wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Acid Amin và Protein

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức sau có tên gọi là gì

a)

Glycine

b)

Almine

c)

Valine

d)

Leucine

2.

Tập hợp acid amin nào sau đây gồm toàn acid amin có gốc R. phân cực? Hãy chọn câu đúng

a)

Alanine, Acid aspartic, Lysine

b)

Isoleucine, Leucine, Acid glutamic

c)

Arginine, Asparagine, Cysteine

d)

Glycine, Histidine, Tryptophan

3.

Hãy chọn câu đúng nhất. Glutathione được cấu tạo bởi các acid amin nào sau đây?

a)

Cysteine, glycine, alanine

b)

Acid aspartie, cysteine, glycine

c)

Lysine, arginine, glycine

d)

Acid glutamic, cysteine, glycine

4.

Protein nào sau đây là protein thực vật?

a)

Albumin

b)

Keratin

c)

Prolamin

d)

Globulin

5.

Serotonin là sản phẩm chuyển hóa chuyên biệt của acid amin nào?

a)

Tryptophan

b)

Tyrosine

c)

Cysteine

d)

Arginine

6.

Trong chu trình ure, phân từ ure được tách ra từ phân tử nào?

a)

Ornithine

b)

Argininosuccinate

c)

Citruline

d)

Arginine

7.

GỌT là viết tắt của enzyme nào sau đây?

a)

Glutamin Oxaloacetat Transaminase

b)

Glutamat Ornithin Transaminase

c)

Glutamat Oxaloacetat Transaminase

d)

Glutamin Omithin Transaminase

8.

Một người đàn ông 60 tuổi nhập viện cấp cứu trong tình trạng da xanh tái, khó thở. Ông có tiền sử mắc bệnh đau thắt ngực mãn tính và điều trị bằng thuốc isosorbid dinitrate và nitroglycerin. Máu được lấy làm xét nghiệm thấy có màu nâu sẫm. Chẩn đoán đúng nhất có thể là gì?

a)

Ngộ độc khí CO

b)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liễm

c)

B-thalassemia

d)

Methemoglobin huyết

9.

Thành phần các nhóm thế của protoporphyrin IX là gì?

a)

4M, 4P

b)

4A, 4P

c)

4M, 2V, 2P

d)

2M, 4V, 2P

10.

Coproporphyrine III có các nhóm thể là gì?

a)

MP, M, P, M, P, P, M

b)

M, P, M, P, M, P, M, P

c)

M, E-OH, M, E-OH, M, P, P, M

d)

A, P, A, P, A, P, P, A

11.

Hãy chọn câu sai.

a)

Porphyrin là hợp chất có màu

b)

Porphyrin có tính base yếu

c)

Porphyrin không có tính acid

d)

Uroporphyrin không tan trong lipid

12.

Gene mã hóa cho chuỗi alpha globin của Hb nằm trên nhiễm sắc thể số mấy?

a)

10

b)

11

c)

14

d)

16

13.

Gene mã hóa cho chuỗi alpha globin của Hb nằm trên nhiễm sắc thể số mấy?

a)

10

b)

11.

c)

14

d)

16

14.

Hem được tổng hợp từ những tiền chất nào sau đây?

a)

Alanine và Succinyl CoA

b)

Glycine và Succinyl CoA

c)

Glutamate và Acetyl CoA

d)

Aspartate và Acetyl CoA

15.

Biểu hiện thần kinh của ngộ độc chỉ do tác dụng trực tiếp của chỉ và do tăng sản phẩm chuyển hóa trung gian Hồ nào trong máu?

a)

Aminolevulinic acid

b)

Porphobilinogen

c)

Uroporphirinogen III

d)

Protoporphirin IX

16.

Cấu trúc phân tử ADN ở người thường ở dạng nào sau đây?

a)

Vòng xoắn đơn

b)

Vòng xoắn đôi . Thắng

c)

siêu xoắn

d)

Thẳng xoắn đôi

17.

Khi nói đến sự hồi tính của phân tử ADN sau khi biến tính, người ta nói đến:

a)

Sự bắt cập trở lại của 2 sợi đơn

b)

Sự tái xoắn trở lại của phân tử ADN

c)

Sự liên kết trở lại của các nucleotide trên I sợi

d)

Sự thảo xoắn của phân tử ADN

18.

