wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tài Chính - Tiền Tệ

Total questions: 137

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Sự vận động của tiền không phải là bản chất của tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Loại tiền tệ nào sau đây của Việt Nam thuộc hình thái tiền tệ tín tệ?

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền gửi trong thẻ ATM

c)

Tiền Polyme 10.000 đồng

d)

Tất cả đền đúng

3.

Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt có thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị kinh tế

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

4.

Để một vật trở thành tiền, vật đó phải:

a)

Được đảm bảo bằng vàng

b)

Do chính phủ sản xuất ra

c)

Được chấp nhận chung trong thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với khối tiền M1

a)

M1 chỉ bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

b)

M1 chỉ bao gồm tiền gửi không kì hạn tại hệ thống ngân hàng

c)

M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kì hạn tại các ngân hàng

d)

Không có phát biểu nào đúng.

6.

Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt cũ; (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự xếp sắp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản đó là:

a)

1-4-3-2

b)

4-3-1-2

c)

2-1-4-3

d)

Tất cả đều sai

7.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây?

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

8.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng tạo ra

9.

Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là:

a)

10 ổ bánh mỳ

b)

2 con gà

c)

½ con gà

d)

Tất cả đều sai

10.

Khối tiền tệ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất?

a)

M0

b)

M1

c)

M2

d)

M3

11.

Chức năng phương tiện thước đo giá trị là chức năng cơ bản và quan trọng nhất của tiền tệ.

a)

Đúng, nhờ có chức năng này mà số lượng giá cả cần niêm yết giảm đi rất nhiều, nên nó là quan trọng nhất.

b)

Sai, phương tiện t

12.

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, nếu có 800 loại hàng hoá khác nhau thì số cặp giá cần biết để có thể tiến hành trao đổi giữa các hàng hoá với nhau sẽ là:

a)

800 cặp giá cả

b)

799 cặp giá cả

c)

319.600 cặp giá cả

d)

639.200 cặp giá cả

13.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh

14.

Theo phương diện quản lý nhà nước, tiền được hiểu là:

a)

Là phương tiện thanh toán pháp quy mà người dân phải chấp nhận sử dụng trong thanh toán

b)

Bất cứ thứ gì được xã hội chấp nhận rộng rãi trong thanh toán

c)

Những hàng hóa có giá trị thực

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

Khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường

d)

Chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

16.

Chức năng nào của tiền giúp cho nền KT giảm được số lượng lớn các loại giá niêm yết nếu so với các giao dịch trao đổi hàng hóa trực tiếp:

a)

Đo lường giá trị

b)

Thanh toán trả chậm

c)

Cất giữ giá trị

d)

Trung gian trao đổi

17.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng:

a)

Giá trị của tiền được biểu hiện bằng lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát không ảnh hưởng đến giá trị của tiền

c)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền

d)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền

18.

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

4 lines
19.

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.

b)

Được chấp nhận r���ng rãi.

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.

d)

Tất cả các ý được đưa ra đều đúng.

20.

Trong nền kinh tế hiện vật (hàng đổi hàng), 1 con heo/lợn có giá bằng 15 bịch sữa, 1 ổ bánh mỳ có giá bằng 1/5 bịch sữa. Vậy giá của con heo tính bằng hàng hoá khác là:

a)

1/50 ổ bánh mỳ

b)

75 ổ bánh mỳ

c)

15 ổ bánh mỳ

d)

60 ổ bánh mỳ

21.

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng?

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng.

b)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế.

c)

Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế.

d)

Không có đáp án nào cả.

22.

Chức năng nào của tiền tệ có thể giúp việc đọc, niêm yết giá thuận lợi hơn?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Thước đo giá trị

c)

Cất giữ giá trị

d)

Phương tiện trao đổi và thước đo giá trị

23.

Bản chất của tín dụng là hình thức quan hệ tài chính không hoàn trả.

a)

Đúng, việc hoàn trả hoàn toàn hay không do chủ thể kinh tế quyết định.

b)

Sai, đây là mối quan hệ có hoàn trả

24.

