wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài chính tiền tệ

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 1/12/2022, Doanh nghiệp HL đưa vào sử dụng 1 thiết bị sản xuất. Giá theo hóa đơn bao gồm thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng đã thanh toán bằng chuyển khoản. Doanh nghiệp khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian sử dụng dự kiến là 5 năm. Tính giá trị khấu hao trong tháng 2/2023:

a)

60 triệu đồng

b)

66 triệu đồng

c)

5 triệu đồng

d)

5,5 triệu đồng

2.

Đặc điểm chung của các định chế tài chính trung gian:

a)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế

c)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế nhằm mục đích sinh lợi

d)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế nhằm mục đích bảo vệ nền tài chính các quốc gia.

3.

Các định chế tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian như sau:

a)

Trung gian rủi ro, trung gian thanh toán, trung gian tín dụng

b)

Trung gian rủi ro ngầm định, trung gian kỳ hạn, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin

c)

Trung gian rủi ro ngầm định, trung gian kỳ hạn, trung gian thanh toán, trung gian thông tin

d)

Trung gian rủi ro, trung gian thanh toán, trung gian tín dụng, trung gian thông tin

4.

Căn cứ vào mức độ thực hiện chức năng trung gian, các định chế tài chính trung gian được phân loại gồm:

a)

Các định chế nhận tiền gửi, định chế tín dụng

b)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế nhận tiền gửi, định chế trung gian đầu tư

c)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế nhận tiền gửi, định chế trung gian đầu tư, định chế tín dụng

d)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế trung gian đầu tư

5.

Câu 229: Định chế tài chính trung gian tiêu biểu gồm:

a)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư

b)

Ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính

c)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư, quỹ tín dụng, công ty chứng khoán

d)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán

6.

Câu 230: Đặc trưng của tiền quy ước

a)

Giá trị danh nghĩa cao hơn giá trị thực

b)

Mệnh giá cũng tức là sức mua của chúng dựa trên cơ sở quy ước của cộng đồng

c)

Hầu hết đều không có giá trị sử dụng đáng kể

d)

Tất cả đều đúng

7.

Câu 231: Thời kỳ hóa tệ bằng kim loại có những ưu điểm hơn so với hóa tệ phi kim loại:

a)

Tính đồng nhất cao

b)

Dễ phân chia mà không ảnh hưởng giá trị

c)

Dễ mang theo, thực hiện các chức năng dự trữ tốt

d)

Tất cả đều đúng

8.

Câu 232: Thời kỳ hóa tệ phi kim loại có những hạn chế:

a)

Khó dự trữ

b)

Khó phân chia nhỏ hơn và gộp lại lốn hơn

c)

Khó vận chuyển, bảo quản

d)

Tất cả đều đúng

9.

Câu 233: Chức năng của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện trao đổi, chức năng dự trữ giá trị, chức năng đơn vị đánh giá

b)

Chức năng phương tiện trao đổi, mua bán, đơn vị đánh giá

c)

Chức năng phương tiện thanh toán, đánh giá, dự trữ

d)

Tất cả đều đúng

10.

Câu 234: Động cơ giữ tiền của các chủ thể trong nền kinh tế thường được phân thành:

a)

Động cơ chi tiêu, cất trữ, đầu tư

b)

Động cơ giao dịch, dự phòng, đầu tư

c)

Động cơ cất trữ, mua bán, làm giàu

d)

Động cơ chi tiêu, mua bán, đầu tư

11.

Câu 235: Các chủ thể tham gia cung ứng tiền tệ:

a)

NHTW, NH trung gian, người gửi tiền, người vay tiền

b)

NHTW, các định chế tài chính

c)

NHTW, NHTM, NH trung gian

d)

NHTW, NHTM, người gửi tiền

12.

Các chủ thể tham gia cung ứng tiền tệ:

a)

NHTW, NH trung gian, người gửi tiền, người vay tiền

b)

NHTW, các định chế tài chính

c)

NHTW, NHTM, NH trung gian

d)

NHTW, NHTM, người gửi tiền, người vay tiền

13.