Chất nào sau đây là chất truyền tín hiệu thông tin nội bảo thứ hai?

a)

AMP

b)

cAMP

c)

NAD+

d)

FAD

19.

Acid amin tự do gắn vào tARN qua liên kết:

a)

Ester

b)

Hydro

c)

Ion

d)

Peptide

20.

Acid amin tự do gắn vào tARN qua nhóm:

a)

amin

b)

carboxyl

c)

thiol

d)

imin

21.

Nhánh đối mã của tARN thường có bao nhiêu đôi base?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

22.

Đường nào sau đây được gọi là đường sữa?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccarose

d)

Lactose

23.

Chất nào sau đây được dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Inulin

d)

Insulin

24.

Trong một số trường hợp bệnh lý, chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương?

a)

Glycogen

b)

Dextrins

c)

Cellulose

d)

Glucose

25.

Đường nào sau đây tham gia trong cấu trúc ADN, ARN?

a)

Galactose và Glucose

b)

Fructose và Lactose

c)

Galactose và Ribose

d)

Ribose và deoxyribose

26.

sau đây tham gia trong cấu trúc ADN, ARN?

a)

Galactose và Glucose

b)

Fructose và Lactose

c)

Galactose và Ribose

d)

Ribose và deoxyribose

27.

Về đường phân hiếu khí, chọn câu SAI:

a)

Enzym kiểm soát lá phosphofructokinase-1

b)

Pyruvat cho ra acetyl CoA vào chu trình Krebs

c)

Xảy ra trong bào tương của tế bào

d)

Tạo lactat và NAD+

28.

Trong chuyển hoá yếm khí pyruvat được chuyển thành lactate, quá trình này đã tạo ra:

a)

NAD+

b)

ATP

c)

FAD

d)

HO

29.

Chuyển hóa glucose theo đường HDP, trong điều kiện hiếu khí 1 phân tử glucose tự do cung cấp bao nhiêu ATP?

a)

2 ATP

b)

3 ATP

c)

38 ATP

d)

39 ATP

30.

Hormone nào sau đây có tác dụng ngược trong điều hòa glucose huyết?

a)

Adrenalin và Noradrenalin

b)

Glucagon và insulin

c)

T3 và T4

d)

Glucagon và ACTH

31.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về lipid thủy phân được?

a)

Không chứa liên kết ester

b)

Xà phòng hóa được

c)

Lipid thật

d)

Trong cấu trúc có các phân từ phosphatid

32.

DHA (docosahexaenoic acid) là acid béo? Chọn câu đúng.

a)

18C và 4 nối đôi

b)

20C và 4 nổi đôi

c)

22C và 6 nối đôi

d)

24C và 6 nổi đôi

33.

Omega 6 là tên gọi của acid béo nào sau đây?

a)

A arachidonic

b)

A.oleic

c)

A.linoleic

d)

A.Palmitic

34.

Điều nào không đúng khí nói về acid béo bảo hòa?

a)

Có nhiều trong dầu thực vật

b)

Độ sôi và độ nóng chảy cao

c)

Là acid béo không cần thiết

d)

Tan trong dung môi không phân cực

35.

Chất nào sau đây không có trong thể cetone?

a)

Aceton

b)

Pyruvate

c)

Acetoacetate

d)

B-hydroxy butyrate

36.

Nồng độ thể ceton trong máu ở người trưởng thành khoảng bao nhiêu?

a)

1mg%

b)

2mg%

c)

4mg%

d)

10mg%

37.

Số lượng enzyme (phức hợp enzyme) tham gia tổng hợp acid béo là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

ung cấp cho tổng hợp acid béo lấy từ các nguồn sau, ngoại trừ:

a)

Chuyển hóa glucose theo con đường HMP

b)

Từ phản ứng khử carboxyl oxh malate ở bảo tương

c)

Khử carboxyl oxh isocitrate ngoài thể ty

d)

Chuyển hóa glucose theo con đường HDP

39.

Enzyme nào sau đây làm trong huyết tương sau bữa ăn có nhiều chất béo?

a)

a-Amylase

b)

Trypsin

c)

Lipoprotein lipase

d)

Chymotrypsin

40.

Năng lượng cho cơ thể hoạt động cung cấp từ lipid chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

70%

41.