Chi phí môi giới để giao dịch bất động sản lớn hơn nhiều so với giao dịch xe máy cũ, có thể hiểu là:

a)

Xe máy cũ kém thanh khoản hơn

b)

Bất động sản có tính thanh khoản cao hơn

c)

Bất động sản kém thanh khoản hơn

d)

tất cả đều sai

25.

Tài chính doanh nghiệp thuộc loại:

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính hoàn trả không điều kiện

d)

Quan hệ tài chính không hoàn trả

26.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (Hàng đổi Hàng) được tính dựa trên cơ sở:

4 lines
27.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (Hàng đổi Hàng) được tính dựa trên cơ sở:

a)

Theo cung cầu hàng hoá.

b)

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ.

c)

Một cách ngẫu nhiên.

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế.

28.

Giá trị kinh tế là một thuộc tính của Tiền tệ.

a)

Đúng, tiền tệ được sử dụng trong hoạt động kinh tế nên tiền phải có giá trị kinh tế.

b)

Sai, thuộc tính của tiền tệ là giá trị và giá trị sử dụng.

29.

Tiền giấy được lưu hành ở Việt nam ngày nay

a)

Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó

b)

Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng nhà nước

c)

Là một hình thức của hoá tệ

d)

Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó và vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng nhà nước

30.

Các chức năng chính của tiền tệ bao gồm:

a)

Trung gian trao đổi, thanh toán trả chậm, cất giữ giá trị

b)

Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, thanh toán trả chậm

c)

Trung gian trao đổi, thước đo giá trị, cất giữ giá trị

d)

Không đáp án nào đúng

31.

Tính lỏng của tài sản là:

a)

Khả năng có đucợ thu nhập từ lãi suất phát sinh từ tài sản

b)

Khả năng chuyển đổi sang tiền mặt của tài sản

c)

Khả năng chuyển sang cổ phiếu thông thường

d)

Khả năng có thể bán với giá chiết khấu hoặc ưu đãi

32.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị

c)

Phương tiện lưu giữ giá trị

d)

Phương tiện thanh toán quốc tế

33.

Chức năng nào sau đây là chức năng của tài chính?

a)

Phân phối

b)

Giám đốc

c)

Đầu tư

d)

Phân phối và giám đốc

34.

Chức năng nào của tiền tệ giúp khắc phục hạn chế củ

4 lines
35.

Chức năng nào sau đây là chức năng của tài chính?

a)

Phân phối

b)

Giám đốc

c)

Đầu tư

d)

Phân phối và giám đốc

36.

Chức năng nào của tiền tệ giúp khắc phục hạn chế của trao đổi trực tiếp?

a)

Thước đo giá trị

b)

Cất giữ giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Thước đo giá trị và cất giữ giá trị

37.

Tiền giấy được lưu hành ở Việt Nam ngày nay?

a)

Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng nhà nước

b)

Là một hình thức của hoá tệ

c)

Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó và vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng nhà nước

d)

Là một loại tín tệ

38.

Để một vật trở thành tiền, vật đó phải?

a)

Được đảm bảo bằng vàng

b)

Do chính phủ sản xuất ra

c)

Được chấp nhận chung trong thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

39.

Tiền giấy ngày nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

c)

Cả hai nhận định đều đúng

d)

Cả hai nhận định đều sai

40.

Tiền mặt luôn là nơi cất giữ giá trị an toàn và hiệu quả nhất, kể cả trong tình huống nền kinh tế đang ở trong giai đoạn lạm phát cao.

a)

Đúng, dù có lạm phát cao thế nào thì lượng tiền mặt vẫn không thay đổi.

b)

Sai, lạm phát sẽ làm cho sức mua của tiền bị suy giảm nhanh chóng, nên không hề an toàn và hiệu quả về mặt giá trị.

41.

