wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Protein và Lipoprotein

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tụa?

a)

Cấu trúc protein bị phá vỡ và trung hòa điện tích

b)

Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích

c)

Cấu trúc protein bị phá vỡ và không trung hòa điện tích

d)

Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích

2.

Em hãy cho biết chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính?

a)

Acid amin

b)

Monosaccharid

c)

Acid béo

d)

Alcol

3.

Em hãy cho biết chất nào có tính chất pH đẳng điện?

a)

Monosaccharid

b)

Acid béo

c)

acid amin

d)

Alcol

4.

Khi thiếu lipid cơ thể giảm hấp thụ các vitamin:

a)

A, D, E, K

b)

B, C, D, K

c)

B, C, A, K

d)

A, C, D, K

5.

Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL) có tác dụng:

a)

Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

b)

Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

c)

Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

d)

Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

6.

Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) tham gia vào:

a)

Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch

b)

Sự phát triển của thành động mạch

c)

Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch

d)

Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch

7.

Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid và cholesterol este

b)

Apoprotein và cholesterol tự do

c)

Apoprotein và phospholipid

d)

Phospholipid và cholesterol tự do

8.

Cấu trúc phần vỏ của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol este

b)

Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do

c)

Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do

d)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do

9.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đụt huyết thanh sau ăn là:

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

10.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nỗi sinh là:

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

11.

Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất:

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vị lượng

12.

Sự phosphoryl hóa là sự gắn một phân tử:

a)

Chất hữu cơ và gốc Acid phosphoric

b)

Acid béo và gốc Acid clohydric

c)

Chất vô cơ

d)
e)
13.

Em hãy cho biết sự hấp thụ tế bào là quá trình đốt cháy các chất

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vị lượng

14.

Sự phosphoryl hóa là sự gắn một phân tử:

a)

Chất hữu cơ vào gốc Acid phosphoric

b)

Acid béo vào gốc Acid clohydric

c)

Chất vô cơ vào gốc Acid clohydric

d)

Acid amin vào gốc Acid phosphoric

15.

Nguyên liệu đầu vào của chuỗi hấp thụ tế bào dài

a)

Pyruvat

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

Cytocrom C

16.

Em hãy cho biết phản ứng thứ 5 của chu trình Krebs tạo thành

a)

Citrat

b)

α–cetoglutarat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

17.

Em hãy cho biết Oxaloacetat tham gia vào chu trình Krebs được tạo thành từ:

a)

Pyruvat và succinyl CoA

b)

Citrat và malat

c)

Pyruvat và succinat

d)

Pyruvat và malat

18.

Chất môi của chu trình Krebs

a)

Malat

b)

Pyruvat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

19.

Em hãy cho biết sự hấp thụ các monosaccharid xảy ra

a)

Góc hồi manh tràng

b)

Đại tràng ngang

c)

Dạ dày

d)

Phần đầu của ruột non

20.

Em hãy cho biết các chất đầu vào của chu trình Krebs

a)

Acetyl CoA và oxaloacetat

b)

Acetyl CoA và cytocrom C

c)

NADH2 và Acetyl CoA

d)

Oxaloacetat và Coenzym Q

21.

Trong quá trình thoái hóa glycogen enzym Glycogen photphatase có tác dụng

a)

Đồng phân mạch thẳng

b)

Thủy phân mạch thẳng

c)

Đồng phân mạch nhánh

d)

Thủy phân mạch nhánh

22.

Em hãy cho biết Glucose chỉ được thoái hóa khi nó ở dạng:

a)

Glucose tự do

b)

Glucose 1 Phosphat

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Glucose 1,6 diphosphate

23.

Trong thoái hóa glucose hormon của tuyến nào đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến thượng thận

24.

Em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra trong quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường áo khí

a)

Lactat

b)

Acetyl CoA

c)

Fumarat

d)

Succinyl CoA

25.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra trong quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường yếm khí

a)

Lactat

b)

Acetyl CoA

c)

Fumarat

d)

Succinyl CoA

26.

Một trong những chất xúc tác quan trọng trong quá trình thoái hóa Pyruvat theo con đường ai khi là:

a)

Phosphat dehydrogenase

b)

Phosphoglyceralkinase

c)

Thyamin Pyru Phosphat

d)

Phosphoglucose isomerase

27.

Em hãy cho biết sản phẩm chủ yếu được tạo thành quá trình thoái hóa glucose theo đường hexose monophosphat:

a)

Lactat và Ribose-5P

b)

NADPH và Ribose-5P

c)

Acetyl CoA và Ribose-5P

d)

ATP và Ribose-5P

28.

