wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 12

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.

c)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Quảng Nam, Đà Nẵng.

d)

Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương.

2.

Những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Bến Tre, Long An.

b)

Bình Định, Ninh Thuận.

c)

Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

d)

Cần Thơ, Hà Tiên.

3.

Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

Đã phát động cao trào kháng Nhật.

c)

Thống nhất lực lượng vũ trang Việt Nam.

d)

Phát lệnh Tổng khởi nghĩa trên cả nước.

4.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14- 15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?

a)

Thống nhất các lực lượng vũ trang.

b)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

5.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã

a)

làm thất bại học thuyết Aixenhao.

b)

làm thất bại học thuyết Níchxơn.

c)

làm thất bại học thuyết Kennơđi.

d)

lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

6.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

c)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

7.

Ngày 30 - 8 - 1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.

b)

nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.

c)

chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

d)

Tổng khởi nghĩa giành thắng lợi trên cả nước.

8.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng Lao động Việt Nam.

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

9.

Trong cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, nhân dân ta giành chính quyền từ

a)

thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.

b)

thực dân Pháp và tay sai.

c)

thực dân Pháp và phát xít Nhật.

d)

phát xít Nhật và tay sai.

10.

Sự kiện nào dưới đây đã mở đầu kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Thắng lợi trong phong trào 1930-1931.

b)

Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Thắng lợi của khởi nghĩa từng phần T3->8/1945).

11.

Trong giai đoạn từ 1954 đến 1958, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam Việt Nam là

a)

đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang.

c)

chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự.

d)

xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi.

12.

Nghị quyết 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định

a)

tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa.

b)

phát lệnh tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên toàn miền Nam.

c)

để nhân dân nhân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng.

d)

phái lực lượng ra miền Bắc chở vũ khí vào Nam đánh Mỹ.

13.

Phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

d)

Mặt trận

14.

miền Nam Việt Nam đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

15.

Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Chiến tranh đơn phương.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Chiến tranh đặc biệt.

16.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

Đánh bại "Chiến tranh cục bộ" của đế quốc Mỹ.

c)

Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.

d)

Cách mạng miền Nam chuyển sang thế tiến công.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh diễn ra cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến tranh lạnh và cục diện đối đầu Đông - Tây đang diễn ra.

b)

Cuộc Tổng tuyển cử tự do mới chỉ thực hiện được ở miền Bắc.

c)

Pháp và Mỹ không thi hành đúng điều khoản Hiệp định Giơ-ne-vơ.

d)

Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền theo Hiệp định Giơ-ne-vơ.

18.

Nội dung nào sau đây là hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mỹ - Diệm của nhân dân miền Nam Việt Nam trong thời gian đầu sau Hiệp định Giơ- ne-vơ (1954)?

a)

Tổng tiến công và nổi dậy.

b)

Đấu tranh chính trị hòa bình.

c)

Dùng bạo lực cách mạng.

d)

Đấu tranh cải lương.

19.

Sự kiện nào sau đây trong giai đoạn 1954 - 1960 đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

Phong trào Đồng khởi.

b)

Phong trào chống phá bình định.

c)

Phong trào phá ấp chiến lược.

d)

Phong trào "Ba sẵn sàng".

20.

Ý nghĩa lịch sử của phong trào Đồng khởi" ở miền Nam Việt Nam 1959 - 1960?

4 lines
21.

Ý nghĩa lịch sử của phong trào Đồng khởi" ở miền Nam Việt Nam 1959 - 1960?

a)

Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam, làm thất bại chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ ở miền Nam.

b)

Làm lung lay toàn bộ hệ thống chính quyền Sài Gòn, mở đường cho sự phát triển của cách mạng miền Nam.

c)

Là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên mở đường cho sự phát triển của chiến tranh cách mạng miền Nam.

d)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

22.

Đặc điểm nổi bật nhất của Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là

a)

Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.

b)

đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị khác nhau.

c)

Pháp chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương, rút hết quân về nước.

d)

Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.