Tiền mặt luôn là nơi cất giữ giá trị an toàn và hiệu quả nhất, kể cả trong tình huống nền kinh tế đang ở trong giai đoạn lạm phát cao.

a)

Đúng, lượng tiền bạn nắm giữ sẽ không thay đổi về mặt lượng dù thời gian có trôi qua.

b)

Sai, sức mua của tiền sẽ giảm dần do tác động của yếu tố lạm phát.

42.

Bảo hiểm thuộc loại?

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

d)

Quan hệ tài chính không h

43.

Bảo hiểm thuộc loại?

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

d)

Quan hệ tài chính không hoàn trả

44.

Tín dung thuộc loại?

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính nội bộ

c)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

d)

Tất cả đều sai

45.

Thuộc tính nào của tiền tệ phản ánh khả năng thoã mãn nhu cầu xã hội của tiền tệ?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Tất cả đều sai

46.

Giá trị kinh tế là một thuộc tính của của tiền tệ?

a)

Đúng, tiền tệ được sử dụng trong hoạt động kinh tế nên tiền phải có giá trị kinh tế

b)

Sai, thuộc tính của tiền tệ là giá trị và giá trị sử dụng.

47.

Chức năng phân phối của tài chính là

a)

Chỉ được diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

Liên quan đến việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tề

c)

Bao gồm phân phối lần đầu và phân phối lại

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tiền được định nghĩa là

a)

Bất cứ cái gì có giá trị sử dụng

b)

Bất cứ thứ gì cho phép cất giữ giá trị

c)

Bất cứ thứ gì được chấp nhận để thanh toán hàng hoá, dịch vụ và hoàn trả các khoản nợ

d)

Bất cứ thứ gì dùng để làm thước đo giá trị

49.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức năng cất trữ của tiền

a)

Tiền là hình thức cất trữ duy nhất

b)

Tiền có lợi thế nhất để cất giữ giá trị trong thời kỳ lạm phát

c)

Tiền là hình thức cất trữ có tính lỏng cao nhất

d)

Tiền cho phép người nắm giữ duy trì được sức mua ổn định từ lúc có thu nhập đến khi chi tiêu

50.

Ông Tuấn rút 100 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm chuyển vào tài khoản giao dịch của mình tại ngân hàng thương mại X thì?

a)

M1 giảm 100 triệu đồng

b)

M2 giảm 100 triệu đồng

c)

M1 không đổi

d)

M2 không đổi

51.

Thị trường sơ cấp là thị trường giúp tạo ra thanh kho

4 lines
52.

Thị trường sơ cấp là thị trường giúp tạo ra thanh khoản và có vai trò quan trọng hơn thị trường thứ cấp.

a)

Đúng, thị trường sơ cấp không những đem lại nguồn vốn cho tổ chức phát hành mà còn nơi các công cụ tài chính được bán ra.

b)

Sai,thị trường sơ cấp không tạo ra tính thanh khoản vì chỉ có quan hệ giữa nhà phát hành và người mua đầu tiên. Sau đó, thị trường thứ cấp tạo tính thanh khoản cho công cụ tài chính bằng cách giúp cho chúng được trao đổi qua lại đem lại lợi ích cho các người mua người bán khác.

53.

Vai trò của thị trường thứ cấp được thể hiện ở điểm:

a)

Tạo ra thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp

b)

Giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

c)

Cung cấp vốn cho tổ chức phát hành

d)

Tạo ra thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp, đồng thời giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với thị trường thứ cấp?

a)

Là thị trường tạo ra hàng hoá giao dịch cho thị trường sơ cấp

b)

Là thị trường tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính đã được phát hành trên thị trường sơ cấp

c)

Là thị trường tham chiếu cho giá phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp

d)

Là thị trường hoạt động liên tục

55.

Theo luật chứng khoán 2019, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu Việt Nam là 1.000.000 đồng.

a)

Đúng, mệnh giá cuả trái phiếu Việt Nam tối thiểu là 1.000.000 đồng và bội số của nó.

b)

Sai, mệnh giá của trái phiếu Việt Nam tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của nó.

