wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCTML-2

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51 | Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích của chương 6 là gì?
a)
A | Cung cấp hệ thống tri thức về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh thích ứng với cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư. về hội nhập kinh tế quốc tế, tác động của hội nhập kinh tế quốc tế và việc xây dựng nền kinh tế Việt Nam độc lập, tự chủ trong hội nhập
b)
B | Cung cấp những tri thức về công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam.
c)
C | Cung cấp tri thức cơ bản về hội nhập kinh tế quốc tế và việc xây dựng nềnkinh tế độclập, tự chủ của Việt Nam.
d)
D | Cung cấp tri thức về các mô hình công nghiệp hoá trên thế giới giúp nhận thức đúng đắn về quá trình công nghiệp hoá ở Việt Nam.
2.
Câu 52 | Chọn đáp án đúng: Cho đến nay lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?
a)
A 1
b)
B 2
c)
C 3
d)
D 4
3.
Câu 53 | Chọn đáp án đúng: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu diễn ra vào thế kỷnào?
a)
A | Thế kỷ XVI
b)
B | Thế kỷ XVII
c)
C | Thế kỷ XVIII
d)
D | Thế kỷ XIX
4.
Câu 54 | Chọn đáp án đúng: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra bắtđầu từ ngành sản xuất nào?
a)
A | Ngành công nghiệp khai khoáng (than, quặng sắt)
b)
B | Ngành công nghiệp dệt
c)
C | Ngành công nghiệp đường sắt
d)
D | Ngành công nghiệp cơ khí chế tạo
5.
Câu 55 | Chọn đáp án đúng: Cho đến nay có mấy mô hình công nghiệp hoá đã được triển khai thực hiện?
a)
A 1
b)
B 2
c)
C 3
d)
D4
6.
Câu 56 | Chọn đáp án đúng: Các nước chậm phát triển hiện nay có thể thực hiện công nghiệp hoá bằng con đường nào sau đây?
a)
A | Thông qua tự nghiên cứu, chế tạo để phát triển công nghệ từ trình độ thấp tới trình độcao.
b)
B | Tiếp nhận chuyển giao hoàn toàn công nghệ hiện đại từ các nước phát triển.
c)
C | Xây dựng chiến lược phát triển khoa học công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống với công nghệ hiện đại
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
7.
Câu 57 | Chọn đáp án đúng: Chiến lược thực hiện công nghiệp hoá của Nhật Bản và các nước NIC được gọi là gì?
a)
A | Chiến lược công nghiệp hoá rút ngắn dựa trên mục tiêu hướng về xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu.
b)
B | Chiến lược công nghiệp hoá kiểu mới thích ứng với những biến đổi của cáchmạng công nghiệp lần thứ tư.
c)
C | Chiến lược công nghiệp hoá phát triển sản xuất trong nước thay thế nhậpkhẩu.
d)
D | Chiến lược công nghiệp hoá hướng ngoại.
8.
Câu 58 | Chọn đáp án đúng nhất: Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?
a)
A | Là quá trình quốc gia đó tham gia vào các hoạt động chính trị tại các diễn đàn thế giới
b)
B | Là quá trình quốc gia đó tham. gia vào các tổ chức kinh tế của khu vực và thế giới.
c)
C | Là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung
d)
D | Là quá trình mở cửa nền kinh tế với thế giới.
9.
Câu 59 | Chọn đáp án đúng: Trong các phương diện của toàn cầu hoá, phươngdiện nào làtrung tâm?
a)
A | Toàn cầu hoá về chính trị
b)
B | Toàn cầu hoá về kinh tế
c)
C | Toàn cầu hoá về văn hoá
d)
D | Toàn cầu hoá về xã hội
10.
Câu 60 | Chọn đáp án đúng: Tại sao các quốc gia phải đẩy mạnh hội nhập kinhtế quốc tế?
a)
A | Do phân công lao động trên phạm vi toàn cầu.
b)
B | Do các yếu tố của sản xuất được phân bổ và lưu thông trên phạm vi toàncầu.
c)
C | Do hội nhập đem lại cơ hội cho các nước giải quyết các vấn đề có tính toàn cầu.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
11.
Câu 61 | Chọn đáp án đúng nhất: Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động tích cựcnhư thế nào | tới Việt Nam?
a)
A | Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học công nghệ, vốnn nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho Việt Nam.
b)
B | Giúp mở rộng cơ hội hợp tác để giao lực văn hoá và nâng cao năng lực quốcphòng.
c)
C | Giúp Việt Nam mở rộng hợp tác với các nước, tham gia vào các tổ chứckinh tế quốc té.
d)
D | Giúp Việt Nam khẳng định vị thế và uy tín trên trường quốc tế.
