wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán

Total questions: 99

Worksheet time: 5hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

2.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

3.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

4.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

5.

9 + 6

a)

13

b)

15

c)

14

6.

8 + 6

a)

13

b)

12

c)

14

7.

16 - 8

a)

8

b)

6

c)

7

8.

12 - 5

a)

7

b)

6

c)

5

9.

15 - 9

a)

5

b)

8

c)

6

10.

Thùng thứ nhất đựng 8 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng thùng hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

14 lít dầu

b)

13 lít dầu

c)

11 lít dầu

11.

Anh 9 tuổi, em ít hơn anh 3 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

4 tuổi

b)

5 tuổi

c)

6 tuổi

12.

7 + 7 .......7 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

13.

6 + 5 .....13

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Số hạng là 9 và 8. Tổng là ?

a)

1

b)

17

c)

16

15.

9 + 4 - 3 = ....

a)

8

b)

9

c)

10

16.

16 - 6 + 4 =....

a)

12

b)

13

c)

14

17.

Kết quả của phép tính 75 + 14 là

a)

78

b)

88

c)

89

d)

79

18.

78.........82

a)

<

b)

+

c)

>

19.

Bao gạo to cân nặng 25 kg, bao gạo bé cân nặng ít hơn bao gạo to 5 kg. Hỏi bao gạo bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

25-5=20(kg)

b)

25+5=30(kg)

c)

25-5=28

d)

25+5=50

20.

Cho hình vẽ:

có bao nhiêu hìn tam giác

a)

6 hình

b)

4 hình

c)

5 hình

d)

3 hình

21.

a) Viết số:

 Bảy mươi mốt: ……………………

 Sáu mươi tư: ……………………...

a)

33

b)

71

c)

64

d)

46

22.

Cách đọc nào sau đây là đúng:

82 đọc là

a)

tám mươi hai

b)

hai mươi tám

c)

tám mươi mốt

d)

tám hai

23.

Tổng nào lớn nhất:

a)

37 + 45

b)

23 + 9

c)

16 + 64

d)

99+1

24.

. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?

a)

91kg đường

b)

92kg đường

c)

77kg đường

d)

75kg đường

25.

Đoạn thẳng AB dài 34 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 10 cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

25cm

b)

24cm

c)

22cm

d)

54cm

26.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm

a)

70cm

b)

27cm

c)

22cm

d)

92 cm

27.

trong dãy số sau số sau số nào bé nhất :

33,38,32 ,31

a)

31

b)

38

c)

33

d)

32

28.

số liền sau của 99 là :

a)

100

b)

90

c)

95

d)

98

29.

2+ 19= ?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

30.

88-36

a)

42

b)

52

c)

32

d)

22

31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9+ (a)   =12

32.

Tính:

7+3+6

(a)  

33.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

34.

Nhà bạn Mai nuôi được 3 con gà, nhà bạn Lan nuôi được 8 con gà. Hỏi hai nhà nuôi được bao nhiêu con gà?

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

35.

Tính:


48+42

(a)  

36.

Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

30

b)

21

c)

56

d)

24

37.

Đặt tính rồi tính:


27+33

a)

50

b)

60

c)

40

d)

30

38.

Tính:


9+ 8=

(a)  

39.

Tính:

9+6+3

(a)  

40.

TÍnh:

79+2=

a)

61

b)

91

c)

81

d)

51

41.

Tính tổng, biết các số hạng là:


19 và 7

a)

16

b)

26

c)

36

d)

46

42.

Chiếc bút chì dài khoảng .....

a)

16dm

b)

16cm

c)

16km

d)

16mm

43.

Trong các cách viết dưới đây, cách viết đúng là:

a)

1m = 10cm

b)

1m = 100mm

c)

1m = 10dm

44.

Khoanh tròn vào số lớn nhất:

12, 25, 53, 67, 34.

a)

53

b)

67

c)

34

45.

Kết quả của phép tính 89 – 34 = …....................

a)

53

b)

45

c)

55

46.

47 + 52 =........

a)

99

b)

89

c)

98

47.

Các số: 25, 58, 72, 36, 90, 54 được viết theo thứ tự:

từ lớn đến bé là:.............................................

a)

25, 36, 58, 54,72, 90

b)

25, 36, 54, 58, 72, 90

c)

90, 72, 58, 54, 36, 25

48.

40 cm + 20 cm =.............

a)

60

b)

6 cm

c)

60 cm

49.

Điền dấu: <; >; = vào chỗ chấm:

19 – 4 .......... 25

a)

<<

b)

>>

c)

==

50.

Điền dấu: <; >; = vào chỗ chấm:

40 + 15......... 58

a)

>>

b)

<<

c)

==

51.

Điền dấu: <;  >; = vào chỗ chấm:
42 + 5 ....... 57 

a)

==  

b)

<<  

c)

>>  

52.

15 + 4 = ...........

a)

11

b)

17

c)

19

53.

Hình bên có:

- ............ hình vuông

- ............ hình tam giác

a)

2 hình vuông, 5 tam giác.

b)

2 hình vuông, 4 hình tam giác.

c)

2 hình vuông, 6 hình tam giác.

54.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ.

b)

4 giờ.

c)

2 giờ.

55.

Bình có 50 mươi viên bi, Bình cho bạn một số viên bi, Bình còn lại 30 viên bi. Hỏi Bình cho bạn bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

20 viên bi

c)

15 viên bi

56.

Kết quả của phép tính 75 + 14 là

a)

78

b)

88

c)

89

d)

79

57.

trong dãy số sau số sau số nào bé nhất :

33,38,32 ,31

a)

31

b)

38

c)

33

d)

32

58.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

59.

3 x 5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

60.

2+ 19= ?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

61.

88-36

a)

42

b)

52

c)

32

d)

22

62.

Đặt tính rồi tính:


27+33

a)

50

b)

60

c)

40

d)

30

63.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

64.

12 + 25 =

a)

27

b)

38

c)

37

65.

Tổng của 15 và 35 là

a)

40

b)

50

c)

60

d)

45

66.

31 - 9 = ?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

29

67.

2 x 3

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

68.

2 x 9

a)

16

b)

1

c)

19

d)

18

69.

2 × 2 =...2\ \times\ 2\ =...  

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

70.

3×5=...3\times5=...  

a)

20

b)

10

c)

15

d)

14

71.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

72.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

73.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

74.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

77.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

78.

Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

(a)  

79.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

80.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

81.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
82.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

83.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

84.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

85.

Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là ngày 2 của tháng đó. Hỏi các ngày chủ nhật trong tháng đó là những ngày nào?

a)

9, 16, 23

b)

9, 16, 30

c)

9, 16, 23, 30

86.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

87.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

88.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

89.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

90.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

91.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

92.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

93.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

94.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

95.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

96.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

97.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

98.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

99.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3