Thiếu vitamin nào sau đây gây ra bệnh beriberi (tổn thương dây thần kinh ngoại biên)?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B6

42.

Coenzym NAD, NADP chứa vitamin nào?

a)

Bl

b)

B2

c)

PP

d)

B6

43.

Chọn ý dùng khi nói về quá trình dị hóa:

a)

Sinh ra năng lượng ATP

b)

Nhận năng lượng ATP

c)

Các phân tử lớn được tạo thành

d)

Lactat sinh ra trong điều kiện yếm khí

44.

Xúc tác phản ứng chuyển đổi giữa glucose và fructose là enzyme thuộc loại nào?

a)

Oxy hóa khử

b)

Transferase

c)

Lyase

d)

Isomerase

45.

Chọn một câu SAI: Các yếu tố tham gia chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Vitamin C

b)

Hệ thống cytochrom

c)

Oxi phần tử thở vào

d)

Enzym dehydrogenase

46.

Chọn một câu SAI: Chu trình acid citric:

a)

Sản phẩm đi vào chu trình kế tiếp là oxaloacetat.

b)

Tạo GTP.

c)

Tạo CO, ở giai đoạn chuyển malat thành oxaloacetat.

d)

Có sản phẩm trung gian là các acid tricarboxylic.

47.

Ở điều kiện sinh học, hệ thống nào sau đây có thể năng oxy hóa khử chuẩn cao nhất:

a)

FAD/FADH

b)

1½ O2/O-2

c)

Ubiquinon (Oxh/kh)

d)

2H+/H2

48.

Phản ứng giải phóng CO2 từ chu trình acid citric:

a)

Fumarat malat

b)

Malat oxaloacetate

c)

Succinyl CoA succinat

d)

Isocitrat alpha cetoglutarat

49.

Trong chu trình acid citric, các cặp H được hình thành ở các giai đoạn sau:

a)

1, 6, 7

b)

1, 3, 4

c)

2,5,7

d)

3, 6, 8

50.

Trong chu trình acid citric, GTP được tạo ra ở giai đoạn nào:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

51.

Sản phẩm của chu trình acid citric, NGOẠI TRỪ:

a)

H₂O

b)

CO2

c)

NADHH

d)

FADH2

52.

Quá trình nào thuộc giai đoạn thoái hoá chung của các chất?

a)

Phân giải protein thành acid amin

b)

Đường phân glucose thành pyruvate

c)

Beta oxi hoá acid béo

d)

Chu trình acid citric

53.

Con đường nào không xảy ra ở cơ?

a)

Tân tạo đường

b)

Sử dụng thể ceton

c)

Đường phân yếm khí

d)

Beta oxi hoá acid béo

54.

Mặc dù có dự trữ glycogen, nhưng cơ không cung cấp glucose tự do vào máu là do thiếu enzym nào?

a)

Glycogen phosphorylase

b)

Glucose 6-phosphatase

c)

Hexokinase

d)

Glucose kinase

55.

Các con đường sau có vị trí xảy ra ở các bào quan là tương tự nhau, NGOẠI TRỪ con đường nào?

a)

Hexose monophosphat

b)

Chu trình urê

c)

Tổng hợp hem

d)

Tân tạo đường

56.

Các mô sau tham gia vào chu trình Cori, NGOẠI TRỪ:

a)

Co

b)

Gan

c)

Thận

d)

Máu

57.

Chu trình Cori có đặc điểm gì?

a)

Đường phân yếm khí

b)

Gan chuyển hoá lactat thành sản phẩm đào thải

c)

Cơ tân tạo đường từ lactat

d)

Gan tạo ra năng lượng từ lactat

58.

Vị trí tác động của aldosterone:

a)

Cầu thận

b)

Ông gần

c)

Quai Henle

d)

Ông xa

59.

Bình thường ở trẻ sơ sinh khoẻ mạnh, tỉ lệ tổng lượng nước trong cơ thể so với khối lượng cơ thể là:

a)

50%

b)

66%

c)

75%

d)

85%

60.

Ion thuộc nhóm ion dương chính của cơ thể, NGOẠI TRỪ:

a)

Sắt

b)

Calci

c)

Natri

d)

Magiê

61.

Trong các nhóm người sau, nhóm người nào có tỉ lệ nước trong cơ thể thấp nhất?

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trung niên nữ

c)

Trung niên nam

d)

Người cao tuổi