wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN NLC TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo gồm những bộ phận nào?
a)
A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
b)
B. Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
c)
C. Máu và dịch mô.
d)
D. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
2.
Câu 2. Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là gì?
a)
A. Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu trong mạch máu.
b)
B. Tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2.
c)
C. Tìm chỉ là trạm trung gian để máu đi qua và đảm bảo cho máu đi nuôi cơ thể giàu O2.
d)
D. Tim là nơi chứa và dự trữ máu trước khi đi đến các mô.
3.
Câu 3. Động mạch là
a)
A. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
b)
B. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
c)
C. những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
d)
D. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.
4.
Câu 4. Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Hệ tuần hoàn có chức năng vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác trong cơ thể.
b)
B. Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.
c)
C. Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu), có sự pha trộn của máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tâm thất.
d)
D. Hệ tuần hoàn ở động vật gồm hai dạng là hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
5.
Câu 5. Hệ tuần hoàn của nhóm loài nào sau đây không có chức năng vận chuyển khí
a)
A. Côn trùng
b)
B. Bò sát
c)
C. Chim
d)
D. Thú
6.
Câu 6. Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn hở xảy ra ở
a)
A. xoang cơ thể.
b)
B. Động mạch.
c)
C. Mao mạch.
d)
D. Tĩnh mạch
7.
Câu 7: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hệ tuần hoàn máu ở thú bình thường?
a)
A. Sơ đồ I
b)
B. Sơ đồ II
c)
C. Sơ đồ
d)
D. Sơ đồ IV
8.
Câu 8. Ở động vật, hệ tuần hoàn có 2 dạng chủ yếu là
a)
A. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
b)
B. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
c)
C. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
d)
D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn đơn
9.
Câu 9. Động vật đơn bào và động vật đa bào bậc thấp
a)
A. không có hệ tuần hoàn.
b)
B. có hệ tuần hoàn kép.
c)
C. có hệ tuần hoàn đơn.
d)
D. có hệ tuần hoàn hở.
10.
Câu 10. Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
a)
A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.
b)
B. Các loài cá sụn và cá xương.
c)
C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.
d)
D. Động vật đơn bào.
11.
Câu 11: Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới
a)
A. áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.
b)
B. áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
12.
Câu 12: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là
a)
A. Cá xương, chim và thú
b)
B. Lưỡng cư và thú
c)
C. Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú
d)
D. Lưỡng cư, bò sát và chim
13.
Câu 13. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
a)
A. Tim → Động mạch → Tế bào → Tĩnh mạch → Khoang máu → Tim.
b)
B. Tim → Khoang máu →Tế bào → Động mạch → Tĩnh mạch → Tìm.
c)
C. Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Khoang máu → Tế bào → Tim.
d)
D. Tim → Động mạch → Xoang cơ thể → Các ống góp → Tim.
14.
Câu 14. Trong hệ tuần hoàn kín, máu di chuyển theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.
b)
B. Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.
c)
C. Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.
d)
D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.
15.
Câu 15. Vòng tuần hoàn phổi (vòng tuần hoàn nhỏ) diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Tim → Động mạch máu giàu O2 → Mao mạch → Tĩnh mạch máu giàu CO2 → Tim.
b)
B. Tim → Động mạch máu nghèo O2 → Mao mạch phổi → Tĩnh mạch máu giàu O2 → Tim.
c)
C. Tim → Động mạch máu ít O2 → Mao mạch → Tĩnh mạch máu giàu CO2 → Tim.
d)
D. Tim → Động mạch máu giàu O2 → Mao mạch → Tĩnh mạch máu ít CO2 → Tim.
16.
Câu 16. Ở thú, vòng tuần hoàn hệ thống (vòng tuần hoàn lớn) diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Tâm thất phải → Động mạch chủ → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch chủ → Tâm nhĩ trái
b)
B. Tâm thất trái → Động mạch phổi → Mao mạch phổi → Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ phải
c)
C. Tâm thất trái → Động mạch chủ → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch chủ → Tâm nhĩ phải
d)
D. Tâm thất phải →Động mạch phổi →Mao mạch phổi →Tĩnh mạch phổi →Tâm nhĩ
17.
Câu 17. Trình tự dẫn truyền xung thần kinh trong tim diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Purkinje
b)
B. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Purkinje → bó His.
c)
C. Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Purkinje → bó His.
d)
D. Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Purkinje
18.