56.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu

4 lines
57.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới (kì hạn 5 năm) sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………., thị trường ……………..

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Sơ cấp, tiền tệ

c)

Thứ cấp, vốn

d)

Sơ cấp, vốn

58.

Tín phiếu kho bạc có thời gian đáo hạn:

a)

Nhỏ hơn 60 tháng

b)

Nhỏ hơn 12 tháng

c)

Lớn hơn 12 tháng

d)

Có thời hạn phụ thuộc vào thỏa thuận giữa chính phủ và người mua

59.

Đặc trưng nào khiến cho Thị trường Chứng khoán bị coi là có tính chất "may rủi" giống với "sòng bạc"?

a)

Rủi ro cao và tất cả người tham gia đều giàu lên một cách rất nhanh chóng.

b)

Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối.

c)

Rất nhộn nhịp và hấp dẫn, thích hợp với người ưa thích mạo hiểm và phải có rất nhiều tiền.

d)

Nếu có vốn lớn và bản lĩnh thì sẽ đảm bảo thắng lợi.

60.

Căn cứ vào mục đích hoạt động, thị trường tài chính được chia làm thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp.

a)

Đúng, mục đích của thị trường sơ cấp là đem lại vốn cho tổ chức phát hành, đồng thời tạo ra hàng hoá giao dịch trên thị trường thứ cấp. Thị trường thứ cấp giúp cho những hàng hoá này được mua đi bán lại, đem lại lợi ích cho những người tham gia

b)

Sai, theo mục đích hoạt động thị trường tài chính sẽ bao gồm thị trường tập trung (sở giao dịch chứng khoán) và thị trường phi tập trung (OTC)

61.

Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là:

a)

Đều không được nhận cổ tức

b)

Đều có quyền sở hữu tài sản của công ty

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

62.

Công ty cấp thoát nước đã phát hành thành công trái phiếu kì hạn 10 năm vào năm 2020, bây giờ (năm 2023), trái phiếu đang được giao dịch ở thị trường nào?

a)

Thị trường vốn sơ cấp

b)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

c)

Thị trường thứ cấp

63.

thoát nước đã phát hành thành công trái phiếu kì hạn 10 năm vào năm 2020, bây giờ (năm 2023), trái phiếu đang được giao dịch ở thị trường nào?

a)

Thị trường vốn sơ cấp

b)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

c)

Thị trường vốn thứ cấp

d)

Thị trường tiền tệ thứ cấp

64.

Các công cụ nào sau đây nằm trên thị trường vốn.

a)

Tín phiếu kho bạc và tín phiếu công ty

b)

Trái phiếu chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp

c)

Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng

d)

Thỏa thuận mua lại

65.

Tài sản tài chính nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường nợ

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc

66.

Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) là một ví dụ về

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường phi tập trung

c)

Thị trường phi chính thức

d)

Thị trường tập trung

67.

Sở giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) là một ví dụ về

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường phi tập trung

c)

Thị trường phi chính thức

d)

Thị trường tập trung

68.

Tín phiếu ngân hàng trung ương là công cụ của thị trường nào sau đây:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường vay lãi cao

d)

Thị trường vốn

69.

Khi cổ đông A bán cổ phiếu của thép Hoà Phát (mã HPG) cho cổ đông B ở thị trường thứ cấp, Hoà Phát sẽ có lợi ích là:

a)

Nhận được hầu hết số tiền đó, trừ hoa hồng giao dịch

b)

Không nhận được gì cả

c)

Chỉ nhận tiền hoa hồng từ việc bán cổ phiếu

d)

Nhận được phần phân chia số tiền trên mỗi c

70.

g thứ cấp, Hoà Phát sẽ có lợi ích là:

a)

Nhận được hầu hết số tiền đó, trừ hoa hồng giao dịch

b)

Không nhận được gì cả

c)

Chỉ nhận tiền hoa hồng từ việc bán cổ phiếu

d)

Nhận được phần phân chia số tiền trên mỗi cổ phiếu tham gia giao dịch trên thị trường

71.