12.
Câu 62 | Chọn đáp án đúng: Việt Nam đã ký kết bao nhiêu hiệp định thươngmại song phương, hiệp định khuyến khích bảo hộ đầu tư, hiệp định chống đánh thuếhai lần?
a)
A | Trên 90
b)
B | Trên 120
c)
C | Trên 160
d)
D | Trên 220
13.
Câu 63 Chọn đáp án đúng: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới năm nào?
a)
A 1995
b)
B 1996
c)
C 2006
d)
D 2007
14.
Câu 64 | Chọn đáp án đúng: Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào nămnào?
a)
A 1610
b)
B 1612
c)
C 1615
d)
D 1618
15.
Câu 65 | Chọn đáp án đúng: Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra trường phái kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
a)
A. Smith
b)
B D. Ricardo
c)
C W.Petty
d)
D R.T.Mathus
16.
Câu 66 | Chọn đáp án đúng: Trừu tượng hoá khoa học là:
a)
A | Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
b)
B | Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, tách ra được những dấu hiệuđiển hình, ổn định, bền vững của đối tượng nghiên cứu.
c)
C | Quá trình đi từ trừu tượng đến cụ thể.
d)
D | Cả B và C đều đúng
17.
Câu 67 | Chọn đáp án đúng: Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm
a)
A | Cung cấp tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người vớingười trong sản xuất và trao đổi.
b)
B | Giúp sinh viên nhận biết được các quy luật chi phối nền kinh tế.
c)
C | Giúp nắm bắt được các quan điểm về phát triển nền kinh tế thị trường ở ViệtNam.
d)
D | Cung cấp tri thức về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
18.
Câu 68 | Chọn đáp án đúng: Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị MácLênin thể hiện ở:
a)
A | Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho người lao động tiến bộ, biếtquý trọng thành quả lao động của bản thân và xã hội
b)
B | Tin tưởng tuyệt đối vào sự thắng lợi của cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóclột
c)
C | Góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốnxây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người
d)
D | Cả A và C đều đúng
19.
Câu 69 | Chọn đáp án đúng: Đóng góp nổi bật của V.I.Lênin trong quá trình kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C.Mác là gì?
a)
A | Lý thuyết về tiền công.
b)
B | Lý thuyết về giá trị.
c)
C | Đặc điểm kinh tế của Độc quyền và độc quyền nhà nước cuối TK XIX, đầuthế kỷXX.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
20.
Câu 70 | Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là:
a)
A | Là phạm trù vĩnh viễn.
b)
B | Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá.
c)
C | Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.
d)
D | Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá.
21.
Câu 71 | Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể là:
a)
A | Là phạm trù lịch sử.
b)
B | Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá.
c)
C | Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.
d)
D | Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.
22.
Câu 72 | Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là gì?
a)
A | Là lao động có ích, của 1 nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
b)
B | Là lao động phức tạp, có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.
c)
C | Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung khôngtính đếnnhững hình thức cụ thê.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
23.
Câu 73 | Chọn đáp án đúng: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở:
a)
A | Đều làm giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm.
b)
B Đều làm tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên.
c)
C | Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
24.
Câu 74 | Chọn đáp án đúng nhất: Từ các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trịhàng hóa, nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?
a)
A | Tăng năng suất lao động.
b)
B | Tăng số người lao động.
c)
C | Tăng cường độ lao động.
d)
D | Kéo dài thời gian lao động.
25.
Câu 75 | Chọn đáp án đúng: Yêu cầu của quy luật giá trị là:
a)
A | Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
b)
B | Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt.
c)
C | Hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
d)
D | Người bán phải có lợi hơn người mua.
26.
Câu 76 | Chọn đáp án đúng nhất: Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất laođộng?
a)
A | Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và mức độ áp dụng công nghệ vàosản xuất; Trình độ khéo léo trung bình của người lao động; Các điều kiệnquy mô và hiệu suất sử dụng tư liệu sản xuất.
b)
B | Trình độ và mức độ áp dụng công nghệ vào sản xuất; Trình độ khéo léotrung bình của người lao động; Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liêu sản xuất.
c)
C | Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và mức độ áp dụng công nghệ vàosản xuất; Trình độ khéo léo trung bình của người lao động; Các điều kiện tựnhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liệu sản xuất.
d)
D | Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật; Trình độ khéo léo trung bình của người lao động; Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liêu sản xuất.
27.
