wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí ck1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực có gió mùa nên có

a)

độ ẩm lớn, cân bằng ẩm âm quanh năm

b)

chế độ nhiệt và mưa thay đổi theo mùa

c)

cảnh quan của vùng ôn đới rất đa dạng

d)

nhiều thiên tai của vùng biển nhiệt đới

2.

nước ta có vị trí bán đảo nên

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

thiên nhiên mang tính biển lớn

c)

lượng mưa lớn, độ ẩm khá cao

d)

cảnh quan xanh tốt quanh năm

3.

để bảo vệ và khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa nước ta cần

a)

đẩy mạnh sức mạnh về quân sự, an ninh quốc phòng và kinh tế

b)

hiện đại quá trang thiết bị và đàm phán với các nước láng giềng

c)

khai thác triệt để các tài nguyên ở đây như hải sản, khoáng sản

d)

đàm phán với các quốc gia láng giềng có chung biển Đông

4.

nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là

a)

gió tây khô nóng

b)

gió mùa Tây Nam

c)

gió tín phong bán cầu bắc

d)

áp thấp nhiệt đới

5.

nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

Khí hậu phân hóa theo Bắc-Nam và theo độ cao

b)

địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ

c)

thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú

6.

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

đa dạng hoá cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

7.

sông ngòi nước ta có mạng lưới dày đặc và nhiều nước chủ yếu do

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, rừng bị suy giảm, địa hình bị cắt xé mạnh

b)

đồi núi rộng khắp, lượng mưa lớn, sông có nhiều phụ lưu và chi Lưu

c)

nhiệt ẩm cao, Mưa tập trung trên sườn núi dốc, nguồn nước đa dạng

d)

vỏ phong hóa bỏ rời, lượng mưa lớn theo mùa, thảm thực vật hạn chế

8.

chế độ mưa nước ta diễn biến bất thường chủ yếu do

a)

nóng lên toàn cầu, dải hội tụ Nhiệt Đới, độ cao và hướng của các dãy núi

b)

gió hướng Đông Bắc, gió hướng tây nam, frông, bão và áp thấp nhiệt đới

c)

hoạt động của gió mùa, biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiễu động khí quyển

d)

dải hội tụ Nhiệt Đới, bão, frông, tín Phong bán cầu bắc, vị trí xa xích đạo

9.

kiểu thời tiết đặc biệt thường xuất hiện trong mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc bộ nước ta là

a)

mưa ngâu, tuyết rơi

b)

mưa lớn kéo dài, bão

c)

mưa phùn, Sương Mù

d)

mưa đá, bão

10.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài nhất cả nước

a)

hướng các dãy núi, Vị trí địa lý, nằm ở vĩ độ cao nhất cả nước

b)

Vị trí địa lý nằm gần chí tuyến bắc, giáp biển Đông rộng lớn

c)

Địa hình đồi núi thấp, phân hóa đa dạng theo độ cao địa hình

d)

địa hình nghiêng theo hướng tây bắc-đông nam nhiều đồi núi

11.

sự phân hóa thiên nhiên theo đông-tây ở nước ta chủ yếu chịu tác động của

a)

các quá trình nội lực, biển, gió mùa và hướng các dãy núi

b)

quá trình xâm thực ở đồi núi, bồi tụ nhanh Các đồng bằng

c)

hình dạng lãnh thổ, gió Đông Bắc, Tây Nam và địa hình núi

d)

tín Phong bán cầu bắc, gió mùa mùa hạ, địa hình đồi núi

12.

Phần lãnh thổ phía nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của

a)

vị trí gần xích đạo, tín phong bán cầu bắc, gió hướng Tây Nam

b)

thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa đông bắc, dãy hội tụ

c)

gió thổi từ áp cao xi-bia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới

d)

vị trí nằm trong vùng Nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam

13.

vấn đề nào sau đây là trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước vào mục đích sản xuất

a)

phân bố lượng nước không đồng đều giữa các vùng

b)

nước ngọt ở nhiều vùng bị nhiễm mặn, nhiễm phèn

c)

phân bố lượng nước chênh lệch lớn giữa các mùa

d)

môi trường nước ở cửa sông ngày càng bị ô nhiễm

14.

biện pháp hiệu quả nhất nhằm đảm bảo sự cân bằng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay

a)

tăng độ che phủ, canh tác đúng kỹ thuật trên đất dốc

b)

tăng độ che phủ, xây dựng các công trình giữ nước

c)

xử lý nghiêm hành vi sợ nước bẩn ra môi trường

d)

sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và chống ô nhiễm nước

15.

Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay

a)

môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

b)

ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông

c)

nhiều nơi nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép

d)

môi trường nước ta đang bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại

16.

khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng không nhiều chủ yếu là do

a)

dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp

b)

lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được

c)

đất chưa sử dụng còn ít, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

diện tích đất phù sa nhỏ, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa

17.

đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

a)

tỷ lệ dân số biết chữ tăng lên

b)

đang có cơ cấu dân số vàng

c)

tỷ lệ dân số nam nhiều hơn nữ

d)

dân số già hóa nhanh chóng

18.

dân cư nước ta hiện nay

a)

sống đông đúc trong các khu công nghiệp

b)

phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị

c)

tập trung đông đúc ở những thành phố lớn

d)

thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển

19.

phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển

b)

gắn liền với trình độ phát triển kinh tế

c)

rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên

d)

tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay

a)

tỷ lệ người biết chữ tăng qua các năm

b)

tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần

c)

tỷ số giới tính của dân số khá cân bằng

d)

dân số hoạt động trong khu vực II lớn

21.

cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào

22.

cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

quy mô dân số của cả nước

23.

nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán

d)

lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

24.

thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

lao động trẻ, trình độ mức cao

25.

biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

26.

biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp

a)

cả nước chỉ có hai đô thị loại đặc biệt

b)

không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân

c)

dân thành thị chỉ mới chiếm hơn 35% dân số

d)

quá trình đô thị hóa không đều giữa các vùng

27.

tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây là do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

b)

tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đồ thị ở Việt Nam

a)

chủ yếu ở vùng đồi Trung du và ven biển

b)

chủ yếu ở vùng đồng bằng và đòi trung du

c)

chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

d)

chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

29.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

khai thác hợp lý các nguồn lực theo hướng bền vững

b)

khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên

c)

đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu

d)

tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

30.

một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

31.

biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung

b)

loại hình dịch vụ công nghệ cao

c)

cục tăng trưởng quốc gia

d)

vùng kinh tế trọng điểm

32.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường

b)

huy động nguồn vốn đầu tư, Công Nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

khuyến khích phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh

d)

tạo ra sự liên kết phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

33.

một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế

d)

tạo ra sự liên kết phối hợp của các thành phần kinh tế

34.

để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây

a)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

35.

Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự thay đổi cơ cấu kinh tế giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

cơ cấu thành phần kinh tế đang chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm vùng kinh tế động lực là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

d)

phát triển nền kinh tế theo hướng bền vững là mục tiêu quan trọng trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

36.

đặc điểm nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta

a)

cần chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hóa nông nghiệp công nghệ cao thích ứng với biến đổi khí hậu

b)

hạn chế phát triển những ngành công nghiệp năng lượng cơ khí chế tạo sản xuất kim loại

c)

tập trung phát triển mạnh các ngành dịch vụ theo hướng hiện đại có hàm lượng tri thức và công nghệ cao

d)

cơ cấu ngành kinh tế đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng và giảm tỷ trọng dịch vụ

37.

thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

nấm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của cả quốc gia

b)

số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất

c)

chiếm tỷ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao

d)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

38.

các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất điều này cho thấy nước ta

a)

đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm

b)

đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế

c)

đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất

d)

đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung

39.

các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do

a)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

b)

nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới

c)

huy động nguồn lao động có trí thức

d)

có điều kiện tự nhiên vị trí thuận lợi

40.

chuyên môn hóa sản xuất có vai trò quan trọng hàng đầu đối với vùng kinh tế vì

a)

sự gắn bó giữa các vùng đạt hiệu quả cao về xã hội giải quyết việc làm

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng tạo sự thống nhất trong nền kinh tế

c)

đạt hiệu quả cao về kinh tế nâng cao trình độ tay nghề người lao động

d)

sử dụng hiệu quả các tài nguyên đạt hiệu quả cao về kinh tế môi trường

41.

vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lý các nguồn lực tài nguyên cho thiên nhiên

b)

tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân

42.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

có nhiều thiên tai xảy ra

b)

không có các ngư trường cá

c)

Khí hậu thay đổi thất thường

d)

nhiều dịch bệnh bùng phát

43.

thế mạnh về điều kiện tự nhiên xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

44.

cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây

a)

giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi tăng tỷ trọng ngành trồng trọt

b)

chú trọng phát triển các loại cây trồng vật nuôi truyền thống

c)

giảm tỷ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp cây ăn quả nhiệt đới

d)

chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như cây dược liệu cây nấm

45.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

tỷ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

46.

một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

47.

xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỷ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất

b)

tăng tỷ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt

48.

sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

cải tạo đất trồng áp dụng kỹ thuật và thu hút vốn

b)

thay đổi giống lúa thâm canh lao động có trình độ

c)

mở rộng diện tích tăng vụ trồng và tăng năng suất

d)

thay đổi giống lúa mới cải tạo đất trồng và tăng vụ

49.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh

b)

rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

c)

các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng

d)

diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

50.

hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường Nhiều thiên tai

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

c)

chưa thâm nhập được Vào các thị trường khó tính

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

51.

Nhận định nào sau đây không đúng với Thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

vùng biển nhiệt đới Nguồn hải sản phong phú

b)

có nhiều Vũng vịnh đầm phá và cửa sông

c)

người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định

52.

nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ven bờ ngày càng suy giảm

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

c)

đã đầu tư trang thiết bị phương tiện

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm

53.

điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ

a)

bãi Triều đầm phá rừng ngập mặn

b)

trùng rộng lớn ở các vùng đồng bằng

c)

sông suối kênh rạch và các ao hồ

d)

vùng nước quanh đảo quần đảo

54.

khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc

b)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế

c)

các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

55.

ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên biển

b)

đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp tạo việc làm nguồn hàng xuất khẩu

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp thu hút vốn ở nước ngoài

56.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng hiệu quả ngày càng cao

b)

điều kiện nuôi thuận lợi kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

giá trị thương phẩm nâng cao Công nghiệp chế biến phát triển

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

57.

xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa khô

a)

duyên hải Nam Trung Bộ

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

58.

vùng nào sau đây có nhiều đất phèn đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác

a)

duyên hải Nam Trung Bộ

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng

59.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên

a)

có mật độ dân số cao

b)

công nghệ chế biến phát triển mạnh

c)

có nhiều dân tộc ít người

d)

điều kiện giao thông rất khó khăn

60.

các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành

a)

vùng sản xuất lâm sản

b)

vùng sản xuất nông sản

c)

vùng sản xuất hàng hóa

d)

vùng sản xuất thủy sản

61.

vùng nông nghiệp là vùng

a)

có sự tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp

b)

có sự tương đồng về điều kiện sinh thái công nghiệp

c)

có sự tương đồng về điều kiện xã hội nông nghiệp

d)

có sự tương đồng về điều kiện xã hội công nghiệp

62.

điều kiện sinh thái của vùng nông nghiệp trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Địa hình đồi núi Đất feralit

b)

đồng bằng châu thổ đất phù sa

c)

địa hình phân hóa

d)

địa hình bằng phẳng đất đổ ba gian

63.

trang trại là hình thức

a)

tổ chức sản xuất trong nông nghiệp

b)

tổ chức sản xuất trong công nghiệp

c)

tổ chức khai thác trong nông nghiệp

d)

tổ chức khai thác trong công nghiệp

64.

ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các cuộc chiến tranh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

65.

theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

66.

cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác

c)

tăng tỷ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

giảm tỷ trọng của các sản phẩm cao cấp

67.

khu vực Hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là

a)

quốc doanh

b)

tập thể

c)

tư nhân và cá thể

d)

có vốn đầu tư nước ngoài

68.

chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất trong công nghiệp của cả nước là vùng

a)

trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

đồng bằng sông Hồng

d)

đồng bằng sông Cửu Long

69.

vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

duyên hải Nam Trung Bộ

70.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay

a)

giảm tỷ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

giảm nhanh tỷ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến chế tạo

c)

hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

d)

tỷ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng

71.

trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay tỉ trọng lớn nhất Thuộc Về

a)

nhiệt điện điện gió

b)

thủy điện điện gió

c)

nhiệt điện thủy điện

d)

thủy điện điện nguyên tử

72.

nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà

73.

ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

cơ sở vật chất kỹ thuật được nâng cấp

74.

nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất

75.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta

a)

các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng chỉ tập trung ở các vùng Đồng bằng lớn

b)

nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy sản sản phẩm của ngành chăn nuôi

c)

ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kỹ thuật cao

d)

phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú đa dạng

76.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay

a)

là ngành công nghiệp mới dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài

b)

phát triển mạnh nhất ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên

c)

sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu

d)

ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp thủy sản chủ lực có tính cạnh tranh cao

77.

sản lượng điện của nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

nhiều tiềm năng để phát triển vốn đầu tư lớn nhu cầu ngành kinh tế

b)

sự phát triển kinh tế mức sống được nâng cao có tiềm năng phát triển

c)

được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt vốn đầu tư ngành điện lực lớn

d)

nguồn vốn lớn chất lượng cuộc sống được nâng cao nhiều sông suối

78.

sản phẩm công nghiệp dầu thô của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

khai thác thêm các mỏ dầu mới hợp tác quốc tế lao động ở trong nước Đông

b)

nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn nguồn vốn đầu tư và lao động có trình độ

c)

khai thác nhiều mỏ dầu tăng cường hợp tác với nước ngoài đầu tư công nghệ

d)

Đầu tư công nghệ tiên tiến lực lượng lao động có trình độ kỹ thuật cao vốn lớn

79.

ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do

a)

thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi

b)

góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn

c)

không đòi hỏi vốn lớn cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng

d)

nguyên liệu phong phú đa dạng thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

80.

khu công nghiệp trong đó doanh nghiệp trong khu công nghiệp tham gia vào hoạt động sản xuất sạch hơn và sử dụng hiệu quả tài nguyên có sự liên kết hợp tác trong sản xuất để thực hiện hoạt động cộng sinh công nghiệp được gọi là

a)

khu chế xuất

b)

khu công nghiệp hỗ trợ

c)

khu công nghiệp xanh

d)

khu công nghiệp sinh thái

81.

loại hình trong khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu được thành lập theo điều kiện trình tự thủ tục áp dụng đối với khu công nghiệp là

a)

khu chế xuất

b)

khu công nghệ cao

c)

khu công nghiệp không khói

d)

khu công nghiệp sinh thái

82.

hiện nay Chính phủ đang quy hoạch các khu công nghệ cao ở

a)

Yên Bái, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Bình Dương

b)

nghệ An, Thừa Thiên Huế, Phú Yên, Đồng Nai, Bình Dương

c)

Hưng Yên, Hải Phòng, quảng ninh, Long An

d)

Thừa Thiên Huế ,Phú Yên, Bình Phước, Bến Tre

83.

các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều nhất ở đâu

a)

vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

b)

vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

c)

vùng Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

d)

vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng

84.

khu công nghệ cao có vai trò gì

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế của đất nước

b)

Thu hút nguồn lao động sẵn có tại địa phương

c)

chú trọng trách nhiệm xã hội và được quản lý theo mô hình chính phủ số

d)

khai thác tốt nhất các điều kiện kinh tế xã hội của địa phương

85.

Tính đến năm 2021 các khu công nghệ cao đang hoạt động ở nước ta bao gồm

a)

Hòa Lạc (Hà Nội), thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, công nghệ sinh học Đồng Nai

b)

tân tạo (thành phố) Hồ Chí Minh, công nghệ sinh học Đồng Nai, Hòa Lạc (Hà Nội)

c)

Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Hòa Lạc (Hà Nội), Đà Nẵng

d)

Đà Nẵng, Becamex (Bình Phước), Hòa Lạc (Hà Nội)

86.

sản phẩm hướng phát triển chính của khu công nghiệp cao thành phố Hồ Chí Minh là gì

a)

vi điện tử, công nghệ thông tin, viễn thông

b)

dụng cụ cắt gọt công nghệ cao trong công nghiệp hàng không

c)

cơ khí chính xác tự động hóa

d)

công nghệ phục vụ dầu hóa