Thị trường thứ cấp là nơi:

a)

Cung cấp thanh khoản cho thị trường OTC

b)

Giao dịch các công cụ tài chính đã phát hành lần đầu

c)

Cung cấp thanh khoản cho thị trường giao dịch tập trung

d)

Tất cả đều sai

72.

Trái phiếu chính phủ thường sẽ có lãi suất cao hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng.

a)

Đúng, vì rủi ro hơn

b)

Sai, rủi ro thấp nên lãi suất sẽ rẻ hơn

73.

Tài sản tài chính nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường tiền tệ

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc và trái phiếu chính phủ

74.

Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập đến Trái phiếu

a)

Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức phát hành

b)

Khi đáo hạn, người sở hữu sẽ được trả lại tiền gốc bằng mệnh giá của trái phiếu

c)

Kỳ hạn của trái phiếu luôn là ngắn hạn (dưới 1 năm)

d)

Tất cả đều sai

75.

Chức năng cơ bản của thị trường tài chính?

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

Hình thành giá cả cho các loại tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Tất cả đều đúng

76.

Công cụ nợ nào sau đây không cần phải có tài sản thế chấp/đảm bảo khi phát hành:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu chính phủ

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Tất cả đều đúng

77.

Do công ty không tăng thêm bất kỳ đồng vốn nào

4 lines
78.

Phải có tài sản thế chấp/đảm bảo khi phát hành:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu chính phủ

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Tất cả đều đúng

79.

Do công ty không tăng thêm bất kỳ đồng vốn nào trên thị trường thứ cấp nên thị trường này ít quan trọng hơn thị trường sơ cấp.

a)

Đúng, thị trường sơ cấp là quan trọng hơn vì tạo ra vốn cho các công ty để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

Sai, thị trường thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính của thị trường thứ cấp.

80.

Sắp xếp nào sau đây là đúng khi căn cứ vào thứ tự rủi ro phá sản tăng dần của một số công cụ tài chính:

a)

Trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu công ty

b)

Trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

c)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

d)

Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu

81.

Các công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường vốn bao gồm

a)

Công cụ nợ ngắn hạn (công cụ tài chính ngắn hạn)

b)

Công cụ nợ dài hạn và cổ phiếu (công cụ tài chính trung và dài hạn).

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Tín phiếu kho bạc

82.

Công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường tiền tệ là.

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Tất cả đều đúng

83.

So với trái phiếu DN, cổ phiếu thường

a)

Có mức rủi ro thấp hơn

b)

Có mức thanh khoản cao hơn trái phiếu

c)

Có mức thu nhập không chắc chắn

d)

Có rủi ro biến động giá thấp hơn

84.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.

b)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại.

c)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường.

d)

Tín phiếu Kho bạc và các loại thương

85.

Công cụ tài chính có tính lỏng và tính an toàn cao nhất là?

a)

Hợp đồng mua lại

b)

Thương phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu chính quyền địa phương kỳ hạn 5 năm

86.

So với tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ có?

a)

Mức lãi suất phi rủi ro bằng nhau

b)

Kỳ vọng lợi nhuận cao hơn

c)

Rủi ro thanh khoản thấp hơn

d)

Rủi ro biến động giá thấp hơn

87.

Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là?

a)

Sở giao dịch chứng khoán.

b)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn.

c)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán.

d)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu.

88.

Chức năng nào của tiền tệ giúp khắc phục hạn chế của trao đổi trực tiếp?

a)

Thước đo giá trị

b)

Cất giữ giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Thước đo giá trị và cất giữ giá trị (Nằm ở chương 1)

89.

Theo Luật Chứng Khoán 2019, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu Việt Nam là?

a)

10.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

1.000.000 đồng

d)

Đáp án nào cũng đúng

90.

Nếu phân loại thị trường tài chính theo tiêu thời hạn luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường thứ cấp và thị trường sơ cấp

c)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

91.

Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản:

a)

Cổ phiếu thông thường

b)

Bất động sản

c)

Vàng SJC và nội tệ mạnh

d)

Trái phiếu chính phủ

92.

