wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BHHH

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bốn rủi ro chính trong bảo hiểm hàng hải là :

a)

A . Mắc cạn , chìm đắm , cháy , đâm va

b)

B. Mắc cạn , đâm va , mất tích , vứt hàng xuống biển

c)

C . Mất cắp , giao thiếu hàng , hàng bị nước cuốn trôi

d)

D . Rủi ro chiến tranh , đình công , cướp biển , mất tích

2.

Rủi ro chiến tranh và đình công trong bảo hiểm hàng hải là :

a)

A . Những rủi ro chính

b)

B . Những rủi ro thông thường được bảo hiểm

c)

C . Những rủi ro riêng

d)

D . Không thuộc các nhóm trên

3.

Tổn thất riêng là trong bảo hiểm hàng hải là :

a)

A . Tổn thất do những rủi ro không lường trước ngoài ý muốn của con người và liên quan đến một hoặc một số quyền lợi trên tàu

b)

B . Tổn thất do hành động có chủ ý của con người để cứu những tài sản khác còn lại trên tàu

c)

C . Là những chi phí nhằm bảo tồn hàng hoá khỏi bị thiệt hại thêm hay giảm bớt thiệt hại khi xảy ra tổn thất thuộc rủi ro bảo hiểm trên hành trình

d)

D . Các đáp án trên đều sai

4.

Tổn thất chung là :

a)

A . Những tổn thất bất ngờ đối với tàu , hàng hoá do những rủi ro hàng hải trong quá trình vận chuyển

b)

B . Những tổn thất do một hoặc một số chủ hàng hoặc chủ tàu phải gánh chịu

c)

C . Những tổn thất do hành động cố ý vì an toàn chung cho tất cả quyền lợi trên tàu

d)

D . Tất cả các trường hợp trên

5.

Tổn thất chung sẽ được phân bổ :

a)

A . Chủ hàng nào phải hy sinh tổn thất chung thì chủ hàng đó chịu

b)

B . Phân bổ cho chủ tàu

c)

C . Phân bổ cho tất cả quyền lợi liên quan trên tàu

d)

D . Phân bổ cho các chủ hàng có hàng trên tàu

6.

Theo điều kiện cơ sở giao hàng FOB, Incoterm 2000, việc mua bảo hiểm do:

a)

A . Người bán thực hiện

b)

B . Người mua thực hiện

c)

C . Người chuyên chở thực hiện

d)

D . Bất kỳ người nào trong ba người trên

7.

Điều kiện giao hàng nào dưới đây quy định trách nhiệm mua bảo hiểm và thuê tàu chuyên chở thuộc về Người xuất khẩu:

a)

A . CIF

b)

B . CFR

c)

C . FOB

d)

D . CPT

8.

Trong 3 điều kiện bảo hiểm của ICC 1982, điều kiện bảo hiểm rộng nhất là :

a)

A . Điều kiện A

b)

B . Điều kiện B

c)

C . Điều kiện C

d)

D . Cả 3 điều kiện đều tương đương nhau

9.

Trong trường hợp hàng hoá xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường hàng không, người bảo  hiểm thường áp dụng điều kiện bảo hiểm nào dưới đây để bảo hiểm cho hàng hoá?

a)

A . Institute Cargo Clauses A ( 1982 )

b)

B . Institute War Cargo ( 1982 )

c)

C . Institute Cargo Clauses - Air , excluding sendings by Post 1982

d)

D . Institute Frozen Meat Clauses

10.

Trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu, chủ hàng có thể mua bảo hiểm cho phần lãi ước  tính của lô hàng. Phần lãi ước tính theo tập quán thương mại quốc tế sẽ chiếm bao nhiêu phần trăm  giá trị lô hàng:  

a)

5 %

b)

10 %

c)

15 %

d)

20 %

11.

Công ty bảo hiểm sẽ chưa cấp đơn bảo hiểm hàng hóa khi thiếu thông tin nào dưới đây:

a)

A . Đối tượng bảo hiểm

b)

B . Số tiền bảo hiểm

c)

C . Điều kiện bảo hiểm

d)

D . A & B & C

12.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm:

a)

A . Nguyên tắc trung thực tuyệt đối

b)

B . Nguyên tắc lợi ích bảo hiểm

c)

C . Nguyên tắc bồi thường

d)

D . Nguyên tắc công khai

13.

