wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu thảm thực vật phổ biến ở Việt Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm.

b)

xa van, cây bụi gai.

c)

rừng lá kim.

d)

Thảo nguyên.

2.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

b)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

c)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

d)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

3.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

băng tan.

b)

gió thổi.

c)

mưa rơi.

d)

nước chảy.

4.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

5.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

b)

gồm cả địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội.

c)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

d)

không có liên quan với các môn học khác.

6.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

đai cao.

b)

thống nhất và hoàn chỉnh.

c)

địa đới.

d)

địa ô.

7.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

b)

có quan hệ mật thiết với các môn học khác.

c)

chỉ phản ảnh được các vấn đề của tự nhiên.

d)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

8.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

9.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

c)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

d)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ là do

a)

ảnh hưởng của núi.

b)

nhiệt lượng của bức xạ mặt trời.

c)

bề mặt đệm khác nhau.

d)

ảnh hưởng của biển.

11.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đáy biển.

c)

bờ biển.

d)

đất liền.

12.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm?

a)

Gió phơn.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió Mậu dịch.

13.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của các thiên thạch.

b)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

c)

Sức hút của các hành tinh.

d)

Sức hút của dải ngân hà.

14.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

đánh bắt cá.

b)

phát triển du lịch.

c)

nuôi hải sản.

d)

sản xuất muối.

15.

Sinh vật ở Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc

a)

hàn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận nhiệt đới.

16.

Giới hạn dưới của sinh quyển trên lục địa là

a)

đáy của lớp mùn.

b)

tầng trên của lớp vỏ phong hoá.

c)

đáy của lớp vỏ phong hoá.

d)

đáy của lớp phủ thổ nhưỡng.

17.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình dốc hơn.

b)

địa hình phức tạp.

c)

nhiều núi thấp.

d)

nhiều thung lũng.

18.

Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?

a)

Phân hủy phóng xạ.

b)

Bức xạ của Mặt Trời.

c)

Lực hút của Mặt Trăng.

d)

Sự giãn nở của vũ trụ.

19.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

ôn đới hải dương.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

hoang mạc.

d)

xích đạo.

20.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Ôn đới.

21.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

b)

Đốt rừng làm rẫy.

c)

Bón phân hóa học.

d)

Thau chua, rửa mặn.

22.

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

quy luật đai cao.

c)

quy luật địa đới.

d)

quy luật phi địa đới.

23.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

c)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

d)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

24.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

chí tuyến Bắc và Nam.

b)

khoảng vĩ tuyến 30 - 40.

c)

hai bên chí tuyến.

d)

hai bên xích đạo.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ lục địa và vỏ đại dương có độ dày khác nhau.

b)

Vỏ lục địa mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương.

c)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm trên lớp man-ti.

d)

Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.

26.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

b)

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.

c)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển

d)

Nước trong các biển đại dương, nước trên lục địa và nước ngầm

27.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

b)

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.

c)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

28.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự phân bố của đất.

b)

phân bố sinh vật.

c)

giới hạn thạch quyển.

d)

giới hạn khí quyển.

29.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

vận động theo phương nằm ngang.

c)

sự di chuyển các dòng vật chất.

d)

vận động theo phương thẳng đứng.

30.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

b)

tăng khả năng chống xói mòn.

c)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

d)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

31.

Hồ được hình thành từ miệng núi lửa ngừng hoạt động gọi là

a)

Hồ kiến tạo.

b)

Hồ nhân tạo.

c)

Hồ miệng núi lửa.

d)

Hồ móng ngựa.

32.

Ý nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Ra lời kêu gọi bảo vệ nguồn nước.

b)

Tắt nước khi không sử dụng.

c)

Xả rác bừa bãi ra sông hồ.

d)

Trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn.

33.

Khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, nước, nhiệt và khí cho thực vật sinh trưởng và phát triển, tạo ra năng suất được gọi là

a)

đất.

b)

độ phì.

c)

chất hữu cơ.

d)

mùn.

34.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ được gọi là

a)

quy luật phi địa đới.

b)

quy luật địa đới.

c)

quy luật đai cao.

d)

quy luật thống nhất.

35.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

nguồn nước.

d)

đất.

36.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

nguồn nước

d)

đất

37.

Nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tượng thuỷ triều?

a)

Hoạt động của các dòng biển

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

c)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

d)

Vận động tự quay của Trái Đất

38.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

a)

thổ nhưỡng

b)

sinh vật

c)

sông ngòi

d)

địa hình

39.