Các chỉ số đo lường lạm phát của 1 quốc gia:

a)

Chỉ số giá cả (PPI)

b)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

c)

Chỉ số giảm phát (GDP)

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nguồn gốc của lạm phát:

a)

Cung tiền tăng liên tục

b)

Giá cả hàng hóa tăng liên tục

c)

Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

15.

Biện pháp cấp bách cần thực hiện khi lạm phát tăng nhanh:

a)

Giảm chi tiêu, tăng thuế

b)

Nâng lãi suất chiết khấu, nâng tỷ lệ Dự trữ bắt buộc

c)

Kiềm chế sự leo thang của giá cả

d)

Tất cả đều đúng

16.

Tín dụng được định nghĩa là

a)

Quan hệ kinh tế giữa NH - KH

b)

Quan hệ kinh tế giữa NH - KH thỏa thuận về thời gian, lãi suất cụ thể

c)

Quan hệ kinh tế giữa người thừa vốn - người thiếu vốn

d)

Quan hệ kinh tế giữa người thừa vốn - người thiếu vốn với thỏa thuận về thời gian, lãi suất cụ thể

17.

Cơ sở ra đời của tín dụng

a)

Quan hệ cần vốn để sản xuất kinh doanh

b)

Xuất hiện cùng với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, gắn liền với sản xuất hàng hóa, tiền tệ

c)

Gắn liền với sự tồn tại và phát triển của quan hệ hàng hóa, tiền tệ

d)

Gắn liền với sự ra đời và phát triển của hệ thống trung gian tài chính

18.

Chế độ Xã hội làm nảy sinh quan hệ tín dụng:

a)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ tư hữu

19.

Đặc trưng của Tín dụng

a)

Thay đổi quyền sử dụng tài sản

b)

Thay đổi quyền sử dụng, có thời gian thỏa thuận xác định, thu nhập dưới dạng lợi tức tín dụng

c)

Có thời gian và lãi suất thỏa thuận xác định trước

d)

Tiền lãi là thu nhập của người cho vay

20.

Chức năng của tín dụng

a)

Tập trung và phân phối lại vốn

b)

Tập trung và phân phối lại vốn theo nguyên tắc hoàn trả

c)

Kiểm soát các hoạt động kinh tế

d)

Tập trung và phân phối lại vốn theo nguyên tắc hoàn trả đồng thời kiểm soát các hoạt động kinh tế

21.

Các loại hình tín dụng (TD)

a)

TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD giữa hai bên

b)

TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD giữa người bán và người mua

c)

TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD giữa những người SXKD

d)

Tất cả đều đúng

22.

Tín dụng thương mại là mối quan hệ :

a)

Ngân hàng - Doanh nghiệp

b)

Ngân hàng - Cá nhân, hộ gia đình

c)

Doanh nghiệp - doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp - khách hàng

23.

Quan hệ tín dụng ngân hàng bao gồm

a)

Đi vay - cho vay

b)

Tìm kiếm khách hàng và cho vay

c)

Cung ứng vốn - tài chính cho khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

24.

Ưu điểm của tín dụng ngân hàng:

a)

Cung ứng vốn lớn cho đa số khách hàng có nhu cầu

b)

Cung ứng lượng vốn lớn với thời gian được chuyển hóa linh hoạt

c)

Cung ứng vốn lớn, thời gian linh hoạt, phạm vi tín dụng rộng

d)

Cung ứng vốn lớn, thời gian dài, phạm vi rộng, rủi ro thấp

25.

Tín dụng thương mại - Tín dụng ngân hàng có mối quan hệ:

a)

2 hình thức tín không liên quan gì nhau

b)

Nếu không có tín dụng ngân hàng thì sẽ không có tín dụng thương mại

c)

Tín dụng thương mại ra đời trước tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng hỗ trợ, bổ sung nhau

26.

Khoản tín dụng đáp ứng nhu cầu khách hàng với thời gian cho vay tối đa 5 năm

a)

Tín dụng ngắn hạn

b)

Tín dụng trung hạn

c)

Tín dụng dài hạn

d)

Tín dụng 60 tháng

27.

Khoản tín dụng cấp mà chỉ dựa vào uy tín, sự tín nhiệm của cá nhân, tổ chức nhận tín dụng gọi là

a)

Tín dụng tín chấp

b)

Tín dụng

28.