Câu 18. Hình bên mô tả cấu tạo tim của người bình thường (các ngăn tim được đánh đầu theo số La Mã từ I đến IV). Chú thích nào sau đây đúng?
a)
A. I - Tâm nhĩ phải, II – Tâm thất phải, III – Tâm nhĩ trái, IV – Tâm thất trái.
b)
B. I – Tâm nhĩ phải, II – Tâm thất phải, III – Tâm thất trái, IV – Tâm nhĩ trái.
c)
C. I - Tâm nhĩ trái, II – Tâm thất trái, III – Tâm nhĩ phải, IV – Tâm thất phải.
d)
D. I – Tâm nhĩ trái, II – Tâm thất trái, III – Tâm thất phải, IV – Tâm nhĩ phải.
19.
Câu 19. Ở người, mỗi chu kỳ hoạt động của tim bao gồm các giai đoạn nào?
a)
A. Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
b)
B. Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
c)
C. Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
d)
D. Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
20.
Câu 20. Ở người trưởng thành, thời gian trung bình của pha nhĩ co, pha thất cơ và pha dẫn chung trong 1 phút lần lượt là
a)
A. 0,1 giây → 0,3 giây → 0,4 giây.
b)
B. 7,5 giây → 22,5 giây → 30 giây.
c)
C. 7,5 giây → 18,75 giây → 33,75 giây .
d)
D. 15 giây → 18,75 giây → 26,25 giây.
21.
Câu 21. Yếu tố nào quyết định khả năng co dãn nhịp nhàng của tim khi nó bị tách rời khỏi cơ thể?
a)
A. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.
b)
B. Tim có nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện.
c)
C. Được cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng, oxygen và nhiệt độ thích hợp.
d)
D. Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
22.
Câu 22. Quan sát hệ dẫn truyền tim người ở hình bên và cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. (I) và (II) có khả năng tự phát xung điện và làm cho tim co.
b)
B. Khi mạng Purkinje nhận xung sẽ làm cho tâm thất co.
c)
C. Thứ tự (I), (II), (III) và (IV) lần lượt là bó His, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất và mạng Purkinje.
d)
D. Nhờ có xung điện được phát ra từ các sợi trong hệ dẫn truyền tim nên các tâm thất và tâm nhĩ của tim co dãn đồng thời.
23.
Câu 23. Dựa trên hình mô tả cấu tạo hệ mạch, phát biểu nào sao đây không đúng?
a)
A. Tĩnh mạch có đường kính lòng mạch lớn hơn động mạch, ít tạo lực cản cho dòng máu.
b)
B. Động mạch dẫn máu từ tâm thất phải đến phổi và từ tâm thất trái đến mao mạch của các cơ quan.
c)
C. Hệ thống mạch có cấu tạo từ 3 lớp: mô liên kết, cơ trơn và tế bào nội mạc.
d)
D. Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu.
24.
Câu 24. Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người bình thường, phát hiểu nào sau đây đúng?
a)
A. Vận tốc màu tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch.
b)
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và thấp nhất ở tĩnh mạch chủ
c)
C. Ở người trường thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,7 giây.
d)
D. Trẻ em có số nhịp tim/phút thấp hơn so với người trường thành.
25.
Câu 25. Khi nói về huyết áp, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.
b)
B. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
c)
C. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm và yếu làm hạ huyết áp.
d)
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.
26.
Câu 26. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch là do
a)
A. càng xa tim áp lực của máu càng giảm.
b)
B. sự đàn hồi khác nhau của các loại mạch máu.
c)
C. lực cơ tim thay đổi liên tục.
d)
D. hệ thống mao mạch có vận tốc trao đổi máu nhanh nhất.
27.
Câu 27. Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.
b)
B. Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.
c)
C. Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
d)
D. Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.
28.
Câu 28. Vận tốc máu ở mao mạch rất nhỏ là do
a)
A. tổng tiết diện mao mạch lớn, lực ma sát lớn.
b)
B. chiều dài mao mạch lớn, huyết áp mao mạch nhỏ.
c)
C. tính đàn hồi mao mạch kém, độ quánh của máu cao.
d)
D. thành mao mạch mỏng, huyết áp mao mạch lớn.
29.
Câu 29. Khi nói về điều hòa hoạt động của tim mạch ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hoạt động của tim mạch chỉ được điều hóa bằng cơ chế thần kinh.
b)
B. Điều hòa hoạt động tim mạch theo cơ chế thần kinh được thực hiện theo nguyên tắc phản xạ
c)
C. Trong điều hòa hoạt động tim mạch, không có sự tham gia của tuyến nội tiết và các hormone
d)
D. Các mạch máu không có vai trò trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch.
30.