23.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ (1961-1965) là

a)

Núi Thành.

b)

Ấp Bắc.

c)

Vạn Tường.

d)

Thượng Lào.

24.

Trong chiến lược "Việt Nam hóa" chiến tranh (1969-1973) quân đội được sử dụng chủ yếu là

a)

quân đội Sài Gòn

b)

quân Mĩ là chủ yếu

c)

chỉ quân đội Sài Gòn

d)

quân Mĩ đóng vai trò quan trọng.

25.

Việc Mỹ tuyên bố "Mỹ hóa" chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh đơn phương.

c)

Chiến tranh đặc biệt.

d)

Chiến tranh cục bộ.

26.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam trải qua 3 chiến dịch lớn theo trình tự là

a)

Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.

b)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

d)

Tây Nguyên, Hồ Chí Minh ,Huế -

27.

3 chiến dịch lớn theo trình tự là

a)

Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.

b)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

d)

Tây Nguyên, Hồ Chí Minh ,Huế - Đà Nẵng

28.

Nguyên nhân khách quan nào sau đây đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) ở Việt Nam?

a)

Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt của Đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

Truyền thống yêu nước đấu tranh chống giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

c)

Sự ủng hộ của các lực lượng tiến bộ, hòa bình, dân chủ trên thế giới.

d)

Sức mạnh to lớn của khối đại đoàn kết toàn dân tộc

29.

Ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam là

a)

kết thúc hoàn toàn cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân của ba nước Đông Dương.

b)

làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ trên toàn thế giới.

c)

mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc - kỉ nguyên đôc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân mới trên phạm vi toàn thế giới.

30.

"Xương sống" trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam là

a)

đô thị.

b)

quân đội Sài Gòn.

c)

ấp chiến lược.

d)

vũ khí Mĩ.

31.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã làm dấy lên phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"?

a)

Phong trào Đồng khởi.

b)

Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

Chiến thắng Vạn Tường.

d)

Chiến thắng Bình Giã.

32.

Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" 1961-1965 của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam ra đời sau thất bại của

a)

chiến lược "Chiến tranh cục bộ".

b)

chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh".

c)

chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.

d)

chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

33.

Chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1965 - 1968 là

4 lines
34.

Chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1965 - 1968 là

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Đông Dương hóa chiến tranh.

35.

Chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1969 - 1973 là

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Đông Dương hóa chiến tranh.

36.

Chiến lược quân sự mới Mĩ thực hiện trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là

a)

trực thăng vận, thiết xa vận.

b)

dồn dân lập ấp chiến lược.

c)

chiến dịch tố cộng, diệt cộng.

d)

"tìm diệt" và " bình định".

37.

Thắng lợi vang dội của ta trong đợt hoạt động quân sự cuối năm 1974 - đầu năm 1975 ở miền Nam là chiến thắng nào?

a)

Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

Bình Giã (Bà Rịa).

c)

Đường 14 - Phước Long.

d)

"Điện Biên Phủ trên không".

38.

Chiến dịch nào đã mở màn cho Đại thắng mùa Xuân năm 1975?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đường 14 - Phước Long.

c)

Huế - Đà Nẵng.

d)

Hồ Chí Minh.

39.

Lực lượng giữ vai trò chủ yếu trong chiến lược "chiến tranh cục bộ" là

a)

quân đội Sài Gòn.

b)

quân đội Mĩ.

c)

quân viễn chinh Pháp.

d)

quân đội Âu Phi.

40.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc

a)

Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

Mĩ chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.

c)

Mĩ bị lung lay ý chí xâm lược.

d)

Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.

41.

Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mĩ không nhằm thực hiện âm mưu

a)

Cứu nguy cho chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" đang thất bại ở miền Nam.

b)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ng

42.

hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mĩ không nhằm thực hiện âm mưu

a)

Cứu nguy cho chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" đang thất bại ở miền Nam.

b)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

c)

Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

d)

Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

43.

Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam không cho thấy

a)

sức mạnh to lớn của quân giải phóng.

b)

quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.

c)

sự suy yếu của quân đội Sài Gòn.

d)

sự bất lực của quân đội Sài Gòn.

