wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 2025

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành

a)

Cung cấp môi trường để người sử dụng chạy các chương trình ứng dụng

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Sao chép xóa và chuyển các tệp dữ liệu

d)

Quản lý các thiết bị của máy tính

2.

Khi cần quản lý thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ trong cơ sở dữ liệu nên thay đổi như thế nào

a)

Thêm trường ngaysinh vào bảng banthuam

b)

Thêm trường ngaysinh vào bảng casi

c)

Tao bang mới lưu trữ thông tin ngày sinh

d)

Thêm trường ngaysinh vào bảng nào tùy ý

3.

Tại sao cần tắt bảng casi ( idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam

a)

Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu

b)

Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn

c)

Giúp truy vấn nhanh hơn

d)

Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn

4.

Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Để giảm trùng lặp dữ liệu

b)

Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

c)

Để làm cho truy vấn nhanh hơn

d)

Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn

5.

Trường nào trong bảng Banthuam ( IdBanthuam, idBannhac , idCasi) là khóa ngoài

a)

IdBanthuam

b)

idBannhac và idCasi

c)

TenBannhac

d)

tenCasi

6.

Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi truy cập MySQL với quyền root

a)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép

b)

Để giới hạn thời gian truy cập

c)

Để nâng cao tốc độ xử lý

d)

Để kiểm soát quyền truy cập mạng

7.

Trong cấu trúc bảng banthuam ( idBanthuam , idBannhac , idCasi) trường nào được chọn làm khóa chính

a)

IdBanthuam

b)

idBannhac

c)

IdCasi

d)

TenBannhac

8.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì

a)

Dữ liệu được lưu trữ trực tiếp trên giấy

b)

Dữ liệu có thể được truy xuất và chỉnh sửa nhanh chóng

c)

Hạn chế quyền truy cập của tất cả người dùng

d)

Không cần kiểm tra dữ liệu

9.

Chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp bảo vệ dữ liệu khỏi những truy cập trái phép

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Tính phân quyền người dùng

c)

Tỉnh nhất quán dữ liệu

d)

Tính lưu trữ

10.

Lợi ích chính của việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính là gì

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu và hạn chế sai sót

b)

Giảm yêu cầu về phần cứng

c)

Không cần những lực quản lý

d)

Tăng chi phí quản lý

11.

Chi thiết kế hoặc điều chỉnh cơ sở dữ liệu nhà quản trị cơ sở dữ liệu cần chú ý đến

a)

Tăng cường màu sắc giao diện

b)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

c)

Tăng cường truy cập cho tất cả mọi người

d)

Giảm số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu

12.

Khi có lỗi phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu nhà quản trị cần làm gì

a)

Xóa toàn bộ dữ liệu và khởi động lại hệ thống

b)

Cài đặt và cập nhật lại phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Tắt hệ thống cơ sở dữ liệu để chờ giải quyết

d)

Sửa chữa lỗi bằng tay trên từng bảng ghi dữ liệu

13.

Công việc của nhà quản trị cơ sở dữ liệu liên quan đến bảo mật bao gồm

a)

Cải tiến giao diện của hệ thống cơ sở dữ liệu

b)

Phận quyền truy cập vào giám sát hoạt động truy cập dữ liệu

c)

Tạo tài khoản người dùng mới hàng tuần

d)

Thiết lập các chương trình diệt virus cho máy chủ cơ sở dữ liệu

14.

Kỹ năng nào quan trọng nhất mà nhà quản trị cơ sở dữ liệu cần có

a)

Kỹ năng lập trình ứng dụng web

b)

Kỹ năng sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Kỹ năng thiết kế đồ họa

d)

Kỹ năng điều hành nhóm

15.

Quyền nào dưới đây dùng cho nhóm khách (guest)

a)

Quyền thêm bản ghi mới

b)

Chuyên sửa bảng ghi đã có

c)

Quyền xóa bản ghi

d)

Quyền tìm kiếm và xem dữ liệu

16.

Tại sao việc giao lưu dữ liệu định kỳ lại quan trọng trong bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu

a)

Giúp đảm bảo quyền truy cập hợp pháp cho người dùng

b)

Giúp khôi phục dữ liệu khi có sự cố hỏng hóc thiết bị

c)

Đảm bảo các tài khoản người dùng không bị mất

d)

Ngăn chặn các cuộc tấn công qua mạng

17.