Chi phí nào sau đây không được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm hàng hoá?

a)

A . Chi phí thu thập hồ sơ khiếu nại

b)

B . Chi phí dỡ hàng , lưu kho và chuyển tiếp hàng hoá

c)

C . Chi phí đề phòng hạn chế tổn thất

d)

D . B & C

14.

Hoạt động bảo hiểm hàng hải tại Việt nam chịu sự điều chỉnh trực tiếp bởi:

a)

A . Luật kinh doanh bảo hiểm

b)

B . Luật hàng hải

c)

C . ICC 1982

d)

D . Không câu nào đúng

15.

Không được bồi thường khi tàu đâm va với:

a)

A . Dàn khoan

b)

B . Băng

c)

C . Tàu khác

d)

D . Nước

16.

Bảo hiểm thân tàu thuyền là nghiệp vụ tự nguyện hay bắt buộc?

a)

A . Tự nguyện

b)

B . Bắt buộc

c)

C . Chỉ bắt buộc với tàu biển

d)

D . Chỉ bắt buộc với tàu sông

17.

Thời hạn của hợp đồng bảo hiểm tàu có:

a)

A . Bảo hiểm từng chuyến

b)

B . Bảo hiểm 1 năm

c)

C . Bảo hiểm 2 năm

d)

D . Cả A và B

18.

Bảo hiểm thân tàu bảo hiểm những nội dung nào sau đây?

a)

A . Vỏ tàu , máy móc , trang thiết bị trên tàu

b)

B . Thuyền viên và người đi trên tàu

c)

C . Hàng hoá trên tàu

d)

D . Trách nhiệm của chủ tàu khi xảy ra tai nạn với tài khác

19.

Giai đoạn nào rủi ro nhất trong quá trình đóng tàu:

a)

A . Thiết kế

b)

B . Hạ thuỷ

c)

C . Sơn

d)

D . Cắt tôn

20.

Nhượng tái bảo hiểm nhằm mục đích:

a)

A . Tăng năng lực bảo hiểm của công ty bảo hiểm

b)

B . Phân tán rủi ro , đảm bảo an toàn cho công ty bảo hiểm

c)

C . Cả A và B

d)

D . Né tránh rủi ro xấu

21.

Nếu nhập khẩu hàng theo điều kiện FOB, hay điều kiện CFR thì trách nhiệm mua bảo hiểm  thuộc về người nào dưới đây:

a)

A . Người bán

b)

B . Người mua

c)

C . Người vận chuyển

d)

D . Bất cứ ai trong ba người trên

22.

Bảo hiểm là cách thức con người.

a)

A . Ngăn ngừa rủi ro

b)

B . Tránh rủi ro

c)

C . Loại trừ rủi ro

d)

D . Đối phó với rủi ro

23.

Người được bảo hiểm có thể thu được một khoản tiền bồi thường lớn hơn giá trị bảo hiểm của đối tượng bảo hiểm khi 

a)

A . Bảo hiểm trùng

b)

B . Mua bảo hiểm với A > V

c)

C . Tái bảo hiểm

d)

D . Không câu nào đúng

24.

Trong bảo hiểm hàng hải, để được bồi thường, người được bảo hiểm phải có lợi ích bảo hiểm vào thời điểm:

a)

A . Ký kết hợp đồng bảo hiểm

b)

B . Xảy ra tổn thất

c)

C . A và B

d)

D . Không câu nào đúng

25.

Giá trị bảo hiểm (V) là khái niệm áp dụng cho loại hình:

a)

A . Bảo hiểm tài sản

b)

B . Bảo hiểm nhân thọ

c)

C . Bảo hiểm TNDS

d)

D . Cả 3 loại trên

26.

Loại bảo hiểm nào là bắt buộc theo Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt nam?

a)

A . Bảo hiểm cháy nổ

b)

B . Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới

c)

C . Bảo hiểm TNDS của người vận chuyển hàng không đối với hành khách

d)

D . Tất cả các loại hình bảo hiểm trên

27.