Câu 77 | Chọn đáp án đúng nhất: Thị trường là gì?
a)
A | Nơi diễn ra các hoạt động trao đổi mua bán, ở đó các chủ thể thỏa mãn nhucầu và lợi ích của mình.
b)
B | Là tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể đượcđáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và sốlượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nềnsản xuất xã hội.
c)
C | Là nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm, dịch vụ hoặc tiền tệ, nhằm thỏamãn nhu cầu của hai bên cung và cầu về một loại sản phẩm nhất định theocác thông lệ hiện hành, từ đó xác định rõ số lượng và giá cả cần thiết củasản phẩm, dịch vụ.
d)
D | Là tổng thể các khách hàng tiềm năng cùng có một yêu cầu cụ thể nhưngchưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.
28.
Câu 78 | Chọn đáp án đúng nhất: Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?
a)
A | Nền kinh tế thị trường tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế.
b)
B | Nền kinh tế thị trường giúp khai thác tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể,vùng miền và lợi thế quốc gia để thúc đẩy sản xuất phát triển.
c)
C | Nền kinh tế thị trường luôn tạo ra phương thức tốt nhất đề thỏa mãn tối đanhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy xã hội tiến bộ.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
29.
Câu 79 | Chọn đáp án đúng: Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?
a)
A | Sự phát triển của kinh tế thị trường giúp khai thác và sử dụng hiệu quả tàinguyên.
b)
B | Sự phát triển của nền kinh tế thị trường là một trong những nguyên nhân gây cạn kiệt các nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
c)
C | Kinh tế thị trường tạo ra sự linh hoạt và năng động cho nền kinh tế.
d)
D | Kinh tế thị trường kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội.
30.
Câu 80 | Chọn đáp án đúng: Cạnh tranh nội bộ ngành là:
a)
A | Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sảnxuất cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sảnxuất, tiêu thụ hàng hoá từ đó thu được nhiều nhất lợi ích cho mình.
b)
B | Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuấtkhác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.
c)
C | Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữanhững chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá.
d)
D | Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hayngười tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làmảnh hưởng đến giá cả.
31.
Câu 81 | Chọn đáp án đúng: Cạnh tranh giữa các ngành là:
a)
A | Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sảnxuất cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sảnxuất, tiêu thụ hàng hoá để thu nhiều nhất lợi ích cho mình.
b)
B | Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.
c)
C | Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá.
d)
D Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm ảnh hưởng đến giá cả
32.
Câu 82 | Chọn đáp án đúng: Tác động tích cực của cạnh tranh:
a)
A | Cạnh tranh giúp mở rộng thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế.
b)
B Cạnh tranh dẫn tới các doanh nghiệp có nguy cơ phá sản, gây khủng hoảngkinh tế
c)
C | Thúc đẩy năng lực thỏa mãn các nhu cầu của xã hội, đặc biệt là nhu cầu của người tiêu dùng.
d)
D Cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hại tới lợi ích xã hội.
33.
Câu 83 | Chọn đáp án đúng nhất: Những tác động tiêu cực của cạnh tranh
a)
A | Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây tổn hại môi trường kinh doanh.
b)
B | Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây lãng phí các nguồn lực xã hội.
c)
C | Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại tới lợi ích chung của xã hội
d)
D | Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây tổn hại môi trường kinh doanh; lãng phí các nguồn lực xã hội; và gây tổn hại tới lợi ích chung của xã hội.
34.
Câu 84 | Chọn đáp án đúng nhất: Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?
a)
A | Khối lượng giá trị thặng dư; tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dưthành quỹ tiêu dùng và tích luỹ; Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.
b)
B Khối lượng giá trị thặng dư; Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.
c)
C | Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêu dùng và tích luỹ;Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.
d)
D | Khối lượng giá trị thặng dư; phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹtiêu dùng và tích luỹ; Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.
35.
Câu 85 | Chọn đáp án đúng nhất: về hàng hoá sức lao động:
a)
A | Tồn tại trong cơ thể con người; Có thể mua bán nhiều lần; Có khả năng tạora giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.
b)
B | Tồn tại trong cơ thể con người; Có thể mua bán; Giá trị sử dụng của nó cókhả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
c)
C | Tồn tại trong cơ thể con người; Có thể mua bán nhiều lần; Giá trị sử dụngcủa nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
d)
D | Tồn tại trong cơ thể con người; Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giátrị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
36.
Câu 86 | Chọn đáp án đúng nhất: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệkhác nhau ở đặc điểm nào?
a)
A | Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao độngcủa con người.
b)
B | Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bịngười khác bán.
c)
C | Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau.
d)
D | Cả A và B đều đúng.
