mạnh nhất ở cây xanh dưới tác dụng của bức xạ vùng quang phổ nào. Vì sao

a)

Màu cam; vì bức xạ này kích thích quá trình quang phân li nước tạo ATP xảy ra nhanh chóng

b)

Bức xạ đỏ; vì đây là tia giàu năng lượng và dễ gây ra các biến đổi quang hoá nhất

c)

Xanh tím; vì bức xạ này kích thích mạnh nhất đến giai đoạn quang lý

d)

Xanh lục; vì tia sáng này làm cho clorophyl dễ hấp thụ nhất

44.

Khi nói đến các nhân tố ảnh hưởng đến quang hợp. Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau

(1) cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

(2) cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím

(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hoà trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35°C rồi sau đó giảm mạnh

a)

(1) và (4)

b)

(1), (2), (4) và (5)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1),(2),(3),(4) và (5)

45.

Thực vật có thể xảy ra những kiểu hô hấp nào sau đây

a)

Hô hiếp hiếu khí và hô hấp kị khí

b)

Hô hấp hiếu khí và hô hấp nội bào

c)

Hô hấp kị khí

d)

Hô hấp kị khí, hô hấp nội bào

46.

Trong hô hấp nội bào, kết quả phân giải hiếu khí - từ 1 phân tử glucôzơ thường giải phóng được khoảng bao nhiêu phân tử ATP

a)

2ATP

b)

38ATP

c)

36ATP

d)

34ATP

47.

Ở động vật đơn bào thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào

c)

Túi tiêu hoá

d)

Tiêu hoá nội bào và ngoại bào

48.

Ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa

a)

Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Ngoại bào nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

c)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hoá nội bào

d)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

49.

Trong hệ tiêu hóa của người các tuyến tiêu hóa hỗ trợ cho quá trình tiêu hóa là

(1) tuyến nước bọt

(2) tuyến vị (dạ dày)

(3) tuyến ruột.

(4) tuyến gan

(5) tuyến tuỵ

(6) tuyến mồ hôi

a)

(1),(2),(3) và (4)

b)

(1), (2),(3),(4) và (5)

c)

(1),(2) và (4)

d)

(1),(2),(3),(4),(6)

50.

Nhóm loài nào sau đây thuộc động vật ăn cỏ có dạ dày đơn

a)

Ngựa, thỏ

b)

Trâu, bò, dê, hươu cao cổ

c)

Thỏ, gà, cá, linh dương đầu bò

d)

Hổ, sư tử, voi, nai

51.

Hình thức tiêu hóa ở động vật nhai lại

a)

Tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Chỉ tiêu hoá cơ học ở dạ dày

c)

Tiêu hoá cơ học, hoá học và sinh học nhờ vi sinh vật

d)

Tiêu hoá hoá học và sinh học

52.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

Thức ăn được trộn vs nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá Xenlulozơ

53.

Trong các phát biểu sau

Có bao nhiêu phát biểu đúng

(1) động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn

(2) thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn. Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

(3) thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển

(4) thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển

(5) thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4, manh tràng rất phát triển, ruột dài

(6) một số loài thú ăn thịt có dạ dày đơn

a)

(1),(2),(4) và (5)

b)

(2),(3),(4)

c)

(1),(4),(3) và (5)

d)

(2),(3),(4) và (6)

54.

Vai trò của tuyến nước bọt trong quá trình tiêu hóa ở người

a)

Giúp bôi trơn, làm mềm thức ăn, có chứa enzim thủy phân tinh bột thành đường, pha loãng các vị của thức ăn

b)

Tiết dịch vị có chứa HCl và enzim tiêu hoá protein

c)

Sản xuất các enzim quan trọng đối với tiêu hoá : trypsin và chymotrypsin để tiêu hoá protein amylase tiêu hoá carbohydrate và lipase để phân hủy chất béo

d)

Dự trữ dịch mật, đổ vào dạ dày để tiêu hoá thức ăn mà chủ yếu là tiêu hoá chất béo

55.

Đồng hô hấp nội bào kết quả phân giải kị khí - từ 1 phân tử glucôzơ thường giải phóng được khoảng bao nhiêu phân tử ATP

a)

2ATP

b)

36ATP

c)

38ATP

d)

34ATP

56.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khi khổng.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khi khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

57.

Nước xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và màng tế bào.

c)

Gian bào và tế bào biểu bì.

d)

Gian bào và tế bào nội bì

58.

Các ion khoáng:

(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(3) Hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

(4) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng

Những đặc điểm của quá trình hấp thu thụ động

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

59.

Nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, O, N, P, Na, S. Ca, Mg.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, O, Mn, CI, K, S, Mo.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, I.

60.

Để cải tạo đất nghèo đạm, người ta thường trồng những loài cây nào dưới đây?

a)

Đậu lạc, đậu đũa, cây bông điên điển.

b)

Đậu nành, dương liễu, cây sắn (củ mì).

c)

Đậu xanh, bạch đàn, dâu tây.

d)

Đậu đen, cây rau lang, đu đủ.

