Font size
Worksheetschương 7 tls
Total questions: 35
Worksheet time: 21mins
có mấy nội dung chính trong thăm khám tim ?
nhìn
sờ
gõ
nghe
đập bất thường (dọc xương ức) ổ đập ở khoang liên sườn 2(P) và khoan liên sườn 3 (T) là ?
bệnh lý động mạch chủ
tắc tĩnh mạch chủ trên
tắc tĩnh mạch chủ dưới
lớn thất trái
đập bất thường (dọc xương ức) ở ổ gần bờ trái xương ức ở khoang liên sường 3, 4, 5 là ?
thất phải to
tắc tỉnh mạch chủ trên
thất trái to
tràn khí
tuần hoàn bàng hệ ở ngực là ?
tắc tĩnh mạch chủ trên
tắc tĩnh mạch chủ dưới
thất trái to
thất phải lớn
không sờ thấy mỏm tim là dấu hiệu của ?
người mập
khí phế thũng
tràn dịch màng tim
thất trái to
mỏm tim lệch ra ngoài đường giữa đòn trái, xuống dưới là ?
thất trái to
nhĩ trái to
xẹp thất trái
xẹp nhĩ trái
mỏm tim có thể bị lệch ra bên trái do ?
tràn khí màn phổi phải
tràn dịch màn phổi phải
dính màng phổi trái
xẹp phổi phải, biến dạng lồng ngực
có thai
mỏm tim sang phải là ?
đảo ngược phủ tạng
tràn khí
tràn dịch màng phổi trái
dính màng phổi phải
xẹp phổi trái
nếu đường kính tim >3 cm khi nghiên sang trái thì ?
lớn thất trái
lớn thất phải
lớn nhĩ trái
lớn nhĩ phải
phì đại thất trái do ?
gánh áp lực
tăng gánh dung tích thất trái
tăng HA, hẹp động mạch chủ, hở động mạch chủ, hở van 2 lá
trương lực cơ tim (gắng sức, xúc động, thiếu máu, cường )
dấu phẩy trước ngực sờ khoan liên sườn 3, 4, 5 bờ trái xương ức có dấu nảy trước ngực cùng lúc với mỏm tim ?
dày thành thất phải
dày thành thất trái
hẹp thành thất phải
hẹp thành thất trái
nếu ngón cái nẩy cùng lúc với mỏm tim là ?
harzer
dấu nảy trước ngực
dấu nảy sau tim
tachicardia
dấu harzer những ổ tim đập bất thường là ?
bệnh lý van động mạch chủ
van động mạch phổi
tăng HA
tăng áp động mạch phổi
Có thể sờ được T2 ở khoan liên sườn trái là ?
Tăng áp động mạch phổi
Tăng HA
Giảm áp động mạch phổi
Hở 2 lá
Có thể sờ được T2 ở khoan liền sườn T2 phải là ?
Tăng HA
Tắng áp đm phổi
Hở van 2 lá
Dày thành thất trái
Ý nghĩa khi có rung miêu là ?
Có âm thổi với cường độ nhỏ 1/6
Có âm thổi với cường độ 2/6
Có âm thổi với cường độ 3/6
Có âm thổi với cường độ lớn 4/6
Gõ theo 4 bước nào ?
Xác định mỏm tim
Xác định bờ phải tim
Xác định bờ trên gan
Xác định bờ trái tim
Xác định bờ trái gan
Phương pháp quan trọng nhất trong khám tim
Nghe
Nhìn
Sờ
Gõ
Trình tự nghe tim theo ?
Hình như z
Số 2
Hình chữ H
Số 3
Thứ tự nghe tim là ?
Mỏm tim->trong mỏm->mũi ức->bờ phải x ức vùng thấp->dọc bờ trái xương ức->đáy tim->khoan liên sườn 2 trái-> khoan liên sườn 2 phải
Mỏm tim->dưới mỏm->mũi ức->bờ phải x ức vùng thấp->dọc bờ trái xương ức->đáy tim->khoan liên sườn 2 trái-> khoan liên sườn 2 phải
Mỏm tim->trong mỏm->mũi ức->bờ phải x ức vùng thấp->dọc bờ trái xương ức->đáy tim->khoan liên sườn 3 trái-> khoan liên sườn 3 phải
Mỏm tim->trong mỏm->mũi ức->bờ phải x ức vùng thấp->dọc bờ xương ức->đáy tim->khoan liên sườn 2 trái-> khoan liên sườn 2 phải
T1 nghe ở thì nào?
đầu tâm thu
cuối tâm thu
thì tâm trương
mở van
T2 nghe vào thì nào ?
đầu tâm thu
cuối tâm thu
đầu tâm trương
cuối tâm trương
thì tâm thu là ?
click
clắc
cléc
rít
thì tâm trương là ?
mở van
clắc
T3
Tiếng cọ màng tim
T4
âm thổi có mấy đặc điểm ?
3
4
5
7
cường độ theo Freeman levine 1993 có mấy độ
2
4
6
8
các hình dạnh của âm thổi là ?
hình trám
hình cao nguyên
dạng nhỏ dần
dạng lớn dần
hình khối
Yếu tố ảnh hưởng tư thế nghiêng bên trái âm thổi, tiếng tim nghe rõ ở ?
van 2 lá
van 3 lá
động mạch chủ
động mạch cảnh
yếu tố ảnh hưởng tư thế ngồi nghiêng ra trước âm thổi nghe rõ ở ?
van 2 lá
van 3 lá
van động mạch
động mạch
yếu tố ảnh hưởng hô hấp hít vào âm thổi nghe rõ ở ?
van 2 lá
van 3 lá
động mạch chủ
động mạch cảnh
Các loại âm thổi là ?
âm thổi tâm thu
âm thổi tâm trương
âm thổi liên tục
âm thổi 2 thì
âm thổi đứt quãn
âm thổi hình trám thường gặp ở ?
giữa tâm thu
hẹp van động mạch chủ
hẹp van động mạch phổi
hẹp 2 lá
âm thổi hình cao nguyên thường gặp ở ?
toàn tâm thu
hở 2 lá
hở 3 lá
hở chủ
âm thổi dạng nhỏ dần thường gặp ở ?
đầu tâm trương
hở chủ
hở 2 lá
hở 3
âm thổi dạng lớn dần thường gặp ở ?
tiền tâm thu
hẹp 2 lá
hẹp 3 lá
hẹp