44.

Sau khi kí Hiệp định Pari (năm 1973), chính quyền Sài Gòn mở những cuộc hành quân "bình định - lấn chiếm" vùng giải phóng. Vì thế, quân dân Việt Nam phải

a)

tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.

b)

ngừng đàm phán kết hợp với ngừng bắn.

c)

chuyển sang thế giữ gìn lực lượng.

d)

chuyển sang đấu tranh chính trị hòa bình.

45.

Thắng lợi nào sau đây của 3 nước Đông Dương góp phần đánh bại âm mưu chia rẽ 3 nước Đông Dương của Mĩ trong thời kì 1954 - 1975?

a)

Ngày 6-6-1969, Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập.

b)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương họp.

c)

Cuộc chiến đấu của quân đội Việt Nam và Cam-pu-chia từ 30/4-30/6/1970.

d)

Cuộc chiến đấu của quân đội Việt Nam và Lào từ ngày 12/2-23/3/1970.

46.

Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược?

a)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

47.

Nội dung nào sau đây không là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?

4 lines
48.

Nội dung nào sau đây không là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

b)

Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh.

c)

Chấm dứt phá hoại Miền Bắc.

d)

​Buộc Mĩ ký hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

49.

Thắng lợi nào sau đây buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Vạn Tường và cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

Trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972.

c)

Tổng tiến công, nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

50.

Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 vì

a)

đánh bại hoàn toàn chiến dịch "tràn ngập lãnh thổ" của quân đội Sài Gòn.

b)

​đập tan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.

c)

mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn.

d)

làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn.

51.

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) và chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" (1969-1973) của Mĩ?

a)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.

b)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

c)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.

d)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

52.

Biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1973) là

a)

tiến hành chiến tranh tổng lực

b)

ra sức chiếm đất, giành dân.

c)

sử dụng quân đội đồng minh

d)

sử dụng quân Mĩ làm nòng cốt.

53.

Nội dung nào thể hiện tính linh hoạt trong kế hoạch giải phóng miền Nam của Bộ Chính trị Trung ương Đảng?

a)

Giải phóng miền Nam trong 2 năm.

b)

Giải phóng miền Nam trước mùa mưa.

c)

Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d)

Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân.

54.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi đã

a)

thúc đẩy cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ trên thế giới.

b)

làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.

c)

đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở 3 nước Đông Dương.

d)

đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân kiểu mới trên toàn thế giới.

55.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây từ cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

Kết hợp đấu tranh chính trị với bình vận, địch vận

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

c)

Kết hợp vừa đánh vừa đàm, vừa đàm vừa đánh.

d)

Kết hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.

56.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc?

a)

Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954).

b)

Trận "Điện Biên Phủ trên không" (1972).

c)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975).

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

57.

Ý nào sau đây là bối

4 lines
58.

Ý nào sau đây là bối cảnh trong nước của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Xu thế hoà hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra.

b)

Đất nước mới chỉ giải phóng được miền Bắc.

c)

Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Quan hệ giữa các nước lớn ẩn chứa nhiều phức tạp.

59.

Ý nào sau đây là bối cảnh lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

Đất nước tiếp tục chia cắt bởi thế lực bên ngoài.

c)

Mĩ hoàn thành thiết lập trật tự thế giới đơn cực.

d)

Xu thế hoà hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra.

60.

Sau khi lên nắm quyền (4/1975), tập đoàn Pôn Pốt - Iêng Xa-ri - Khiêu Xăm-phon đã có hành động nào sau đây?

a)

Tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước.

b)

Tiến hành các hoạt động khiêu khích, lấn chiếm lãnh thổ Việt Nam.

c)

Ủng hộ, giúp đỡ công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.

d)

Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.

61.

Từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đánh đổ phát xít.

b)

Đánh đổ phong kiến.

c)

Bảo vệ Tổ quốc.

d)

Giải phóng dân tộc.

62.

Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

b)

Kháng chiến chống Pháp.

c)

Đấu tranh giành chính quyền.

d)

Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

63.