61.

Trong các nhận định sau :

(1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-

(2) NH4+ ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hìnht hành amit.

(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợpc hất sinh học quan trọng.

(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4+

(5) Hình thành amit là con đường khử độc NO3- dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH3 cho quát rình tổng hợp axit amin khi cần thiết.

Nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?

a)

(1),(2),(3), (4)

b)

(2),(3),(4)

c)

(1),(2),(4)

d)

(1),(2),(3)

62.

Trên cơ thể thực vật, bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ quang hợp?

a)

b)

Lục lạp.

c)

Ti thể

d)

Bộ phận có màu xanh

63.

Ở thực vật trên cạn, sắc tố phụ làm cho lá có màu vàng là loại sắc tố nào dưới đây?

a)

Chlorophyl

b)

Phicobilin

c)

Carotenoit

d)

Melanin

64.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp của cây xanh

a)

Diệp lục b.

b)

Diệp lục a,b

c)

Diệp lục a.

d)

Diệp lục a, b và carotenoit.

65.

Nguyên liệu mà pha tối cần sử dụng lấy từ pha sáng là

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

CO2 và H2O

c)

ADP, NADPH và Pv

d)

ATP, NADPH.

66.

Nhóm thực vật C4 được phân bố như thế nào?

a)

Sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Chỉ sống ở vùng ôn đới.

d)

Sống ở vùng sa mạc.

67.

Sản phẩm cố định đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C3 là

a)

Ribulozo 1,5 diphotphat.

b)

Aldehyt photpho glixeric.

c)

Axit oxalo Axetic (AOA).

d)

Axit photpho glixeric (APG).

68.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là

a)

Rau dền, mía, ngô, kê, cỏ dại.

b)

Dứa, xương rồng, thanh long

c)

Ngô, kê, khoai, sắn, chanh.

d)

Lúa, khoai, sắn, các loại rau, đậu

69.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

b)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

70.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực tiểu.

b)

mức trung bình

c)

cực đại.

d)

trên mức trung bình.

71.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng trong quá trình quang hợp, thì các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

a)

tổng hợp Protein.

b)

tổng hợp lipit

c)

Tổng hợp ADN.

d)

tổng hợp cabohydrat.

72.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

a)

0,01%.

b)

0.03%

c)

0.04%

d)

0,02%

73.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm.

(2) Riboxôm.

(3) Lục lạp

(4) Perôxixôm.

(6) Bộ máy Gongi.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(3), (4) và (5).

b)

(2), (3) và (6).

c)

(1), (4) và (5).

d)

(1),(4) và (6).

74.

Chất nhận elecron cuối cùng của hô hấp hiếu khí và lên men lần lượt là:

a)

Một chất vô cơ không phải là oxi; một chất hữu cơ.

b)

Chất vô cơ, oxi phân tử (O2).

c)

Oxi phân tử (O2); một chất hữu cơ.

d)

Oxi phân tử (O2); một enzim.

75.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây?

a)

tiêu hoá nội bào.

b)

tiêu hoá ngoại bào và nội bào.

c)

tiêu hoá ngoại bào.

d)

túi tiêu hoá.

76.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

77.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ tiêu hóa của người?

a)

Có dạ dày cơ và dạ dày 4 túi.

b)

Có dạ dày cơ và rột non.

c)

Có dạ dày 4 ngăn, ruột già.

d)

Có manh tràng và ruột non.

78.

Nhóm loài nào sau đây thuộc động vật ăn cỏ có dạ dày 4 túi?

a)

Ngựa, thỏ.

b)

Trâu, bò, nai.

c)

Thỏ, gà, cá, linh dương đầu bò.

d)

Hổ, sư tử, voi, nai.

79.

Chức năng không đúng với răng của thủ ăn cỏ là

a)

răng cửa giữa và giật cỏ

b)

răng nanh nghiền nát cỏ

c)

Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Tấm sứng giúp răng hàm dưới tì vào để giữ và giật cỏ

80.

Hình thức tiêu hóa sinh học nhờ lên men của vi sinh vật ở trâu, bò, diễn ra ở

a)

dạ múi khế

b)

dạ cỏ

c)

dạ tổ ong

d)

manh tràn và ruột non

81.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

82.

Vai trò của tuyến vị (tuyến tiết dịch vị ở dạ dày) trong quá trình tiêu hóa ở người?

a)

Giúp bôi trơn, làm mềm thức ăn, có chứa enzim thủy phân tinh bột thành đường, pha loãng các vị của thức ăn

b)

Sản xuất các enzyme quan trọng đối với tiêu hoá: trypsin và chymotrypsin để tiêu hóa protein, amylase tiêu hóa carbohydrate và lipase để phân huỷ chất béo,

c)

Tiết dịch vị có chứa HCl và enzim tiêu hóa protein

d)

Dự trữ dịch mật, đổ vào dạ dày để tiêu hóa thức ăn mà chủ yếu là tiêu hóa chất béo,