wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

3.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

a)

đối tác.

b)

đối tượng.

c)

đồng đội.

d)

đồng minh.

4.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

a)

Hoàng Sa và Thổ Chu.

b)

Hoàng Sa và Trường Sa.

c)

Trường Sa và Phú Quý.

d)

Thổ Chu và Phú Quý.

5.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ.

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

6.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

8 ngày.

b)

9 ngày.

c)

10 ngày.

d)

11 ngày.

7.

Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là

a)

từ đủ 20 đến hết 25 tuổi.

b)

từ đủ 21 đến hết 27 tuổi.

c)

từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.

d)

từ đủ 17 đến hết 27 tuổi.

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

a)

Có lí lịch rõ ràng.

b)

Đủ sức khỏe phụ vụ tại ngũ.

c)

Tuân thủ pháp luật của nhà nước.

d)

Không yêu cầu trình độ văn hóa.

9.

Hằng năm, gọi công dân đăng kí NVQS lần đầu vào thời gian nào?

a)

Tháng 11 hoặc tháng 12.

b)

Tháng 1 hoặc tháng 2.

c)

Tháng 2 hoặc tháng 3.

d)

Tháng 4 hằng năm

10.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Các con của thương binh hạng hai; anh trai/ em trai của liệt sĩ.

b)

Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

c)

Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một.

d)

Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ.

11.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là

a)

12 tháng.

b)

18 tháng.

c)

24 tháng.

d)

30 tháng.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính.

c)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính.

d)

Gian dối trong hoạt động khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

13.

Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Cải tạo không giam giữ.

b)

Tù không thời hạn.

c)

Tù có thời hạn.

d)

Phạt tiền.

14.

Người nào có chức trách quyết định về:độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?

a)

Công dân đã có tiền án, tiền sự.

b)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Thể hình cân đối, không dị hình, dị dạng.

d)

Tốt nghiệp THPT đối với công dân các xã miền núi.

16.

Trong hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu cần có

a)

phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

c)

sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân.

d)

bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu.

17.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Giấy khai sinh và phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.

c)

Bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.

d)

Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc bản chụp căn cước công dân.

18.

o sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

Có mặt đúng thời gian quy định trong giấy gọi khám, kiểm tra sức khỏe.

c)

Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự.

d)

Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự.

19.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia công an xã liên tục từ đủ

a)

18 tháng trở lên.

b)

24 tháng trở lên.

c)

30 tháng trở lên.

d)

36 tháng trở lên.

20.

Tệ nạn ma túy là các hành vi

a)

sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.

b)

mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

c)

tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.

d)

lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

21.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

22.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

23.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

24.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

25.

Lực lượng công an nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Cộng an.

26.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

Tổng bí thư Đảng.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

27.

QĐND thành lập ngày tháng năm nào?

a)

22/12/1944

b)

22/12/1945

c)

22/12/1946

d)

22/12/1947

28.

CAND thành lập ngày tháng năm nào?

a)

19/8/1945

b)

18/9/1945

c)

19/8/1944

d)

18/9/1944

29.

DQTV thành lập ngày tháng năm nào?

a)

28/3/1935

b)

23/8/1935

c)

28/3/1945

d)

23/8/1945

30.

Lực lượng QĐND của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

31.

Súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh được gọi là

a)

súng bộ binh.

b)

súng thần công.

c)

súng thần cơ.

d)

súng hỏa mai.

32.

Điểm giống nhau giữa súng trường CKC và súng tiểu liên AK là gì?

a)

Chỉ bắn được phát một.

b)

Là loại súng nòng dài.

c)

Bắn được liên thanh

d)

Là loại súng tự động và bán tự động.

33.

So với súng tiểu liên AK, súng trường CKC có điểm gì khác biệt?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.

b)

Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.

c)

Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

d)

Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng tiểu liên AK?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.

b)

Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.

c)

Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động.

d)

Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

35.

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?

a)

30 viên đạn.

b)

35 viên đạn.

c)

40 viên đạn.

d)

45 viên đạn.

36.

Khi bắn liên thanh, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là

a)

40 phát/ phút.

b)

60 phát/ phút.

c)

80 phát/ phút.

d)

100 phát/ phút.

37.

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là

a)

100 m.

b)

400 m.

c)

800 m.

d)

1200 m.

38.

Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

9 bộ phận chính.

b)

10 bộ phận chính.

c)

11 bộ phận chính.

d)

12 bộ phận chính.

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?

a)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng.

b)

Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp.

c)

Không cần khám súng trước khi tháo, lắp.

d)

Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác.

40.

Động tác tháo súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

41.

Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự

a)

từ trái qua phải.

b)

từ phải qua trái.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên.

42.

Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

43.

Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

44.

Khối lượng của súng tiểu liên AK?

a)

3,8 kg

b)

3,3 kg

c)

4,3kg

d)

3,8 g

45.

Súng tiểu liên AK có mấy loại?

a)

1 Loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

46.

Tầm bắn thẳng đối với mục tiêu người nằm là bao nhiêu?

a)

350m

b)

525m

c)

400m

d)

800m

47.

Tầm bắn thẳng đối với mục tiêu người chạy là bao nhiêu?

a)

350m

b)

525m

c)

400m

d)

800m

48.

Tốc độ đầu đạn AK?

a)

710m/s

b)

715m/s

c)

700m/s

d)

7,10m/s

49.

Tốc độ đầu đạn AKM, AKMS?

a)

710m/s

b)

715m/s

c)

700m/s

d)

7,10m/s

50.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 gồm?

a)

9 chương, 62 điều

b)

4 chương, 19 điều

c)

9 chương, 26 điều

d)

4 chương, 91 điều

51.

Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23/8/2019 của chính phủ quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân gồm?

a)

9 chương, 62 điều

b)

4 chương, 19 điều

c)

9 chương, 26 điều

d)

4 chương, 91 điều

52.

Thời hạn nộp hồ sơ đăng kí dự tuyển nghĩa vụ quân sự ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

40 ngày

53.

Hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời gian phục vụ tại ngũ không được cấp những gì?

a)

Lương hàng tháng

b)

Bảo đảm lương thực, thực phẩm

c)

Quân trang

d)

Thuốc phòng bệnh

54.

Hạ sĩ quan binh sĩ khi xuất ngũ không được hỗ trợ gì?

a)

Tiền tàu xe, phụ cấp đi đường

b)

Trợ cấp xuất ngũ

c)

Trợ cấp việc làm

d)

Lương hàng tháng