Câu 30. Khi nói về điều hòa hoạt động tim mạch ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Não và tuyến thượng thận điều hòa hoạt động của tim mạch bằng cơ chế thần kinh.
b)
B. Não và tuyến thượng thận điều hòa hoạt động của tim mạch bằng cơ chế thể dịch.
c)
C. Não điều hòa hoạt động tim mạch bằng cơ chế thần kinh, còn tuyến thượng thận điều hòa hoạt động tim mạch bằng cơ chế thể dịch.
d)
D. Não điều hòa hoạt động tim mạch bằng cơ chế thể dịch, còn tuyến trên thận điều hòa hoạt động tim mạch bằng cơ chế thần kinh.
31.
Câu 31. Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, thần kinh giao cảm có vai trò
a)
A. làm tăng nhịp tim và lực cơ tim, gây dãn một số động mạch và tĩnh mạch.
b)
B. làm giảm nhịp tim và lực co tim, gây co một số động mạch và tĩnh mạch.
c)
C. làm tăng nhịp tim và lực co tim, gây co một số động mạch và tĩnh mạch.
d)
D. làm giảm nhịp tim và lực co tim, gây dãn một số động mạch và tĩnh mạch.
32.
Câu 32. Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, thần kinh đối giao cảm có vai trò
a)
A. làm tăng nhịp tim và lực cơ tim, gây dãn một số động mạch.
b)
B. làm giảm nhịp tim và lực cơ tim, gây co một số động mạch.
c)
C. làm tăng nhịp tim và lực co tim, gây co một số động mạch.
d)
D. làm giảm nhịp tim và lực cơ tim, gây dãn một số động mạch.
33.
Câu 33. Cho các giai đoạn sau đây: (I) Thụ thể hóa học ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cổ tiếp nhận kích thích; (II) Thần kinh giao cảm được kích thích và hoạt động; (III) Huyết áp tăng, tăng lượng máu cung cấp đến các cơ quan. Trình tự đúng các giai đoạn xảy ra trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch khi hàm lượng O2 trong máu giảm, hàm lượng CO2 trong máu tăng, pH máu giảm là:
a)
A. I → II → III
b)
B. I → III → II
c)
C. III → I → II
d)
D. III → II → I
34.
Câu 34. Trình tự nào sau đây mô tả đúng các giai đoạn xảy ra trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp tăng cao?
a)
A. Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cổ tiếp nhận kích thích → Thần kinh đối giao cảm hoạt động → Huyết áp giảm.
b)
B. Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cổ tiếp nhận kích thích → Thần kinh giao cảm hoạt động → Huyết áp giảm.
c)
C. Thần kinh đối giao cảm hoạt động → Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cổ tiếp nhận kích thích → Huyết áp giảm.
d)
D. Thần kinh giao cảm hoạt động → Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cổ tiếp nhận kích thích → Huyết áp giảm.
35.
Câu 35. Lạm dụng rượu, bia có tác động như thế nào đối với tim mạch?
a)
A. Tim đập chậm, huyết áp tăng cao.
b)
B. Tim đập nhanh, huyết áp giảm thấp.
c)
C. Tim đập nhanh, huyết áp tăng cao.
d)
D. Tim đập chậm, huyết áp giảm thấp.
36.
Câu 36. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh về hệ tuần hoàn?
a)
A. Cao huyết áp.
b)
B. Hen suyễn.
c)
C. Suy tim.
d)
D. Xơ vữa động mạch.
37.
Câu 37. Đối với sức khỏe tim mạch, việc luyện tập thể dục, thể thao đều đặn và đúng cách sẽ giúp
a)
A. cơ tim phát triển, thành dày, buồng tim dãn rộng và co mạnh hơn.
b)
B. cơ tim phát triển, thành dày, buồng tim hẹp lại làm tăng lực co tim.
c)
C. cơ tim phát triển, thành mỏng, buồng tim dãn rộng và co mạnh hơn.
d)
D. cơ tim phát triển, thành mỏng, buồng tim hẹp lại làm tăng lực co tim.
38.
Câu 38. Khí nói về bệnh hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Bệnh về hệ tuần hoàn có thể do di truyền, bẩm sinh hoặc do lối sống không lành mạnh; II. Ăn nhiều chất béo là một trong những nguy cơ dẫn đến bệnh xơ vữa động mạch; III. Lạm dụng rượu, bia trong thời gian dài là lối sống dễ dẫn đến bệnh suy tim; IV. Lười vận động, không luyện tập thể dục thể thao thường xuyên là một trong những nguyên nhân dẫn đến một số bệnh về hệ tuần hoàn.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
39.
