wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hàm ước lượng

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hàm ước lượng dạng tuyến tính đa biến: Y= b0+i=1nbi Xi+U Phát biểu nào đúng?

a)

Y: Giá trị ước lượng Y, biến độc lập

b)

Y: Giá trị ước lượng Y, biến phụ thuộc

c)

Y: hệ số cắt trục tung

d)

Đáp án khác

2.

Hàm ước lượng dạng tuyến tính đa biến: Y= b0+i=1nbi Xi+U Phát biểu nào đúng?

a)

Y: Giá trị ước lượng Y, biến độc lập

b)

U: Phần dư (Residuals)

c)

U: hệ số cắt trục tung

d)

Đáp án khác

3.

Hàm ước lượng dạng tuyến tính đa biến: Y= b0+i=1nbi Xi+U Phát biểu nào đúng?

a)

Y: Giá trị ước lượng Y, biến độc lập

b)

b0: hệ số cắt trục tung

c)

U: hệ số cắt trục tung

d)

Đáp án khác

4.

Hàm ước lượng dạng tuyến tính đa biến: Y= b0+i=1nbi Xi+U Phát biểu nào đúng?

a)

Y: Giá trị ước lượng Y, biến độc lập

b)

bi: Hệ số hồi quy của biến độc lập thứ i

c)

b0: Hệ số hồi quy của biến độc lập thứ i

d)

Đáp án khác

5.

Hàm ước lượng dạng tuyến tính đa biến: Y= b0+i=1nbi Xi+U Phát biểu nào đúng?

a)

Y: Giá trị ước lượng Y, biến độc lập

b)

Xi: các biến độc lập(i= 1n)

c)

Y: h��� số cắt trục tung

d)

Đáp án khác

6.

Cho mô hình như sau: CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u Biến phụ thuộc của mô hình là?

a)

DEBT

b)

CLTTIN

c)

KIEMTOAN

d)

u

e)

Đáp án khác

7.

Cho mô hình như sau: CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u Biến độc lập của mô hình là?

a)

DEBT

b)

CLTTIN

c)

Đáp án khác

d)

u

8.

Cho mô hình như sau: CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u Mô hình này có bao nhiêu biến phụ thuộc?

a)

6

b)

1

c)

7

d)

8

e)

Đáp án khác

9.

Cho mô hình như sau: CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u Mô hình này có bao nhiêu biến độc lập?

a)

6

b)

1

c)

7

d)

8

e)

Đáp án khác

10.

Cho mô hình như sau: CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u Phần dư là?

a)

DEBT

b)

CLTTIN

c)

THUE

d)

u

e)

Đáp án khác

11.

Cho mô hình như sau: CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u Hệ số cắt trục tung là?

a)

DEBT

b)

u

c)

THUE

d)

b0

e)

Đáp án khác

12.

Kiểm định nào xem xét biến độc lập tương quan có ý nghĩa với biến phụ thuộc hay không?

a)

Mức độ phù hợp của mô hình

b)

Mức độ giải thích của mô hình

c)

Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy

d)

Kiểm định hiện tượng cộng tuyến

e)

Đáp án khác

13.

Theo Green (1991), sử dụng kiểm định nào để biết biến X có tương quan tuyến tính với biến Y hay không?

a)

kiểm định y

b)

kiểm định x

c)

kiểm định z

d)

kiểm định t

e)

Đáp án khác

14.

Theo Green (1991), khi mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy như thế nào thì biến X tương quan tuyến tính với biến Y.

a)

mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy ≤ 0,20

b)

mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy > 0,10

c)

mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy ≤ 0,10

d)

Đáp án khác

15.

Theo Green (1991), khi độ tin cậy của hệ số hồi quy như thế nào thì biến X tương quan tuyến tính với biến Y.

a)

độ tin cậy của hệ số hồi quy ≥ 10%

b)

độ tin cậy của hệ số hồi quy < 90%

c)

độ tin cậy của hệ số hồi quy ≥ 90%

d)

Đáp án khác

16.

Theo Green (1991), sử dụng thước đo nào để xem xét mức độ giải thích của mô hình lựa chọn?

a)

R

b)

R2 (R square)

c)

R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

VIF

e)

Đáp án khác

17.

Thước đo nào cho biết % thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập của mô hình?

a)

R

b)

R2 (R square)

c)

R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

VIF

e)

Đáp án khác

18.