Mối liên quan giữa quá trình thoái hóa glucose và quá trình khử độc ở gan là:

a)

Glucoronat

b)

Xylulo 5P

c)

Lactat

d)

Acid ascorbic

29.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo đường nào?

a)

Chu trình Hexomonophotphat

b)

Con đường Hexodiphotphat

c)

Con đường Uronic

d)

Chu trình Krebs

30.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu để tổng hợp acid béo trong cơ thể con người qua:

a)

Con đường đường phân

b)

Chu trình pentose

c)

Chu trình Ure

d)

Con đường Uronic

31.

Chất chính xúc tác cho quá trình tổng hợp acid béo trong cơ thể:

a)

NADH2

b)

NADPH2

c)

FADH2

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Chu trình Krebs cung cấp chất nào cho chuỗi hô hấp tế bào?

a)

NADPH2 và FADH2

b)

NADPH2 và NADH2

c)

NADH2 và FADH2

d)

NADH2 và FADPH2

33.

Em hãy cho biết quá trình chuyển hóa của lipid chủ yếu xảy ra ở:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Lách

d)

Não

34.

Lipid thực sự được chuyển hóa bắt đầu ở:

a)

Ruột Non.

b)

Đại tràng.

c)

Hành tá tràng

d)

Hồi tràng

35.

Lipid được thoái hóa nhờ:

a)

Các enzym tiêu hóa ruột non.

b)

Các enzym Tụy.

c)

Mật làm nhũ tương hóa

d)

Các enzym dạ dày

36.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra do thoái hóa lipid:

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA.

c)

3 cetoacyl CoA

d)

β hydroxyl acyl CoA.

37.

Chu trình tổng hợp acid béo cần các phân tử cho phản ứng khử:

a)

NADPH2

b)

FADPH2

c)

NADH2

d)

ATP

38.

Enzym quan trọng trong phản ứng trao đổi amin là:

a)

GOT và Glutamat Pyruvat Transaminase.

b)

GOT và L-acid amin oxydase

c)

GPT và L-acid amin oxydase

d)

GPT và glutamin synthetase

39.

Em hãy cho biết chất độc nổi sinh cuối cùng được tạo thành từ quá trình thoái hóa acid amin là:

a)

Bilirubin tự do

b)

Nước oxy già

c)

Amoniac

d)

Biliru

40.

Em hãy cho biết chất vận chuyển amoniac tới gan để khử độc:

a)

Oxaloacetat

b)

αcetoglutarat.

c)

Glutamin

d)

Succinyl CoA

41.

Chất môi cho quá trình khử độc amoniac:

a)

Oxaloacetic

b)

CO2

c)

Citrulin

d)

Ornitin

42.

Phản ứng khử carboxyl xảy ra trong các mô nhờ?

a)

Enzym decarboxylase

b)

L-acidaminoxydase

c)

Enzym carbamylphosphate synthetase

d)

Enzym arginosuccinate syntherase.

43.

Chất có khả năng làm mất chức năng vận chuyển oxy của hemoglobin?

a)

CO, Nitrit

b)

CO2, CO

c)

Nitrit, Oxy

d)

Clorat, CO2

44.

Em hãy cho biết chất có khả năng làm biến đổi sắt trong cấu trúc của hemoglobin?

a)

CO, Clorat

b)

CO2, Nitrit

c)

Clorat, Nitrit

d)

Oxy, Clorat

45.

Trong máu của trẻ sơ sinh và người trưởng thành thì Hb chỉ khác nhau?

a)

Chuỗi β, δ, γ.

b)

Chuỗi β, δ, ε2.

c)

Chuỗi β, ε2, γ.

d)

Chuỗi ε2, δ, γ.

46.

Ứng dụng tính chất nào của Hb để xét nghiệm tìm máu trong nước tiểu?

a)

Tính chất enzym của Hb

b)

Sự oxy hóa Hb

c)

Kết hợp với oxy

d)

Kết hợp với CO

47.

Một trong những chất đầu vào cho việc tổng hợp hemoglobin là?

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe3+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

48.

Sau thoáihóa Hb thì chất nào được đào thải?

a)

Biliverdin

b)

Porphyrin

c)

Acid amin

d)

Sắt

49.

Bilirubin tự do được khử độc ở đâu?

a)

Lách

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Máu.

50.

Chất độcnộisinh được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hemoglobin?

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Urobilin và stercobilin

51.

Sự tiêu hóa lipid có thể bắt đầu ở?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Hànhtátràng.

d)

Đại tràng.