Câu 39. Đồ thị bên biểu diễn sự biến động của huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch. Chú thích cho các vị tri (I), (II), (III) nào là hợp lý nhất?
a)
A. I →tổng tiết diện mạch, II → vận tốc máu, III → huyết áp.
b)
B. I → vận tốc máu, II → huyết áp, III → tổng tiết diện mạch.
c)
C. I → vận tốc máu, II → tổng tiết diện mạch, III → huyết áp.
d)
D. I → huyết áp, II →tổng tiết diện mạch, III → vận tốc máu.
40.
Câu 40. Cho các lớp tế bào sau đây: I. Lớp biểu mô; II. Lớp mô liên kết; III. Lớp cơ trơn và sợi đàn hồi; Thứ tự nào sau đây mô tả đúng các lớp tế bào từ ngoài vào trong của động mạch ở người bình thường?
a)
A. I →II → III.
b)
B. I → III → II.
c)
C. II → III → I.
d)
D. II → I → III.
41.
Câu 41. Trong hệ mạch máu của người bình thường, mạch nào sau đây có thêm các van?
a)
A. Động mạch.
b)
B. Mao mạch.
c)
C. Tĩnh mạch trên tim.
d)
D. Tĩnh mạch dưới tim.
42.
Câu 42. Trong hệ mạch máu của người bình thường, mao mạch có đặc điềm nào sau đây?
a)
A. Thành mỏng, chỉ được cấu tạo từ một lớp tế bào.
b)
B. Giữa các tế bào của thành mao mạch có các lỗ lọc giúp các tế bào máu chui ra dịch mô.
c)
C. Có thêm các van giúp máu di chuyển theo một chiều.
d)
D. Có đường kính nhỏ hơn động mạch nhưng lớn hơn tĩnh mạch.
43.
Câu 43. Khi nói về cấu tạo hệ mạch của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu; II. Động mạch có lớp mô liên kết tạo tính co dãn giúp điều hòa lượng máu đến cơ quan; III. Các tĩnh mạch dưới tim có các van giúp máu chảy một chiều về tim; IV. Thành mao có 3 lớp tế bào dày giúp chống lại áp lực cao của máu.
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
44.
Câu 44. Ở người, huyết áp tối đa ứng với giai đoạn nào của chu kỳ tim?
a)
A. Tâm nhĩ dãn.
b)
B. Tâm nhĩ co.
c)
C. Tâm thất co.
d)
D. Tâm thất dãn.
45.
Câu 45. Huyết áp được sinh ra là do
a)
A. Tim co bóp tống máu vào mạch.
b)
B. sự đàn hồi của mạch.
c)
C. áp lực của máu tác động vào lòng mạch.
d)
D. áp lực của máu tác động vào thành mạch.
46.
Câu 46. Vì sao máu ở mao mạch chảy chậm hơn ở động mạch?
a)
A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn.
b)
B. Vì mao mạch thường ở xa tim.
c)
C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn.
d)
D. Vì áp lực co bóp của tim giảm.
47.
Câu 47. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch là do
a)
A. càng xa tim áp lực của máu càng giảm.
b)
B. sự đàn hồi khác nhau của các loại mạch máu.
c)
C. lực co tim thay đổi liên tục.
d)
D. hệ thống mao mạch có vận tốc trao đổi máu nhanh nhất.
48.
Câu 48. Khi nói về hoợt động của hộ tuần hoàn ở thú, phát bicu nào sau đây sai?
a)
A. Tim co dãn tự dộng theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.
b)
B. Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.
c)
C. Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
d)
D. Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.
49.
Câu 49. Vận tốc máu ở mao mạch rất nhỏ là do
a)
A. tổng tiết diện mao mạch lớn, lực ma sát lớn.
b)
B. chiều dài mao mạch lớn, huyết áp mao mạch nhỏ.
c)
C. tính đàn hồi mao mạch kém, độ quánh của máu cao.
d)
D. thành mao mạch mỏng, huyết áp mao mạch lớn.
50.
Câu 50. Ở người già, khi huyết áp cao sẽ dễ dẫn đến xuất huyết não vì
a)
A. mạch bị xơ cứng, máu ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não và khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
B. mạch bị xơ cứng, đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não và khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
C. mạch bị xơ cứng, không co bóp, đặc biệt các mạch ở não và khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. thành mạch dày lên, đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não và khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.