Hoạt động bảo hiểm hàng hải tại Việt nam chịu sự điều chỉnh trực tiếp bởi:

a)

A . Luật kinh doanh bảo hiểm

b)

B . Luật hàng hải

c)

C . ICC 1982

d)

D . Không câu nào đúng

28.

Khi vận đơn có điều khoản hai tàu đâm va nhau cùng có lỗi, nếu có đâm va với tàu khác, chủ hàng có thể sẽ được bồi thường bởi:

a)

A . Người bảo hiểm , chủ tàu chuyên chở hàng của mình , chủ tàu khác

b)

B . Người bảo hiểm , chủ tàu khác và hội P&I

c)

C . Người bảo hiểm , chủ tàu chuyên chở hàng của mình và hội P&I

d)

D . Không câu nào đúng

29.

Hành trình từ Việt Nam đến Mỹ mất 2,5 tháng chuyển tải tại Hamburg. Từ Việt Nam đến Humburg mất 1 tháng và sau khi chuyển tải tại đây, không nhận được tin tức gì về tàu. Thời gian tàu được tuyên bố mất tích theo luật của Anh là bao nhiêu tháng:

a)

A . 4,5 tháng

b)

B . 7,5 tháng

c)

C . 2 tháng

d)

D . 6 tháng

30.

WA là một trong số các điều kiện bảo hiểm thuộc:

a)

A . ICC 1963

b)

B . ITC 1995

c)

C . ICC 1982

d)

D . Không câu nào đúng

31.

Theo ICC82, tổn thất chung chỉ được bồi thường khi mua điều kiện bảo hiểm:

a)

A . A

b)

B . B

c)

C . C

d)

D . Cả 3 điều kiện

32.

Bảo hiểm hàng hoá XNK chuyên chở bằng đường biển bảo hiểm cho rủi ro:

a)

A . Phương tiện đường bộ bị lật đổ hoặc trật bánh

b)

B . Rò rỉ thông thường của hàng hoá

c)

C . Nội tỳ của hàng hoá

d)

D . Chậm trễ của hành trình

33.

Lô hàng có giá trị 100.000 USD, được bảo hiểm với số tiền 50.000 USD. Hàng bị tổn thất 1000 USD trong quá trình chuyên chở do rủi ro được bảo hiểm gây ra. Số tiền bồi thường sẽ là:

a)

A . 1000 USD

b)

B . 50.000 USD

c)

C . 25.000 USD

d)

D . 500 USD

34.

Hình thức bồi thường của bảo hiểm hàng hải là;

a)

A . Sửa chữa tài sản bị thiệt hại

b)

B . Thay thế tài sản bị thiệt hại

c)

C . Trả tiền bồi thường

d)

D . Cả 3 hình thức trên

35.

Khi mua hàng theo điều kiện FOB Incoterms 2000, người nhập khẩu phải mua theo điều kiện:

a)

A . A ICC 1982

b)

B . B ICC 1982

c)

C . C ICC 1982

d)

D . Không bắt buộc

36.

Trong hành trình chuyên chở, hàng A bốc cháy do đi qua vùng biển có khí hậu khô làm cháy lây sang lô hàng B, trách nhiệm của người bảo hiểm hàng hoá đối với hai lô hàng này là:

a)

A . Bồi thường cho cả 2

b)

B . Bồi thường cho lô hàng A

c)

C . Bồi thường cho lô hàng B

d)

D . Không bồi thường cho lô hàng nào cả

37.

Chủ tàu khi mua bảo hiểm thân tàu có thể mua bảo hiểm cho các chi phí khác nữa nhưng không được vượt quá.

a)

A . 10%

b)

B . 25%

c)

C . 50%

d)

D . 75%

38.

Nước mưa là rủi ro được bảo hiểm trong điều kiện bảo hiểm:

a)

A . A ICC 1982

b)

B . B ICC 1982

c)

C . C ICC 1982

d)

D . Không điều kiện nào

39.

Một lô hàng chuyên chở bằng đường biển được bảo hiểm với số tiền 10.000USD. Đến cảng đích, do không có cầu làm hàng, tàu phải đậu ngoài biển. Trong thời gian chờ đợi, tàu bị hoả hoạn và hàng bị tổn thất 100%. Vậy chủ hàng sẽ được bồi thường bao nhiêu?

a)

A. 10.000 USD

b)

B . 11.000 USD

c)

C . 11.000 USD + chi phí chữa cháy

d)

D . Không bồi thường vì chậm trễ là rủi ro loại trừ

40.

Mức miễn thường thông thường không áp dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

A . Bảo hiểm thiệt hại vật chất

b)

B . Bảo hiểm con người

c)

C . Bảo hiểm hàng hoá

d)

D . Bảo hiểm thân tàu

41.

Chức năng chính của bảo hiểm là:

a)

A . Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

b)

B . Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

c)

C . Kinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

D . Bồi thường tổn thất

42.

Thông báo từ bỏ hàng là sự thỏa thuận của bên .... chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho......để được bồi thường tổn thất toàn bộ:

a)

A . Người bảo hiểm chủ hàng

b)

B . Chủ hàng ..... người bảo hiểm

c)

C . Người mua hàng ..... người bảo hiểm

d)

D . Người nhận hàng ..... người bảo hiểm

43.

Trách nhiệm chứng minh tổn thất thuộc về người bảo hiểm trong điều kiện bảo hiểm

a)

A . FPA ICC 1963

b)

B . AR ICC 1963

c)

C . WA ICC 1963

d)

D . Không điều kiện nào cả

44.

Hậu quả của tổn thất riêng

a)

A . Gây thiệt hại cho tàu

b)

B . Tổn thất quyền lợi bên nào , bên đó chịu

c)

C . Gây thiệt hại cho các quyền lợi có mặt trên hành trình

d)

D . Không đáp án nào đúng

45.

Khi có hai hay nhiều hơn số đơn bảo hiểm được phát hành cho một quyền lợi có thể bào hiểm và tổng số tiền vượt quá mức cho phép được gọi là:

a)

A . Tái bảo hiểm

b)

B . Đồng bảo hiểm

c)

C . Bảo hiểm trùng

d)

D . Không đáp án nào đúng

46.

"Người bảo hiếm chỉ chịu trách nhiệm bồi thường những vụ tổn thất mà giá trị thiệt hại vượt quá 1 mức mà 2 bên đã thỏa thuận là quy tắc nào

a)

A . Quy tắc bồi thường theo tỷ lệ

b)

B . Quy tắc miễn thường có khấu trừ

c)

C . Quy tắc bồi thường theo rủi ro đầu tiên

d)

D . Quy tắc áp dụng miễn thường

47.

Trong bảo hiểm hàng hóa mệnh đề nào sau đây đúng

a)

A . Miễn thường được tính cho 4 rủi ro chính

b)

B . Người được BH không được chọn cách tính miễn thường có lợi cho mình mà phải tuân theo nguyên tắc của người BH đưa ra

c)

C . Người được BH được phép cộng các tổn thất nhỏ lẻ tẻ xảy ra trong suốt hành trình để đạt được mức miễn thường

d)

D . Mức miễn thường chỉ tính giá trị thực tế của thiệt hại hàng hoá và các chi phí liên quan tới tổn thất đó

48.

Lây hại, nóng , móc cẩu thuộc nhóm rủi ro

a)

A . Nhóm rủi ro phụ

b)

B . Nhóm rủi ro chính

c)

C . Nhóm rủi ro thường

d)

D . Nhóm rủi ro riêng

49.

Trong các loại rủi ro hàng hải thì đâu là rủi ro được bảo hiểm riêng

a)

A . Chiến tranh

b)

B . Chìm đắm

c)

C . Nội tỳ

d)

D . Mất tích

50.

Trường hợp nào sau đây không được bảo hiểm bồi thường?

a)

A . Lô hàng gạo bị giảm giá trị một phần do bao đáy đóng gói chưa được khử trùng đúng quy định

b)

B . Lô hàng bị cháy một phần khi đi qua khu vực thời tiết quá nóng dù hàng hoá được xếp đúng quy định

c)

C . Do sơ suất của thuỷ thủ khi hàn làm lửa lây sang lô hàng dễ gây cháy một phần là hàng

d)

D . Cả 3 trường hợp trên

51.

Lô hàng sữa bột nguyên kem đóng bao bị ngấm nước do chữa cháy và được ghi trong biên bản giám định là giảm giá trị thương mại 100%. Đây là loại tổn thất gì?

a)

A . Tổn thất riêng

b)

B . Tổn thất toàn bộ thực tế

c)

C . Tổn thất toàn bộ ước tính

d)

D . Không câu nào đúng

52.

Tổn thất riêng có thể là

a)

A . Tổn thất bộ phận

b)

B . C và A

c)

C . Tổn thất toàn bộ

d)

D . Tất cả đều sai

53.

Bảo hiểm trùng là :

a)

A . Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm hơn một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm bằng giá trị bảo hiểm

b)

B . Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo hiểm

c)

C . Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm gấp đôi giá trị bảo hiểm

d)

D . Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm hơn một người bảo hiểm với cùng điều kiện bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trọ bảo hiểm

54.

Theo các quy tắc về tổn thất chung, tổn thất chung bao gồm:

a)

A . Hy sinh tổn thất chung , chi phí tổn thất chung , chi phí lánh nạn

b)

B . Chi phí ra vào cảng lánh nạn , chi phí sửa chữa tàu , chi phí đại tu tàu

c)

C . Hy sinh tổn thất chung và chi phí tổn thất chung

d)

D . Chi phí lưu kho bãi hàng hoá tại cảng lánh nạn , chi phí hậu quả hành động tổn thất chung

55.

Người được bảo hiểm phải bồi thường bằng tiền cho người thứ 3 những thiệt hại gây ra do hành vi của mình hoặc do sự vận hành của tài sản thuộc sở hữu của chính mình gọi là:

a)

A . Bảo hiểm TNDS

b)

B . Bảo hiểm tự nguyện

c)

C . Bảo hiểm con người

d)

D . Bảo hiểm bắt buộc

56.

Hàng thiếu do tổn thất thương mại, hao hụt tự nhiên, do bao bì không phù hợp thuộc nhóm rủi ro:

a)

A . Rủi ro loại trừ

b)

B . Rủi ro phụ

c)

C . Rủi ro thường

d)

D . Rủi ro chính

57.

Một chiếc tàu bị tai nạn trên biển, chở lô hàng gạo có giá trị 5000 USD. Gạo bị rơi xuống biển và sau đó được vớt lên nhưng người nhận hàng từ chối lô hàng đó. Gạo được sấy với chi phí 600 USD và sau đó được bán lại với giá 3000 USD. Tổn thất ở trên là loại tổn thất gì?

a)

A . Tổn thất toàn bộ thực tế

b)

B . Tổn thất toàn bộ ước tính

c)

C . Tổn thất bộ phận

d)

D . Tổn thất chung

58.

Những tổn thất gây ra bởi rủi ro động đất núi lửa sét đánh sẽ không được bồi thường trong trường hợp chủ hàng mua bảo hiểm hàng hóa theo điều kiện nào dưới đây

a)

A . ĐK B ICC 1982

b)

B . Cả 3 đáp án đều đúng

c)

C . ĐK C ICC 1982

d)

D . ĐK A ICC 1982

59.

Một hợp đồng bảo hiểm có số liệu sau: Giá trị BH: 10.000 US, Số tiền BH: 8.000 USD, Mức khấu trừ 5% giá trị tổn thất không thấp hơn 500 USD, Giá trị tổn thất 3.500 USD. Số tiền bồi thường của nhà bảo hiểm trong trường hợp này là bao nhiêu? Biết rằng mức khấu trừ được áp dụng sau khi áp dụng điều khoản bồi thường theo tỉ lệ.

a)

A . 3800 USD

b)

B . 2800 USD

c)

C . 3300 USD

d)

D . 2300 USD

60.

Con tàu được định giá và bảo hiểm là 1,5 triệu USD, con tàu bị tổn thất là 1 triệu và nếu sửa chữa thì chi phí sửa chữa là 1,6 triệu USD. Chủ tàu tuyên bố từ bỏ tàu và được chấp nhận. Trường hợp này bảo hiểm sẽ bồi thường cho chủ tàu:

a)

A . 1,6 triệu

b)

B . 1 triệu

c)

C . 3,1 triệu

d)

D . 1,5 triệu