Có thể khắc phục sự cố về nguồn điện hệ thống cấp điện có tài do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến bằng cách

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

b)

Sử dụng các thiết bị tiêu tốn điện

c)

Quản lý thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

d)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện đặc biệt trong những thời gian yêu cầu sử dụng điện tăng vọt

18.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác trong công tác bảo mật cơ sở dữ liệu

a)

Tao danh sách các nhóm người dùng và danh sách tài khoản truy xuất cơ sở dữ liệu với quyền hạn tương ứng

b)

Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống và kế hoạch xử lý những tình huống có thể xảy ra

c)

Cần chú ý khi hệ thống máy tính chứa cơ sở dữ liệu được kết nối vào mạng cần phải có kế hoạch cụ thể và các giải pháp an ninh mạng để chống lại các cuộc tấn công qua mạng

d)

Công tác bảo mật cơ sở dữ liệu không liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong cơ sở dữ liệu vì mỗi người dùng được cấp các quyền hạn khác nhau không thể gây hại đến cơ sở dữ liệu

19.

Để phòng chống việc hỏng mất dữ liệu khi xảy ra sự cố cần phải làm gì

a)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

b)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên

c)

In dữ liệu ra giấy

d)

Lắp thêm thiết bị lưu điện

20.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để sắp xếp kết quả của truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

a)

ORDER BY

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

WHERE

21.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu trong bảng

a)

DELETE FROM bảng

b)

UPDATE bảng SET cột = giá trị

c)

DROP TABLE bảng

d)

TRUNCATE TABLE

22.

Câu truy vấn nào dưới đây được sử dụng để tạo một bảng mới trong SQL

a)

CREATE TABLE

b)

IMSERT INTO

c)

UPDATE TABLE

d)

DELETE TABLE

23.

Để khai báo khóa chính cho một trường trong bạn ta sử dụng câu truy vấn DDL nào sau đây

a)

CREAT DATABASE

b)

FOREIGN KEY..........REFERENCES.....

c)

PRIMARY KEY

d)

ALTER TABLE

24.

Ý nghĩa của câu truy vấn DDL ( ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) " CREAT DATABASE" là

a)

Khởi tạo bảng

b)

Khởi tạo cơ sở dữ liệu

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

25.

Khái niệm khóa ngoài là gì

a)

Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi

b)

Trường trong bản kết nối với khóa chính của bảng khác

c)

Trường chị lưu trữ dữ liệu văn bản

d)

Trường không có giá trị

26.

Tại sao nên sử dụng nhiều bạn trong cơ sở dữ liệu thay vì chỉ sử dụng một bảng lớn

a)

Để tiết kiệm thời gian

b)

Để đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

c)

Để giảm chi phí lưu trữ

d)

Để tránh việc mất dữ liệu

27.

Khóa chính trong một bảng là gì

a)

Trường không bao giờ có giá trị trung lập

b)

Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng

c)

Trường có thể chứa giá trị trung lặp

d)

Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản

28.

Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu

a)

Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng

b)

Việc nhật ký cá nhân

c)

Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng

d)

Tao bảo tính đơn giản trong Excel

29.

Trường là gì

a)

Chỉ các cột trong bảng dữ liệu thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lý

b)

Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu

c)

Chị dữ liệu nằm trên một hàng một của cụ thể của bảng dữ liệu

d)

Chị toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng

30.

Mô hình dữ liệu quan hệ là gì

a)

Mô hình dữ liệu mà các dữ liệu được lưu trữ thành một bảng để thuận tiện khi nhập dữ liệu

b)

Mô hình dữ liệu trong đó các dữ liệu được xây dựng độc lập với nhau

c)

Mô hình dữ liệu trong đó dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng

d)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bạn dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau mà mỗi bảng có thể có quan hệ với một số bạn còn lại thông qua một thuộc tính nào đó

31.

Chức năng sao lưu dự phòng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì

a)

Giảm thiểu chi phí lưu trữ

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất mặt trong trường hợp sự cố

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu

d)

Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn

32.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào

a)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối

b)

Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau

c)

Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Thực hiện sao lưu dữ liệu

33.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định

b)

Thêm sửa xóa dữ liệu trong bảng

c)

Giao lưu và khôi phục dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau

34.

Với hệ cơ sở dữ liệu phân tán khẳng định nào sau đây là không đúng

a)

Cơ sở dữ liệu được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính có thể ở Đức xa nhau về vị trí địa lý nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính

b)

Thế cơ sở dữ liệu phân tán cho phép người dùng truy cập một cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

c)

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán

d)

Dễ dàng mở rộng tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

35.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì

a)

Là hệ cơ sở dữ liệu mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính

b)

Là hệ cơ sở dữ liệu mà cơ sở dữ liệu của nó được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

Là hệ cơ sở dữ liệu một người dùng trên một máy tính

d)

Là hệ cơ sở dữ liệu mà tất cả các ứng dụng cơ sở dữ liệu được cài đặt tập trung trên một máy tính

36.