Một trong những ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam-pu-chia.

b)

đã hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

âm mưu xâm phạm lãnh thổ Việt Nam thất bại.

64.

nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam-pu-chia.

b)

đã hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

âm mưu xâm phạm lãnh thổ Việt Nam thất bại.

d)

chấm dứt sự chia cắt đất nước kéo dài hơn hai thập kỷ.

65.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam trong những năm 1979 - 1989, diễn ra trên những địa bàn nào sau đây?

a)

Trên toàn tuyến biên giới đất liền của lãnh thổ Việt Nam.

b)

Chủ yếu ở các tỉnh thuộc đồng bằng châu thổ sông Hồng.

c)

Các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Nội, Hải Phòng, Lai Châu.

d)

Các tỉnh biên giới từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu).

66.

Đâu không phải là khó khăn về bối cảnh lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975?

a)

Xu thế hợp tác giữa các quốc gia.

b)

Hậu quả chiến tranh vẫn còn nặng nề.

c)

Đất nước bị Mĩ bao vây và câm vận.

d)

Mối quan hệ với Trung Quốc phức tạp.

67.

Một trong những khó khăn về bối cảnh lịch sử của các cuộc đầu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.

b)

xu thế liên kết hợp tác giữa các quốc gia và khu vực.

c)

tình trạng bất ổn và xung đột xảy ra ở nhiều nơi.

d)

đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thông nhất.

68.

Đâu không phải là một trong những cuộc đâu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975 - 1979).

b)

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979 - 1989).

c)

Cuộc khánh chiến chống đế quốc Mĩ để thống nhất đất nước.

d)

Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền của Việt Nam ở Biên Đông.

69.

Trong giai đoạn 1975 - 1978 quân Pôn Pốt có hành động nào sau đây đối với Việt Nam?

a)

Tiến hành xâm phạm dọc biên giới từ Hà Tiên đến Tây Ninh

b)

Tấn công một số tuyến biên giới Tây Nam và tàn sát dân.

70.

1978 quân Pôn Pốt có hành động nào sau đây đối với Việt Nam?

a)

Tiến hành xâm phạm dọc biên giới từ Hà Tiên đến Tây Ninh

b)

Tấn công một số tuyến biên giới Tây Nam và tàn sát dân.

c)

Huy động 19 sư đoàn bộ binh tiên đánh tỉnh Tây Ninh.

d)

Điều 32 sư đoàn đồng loạt tấn công biên giới phía Bắc.

71.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam trong giai đoạn 1977 - 1978.

a)

Kế hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

b)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh kinh tế.

c)

Chỉ đấu tranh quân sự để đánh lui quân Pôn Pốt.

d)

Chỉ đầu tranh ngoại giao để đánh lui quân Pôn Pốt.

72.

Trong giai đoạn 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Khu vực biên giới thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.

b)

Một số huyện biên giới ở các tỉnh Cao Bằng, Điện Biên.

c)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Cao Bằng.

d)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

73.

Một trong những hành động thực thi chủ quyền của Chính phủ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

quân sự hoá các đảo.

b)

xây dựng bia chủ quyền.

c)

xây dựng các căn cứ quân sự.

d)

Làm đồng minh với Mĩ.

74.

Một trong những hành động thực thi chủ quyền của Chính phủ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

thường xuyên tiến hành tập trận quân sự với Mĩ.

b)

thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội.

c)

đã tiến hành quân sự hoá các đảo lớn.

d)

cho Mỹ thuê lại các bến cảng ở Trường Sa.

75.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thông qua việc

a)

thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa

b)

thành lập đội Hoàng Sa, Bắc Hải và Trường Đà

c)

cho hoàn thiện tập Đại Nam nhất thống toàn đồ

d)

cử thủy quân ra tuần tra

76.

Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông là gì?

a)

Biện pháp hòa bình, tuân thủ luật pháp quốc tế.

b)

Xây dựng căn cứ hải quân để khẳng định chủ quyền.

c)

Kiên quyết sử dụng các biện pháp quân sự cứng rắn.

d)

Đàm phán hòa bình, chia sẻ quyền lợi cho các bên.