Khoản tín dụng cấp mà chỉ dựa vào uy tín, sự tín nhiệm của cá nhân, tổ chức nhận tín dụng gọi là

a)

Tín dụng tín chấp

b)

Tín dụng gián tiếp

c)

Tín dụng trực tiếp

d)

Tín dụng trung gian

29.

Đặc điểm tín dụng Nhà nước

a)

Vừa mang tính tự nguyện, vừa mang tính cưỡng chế, tính chính trị - xã hội

b)

Là sự phối hợp giữa nguyên tắc tín dụng và nguyên tắc Chính sách Tài chính tiền tệ đất nước

c)

Là kênh hỗ trợ tiêu dùng toàn dân

d)

Là sự phối hợp giữa nguyên tắc tín dụng và nguyên tắc Chính sách Tài chính tiền tệ đất nước đồng thời là kênh hỗ trợ tiêu dùng toàn dân

30.

Mục tiêu của tín dụng Nhà nước:

a)

Giải quyết tạm thời tình trạng mất cân đối thu chi NSNN, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển đất nước

b)

Phát hành các công cụ nợ: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, công trái...

c)

Vay nợ qua các kênh hiệp định vay nợ

d)

Tất cả đều đúng

31.

"Giá cả mà người đi vay phải trả cho việc sử dụng vốn của người cho vay trong một khoảng thời gian nhất định" được gọi là:

a)

Tiền vay

b)

Tiền lãi

c)

Lãi vay

d)

Lãi suất

32.

Lãi suất được tính là:

a)

Tiền lãi/ số tiền phải trả*100%

b)

Tiền lãi/ vốn gốc* 100%

c)

Tổng số tiền phải trả/vốn vay ban đầu *100%

d)

Tất cả đều sai

33.

Lãi suất được các ngân hàng thương mại công bố là:

a)

Lãi suất thực

b)

Lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất cho vay

d)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn

34.

Tại sao nói lãi suất thực là căn cứ để quyết định vay/cho vay?

a)

Đo lường sức mua của tiền nhận được

b)

Có tính đến yếu tố lạm phát

c)

Phản ánh chi phí thực của khoản vay

d)

Tất cả đều đúng

35.

Phương pháp tính lãi gồm

a)

Phương pháp tính lãi đơn, lãi kép, lãi thực, lãi danh nghĩa

b)

Phương pháp tính lãi đơn, lãi kép

c)

Phương pháp tính lãi đơn, lãi ghép

d)

Tất cả đều đúng

36.

Phương pháp tính lãi đơn là

a)

Hết mỗi kỳ hạn của khoản vay, người đi vay phải trả cho người cho vay tiền lãi của khoản vay đó

b)

Tính lãi cho khoản tín dụng ngắn hạn

c)

Cách tính đơn giản, không phải là "lãi mẹ đẻ lãi con"

d)

Tất cả đều đúng

37.

Nhân tố ảnh hưởng đến lãi suất

a)

Cung cầu vốn vay, lạm phát, chính sách tài chính - tiền tệ

b)

Cung cầu vốn vay, lạm phát, thu nhập bình quân, lợi tức kỳ vọng

c)

Cung cầu vốn vay, lạm phát, thu nhập bình quân, lợi tức kỳ vọng, rủi ro, tính thanh khoản, chi phí thông tin

d)

Cung cầu vốn vay, lạm phát, thu nhập bình quân, lợi tức kỳ vọng, rủi ro, tính thanh khoản

38.

Lãi suất trong nền kinh tế sẽ giảm khi:

a)

Mức cung tiền tệ tăng so với cầu tiền tệ

b)

Mức cung tiền tệ giảm so với cầu tiền tệ

c)

Lạm phát có xu hướng tăng

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh, xu hướng tăng đầu tư phát triển sản xuất

39.

Nhân tố ảnh hưởng lãi suất nền kinh tế:

a)

Đầu tư, tiêu dùng

b)

Đầu tư, tiêu dùng, xuất khẩu ròng

c)

Đầu tư, tiêu dùng, xuất khẩu ròng, lạm phát

d)

Đầu tư, tiêu dùng, lạm phát, thâm hụt ngân sách

40.