Thước đo nào càng tiến về 100% càng tốt, cho thấy mô hình có mức độ giải thích cao?

a)

R

b)

R2 (R square)

c)

R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

VIF

e)

Đáp án khác

19.

R2 điều chỉnh (Adjusted R square) càng tiến về bao nhiêu càng tốt?

a)

Đáp án khác

b)

50%

c)

0.

d)

1

20.

Theo Green (1991), sử dụng phân tích phương sai (ANOVA) với kiểm định F, mức ý nghĩa Sig. ≤ 0,05 hoặc độ tin cậy 95% để xem xét kiểm định nào?

a)

Mức độ phù hợp của mô hình

b)

Mức độ giải thích của mô hình

c)

Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy

d)

Kiểm định hiện tượng cộng tuyến

e)

Đáp án khác

21.

Sử dụng thước đo R2 điều chỉnh (Adjusted R square) để xem xét kiểm định nào?

a)

Mức độ phù hợp của mô hình

b)

Mức độ giải thích của mô hình

c)

Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy

d)

Kiểm định hiện tượng cộng tuyến

e)

Đáp án khác

22.

Kiểm định nào kiểm định hiện tượng các biến độc lập có tương quan tuyến tính với nhau hay không?

a)

Mức độ phù hợp của mô hình

b)

Mức độ giải thích của mô hình

c)

Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy

d)

Đáp án khác

23.

Kiểm định nào kiểm định hiện tượng các biến độc lập có tương quan tuyến tính với nhau hay không?

a)

Mức độ phù hợp của mô hình

b)

Mức độ giải thích của mô hình

c)

Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy

d)

Kiểm định hiện tượng cộng tuyến

e)

Đáp án khác

24.

Sử dụng thước đo nào để xem xét kiểm định hiện tượng cộng tuyến?

a)

Đáp án khác

b)

Durbin-Watson

c)

thước đo R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

thước đo mức độ phóng đại phương sai (Variance Inflation Factor, VIF)

25.

Tương ứng với mỗi biến độc lập, thước đo mức độ phóng đại phương sai (Variance Inflation Factor, VIF) đòi hỏi phải nhỏ hơn bao nhiêu để kết luận không có hiện tượng cộng tuyến?

a)

Đáp án khác

b)

3

c)

1

d)

10

26.

sử dụng kiểm định hay thước đo nào để kiểm tra hiện tượng tự tương quan?

a)

Durbin-Watson

b)

R2 (R square)

c)

R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

VIF

e)

Đáp án khác

27.

Theo ……………, khi giá trị các phần dư (Residuals) tương quan với nhau, kết quả ước lượng OLS không còn tin cậy.

a)

Durbin-Watson (1971)

b)

Welsch (1980)

c)

Green (1991)

d)

3 đáp án kia đều sai

28.

Đối với kiểm định hiện tượng tự tương quan, theo Fomby, Hill and Johnson (1984), trong trường hợp d rơi vào vùng không kết luận, ta sử dụng kiểm định Durbin-Watson cải tiến. Nếu 1

a)

không có tự tương quan

b)

có tự tương quan dương

c)

có tự tương quan âm

d)

3 đáp án kia đều sai

29.

Đối với kiểm định hiện tượng tự tương quan, theo Fomby, Hill and Johnson (1984), trong trường hợp d rơi vào vùng không kết luận, ta sử dụng kiểm định Durbin-Watson cải tiến. Nếu 0

a)

không có tự tương quan

b)

có tự tương quan dương

c)

có tự tương quan âm

d)

3 đáp án kia đều sai

30.

Đối với kiểm định hiện tượng tự tương quan, theo Fomby, Hill and Johnson (1984), trong trường hợp d rơi vào vùng không kết luận, ta sử dụng kiểm định Durbin-Watson cải tiến. Nếu 3

a)

không có tự tương quan

b)

có tự tương quan dương

c)

có tự tương quan âm

d)

3 đáp án kia đều sai

31.

sử dụng kiểm định hay thước đo nào để kiểm tra hiện tượng phương sai phần dư thay đổi?

a)

Durbin-Watson

b)

kiểm định White

c)

R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

VIF

e)

Đáp án khác

32.

Quy trình kiểm định White được thực hiện qua mấy bước?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

Đáp án khác

33.

Quy trình kiểm định White được thực hiện qua mấy bước?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

Đáp án khác

34.