Chức năng đặc trưng nhất của thị trường tài chính là

a)

Xác định giá cả chứng khoán/công cụ tài chính.

b)

Giảm thiểu chi phí giao dịch

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán/công cụ tài chính

d)

Lu

93.

Chức năng đặc trưng nhất của thị trường tài chính là

a)

Xác định giá cả chứng khoán/công cụ tài chính.

b)

Giảm thiểu chi phí giao dịch

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán/công cụ tài chính

d)

Luân chuyển vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

94.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Thời hạn chuyển giao vốn.

b)

Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.

c)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.

d)

Các chủ thể tham gia và lãi suất.

95.

Trái phiếu có đặc điểm là?

a)

Người nắm giữ được trả lại mệnh giá (tiền gốc) khi trái phiếu đáo hạn

b)

Kì hạn của trái phiếu bắt buộc là dưới 52 tuần

c)

Lợi tức có được từ trái phiếu phụ thuộc hoàn toàn vào kết quả kinh doanh của tổ chức phát hành

d)

Trong trường hợp tổ chức phát hành phá sản, người nắm giữ trái phiếu sẽ được thanh toán phần còn lại sau khi tổ chức thực hiện các nghĩa vụ nợ khác.

96.

Thị trường tài chính gián tiếp là?

a)

Vốn được dẫn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn thông qua các trung gian tài chính

b)

người thừa vốn và người thiếu vốn trực tiếp gặp mặt nhau để trao đổi và thương lượng giá cả

c)

người thiếu vốn trực tiếp huy động vốn từ người thừa vốn bằng cách bán các công cụ tài chính

d)

Tất cả đều sai

97.

Chức năng của thị trường tài chính là?

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.

b)

Tổ chức các hoạt động tài chính.

c)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm.

d)

Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế.

98.

Công cụ nợ nào sau đây được bán dưới hình thức chiết khấu khi phát hành?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường tiền tệ sơ sấp

c)

Thị trường vốn thứ cấp

d)

Không có câu nào đúng

99.

Tiêu chí để phân loại thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn là

4 lines
100.

Tiêu chí để phân loại thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn là căn cứ vào tính chất hoàn trả.

a)

Đúng, thị trường tiền tệ gồm công cụ tài chính có thời hạn hoàn trả dưới 1 năm, thị trường vốn gồm công cụ tài chính có thời hạn hoàn trả trên 1 năm.

b)

Sai, tính chất hoàn trả ở đây có nghĩa là có hoàn trả hay không hoàn trả. Thị trường sẽ được chia thành thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần.

101.

Một cổ phiếu được niêm yết và giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam sẽ có mệnh giá là

a)

Tùy thuộc vào công ty phát hành quyết định

b)

10.000 đồng

c)

100.000 đồng

d)

1.000.000 đồng

102.

Loại chứng khoán nào sau đây thuộc loại chứng khoán vốn cổ phần

a)

Trái phiếu chuyển đổi

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu

d)

Tất cả đều đúng

103.

Tín phiếu ngân hàng trung ương là công cụ của thị trường nào sau đây?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường vay lãi cao

d)

Thị trường vốn

104.

Cơ sở nền tảng của chức năng phân phối thông qua hệ thống tài chính

a)

Nhu cầu của chủ thể dư thừa và chủ thể thiếu hụt vốn

b)

Chủ thể quan tâm đến tính lỏng của tài sản tài chính

c)

Chủ thể gặp phải rủi ro khi dòng vốn luân chuyển

d)

Chủ thể quan tâm đến hiệu quả khi đưa ra quyết định phân bổ vốn

105.

Căn cứ phân loại thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn là

a)

Thời hạn luân chuyển vốn

b)

Phương thức luân chuyển vốn

c)

Hình thức tổ chức thị trường

d)

Hình thức tổ chức thị trường và phương thức luân chuyển vốn

106.

Thị trường vốn

a)

Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

107.