Một người gửi tiết kiệm 550 triệu đồng vào ngân hàng thời hạn 3 tháng, lãi suất công bố là 8%/năm, ngân hàng trả lãi cuối kỳ. Tính tổng số tiền người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

561.000.000

b)

594.000.000

c)

44.000.000

d)

11.000.000

41.

Một người gửi tiết kiệm 550 triệu đồng vào ngân hàng thời hạn 3 tháng, lãi suất công bố là 8%/năm, ngân hàng trả lãi cuối kỳ. Số tiền lãi người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

561.000.000

b)

594.000.000

c)

44.000.000

d)

11.000.000

42.

Một người gửi tiết kiệm 550 triệu đồng vào ngân hàng trong thời hạn 1 năm, lãi nhập vốn 3 tháng 1 lần, lãi suất ngân hàng công bố 12%/năm. Tính tổng số tiền người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

619.029.846

b)

616.000.000

c)

66.000.000

d)

16.500.000

43.

Một người gửi tiết kiệm 550 triệu đồng vào ngân hàng trong thời hạn 1 năm, lãi nhập vốn 3 tháng 1 lần, lãi suất ngân hàng công bố 12%/năm. Tính số tiền lãi người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

619.029.846

b)

69.029.845

c)

66.000.000

d)

16.500.000

44.

Một người vay ngân hàng 100.000.000 đồng trong thời hạn 1 tháng, lãi trả cuối kỳ, số tiền lãi phải trả là 900.000 đồng. Lãi suất vay là?

a)

10,8%/năm

b)

0,9%/năm

c)

0,45%/năm

d)

5,4%/năm

45.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

Một loại hình trung gian tài chính.

b)

Công ty cổ phần thật sự lớn.

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng.

d)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

46.

Chức năng nào là chức năng cơ bản, tạo cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác của ngân hàng thương mại :

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính

d)

Tất cả đều đúng

47.

Khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí hoạt động của ngân hàng:

a)

Chi phí trả lãi tiền gửi

b)

Chi phí tiền lương của nhân viên ngân hàng

c)

Phân bổ chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng

d)

Chi phí cho vốn tự có

48.

Nghiệp vụ cơ bản của NHTM:

a)

Nhận tiền gửi, cho vay, thanh toán

b)

Nghiệp vụ tạo lập vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn

c)

Nghiệp vụ tạo lập vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn, nghiệp vụ khác

d)

Nghiệp vụ nhận tiền gửi, cho vay, tín dụng, đầu tư, thanh toán

49.

Nguồn vốn hoạt động của NHTM bao gồm:

a)

Vốn tự có, vốn điều lệ, vốn đi vay

b)

Vốn tự có, vốn đi vay, vốn huy động

c)

Vốn tự có, vốn huy huy động

d)

Vốn được NHNN cấp, vốn mở rộng trong quá trình kinh doanh

50.

Vốn huy động của NHTM bao gồm:

a)

Nguồn vốn NHTM sẵn có để cho vay và đầu tư

b)

Vốn điều lệ của NHTM để cho vay và đầu tư

c)

Vốn từ nhận tiền gửi và vốn NHTM đi vay

d)

Tất cả đều đúng

51.

Ngoài việc huy động tiền tiết kiệm từ dân cư, NHTM có thể vay để bổ sung vốn kinh doanh từ:

a)

Vay NHNN, NHTM khác

b)

Vay NHNN, NHTM khác, TCTD khác

c)

Vay NHNN, NHTM khác, TCTD khác, phát hành GTCG

d)

Vay từ những tổ chức tài chính có vốn lớn

52.

Nghiệp vụ sử dụng vốn trong NHTM bao gồm:

a)

Cho vay, chiết khấu GTCG, cho thuê tài chính, bảo lãnh

b)

Cho vay

c)

Mua bán chứng khoán

d)

Tất cả đều đúng

53.

NHNN Việt Nam ra đời thời gian:

a)

Trước CMT8/1945

b)

Sau CMT8/1945

c)

26/10/1961

d)

6/5/1951

54.

NHNN Việt Nam khi mới ra đời có tên:

a)

NHTW Việt Nam

b)

Ngân hàng Quốc Gia Việt Nam

c)

Ngân hàng XHCN Việt Nam

d)

NHNN Việt Nam

55.