Khi xây dựng mô hình hồi quy phụ để thực hiện kiểm định White, nếu mô hình chính có 6 biến độc lập thì mô hình hồi quy phụ có mấy biến độc lập?

a)

6

b)

13

c)

12

d)

Đáp án khác

e)

7

35.

Khi xây dựng mô hình hồi quy phụ để thực hiện kiểm định White, nếu mô hình chính có 5 biến độc lập thì mô hình hồi quy phụ có mấy biến độc lập?

a)

6

b)

11

c)

10

d)

Đáp án khác

e)

5

36.

Khi thực hiện kiểm định White, chạy mô hình hồi quy phụ để có thông tin gì?

a)

Giá trị Durbin-Watson

b)

Số quan hát

c)

R2 điều chỉnh (Adjusted R square)

d)

Hệ số hồi quy

e)

Đáp án khác

37.

Hệ số White được tính như thế nào?

a)

n.R2 với n là kích thước mẫu của mô hình

b)

n.R với n là kích thước mẫu của mô hình

c)

n:R2 với n là kích thước mẫu của mô hình

d)

3 đáp án kia đều sai

38.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(DEBT) Ty suat no % tương quan có ý nghĩa thống kê với biến CLTTIN với độ tin cậy 95%

b)

(DEBT) Ty suat no % tương quan có ý nghĩa thống kê với biến CLTTIN với độ tin cậy 90%

c)

(DEBT) Ty suat no % tương quan có ý nghĩa thống kê với biến CLTTIN với độ tin cậy 99%

d)

3 đáp án kia đều sai

39.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(DEBT) Ty suat no % tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 95%

b)

(DEBT) Ty suat no % tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 90%

c)

(DEBT) Ty suat no % tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 99%

d)

3 đáp án kia đều sai

40.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(DEBT) Ty suat no % tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 90%

b)

(DEBT) Ty suat no % tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 90%

c)

(DEBT) Ty suat no % tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 99%

d)

3 đáp án kia đều sai

41.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 95%

b)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 99%

c)

(KIE

42.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 5%

b)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 1%

c)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

43.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 1%

b)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 1%

c)

(KIEMTOAN) Kiem toan doc lap tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

44.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 5%

b)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 1%

c)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

45.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động ngược chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 1%

b)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 1%

c)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

46.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 95%

b)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 99%

c)

(NHANLUC) Ty le nhan vien ke toan qua dao tao chuyen nganh tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với độ tin cậy 90%

d)

3 đáp án kia đều sai

47.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(NIEMYCK) Niem yet chung khoan tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 5%

b)

(NIEMYCK) Niem yet chung khoan không tác động có ý nghĩa thống kê đến biến CLTTIN.

c)

(NIEMYCK) Niem yet chung khoan tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

48.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(PMEMKT) Chat luong phan mem ke toan tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 5%

b)

(PMEMKT) Chat luong phan mem ke toan không tác động có ý nghĩa thống kê đến biến CLTTIN.

c)

(PMEMKT) Chat luong phan mem ke toan tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

49.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) cho biết gì?

a)

(THUE) Ap luc tu thue tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 5%

b)

(THUE) Ap luc tu thue không tác động có ý nghĩa thống kê đến biến CLTTIN.

c)

(THUE) Ap luc tu thue tác động cùng chiều đến biến CLTTIN với mức ý nghĩa 10%

d)

3 đáp án kia đều sai

50.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định mức độ giải thích của mô hình) cho biết gì?

a)

82,7% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

b)

82,7% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có

51.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định mức độ giải thích của mô hình) cho biết gì?

a)

82,7% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

b)

83,8% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

c)

91,5% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

d)

3 đáp án kia đều sai

52.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định mức độ giải thích của mô hình) cho biết gì?

a)

82,7% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

b)

79,89% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

c)

53,5% thay đổi của CLTTIN được giải thích bởi các biến độc lập và đảm bảo có ý nghĩa với mức tin cậy trên 99%.

d)

3 đáp án kia đề

53.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định mức độ phù hợp của mô hình) cho biết gì?

a)

Mô hình hồi quy có Sig. = 0,000 <0,05. Như vậy, về tổng thể, các biến độc lập có tương quan tuyến tính với biến phụ thuộc. Do đó, mô hình hồi quy tuyến tính phù hợp với dữ liệu thực tế

b)

Mô hình hồi quy có Sig. = 0,000 <0,05. Như vậy, về tổng thể, các biến độc lập có tương quan tuyến tính với biến phụ thuộc. Do đó, mô hình hồi quy tuyến tính không phù hợp với dữ liệu thực tế

c)