Hãy chọn câu đúng về quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lý thư mục tệp chứa dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ cập nhập và truy xuất dữ liệu của cơ sở dữ liệu bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm giúp truy cập từ xa vào cơ sở dữ liệu

37.

Trong cơ sở dữ liệu tính bảo mật có nghĩa là

a)

Chỉ có một người được phép xem dữ liệu

b)

Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu

c)

Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ

d)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi

38.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu có nghĩa là gì

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong cơ sở dữ liệu

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng

c)

Cơ sở dữ liệu được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ xót

d)

Cơ sở dữ liệu không bao gồm bất kỳ những thông tin nào không cần thiết

39.

Đâu là ví dụ về cơ sở dữ liệu trong thực tế

a)

Một tập hợp các video được lưu trữ trên ổ cứng

b)

Hệ thống quản lý điểm số của học sinh trong trường

c)

Một bản tính Excel chứa danh sách hàng hóa

d)

Một tài liệu văn bản được lưu trữ trên máy tính

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm cơ sở dữ liệu

a)

Tập hợp tập trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau

b)

Các tập chưa dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính

d)

Thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu

41.

Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?

a)

Dùng thiết bị ghi hình

b)

Dùng thiết bị ghi âm

c)

Ghi chép thủ công

d)

Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động

42.

Số lượng kết quả tìm kiếm trả về luôn giảm đi khi nào

a)

Khi bổ sung giới hạn tìm kiếm trong từ khóa tìm kiếm . chẳng hạn như chỉ tìm kết quả dưới dạng tệp . pdf hay. docx.

b)

Khi thay đổi máy tìm kiếm khác

c)

Khi kéo dài từ khóa tìm kiếm chẳng hạn hay từ khóa máy tìm kiếm tốt nhất bằng từ khóa máy tìm kiếm tốt nhất hiện nay

d)

Khi viết hoa từ khóa tìm kiếm

43.

Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì? câu trả lời nào sau đây đúng nhất?

a)

Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng

b)

Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Là việc tổng hợp phân tích sắp xếp tính toán thống kê,.... từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh

d)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ

44.

Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu

a)

Ghi chép ( thêm) dữ liệu mới thu thập được

b)

Xoàn dữ liệu không còn ý nghĩa

c)

Tìm kiếm các dữ liệu thỏa mãn mục tiêu chính xác định

d)

Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu

45.

Quy tắc tôn trọng tuân thủ pháp luật là

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi ứng xử trên mạng xã hội khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi nội dung thông tin vi phạm pháp luật

d)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức cá nhân

46.

Chọn phương án đúng

a)

Chỉ có máy tính tìm kiếm Google có chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Microsoft Bing có chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

c)

Cả máy tìm kiếm google và máy tìm kiếm Microsoft Bing đều có chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

d)

Cạm bẫy tìm kiếm Google và máy tìm kiếm Microsoft bóng đều không có chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

47.

Quy tắc an toàn bảo mật thông tin là

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi ứng xử trên mạng xã hội khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi nội dung thông tin vi phạm pháp luật

48.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

Tên Fanpage tên người dùng cá nhân trên Facebook có thể trùng nhau

b)

Tên Fanpage tên người dùng cá nhân trên Facebook không được trùng nhau

c)

Tên Fanpage không được trùng nhau tên người dùng cá nhân trên Facebook có thể trùng nhau

d)

Đến Fanpage có thể trùng nhau tên người dùng cá nhân trên Facebook không được trùng nhau

49.

Để tìm kiếm thông tin về virus corona Em sử dụng từ khóa nào sau đây đến thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất

a)

" virus"+"corona "

b)

Virus corona

c)

"virus corona"

d)

Corona

50.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi chia sẻ một văn bản trên Google drive tất cả người dùng được chia sẻ truyền quyền chỉnh sửa đều có thể cùng truy cập chỉnh sửa văn bản đó cùng một lúc

b)

Sau khi chia sẻ một văn bản nếu như người dùng khác đã mở văn bản để chỉnh sửa em không thấy hủy bỏ việc chia sẻ văn bản đó

c)

Sở lưu của tôi khi chia sẻ một tệp hay thư mục người được chia sẻ luôn nhận được bưu điện tử thông báo về việc này

d)

Khi em được chia sẻ một tệp với quyền xem em có thể đổi tên tệp đó

51.

Ở chế độ chia sẻ nào người dùng có thể đổi tên tệp được chia sẻ

a)

Chế độ chỉnh sửa

b)

Chị chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp

c)

Chế độ nhận xét

d)

Chế độ chị xem

52.