Thống đốc NHNN Việt Nam hiện nay là:

a)

Nguyễn Văn Giàu

b)

Nguyễn Văn Bình

c)

Nguyễn Thị Thanh

d)

Nguyễn Thị Hồng

56.

Mô hình tổ chức NHTW Việt Nam có hình thức:

a)

NHTW trực thuộc Chính Phủ

b)

NHTW độc lập với Chính Phủ

c)

NHTW độc lập tài chính, phụ thuộc vào cơ chế Chính phủ

d)

NHTW độc lập với Quốc Hội

57.

FED là viết tắt của cụm từ:

a)

Fund Exchange Delivery

b)

Federal Reserve System

c)

Federal Exchange System

d)

Federal Reserve Size

58.

Chức năng của NHTW là:

a)

Phát hành tiền, điều tiết lượng tiền trong lưu thông

b)

Ngân hàng của các Ngân hàng

c)

Ngân hàng của Nhà nước, Ngân hàng của ngân hàng, độc quyền phát hành tiền

d)

Điều tiết lượng tiền trong lưu thông qua các công cụ của chính sách tiền tệ

59.

NHTW thực hiện chính sách:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa

d)

Chính sách kinh tế, tài chính quốc gia

60.

Chính sách tiền tệ thắt chặt áp dụng khi nền kinh tế:

a)

Dư thừa tiền mặt

b)

Nền kinh tế phát triển hơn dự kiến ban đầu

c)

Kinh tế bị lạm phát

d)

Tất cả đều đúng

61.

Chính sách tiền tệ mở rộng thực hiện khi nền kinh tế:

a)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

b)

Nền kinh tế bị suy thoái, thất nghiệp tăng cao

c)

Nền kinh tế tạm thời thiếu tiền mặt trong lưu thông

d)

Nhà nước muốn đổi tiền mặt sang hình thức mới

62.

Mục tiêu của Chính sách tiền tệ:

a)

Kiểm soát lạm phát, giảm thất nghiệp, kiểm soát giá cả hàng hàng

b)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá trị bản tệ, giảm thất nghiệp

c)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá trị bản tệ, giảm thất nghiệp, tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm suy thoái kinh tế, ổn định giá cả, tạo công ăn việc làm

63.

Công cụ truyền thống để thực hiện chính sách tiền tệ:

a)

Mua bán GTCG, chính sách chiết khấu, Dự trữ bắt buộc

b)

Nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu

c)

Nghiệp vụ thị trường mở, hạn mức tín dụng, dự trữ bắt buộc

d)

Quản lý lãi suất của các NHTM, dự trữ bắt buộc

64.

Công cụ bổ trợ để thực hiện chính sách tiền tệ:

a)

Dự trữ bắt buộc, lãi suất các NHTM, nghiệp vụ thị trường mở

b)

Kiểm soát hạn mức tín dụng, quản lý lãi suất các NHTM, tỷ giá hối đoái

c)

Dự trữ bắt buộc, mua bán GTCG, lãi suất

65.

Hình thức quan hệ cung cầu vốn lâu đời nhất:

a)

Ngân hàng là trung gian cầu - cung vốn

b)

Các định chế tài chính trung gian làm trung gian cung - cầu vốn

c)

Cho vay trực tiếp giữa các tầng lớp dân cư

d)

Cho vay (tín dụng thương mại) giữa Doanh nghiệp - doanh nghiệp

66.

Chủ thể chủ yếu của thị trường tài chính:

a)

Các định chế tài chính trung gian

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty tài chính

d)

Quỹ đầu tư

67.

Công cụ nào dưới đây của thị trường tài chính không thuộc thị trường vốn?

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu

68.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:

a)

Thị trường chứng khoán.

b)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm.

c)

Thị trường mở.

d)

Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.

69.

Thị trường mà các chứng khoán được phát hành và bán cho người mua đầu tiên, là thị trường cung ứng các công cụ tham gia trên thị trường tài chính. Đây là định nghĩa về:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường sơ cấp

c)

Thị trường thứ cấp

d)

Thị trường thanh toán quốc tế

70.