Thị trường thứ cấp không giúp các công ty tăng

4 lines
108.

Thị trường thứ cấp không giúp các công ty tăng thêm nguồn vốn, nên thị trường này ít quan trọng hơn so với thị trường sơ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Công cụ tài chính dài hạn không bao gồm

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Chấp phiếu

d)

Trái phiếu chính quyền địa phương

110.

Thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường lao động

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

111.

Đặc điểm thị trường sơ cấp

a)

Làm tăng nguồn vốn cho chủ thể phát hành

b)

Làm tăng lượng tiền trong lưu thông

c)

Không làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế

d)

Giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định

112.

Thị trường thứ cấp có đặc điểm

a)

Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành

b)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung

c)

Có tổng mức lưu chuyển vốn nhỏ hơn nhiều so với thị trường sơ cấp

d)

Tất cả phát biểu đều đúng

113.

Tín phiếu kho bạc có đặc điểm

a)

Là công cụ vay nợ dài hạn của Chính phủ

b)

Là loại chứng khoán có tính lỏng và an toàn nhất trong tất cả các công cụ trên thị trường vốn

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

114.

Trên thị trường vốn, người ta mua bán

a)

Trái phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Thương phiếu

d)

Tất cả phát biểu đều đúng

115.

Trên thị trường vốn người ta mua bán

a)

các loại cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu

b)

tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu

c)

các loại thương phiếu, tín phiếu

d)

các loại cổ phiếu, trái phiếu

116.

Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán

a)

Các loại cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Các loại trái phiếu

d)

Tất cả phát biểu đều đúng

117.

Giao dịch được thực hiện trên thị trường vốn là

a)

kho bạc nhà nước phát hành tín phiếu kho bạc

b)

NH trung ương phát hành tín phiếu

118.

Giao dịch được thực hiện trên thị trường vốn là

a)

kho bạc nhà nước phát hành tín phiếu kho bạc

b)

NH trung ương phát hành tín phiếu NH trung ương

c)

doanh nghiệp phát hành cổ phiếu

d)

nhà đầu tư mua chứng chỉ tiền gửi 6 tháng của NHTM

119.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu cuối cùng quan trọng nhất của chính sách tiền tệ

a)

Đảm bảo lãi suất tăng lên

b)

Đảm bảo tỷ lệ thất nghiệp tăng

c)

Ổn định giá trị đồng tiền

d)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế

120.

Công cụ nợ nào sau đây không cần có tài sản thế chấp khi phát hành

a)

trái phiếu chính quyền địa phương

b)

tín phiếu kho bạc

c)

chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

tất cả đều đúng

121.

Một hợp đồng tín dụng có trị giá 1.000.000.000 VND, lãi suất 15%/năm. Tính tổng số tiền gốc và lãi khi đến hạn. Biết kỳ hạn của hợp đồng là 9 tháng. (chỉ điền số không cần điền đơn vị, ví dụ 1.100.000.000)

4 lines
122.

Một người gửi tiết kiệm 10.000.000đ, lãi suất là 12%/năm, thời hạn gửi tiết kiệm là 3 tháng. Tính tổng số tiền nhận được sau 3 tháng. Biết lãi suất ngân hàng áp dụng là lãi đơn. Chỉ điền số, không cần đơn vị, ví dụ 10.100.000.

4 lines
123.

Một người gửi tiết kiệm 10.000.000đ, lãi suất là 12%/năm, thời hạn gửi tiết kiệm là 3 tháng. Tính tổng số tiền nhận được sau 3 tháng. Biết lãi suất ngân hàng áp dụng là lãi kép (lãi gộp vốn một tháng một lần). Chỉ điền số, ko cần đơn vị, ví dụ 10.100.000.

4 lines
124.

Nếu lãi suất là 10%, giá trị hiện tại của một chứng khoán là bao nhiêu nếu nó thanh toán cho bạn $1100 vào năm tới và $1210 vào năm sau

4 lines
125.