77.

Các cuộc chiến đấu anh dũng của lực lượng Hải quân nhân dân Việt Nam để bảo vệ chủ quyền biển, đảo quốc gia trong năm 1988 đã diễn ra ở các đảo

a)

Cô Tô, Cát Bà.

b)

Côn Đảo, Phú Quốc.

c)

Gạc Ma, Cô Lin.

d)

An Bang, Hòn Tre.

78.

Một trong những ý nghĩa lịch sử của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay là

a)

củng cố sức mạnh của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

b)

bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

c)

tạo điều kiện cho Việt Nam có đủ điều kiện được gia nhập tổ chức ASEAN.

d)

thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

79.

Trung Quốc có hành động nào sau đây xâm phạm chủ quyền biền đảo Việt Nam ở Biển Đông?

a)

Đưa giàn khoan Hải Dương - 981 đến hoạt động trong vùng biện Việt Nam.

b)

Xây dựng các chiến lược để phát triển kinh tế, trong đó có kinh tế biến

c)

Tham gia các diễn đàn quốc tế lớn để giải quyết tranh chấp ở Biển Đông

d)

Tăng cường lực lượng tại khu vực đặc quyền kinh tế của Trung Quốc.

80.

Trung Quốc có hành động nào sau đây xâm phạm chủ quyền biển, đảo Việt Nam ở Biển Đông?

a)

Cho phép ngư dân Trung Quốc tiến hành ra biển khai thác thủy hải sản.

b)

Đánh chiếm trái phép một số đảo, bải đá thuộc quần đảo Trường Sa.

c)

Xây dựng các chiến lược để phát triển kinh tế,

81.

n Đông?

a)

Cho phép ngư dân Trung Quốc tiến hành ra biển khai thác thủy hải sản.

b)

Đánh chiếm trái phép một số đảo, bải đá thuộc quần đảo Trường Sa.

c)

Xây dựng các chiến lược để phát triển kinh tế, trong đó có kinh tế biển.

d)

Tham gia các diễn đàn quốc tế lớn để giải quyết tranh chấp ở Biển Đằng.

82.

Từ sau 30-4-1975, để bảo vệ an toàn lãnh thổ của Tổ quốc, Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng nào?

a)

Quân xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

Quân Khơ-me đỏ va quân Trung Quốc.

c)

Quân viễn chinh Mĩ và quân Trung Quốc.

d)

Quân đội Sài Gòn và quân Kho-me Đỏ.

83.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)

Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá Việt Nam và các thế lực thù địch.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tương lai.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi mở đầu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Châu Á.

84.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền quốc gia.

b)

Góp phần bảo vệ nền hoà bình ở Đông Dương.

c)

Làm nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam Pu Chia.

d)

Góp phần bảo vệ nền hoà bình ở khu vực Đông Nam Á.

85.

Nội dung nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm được rút ra từ các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay?

a)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân ta.

c)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

d)

Tận dụng nguồn lực hỗ trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.

86.

Đâu không phải là nghệ thuật quân sự nổi bật trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Na

4 lines
87.

Đâu không phải là nghệ thuật quân sự nổi bật trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ năm 1945 đến nay?

a)

Kết hợp chiến tranh du kích với chiến tranh chính quy.

b)

Đánh địch bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận).

c)

Phối hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.

d)

Đánh chớp nhoáng, chinh phục từng gói nhỏ

88.

Thuận lợi hàng đầu của Việt Nam sau 1975 là

a)

đất nước đã được hoàn toàn độc lập thống nhất.

b)

có miền Bắc hoàn toàn giải phóng, phát triển kinh tế.

c)

nhân dân phấn khởi với chiến thắng mới giành được.

d)

các nước trên thế giới tiếp tục ủng hộ cách mạng Việt Nam.

89.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 năm 1975 đến nay?

a)

Mục đích đấu tranh của ta là chính nghĩa.

b)

Kẻ thù gặp khó khăn trong quá trình xâm lược

c)

Lực lượng quân sự của ta lớn mạnh hơn kẻ thù.

d)

Ta nhận được ủng hộ, giúp đỡ to lớn từ bên ngoài.