Lưu trữ trực tuyến trên OneDrive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây

a)

Apple

b)

Google

c)

Dropbox

d)

Microsoft

53.

Tên Fanpage có thể thay đổi được bao nhiêu lần

a)

Không được thay đổi

b)

Được hai lần

c)

Không giới hạn

d)

Tùy từng Fanpage

54.

Độ phân giải của màn hình thể hiện bằng

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

55.

Tốc độ in của máy in thế hiển

a)

Số trang in được trong một phút

b)

Số điểm ăn trên 1 inch theo cả hai chiều ngang/ dọc (dpi)

c)

Số trang in được trong 1 phút

d)

In đơn sắc hoặc màu

56.

Số lần hiển thị hình ảnh trong một giây(Hz) là thông số nào dưới đây của màn hình

a)

Độ phân giải

b)

Thời gian phản hồi

c)

Tần số quét

d)

Khả năng thể hiện màu

57.

Trong các thiết bị của máy tính thiết bị nào dưới đây có ảnh hưởng nhiều nhất trên tốc độ xử lý của máy tính

a)

Bộ nhớ trong rom

b)

Bộ nguồn

c)

Đĩa cứng

d)

Bộ xử lý trung tâm

58.

Đây là thiết bị gì bên trong máy tính

a)

CPU

b)

Ram

c)

Đĩa cứng

d)

Bảng mạch mở rộng

59.

Để tìm tất cả các thư được đánh dấu quan trọng trong gmail Em sử dụng từ khóa tìm kiếm nào

a)

Is: important

b)

Is:unread

c)

Is: starred

d)

Is: muted

60.

Kết quả của phép cộng hai số nhị phân sau là 110+111=?

a)

1111

b)

1101

c)

1110

d)

1 0 1 1

61.

Giá trị của số thập phân 10011101

a)

157

b)

93

c)

155

d)

1 7 5

62.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm thương mại

a)

Windows 11

b)

LINUX

c)

GIMP

d)

Ubuntu

63.

Em có thể truy cập nhanh để chỉnh sửa hoặc xem giờ hệ thống ở

a)

Thanh công việc

b)

Nút start

c)

Thanh trạng thái

d)

Desktop

64.

Công việc nào sau đây thuộc nhóm chức năng quản lý tệp và thư mục

a)

Quan sát và thực hành giao tiếp với hệ điều hành thông qua giao diện đồ họa với các cửa sổ các biểu tượng và con trỏ

b)

Nhận biết các biểu tượng trên màn hình như tệp thư mục nút lệnh

c)

Sử dụng tiện ích file Explorer của Windows để quản lí tệp và thư mục

d)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ thanh công việc hay nút start

65.

Phần mềm thương mại là gì

a)

Phần mềm để bán người dùng phải mua mới được quyền sử dụng

b)

Phần mềm được phát triển bởi cộng đồng và thường là các ứng dụng nhiều người dùng

c)

Là phần mềm tự do và không được bảo hành

d)

Là phần mềm được phát triển theo giấy phép GNU GPL

66.

Đâu không phải là tiền ít không dùng của thiết bị di động

a)

Quản lý danh bạ

b)

Quản lý các ứng dụng

c)

Đặt lịch hẹn giờ nhắc việc

d)

Ghi đĩa DVD

67.

Hệ điều hành nào được sử dụng nhiều nhất trên các máy tính cá nhân

a)

Linux

b)

Windows

c)

UNIX

d)

Android

68.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ điều hành là môi trường để phân biệt ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

b)

Bất cứ một thiết bị nào điều khiển bằng chương trình đều có hệ điều hành

c)

Hệ điều hành chỉ có ở các máy tính để bàn máy tính xách tay điện thoại di động hai máy tính bảng

d)

Đối với các chương trình ứng dụng người sử dụng có thể khởi động hoặc dừng trong khi máy tính đang hoạt động . hệ điều hành cũng là một chương trình người sử dụng cũng có thể dừng khi máy tính đang hoạt động

69.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng

a)

Phần mềm nguồn mở di chúc văn minh được cung cấp cả mạng nguồn mà người dùng có quyền sử dụng thay đổi và phân phối lại theo các loại giấy phép thích hợp

b)

Phần mềm nguồn mở giúp những người có nhu cầu được sử dụng phần mềm dùng chung chất lượng tốt ổn định với chi phí thấp

c)

Phần mềm word mở có thể thay thế hoàn toàn cho phần mềm thương mại vì những phần mềm thương mại đều có tương ứng với các phần mềm nguồn mở có thể được sử dụng miễn phí

d)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành