wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin Học 11

Total questions: 64

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án ĐÚNG về chức năng của CPU?

a)

CPU là bộ xử lý trung tâm của máy tính

b)

CPU là trung tâm điều khiển máy tính

c)

CPU là bộ điều khiển máy tính

d)

CPU là hệ điều hành

2.

Em hãy cho biết đâu không là thiết bị số?

4 lines
3.

Để đảm bảo an toàn thông tin trực tuyến, bạn nên:

a)

Đăng xuất khỏi tài khoản sau khi sử dụng trên các thiết bị công cộng.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản trên mạng.

c)

Ghi lại thông tin cá nhân và mật khẩu trên giấy để tránh quên.

d)

Gửi thông tin cá nhân và tài khoản ngân hàng qua email để tiện lợi.

4.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?

a)

Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.

b)

Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

c)

Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí.

d)

Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.

5.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

b)

chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

c)

các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

màn hình, máy in

6.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

7.

Để tẩy xóa ảnh trong GIMP, ta dùng công cụ:

a)

Clone

b)

Crop

c)

Rotate

d)

Flip

8.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

9.

Hãy sắp xếp các bước để sao chép ảnh theo phép biến đổi phối cảnh:

4 lines
10.

Hãy sắp xếp các bước để sao chép ảnh theo phép biến đổi phối cảnh:

a)

2-1-3-4

b)

1-2-3-4

c)

4-1-3-2

d)

4-3-2-1

11.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

12.

Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Học tập.

b)

Kinh doanh.

c)

Thương mại.

d)

Ngân hàng.

13.

Hãy sắp xếp các bước để thực hiện tạo ảnh động:

a)

2-3-1

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

2-1-3

14.

Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail?

a)

Stared

b)

Study

c)

Important

d)

Draft

15.

Cho bảng dưới, cột trái nêu Yêu cầu và cột phải là Hướng dẫn thao tác. Phương án nào cho bên dưới cho biết có bao nhiêu trường hợp hướng dẫn đúng?

a)

Không có hướng dẫn nào đúng

b)

Có 1 hướng dẫn nào đúng

c)

Có 2 hướng dẫn nào đúng

d)

Có 3 hướng dẫn nào đúng

16.

Với phần mềm Animiz, hãy sắp xếp các bước tạo video:

a)

Chuẩn bị tư liệu cho video

b)

Tạo dự án video và đưa tư liệu vào dự án video

c)

Gợi ý cho ý tưởng, chủ đề video

17.

Với phần mềm Animiz, hãy sắp xếp các bước tạo video:

a)

3-1-2

b)

2-3-1

c)

1-2-3

d)

3-2-1

18.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

19.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Transition Effect

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Add Image

20.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Projec..

c)

New Project From PPT

d)

New Video

21.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Video

22.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Vùng thiết đặt cảnh

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

Khung Timeline

23.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.xcf

d)

.jpeg

24.

Cho các bước tạo ảnh động sau đây: hãy sắp xếp các bước sao cho phù hợp:

a)

2 - 1 - 4 - 3

b)

1 - 2 - 3 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

3 - 2 - 1 - 4

25.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?

a)

.mp3

b)

.wam

c)

.wav

d)

.midi

26.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?

a)

Effect

b)

Sound

c)

Roles

d)

Shape

27.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

28.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

29.

Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?

a)

Chọn định dạng và chất lượng xuất video

b)

Chọn vị trí lưu trữ video

c)

Xác nhận thiết lập xuất video

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.mov

c)

.avi

d)

.cả 3 đáp án trên

31.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.am

c)

.avi

d)

.flv

32.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

33.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

34.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

35.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

36.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.

37.

Ký hiệu mô phỏng cổng logic nào dưới đây?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

38.

Phương án nào dưới đây mô tả đúng về Windows 11?

a)

Là hệ điều hành đa nhiệm, có giao diện đồ họa.

b)

Là hệ điều hành đơn nhiệm, có giao diện đồ họa.

c)

Là hệ điều hành đa nhiệm, giao tiếp bằng câu lệnh.

d)

Là hệ điều hành đơn nhiệm, giao tiếp bằng câu lệnh.

39.

Phương án nào dưới đây mô tả đúng ưu điểm cơ bản của việc lưu trữ trực tuyến?

a)

Tiết kiệm không gian và dễ chia sẻ.

b)

Tiết kiệm chi phí nhưng dễ gặp rủi ro bảo mật.

c)

Không đảm bảo bảo mật và mất dữ liệu.

d)

Tiết kiệm không gian nhưng không dễ chia sẻ.

40.

Cách nào dưới đây giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên các công cụ tìm kiếm?

a)

Sử dụng các từ khóa cụ thể và kết hợp với các bộ lọc để thu hẹp kết quả tìm kiếm.

b)

Tìm kiếm thông tin theo tên trang web mà không cần dùng từ khóa.

c)

Tìm kiếm chỉ bằng cách sử dụng các từ khóa chung chung mà không cần lọc kết quả.

d)

Chỉ tìm kiếm thông tin trên trang web đầu tiên xuất hiện trong kết quả.

41.

Thực hiện cách nào dưới đây để phân loại thư điện tử?

a)

Sử dụng thư mục hoặc nhãn để phân nhóm các email.

b)

Sắp xếp email theo ngày tháng hoặc tên người gửi.

c)

Tạo các liên kết trong nội dung email để dễ dàng tìm kiếm.

d)

Chuyển tiếp email cho nhiều người nhận để họ phân loại.

42.

Trong giao tiếp qua email, chat, hoặc mạng xã hội, để đảm bảo sự văn minh và phù hợp với các quy tắc ứng xử trong môi trường số, em cần lưu ý điều gì dưới đây?

a)

Sử dụng ngôn từ lịch sự, tôn trọng người khác và tránh gây hiểu lầm.

b)

Thường xuyên sử dụng từ viết tắt và

43.

Nh và phù hợp với các quy tắc ứng xử trong môi trường số, em cần lưu ý điều gì dưới đây?

a)

Sử dụng ngôn từ lịch sự, tôn trọng người khác và tránh gây hiểu lầm.

b)

Thường xuyên sử dụng từ viết tắt và biểu tượng cảm xúc để thể hiện cảm xúc.

c)

Phản hồi ngay lập tức, bất kể nội dung cần suy nghĩ kỹ.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không cần sự đồng ý.

44.

Công cụ nào dưới đây là công cụ trong GIMP cho phép cắt ảnh ảnh?

a)

Crop.

b)

Move.

c)

Zoom.

d)

Clone.

45.

Công cụ nào dưới đây là công cụ trong GIMP cho phép phóng to/thu nhỏ ảnh?

a)

Zoom.

b)

Move.

c)

Crop.

d)

Clone.

46.

Công cụ nào dưới đây cho phép biến đổi kích thước ảnh trong GIMP?

a)

Scale.

b)

Rotate.

c)

Crop.

d)

Move.

47.

Trong phần mềm Animiz, thanh bảng chọn cung cấp các chức năng và công cụ quan trọng. Phương án nào dưới đây liệt kê đúng các thành phần trong thanh bảng chọn?

a)

File, Edit, Action, Timeline, Help.

b)

File, Insert, Action, Timeline, Help.

c)

Preview, Home, Save, Publish.

d)

Camera, Background, Foreground, Subtitle.

48.

Phương án nào dưới đây mô tả chức năng của khung Timeline trong Animiz?

a)

Hiển thị thứ tự và thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video.

b)

Chỉnh sửa màu sắc, độ sáng và tương phản của video.

c)

Thêm âm thanh, nhạc nền vào các đoạn video.

d)

Quản lý và xuất bản video khi hoàn thành chỉnh sửa.

49.

Phần mềm Animiz, để tạo dự án mới phim hoạt hình ta thực hiện theo phương án nào sau đây?

a)

New Empty Project.

b)

New Project.

c)

Open Project.

d)

New Project From PPT.

50.

Phương án nào dưới đây là bước đầu tiên khi tạo phim hoạt hình với Animiz?

a)

Xây dựng kịch bản.

b)

Chọn hiệu ứng cho nhân vật.

c)

Thêm âm thanh.

d)

Xuất bản phim.

51.

hình với Animiz?

a)

Xây dựng kịch bản.

b)

Chọn hiệu ứng cho nhân vật.

c)

Thêm âm thanh.

d)

Xuất bản phim.

52.

Trong GIMP, để tạo ảnh động từ các hiệu ứng có sẵn, ta cần thực hiện các bước nhất định. Phương án nào dưới đây mô tả đúng bước đầu tiên khi tạo ảnh động?

a)

Tạo tệp ảnh mới và mở ảnh tĩnh.

b)

Chỉnh sửa các khung hình.

c)

Xuất ảnh động.

d)

Tạo kịch bản cho hiệu ứng.

53.

Để tạo hiệu ứng chuyển động mượt mà cho các ảnh động với các khung hình có sự khác biệt, phương án nào dưới đây sẽ phù hợp nhất?

a)

Sử dụng hiệu ứng Blend.

b)

Sử dụng hiệu ứng Motion Blur.

c)

Sử dụng hiệu ứng Optimize.

d)

Sử dụng hiệu ứng Fade.

54.

Phương án nào dưới đây mô tả cách tạo âm thanh cho nhân vật trên Animiz?

a)

Ghi âm trực tiếp trên phần mềm.

b)

Thêm từ kho âm thanh có sẵn.

c)

Chèn âm thanh từ đĩa CD.

d)

Không thể thêm âm thanh.

55.

Phần mềm được phân loại thành nhiều loại khác nhau, tùy thuộc vào mục đích và cách sử dụng. Trong số đó, phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại là hai dạng phổ biến, thường được áp dụng trong các lĩnh vực khác nhau. Sự lựa chọn phần mềm tùy thuộc vào nhu cầu và điều kiện của người sử dụng. Bạn An có đưa ra các nhận định về phần mềm như sau:

a)

Việc sử dụng phần mềm nguồn mở cần tuân thủ các quy định về bản quyền và giấy phép. (B, Đúng)

b)

Phần mềm nguồn mở giúp người dùng tùy chỉnh và phát triển tính năng theo nhu cầu cá nhân, đóng góp vào sự phát triển của công nghệ thông tin. (H, Đúng)

c)

Phần mềm thương mại luôn có chất lượng tốt hơn và không có rủi ro về bảo mật so với phần mềm nguồn mở. (H, Sai)

d)

Các phần mềm khai thác trực tuyến như Google Docs có thể giúp người học chia sẻ tài liệu và

56.

Trong việc chỉnh sửa ảnh, tẩy xóa hoặc thay đổi các chi tiết trong hình ảnh là một kỹ thuật quan trọng. Các công cụ chỉnh sửa ảnh như Clone và Healing giúp người dùng loại bỏ các phần không mong muốn trên ảnh một cách mượt mà. Công cụ Perspective Clone giúp sao chép hình ảnh theo một phép phối cảnh cụ thể, tạo ra sự chính xác trong việc sao chép hoặc thay đổi bố cục của các đối tượng trong ảnh. Kỹ năng này rất quan trọng đối với những ai làm việc với thiết kế đồ họa, chỉnh sửa ảnh, hoặc tạo nội dung cho các dự án sáng tạo.

a)

Công cụ Clone và Healing giúp người dùng loại bỏ các chi tiết không mong muốn trên ảnh, tạo ra một bề mặt mịn màng và tự nhiên.

b)

Khi sử dụng công cụ Clone hoặc Healing, người dùng có thể sao chép các phần của ảnh và thay thế chúng để xóa bỏ các chi tiết không cần thiết mà không làm ảnh hưởng đến các phần còn lại của ảnh.

c)

Công cụ Perspective Clone cho phép sao chép hình ảnh theo phép phối cảnh, điều này giúp duy trì độ chính xác và sự tương quan giữa các đối tượng trong không gian ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh như GIMP cho phép người dùng tẩy xóa chi tiết không mong muốn và sao chép hình ảnh theo phép phối cảnh bằng các công cụ Clone, Healing, và Perspective Clone.

57.

Trong lĩnh vực sản xuất video, việc sử dụng các công cụ chỉnh sửa video cơ bản là rất quan trọng để tạo ra những sản phẩm chất lượng. Các công cụ này bao gồm chỉnh sửa ảnh, âm thanh, tạo phụ đề, thêm h

4 lines
58.

Hãy nêu các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm?

4 lines
59.

Trong các bước tạo video bằng phần mềm, theo em bước nào quan trọng nhất? Vì sao?

4 lines
60.

Khi chụp ảnh một tòa nhà cao tầng do không để ý, bạn An đã chụp ảnh bị nghiêng, em hãy giúp bạn An đề ra giải pháp và nêu đầy đủ các bước trên phần mềm chỉnh sửa ảnh để khắc phục vấn đề này.

4 lines
61.

Các công cụ cơ bản trong chỉnh sửa video bao gồm chỉnh sửa hình ảnh, âm thanh, thêm phụ đề, hiệu ứng chuyển cảnh, và căn chỉnh thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi sử dụng phần mềm chỉnh sửa video, có thể thay đổi hình ảnh, âm thanh và thêm phụ đề để tạo ra một video hoàn chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hiệu ứng chuyển cảnh chỉ có tác dụng làm cho video dài hơn mà không ảnh hưởng đến tính mượt mà của các cảnh quay.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Có thể sử dụng công cụ phần mềm để tạo một đoạn phim hoạt hình đơn giản, bao gồm hội thoại và phụ đề.

a)

Đúng

b)

Sai