37.
Câu 87 | Chọn đáp án đúng: Ngày lao động là gì?
a)
A | Độ dài của ngày tự nhiên.
b)
B | Thời gian mà công nhân làm việc cho nhà tư bản trong 1 ngày.
c)
C | Độ dài của thời gian lao động cần thiết.
d)
D | Độ dài của thời gian lao động thặng dư.
38.
Câu 88 | Chọn đáp án đúng nhất: Tư bản cố định là gì?
a)
A | Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng nhà xưởng, máy móc, thiết bị, giá trịcủa nó chuyển dần sang sản phẩm theo mức độ hao mòn.
b)
B | Là bộ phận tồn tại dưới dạng nhà xưởng, máy móc, thiết bị, giá trị của nóchuyển dần sang sản phẩm theo mức độ hao mòn.
c)
C | Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, giá trị của nó chuyểnsang sản phẩm theo mức độ hao mòn.
d)
D | Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng nhà xưởng, giá trị của nó chuyển dầnphẩm theo mức độ hao mòn.
39.
Câu 89 | Chọn đáp án đúng: Thời gian lao động thặng dư là gì?
a)
A | Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp giá trị sức lao động.
b)
B | Thời gian người công nhân làm việc cho nhà tư bản.sang sån
c)
C | Phần thời gian vượt quá điểm thời gian lao động tất yếu bị nhà tư bản chiếmđoạt.
d)
D | Thời gian người công nhân nghỉ ngơi.
40.
Câu 90 | Chọn đáp án đúng nhất về các cặp phạm trù tư bản:
a)
A | Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trịthặng dư.
b)
B | Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản lưu động để biết phương thứcchuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.
c)
C | Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
d)
D | Cả A, B đều đúng.
41.
Câu 91 | Chọn đáp án đúng nhất trong các công thức diễn đạt giá trị hàng hoá:
a)
A | Giá trị hàng hoá =C+v+m, hay Giá trị hàng hoá=k+p,
b)
B | Giá trị hàng hoá=C+v+m, hay Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
c)
C | Giá trị hàng hoá = k + p, hay Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
d)
D | Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
42.
Câu 92 | Chọn đáp án đúng: Giá trị mới của hàng hóa là:
a)
A | Toàn bộ tư bản khả biến
b)
B | Toàn bộ giá trị thặng dư
c)
C | Toàn bộ tư bản khả biến và giá trị thặng dư
d)
D Toàn bộ tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư
43.
Câu 93 | Chọn đáp án đúng nhất về tư bản:
a)
A | Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.
b)
B | Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.
c)
C | Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
44.
Câu 94 | Chọn đáp án đúng: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối vàphương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
a)
A | Đều dựa trên tăng năng suất lao động.
b)
B | Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
C | Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
45.
Câu 95 | Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãychọn đáp án đúng:
a)
A | Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên.
b)
B | Độ dài ngày lao động lớn hơn không.
c)
C | Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết.
d)
D | Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
46.
Câu 96 | Chọn đáp án đúng nhất trong các nhận xét về giá trị thặng dư tương đốivà giá trịthặng dư siêu ngạch.
a)
A | Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.
b)
B . Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còngiá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.
c)
C | Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
47.
Câu 97 | Chọn đáp án đúng: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
a)
A | Tổng số tiền của nhà tư bản bỏ ra cho sản xuất.
b)
B | Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.
c)
C | Chi phí bù đắp tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và sức lao động đã sử dụng.
d)
D |Số tiền bỏ ra mua toàn bộ (C) và (v).
48.
Câu 98 | Chọn đáp án đúng trong các nhận xét dưới đây:
a)
A | Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định.
b)
B | Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động.
c)
C | Tư bản cố định có sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
49.
Câu 99 | Chọn đáp án đúng nhất: về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư: A p'<m'
a)
A p'<m'
b)
B m' nói lên thực chất mức độ bóc lột của nhà tư bản.
c)
C | p' phản ánh mức doanh lợi đầu tư cho nhà tư bản.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng.
50.
Câu 100 | Chọn đáp án đúng: Độc quyền nhà nước là gì?
a)
A | Là nhà nước nắm giữ độc quyền trong mọi lĩnh vực sản xuất.
b)
B | Là nhà nước nắm giữ và chi phối toàn bộ thị trường.đối.
c)
C | Là nhà nước nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy trì sức mạnh của cáctổ chức độc quyền trong những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế.
d)
D | Là nhà nước nắm giữ độc quyền cả trong sản xuất và lưu thông hàng hoá.