Mô hình hồi quy có Sig. = 0,000 <0,05. Như vậy, về tổng thể, các biến độc lập không có tương quan tuyến tính với biến phụ thuộc. Do đó, mô hình hồi quy tuyến tính phù hợp với dữ liệu thực tế

d)

3 đáp án kia đều sai

54.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định hiện tượng cộng tuyến) cho biết gì?

a)

Tất cả các biến độc lập đều có VIF < 10 nên không có hiện tượng cộng tuyến.

b)

Tất cả các biến độc lập đều có VIF < 7 nên không có hiện tượng cộng tuyến.

c)

Tất cả các biến độc lập đều có VIF < 5 nên không có hiện tượng cộng tuyến.

d)

3 đáp án kia đều sai

55.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định hiện tượng cộng tuyến) cho biết gì?

a)

Tất cả các biến độc lập đều có VIF < 10 nên không có hiện tượng cộng tuyến.

b)

Tất cả các biến độc lập đều có VIF < 10 nên có hiện tượng cộng tuyến.

c)

Tất cả các biến độc lập đều có VIF < 6 nên không có hiện tượng cộng tuyến.

d)

3 đáp án kia đều sai

56.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định hiện tượng tương quan phần dư) cho biết gì?

a)

Giá trị thống kê Durbin - Watson (d) = 2,166, do 1 < d <3 nên không có hiện tượng tự tương quan phần dư

b)

Giá trị thống kê Durbin - Watson (d) = 2,166, do 1 < d <4 nên không có hiện tượng tự tương quan phần dư

c)

Giá trị thống kê Durbin - Watson (d) = 2,166, do 0 < d <3 nên không có hiện tượng tự tương quan phần dư

d)

3 đáp án kia đều sai

57.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi kiểm định hiện tượng tương quan phần dư) cho biết gì?

a)

Giá trị thống kê Durbin - Watson (d) = 2,166, do 1 < d <3 nên không có hiện tượng tự tương quan phần dư

b)

Giá trị thống kê Durbin - Watson (d) = 2,166, do 1 < d <5 nên không có hiện tượng tự tương quan phần dư

c)

Giá trị thống kê Durbin - Watson (d) = 2,166

58.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi mô hình hồi quy phụ), với số quan sát là 100 thì hệ số White bằng bao nhiêu?

a)

14,8

b)

24,3

c)

49,3

d)

3 đáp án kia đều sai

59.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi mô hình hồi quy phụ), với số quan sát là 100 thì hệ số White bằng bao nhiêu?

a)

14,8

b)

108,55

c)

256,9

d)

3 đáp án kia đều sai

60.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi mô hình hồi quy phụ), với số quan sát là 100, giá trị tới hạn của Chi bình phương = 27,69. Có thể kết luận như thế nào?

a)

Mô hình không có hiện tượng phương sai phần dư thay đổi

b)

Mô hình có hiện tượng phương sai phần dư thay đổi

c)

Không thể kết luận

d)

3 đáp án kia đều sai

61.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) xem hệ số hồi quy chưa chuẩn hóa cho biết gì?

a)

(bDEBT = 0,004: khi doanh nghiệp có DEBT tăng lên 1%, CLTTIN tăng 0,004 điểm.

b)

bDEBT = -0,011: khi doanh nghiệp có DEBT tăng lên 1%, CLTTIN giảm 0,011 điểm.

c)

bDEBT = -0,113: khi doanh nghiệp có DEBT tăng lên 1%, CLTTIN giảm 0,113 điểm.

d)

3 đáp án kia đều sai

62.

Bảng trên (trích từ kết quả hồi quy tuyến tính) xem hệ số hồi quy chưa chuẩn hóa cho biết gì?

a)

bNHANLUC = 0,005: khi doanh nghiệp có tỷ lệ nhân viên kế toán qua đào tạo chuyên ngành tăng thêm 1%, CLTTIN tăng 0,005 điểm.

b)

bNHANLUC = 0,040: khi doanh nghiệp có tỷ lệ nhân viên kế toán qua đào tạo chuyên ngành tăng thêm 1%, CLTTIN tăng 0,040 điểm.

c)

bNHANLUC = 0,504: khi doanh nghiệp có tỷ lệ nhân viên kế toán qua đào tạo chuyên ngành tăng thêm 1%, CLTTIN tăng 0,504 điểm.

d)

3 đáp án kia đều sai