Nếu lãi suất là 10%, giá trị hiện tại của một chứng khoán là bao nhiêu nếu nó thanh toán cho bạn $1100 vào năm tới và $1210 vào năm sau đó và $1331 vào năm sau nữa. (không cần điền đơn vị)

4 lines
126.

Một hợp đồng tín dụng có trị giá 1,000,000,000 VND, lãi suất 15%/năm. Tính tổng số tiền gốc và lãi khi đến hạn. Biết kỳ hạn của hợp đồng là 6 tháng. (chỉ điền số ko cần điền đơn vị, ví dụ 1,100,000,000)

4 lines
127.

Một hợp đồng tín dụng có trị giá 1,000,000,000 VND, lãi suất 15%/năm. Tính tổng số tiền gốc và lãi khi đến hạn. Biết kỳ hạn của hợp đồng là 1 năm. (chỉ điền số ko cần điền đơn vị, ví dụ 1,100,000,000)

4 lines
128.

Bạn gọi điện đến ngân hàng để hỏi số dư tiền gửi tiết kiệm. Được biết hiện tại bạn đang có là 123 triệu. Hỏi mức lãi suất bạn được hưởng là bao nhiêu %/năm, biết rằng cách đây 3 năm bạn đã gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng. (Không điền đơn vị, chỉ điền số, lấy tới 3 số sau dấu chấm ví dụ 5.345)

4 lines
129.

Một hợp đồng tín dụng có trị giá 1,000,000,000 VND, lãi suất 15%/năm. Tính tổng số tiền gốc và lãi khi đến hạn. Biết kỳ hạn của hợp đồng là 2 năm. (chỉ điền số ko cần điền đơn vị, ví dụ 1,100,000,000.)

4 lines
130.

Một 100,000 đồng ngày mai sẽ đáng giá hơn hay kém giá hơn đối với bạn hôm nay trong trường hợp lãi suất là 20%. (Trả lời "hơn" hoặc "kém", viết chính xác)

a)

Hơn

b)

Kém

131.

hay kém giá hơn đối với bạn hôm nay trong trường hợp lãi suất là 20%. (Trả lời "hơn" hoặc "kém", viết chính xác)

a)

Hơn

b)

Kém

132.

Giả sử bạn thắng giải xổ số trị giá 200 triệu đồng mà Công ty xổ số có 2 lựa chọn cho bạn 1- cam kết trả 10 triệu đồng/năm và trả trong vòng 20 năm liên tục, điều này giúp bạn không tiêu hết tiền trong một lúc, mà giúp bạn có sự chuẩn bị tài chính cho tương lai 2- trả một lần 200 triệu ngay bây giờ Bạn nên chọn 1 hay 2 sẽ có lợi cho bạn hơn. (Điền số 1 hoặc 2)

a)

1

b)

2

133.

Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ giảm xuống nếu

a)

Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính tăng

b)

Lạm phát dự tính tăng lên

c)

Hai ý đưa ra đều sai

d)

Hai ý đưa ra đều đúng

134.

Lãi suất cho vay sẽ như thế nào khi thời hạn cho vay càng dài

a)

Càng dài càng cao

b)

Càng dài càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Không có đáp án nào đúng

135.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Lãi suất coupon của trái phiếu thường cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu

b)

Tỷ suất lợi nhuận do trái phiếu mang lại luôn luôn cố định

c)

Lãi suất coupon của trái phiếu bằng mệnh giá trái phiếu

d)

Tất cả đều đúng

136.

Thông tin một tín phiếu kho bạc như sau: kì hạn 1 năm, mệnh giá $100. Tín phiếu này đang được bán trên thị trường với tỷ suất lợi tức là 15%/năm. Giá bán của tín phiếu đó gần đúng là:

a)

86.67 USD

b)

86.96 USD

c)

81.26 USD

d)

86.12 USD

137.

Một ngân hàng phát hành kỳ phiếu kỳ hạn 1 năm, là người mua kỳ phiếu thì bạn nên chọn cách yết lãi suất nào sau đây để có lợi nhất, biết rằng lãi được nhập gốc.

4 lines