90.

Khi tiến hành cuộc xâm lược ở biên giới phía Bắc nước ta, thủ đoạn chủ yếu mà quân đội Trung Quốc sử dụng là?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

Đánh chắc tiến chắc.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Tiến quân thần tốc.

91.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 năm 1975 đến nay?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền quốc gia, dân tộc.

b)

Làm thất bại âm mưu và hành động xâm lược của các thế lực thù địch.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc xây dựng đất nước.

d)

Mở ra thời kì mới, thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

92.

Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam thắng lợi đã

a)

chấm dứt vĩnh viễn mọi cuộc chiến tranh từ thế lực ngoại xâm.

b)

chấm dứt mọi cuộc chiến tranh xâm lược từ Trung Quốc.

c)

mở đầu th

93.

Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam thắng lợi đã

a)

chấm dứt vĩnh viễn mọi cuộc chiến tranh từ thế lực ngoại xâm..

b)

chấm dứt mọi cuộc chiến tranh xâm lược từ Trung Quốc.

c)

mở đầu thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

d)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Campuchia.

94.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bài học kinh nghiệm của cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay?

a)

Không ngừng phát huy tinh thần yêu nước.

b)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc xây dựng đất nước.

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

95.

Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc thắng lợi đã

a)

chấm dứt vĩnh viễn mọi cuộc chiến tranh từ thế lực ngoại xâm..

b)

bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ biên giới nước ta.

c)

mở đầu thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

d)

chấm dứt mọi cuộc chiến tranh xâm lược từ Trung Quốc.

96.

Yếu tố nào sau đây tác động đến công cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ 1945 đến nay?

a)

Tình trạng chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới.

b)

Mĩ ra sức chống phá các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Xu thế hòa hoãn Đông-Tây tiếp tục diễn ra.

d)

Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc lớn.

97.

Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông của Chính phủ Việt Nam là

a)

giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

b)

sẵn sàng sử dụng vũ lực để tự vệ.

c)

liên minh quân sự với Mỹ, Anh.

d)

xây dựng đặc khu tại Trường Sa.

98.

Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước?

a)

Ban Chấp hành Trung ương.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Ban Tuyên giáo Trung ương.

d)

Ban Dân vận Trung ương.

99.

Nguyên nhân mang tính truyền thống dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc là

4 lines
100.

Nguyên nhân mang tính truyền thống dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc là

a)

quần đội Trung Quốc yếu, lạc hậu.

b)

tinh thần yêu nước của dân tộc.

c)

có sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế

d)

đoàn kết ba nước Đông Dương từ lâu.

101.

Một trong những điểm giống nhau giữa cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc là

a)

bảo vệ chủ quyền quốc gia,dân tộc.

b)

đều chống lại kẻ thù là quân Trung Quốc.

c)

đều chống lại kẻ thù là quân Pôn Pốt.

d)

đều mở ra bước ngoặt mới trong lịch sử dân tộc.

102.

Nhân tố nào sau đây là nguồn sức mạnh, là nhân tố quyết định thắng lợi của kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ 1945 đến nay ?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới phát triển mạnh.

b)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Lao động Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết của toàn thể dân tộc Việt Nam.

d)

Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các lực lượng tiến bộ.

103.

Văn kiện nào sau đây được kí kết giữa các nước ASEAN và Trung Quốc nhằm duy trì hòa bình và ổn định ở Biển Đông?

a)

Luật Biển Việt Nam.

b)

Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.

c)

Luật Biên giới quốc gia.

d)

Tuyên bố về các vùng biển và thềm lục địa Việt Nam.

104.

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc?

a)

Huy động tối đa sức mạnh của toàn quân, toàn dân trong cả nước.

b)

Tính chất là cuộc chiến tranh tự vệ chính đáng của Việt Nam.

c)

Tư tưởng chiến lược chủ đạo là chủ động tiến công địch.

d)

Mở ra cục diện vừa đánh, vừa đàm của cuộc chiến