Chức năng của thị trường tài chính:

a)

Điều hòa vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu vốn, cung ứng tính thanh khoản cho các chứng khoán, cung cấp thông tin, đánh giá doanh nghiệp.

b)

Điều hòa cung cầu vốn, tăng tính thanh khoản cho chứng khoán, tạo giá cả vốn đầu tư

c)

Công khai, minh bạch giá cả chứng khoán, tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư và huy động vốn

d)

Tất cả đều đúng

71.

Câu 293: Đặc điểm thị trường tiền tệ:

a)

A. Thị trường mua bán các công cụ nợ với thời hạn ngắn, độ rủi ro thấp và tính lỏng cao

b)

B. Mua bán GTCG có kỳ hạn dưới 1 năm, rủi ro cao

c)

C. Khả năng chuyển đổi thành tiền mặt của GTCG trên thị trường tiền tệ là rất tốt

d)

D. Mua bán dễ dàng GTCG vì độ rủi ro thấp, tính lỏng cao

72.

Câu 294: Căn cứ vào đối tượng tham gia trên thị trường tiền tệ bao gồm:

a)

A. Mua bán GTCG có kỳ hạn dưới 1 năm, cho vay giữa các NHTM

b)

B. Thị trường các công cụ nợ ngắn hạn, thị trường liên ngân hàng

c)

C. Thị trường tín dụng ngắn hạn giữa các NHTM, thị trường các công cụ nợ ngắn hạn, thị trường hối đoái

d)

D. Thị trường công cụ nợ ngắn hạn

73.

Câu 295: Thị trường vốn được định nghĩa:

a)

A. Thị trường cung cấp vốn cho các khoản đầu tư dài hạn, với mức rủi ro cao và lợi tức cao

b)

B. Thị trường mua bán GTCG trung và dài hạn

c)

C. Thị trường tiền tệ nhưng thời gian đầu tư là trung và dài hạn

d)

D. Thị trường cung ứng vốn cho các khoản đầu tư trung dài hạn, có độ rủi ro cao

74.

Câu 296: Công cụ trên thị trường tiền tệ bao gồm:

a)

A. Chứng chỉ tiền gửi, Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu Cty, thương phiếu, Cổ phiếu

b)

B. Chứng chỉ tiền gửi, Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu Cty, chấp nhận của NH, thương phiếu

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi, Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu Cty, chấp nhận của NH, cổ phiếu, trái phiếu

d)

D. Chứng chỉ tiền gửi, Tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu

75.

Câu 297: Các công cụ trên thị trường vốn:

a)

A. Cho vay trung dài hạn, cổ phiếu, trái phiếu KBNN

b)

B. Cổ phiếu Nhà nước, cổ phiếu công ty, trái phiếu KBNN

c)

C. Cổ phiếu, trái phiếu

d)

D. Trái phiếu Công ty, trái phiếu Chính phủ

76.

Câu 298: Công cụ an toàn nhất trên thị trường tiền tệ:

a)

A. Chấp nhận của Ngân hàng

b)

B. Chứng chỉ Tiền gửi

c)

C. Tín phiếu KBNN

d)

D. Tín phiếu ngân hàng

77.

Đặc điểm Thị trường chứng khoán thứ cấp:

a)

Tiền thu về do bán chứng khoán thuộc về NĐT chứ k phải nhà p/hành chứng khoán, giá do cung cầu quyết định

b)

Tiền thu về do bán chứng khoán thuộc về NĐT chứ k phải nhà p/hành chứng khoán, giá do cung cầu quyết định, diễn ra liên tục, mua bán nhiều lần các chứng khoán

c)

Tiền thu về do bán chứng khoán thuộc về nhà p/hành chứng khoán, giá do cung cầu quyết định, thị trường biến động liên tục theo giờ

d)

Không có câu nào đúng

78.

Mối quan hệ giữa thị trường CK sơ cấp và thị trường CK thứ cấp:

a)

TTCK sơ cấp cung cấp chứng khoán để TTCK thứ cấp hoạt động, TTCK thứ cấp tạo tính thanh khoản cho chứng khoán trên TTCK sơ cấp

b)

TTCK sơ cấp cung cấp chứng khoán để TTCK thứ cấp hoạt động, TTCK thứ cấp tạo thị trường cho TTCK sơ cấp phát triển.

c)

TTCK sơ cấp ra đời trước TTCK thứ cấp

d)

TTCK sơ cấp là nền tảng để TTCK thứ cấp hoạt động

79.

Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì ?

a)

Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD

b)

1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD

c)

Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ

d)

Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ

80.

Bảng tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là :

a)

Cán cân thương mại

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Cán cân thanh toán quốc tế

d)

Cán cân vốn

81.

Thu nhập ròng là một khoản mục của :

a)

Cán cân vốn

b)

Cán cân thương mại

c)

Cán cân hoạt động

d)

Cán cân vãng lai

82.

Những yếu tố nào sau đây tác động đến dòng vốn đầu tư trực tiếp quốc tế :

a)

Hạn chế của chính phủ

b)

Rủi ro, chính trị

c)

Chiến tranh

d)

Tất cả cá

83.

Yếu tố nào sau đây là một trong những động lực cho dòng vốn đầu tư gián tiếp chảy vào một quốc gia khi các yếu tố khác không đổi:

a)

Lãi suất cao

b)

Thuế suất thuế thu nhập cao

c)

Kỳ vọng đầu tư giảm giá

d)

Không phải các yếu tố trên

84.

… là 1 khoản mục trên cán cân vốn, khoản mục này thể hiện các khoản đầu tư vào TSCĐ ở nước ngoài và được sử dụng để điều hành hoạt động kinh doanh:

a)

Khoản chuyển giao một chiều

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Thu nhập ròng

d)

Đầu tư trực tiếp

85.

Khoản mục vô hình :

a)

Bao gồm những giao dịch, không hợp pháp

b)

Là cách gọi khác của sai số thống kê

c)

Là cách gọi khác của khoản mục dịch vụ

d)

Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia

86.

Các giao dịch du lịch được ghi chép trên :

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vãng lai

c)

Cán cân vốn

d)

Cán cân thu nhập

87.

Cán cân thanh toán thặng dư hay thâm hụt, điều này hàm ý :

a)

Sự thặng dư thâm hụt của cán cân tổng thể

b)

Sự thặng dư thâm hụt của cán cân vãng lai

c)

Sự thặng dự thâm hụt của cán cân vốn

d)

Sự thặng dư thâm hụt của một hay một nhóm cán cân bộ phận nhất định trong cán cân thanh toán

88.

Trong chế độ tỷ giá thả nổi, nếu cán cân vãng lai thặng dư:

a)

Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt

b)

Cán cân vốn sẽ thâm hụt

c)

Cán cân thu nhập sẽ thặng dư

d)

Cán cân vốn sẽ thặng dư

89.

Để giảm thâm hụt vãng lai mọi quốc gia sẽ phải thực hiện chính sách :

a)

Giảm thâm hụt ngân sách

b)

Tổng sản phẩm quốc dân trong mối tương quan với chỉ tiêu quốc dân

c)

Thúc đẩy tăng trưởng tiết kiệm

d)

Tất cả đều đúng

90.

Phản ánh vào cán cân thanh toán quốc tế các giao dịch tiền tệ giữa :

a)

Những người cư trú với nhau

b)

Những người cư trú và không cư trú

c)

Những người không cư trú với nhau

d)

Không có ý nào đúng

91.

Thị trường tài chính quốc tế được ra đời dựa trên cơ sở:

a)

Sự phân công lao động và hoạt động thương mại giữa các quốc gia

b)

Sự phân công lao động, hợp tác giữa các quốc gia, các hoạt động đầu tư sinh lợi vượt tầm 1 quốc gia

c)

Sự đầu tư đa quốc gia và cạnh tranh giữa các nước trên thế giới

d)

Sự chuyên môn hóa, đặc sản địa phương, quốc gia và cạnh tranh thương mại quốc tế.

92.

Vai trò của thị trường tài chính quốc tế:

a)

Giúp các nước mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Giúp các nước hợp tác, trao đổi thương mại quốc tế, khai thác vốn, kỹ thuật, công nghệ quốc gia mình, mở rộng thị trường tiêu thụ, khai thác tốt các nguồn lực tài chính trong nước.

c)

Giúp mở rộng hợp tác trao đổi thương mại quốc tế, các nước tự do mua bán và kinh doanh, đầu tư kiếm lợi nhuận

d)

Tất cả các ý trên