Giới hạn trên của vỏ địa lí là

a)

nơi tiếp giáp lớp ô-zôn

b)

nơi tiếp giáp tầng đối lưu

c)

nơi tiếp giáp tầng cao của khí quyển

d)

giới hạn trên của lớp ô-zôn

40.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

b)

dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời

c)

sự vận động tự quay của Trái Đất

d)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

41.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

mặt đất nhận nhiệt nhanh

b)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh

c)

mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao

d)

góc chiếu của tia bức xạ

42.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết hoặc không Trăng

b)

Không Trăng hoặc Trăng tròn

c)

Trăng khuyết

d)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết

43.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Xây dựng đập thủy điện

b)

Chặt phá rừng bừa bãi

c)

Làm đường giao thông

d)

Xây dựng các nhà máy

44.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi quanh năm

b)

thổi trên cao

c)

thổi theo mùa

d)

thổi ở mặt đất

45.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi quanh năm.

b)

thổi trên cao.

c)

thổi theo mùa

d)

thổi ở mặt đất.

46.

Các loài thú có bộ lông dày phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đông Bắc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

47.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

đai cao.

c)

địa đới.

d)

địa ô.

48.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Địa hình.

49.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

c)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

d)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

50.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của

a)

đất và thực vật.

b)

lượng ẩm và gió.

c)

đất và động vật.

d)

khí áp và gió.

51.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các vịnh biển.

b)

các bãi san hô.

c)

các ngư trường.

d)

các bãi tắm.

52.

Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

53.

Các tác nhân ngoại lực bao gồm

a)

phản ứng hóa học, nhiệt độ nước chảy.

b)

mưa gió, con người, các chất phóng xạ.

c)

khí hậu, các dạng nước, sinh vật.

d)

chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật.

54.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp dưới của đá gốc.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp vỏ lục địa.

d)

lớp phủ thổ nhưỡng.

55.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

cực

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

xích đạo.

56.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

57.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

quá trình vận chuyển.

b)

quá trình phong hóa.

c)

quá trình xâm thực.

d)

vận động kiến tạo.

58.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ.

b)

có nhiều hồ, đầm.

c)

độ dốc của địa hình.

d)

đặc điểm của đất dễ thấm nước.

59.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

b)

Sự luân phiên ngày và đêm.

c)

Sự lệch hướng chuyển động của vật thể.

d)

Giờ trên Trái Đất.

60.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu nào sau đây của con người?

a)

Ngăn đập làm thủy điện.

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Phát triển trồng rừng.

d)

Phá rừng đầu nguồn.

61.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do

a)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

c)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

d)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

62.

Nội lực được sinh ra không phải do

a)

các phản ứng hoá học khác nhau.

b)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

63.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

thay đổi theo không gian.

b)

giống nhau ở tất cả các biển và đại dương.

c)

giảm dần từ xích đạo về hai cực.

d)

tăng dần từ xích đạo về hai cực.

64.

Chuyển động tự quay quang trục của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Các mùa trong năm.

b)

Sự luân phiên ngày và đêm.

c)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

d)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

65.

Hồ hình thành từ một khúc uốn và đổi dòng của sông được gọi là

a)

hồ kiến tạo.

b)

hồ miệng núi lửa.

c)

hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà.

66.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

b)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

c)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

d)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

67.

Các loài sinh vật ưa lạnh của nước ta thường phân bố tập trung ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng núi cao.

b)

Đồi trung du.

c)

Vùng núi thấp.

d)

Các đồng bằng.

68.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

độ cao địa hình.

b)

vị trí gần hay xa đại dương.

c)

kinh độ.

d)

vĩ độ.

69.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

b)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

c)

nước trên mặt thấm xuống.

d)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

70.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

tốc độ nước chảy nhanh.

b)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

c)

tổng lưu lượng nước lớn.

d)

lớp phủ thực vật dày đặc.

71.

Giới hạn trên của sinh quyển là

a)

hết tầng đối lưu.

b)

tầng trên cùng của khí quyển.

c)

nơi tiếp giáp với lớp ô-zôn.

d)

nằm sát mặt đất.

72.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

lạnh, ít mưa.

c)

ẩm, mưa nhiều.

d)

nóng, mưa nhiều.

73.

Vào mùa hạ, vùng Biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áp cao.

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của gió mùa

d)

ảnh hưởng của dòng biển.

74.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?

a)

Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.

b)

Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.

c)

Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.

d)

Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.

75.

Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều đông - tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của

a)

biển, đại dương và dòng biển.

b)

thực vật, hồ đầm và sông ngòi.

c)

hồ đầm, sông ngòi và con người.

d)

con người, gió mùa và địa hình.

76.

Mực nựớc ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nao sau đây?

a)

Lớp phủ thực vật.

b)

Lượng mưa và lượng bốc hơi.

c)

Dòng biển nóng.

d)

Địa hình, cấu tạo đất đá.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 70 km.

78.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và áp suất

b)

Khí và nhiệt

c)

Ẩm và khí

d)

Nhiệt và ẩm

79.

Độ muối của biển và đại dương lớn nhất ở?

a)

vùng chí tuyến

b)

vùng xích đạo

c)

vùng ôn đới

d)

vùng cực