wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 10

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

4.

Khi các nguyên tử tiến lại gần nhau để hình thành liên kết hóa học, sự tiếp xúc đầu tiên giữa hai nguyên tử sẽ xảy ra giữa

a)

lớp vỏ với lớp vỏ.

b)

lớp vỏ với hạt nhân.

c)

hạt nhân với hạt nhân.

d)

hạt nhân với nguyên tử.

5.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

d)

tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

6.

Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là

a)

-8.

b)

+8.

c)

-16.

d)

16.

7.

Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần lượt là

a)

11 và 11.

b)

11 và 12.

c)

11 và 22.

d)

11 và 23.

8.

Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong X là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

9.

Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là

a)

13.

b)

15.

c)

27.

d)

14.

10.

Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính,… Nguyên tử fluorine chứa 9 hạt electron và 10 hạt neutron. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19.

b)

28.

c)

30.

d)

32.

11.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 53. Nguyên tử chứa

a)

53 electron và 53 proton.

b)

53 electron và 53 neutron.

c)

53 proton và

12.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 53. Nguyên tử chứa

a)

53 electron và 53 proton.

b)

53 electron và 53 neutron.

c)

53 proton và 53 neutron.

d)

53 neutron.

13.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

15.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử

a)

có cùng số khối.

b)

có cùng điện tích hạt nhân.

c)

có cùng số neutron.

d)

có cùng số proton và neutron.

16.

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

17.

Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

18.

Cho các nguyên tử sau: Những nguyên tử đồng vị của nhau là

a)

X và M.

b)

X và T.

c)

M và T.

d)

Y và Z.

19.

Nguyên tử fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

a)

9.

b)

10.

c)

19.

d)

28.

20.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

21.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

22.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)
23.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

24.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

26.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

27.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

28.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

29.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6.

b)

18.

c)

14.

d)

10.

30.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

31.

Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

4 lines
32.

Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?

4 lines
33.

Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là

a)

8.

b)

6.

c)

12.

d)

16.

34.

X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p53s23p4.

35.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?

4 lines
36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

37.

Lớp M có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2 electron.

b)

18 electtron.

c)

10 electron.

d)

32 electron.

38.

Cấu hình electron của nguyên tử chlorine là 1s22s22p63s23p5.

4 lines
39.

Câu 35. Lớp M có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2 electron.

b)

18 electtron.

c)

10 electron.

d)

32 electron.

40.

Câu 36. Cấu hình electron của nguyên tử chlorine là 1s22s22p63s23p5. Tổng số electron trong các phân lớp p của nguyên tử chlorine là

a)

6.

b)

8.

c)

5.

d)

11.

41.

Câu 37 : Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?

a)

1s2 372s2 2p6 3s2 3p1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

42.

Câu 38. Cấu hình electron nào sau đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.

b)

1s2 2s2 2p6 3s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

43.

Câu 39. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

b)

X là một phi kim.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

44.

Câu 40: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở chu kì 3 có số lớp electron là

a)

3.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

45.

Câu 41: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở nhóm IIIA có số electron lớp ngoài cùng là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

46.

Câu 42: Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của R là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

47.

Câu 43: Số electron hóa trị trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là

a)

5.

b)

7.

c)

3.

d)

1.

48.

Câu 44: Nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học tương tự như Na?

a)

Cl.

b)

O.

c)

K.

d)

Al.

49.

Câu 45.Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là

a)

8 và 8.

b)

18 và 32.

c)

8 và 18.

d)

18 và 18.

50.

Câu 46: Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.

c)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.

51.

Câu 47: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

52.

Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

53.

Số thứ tự của nguyên tố chlorine là 17, chlorine thuộc

a)

chu kì 3, nhóm VIIB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

chu kì 4, nhóm VIIA.

54.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p63s23p1.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p63s23p3.

55.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4,nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

a)

1s22s22p63s23p64s2.

b)

1s22s22p63s23p63d34s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p3.

56.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA.

c)

X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

57.

Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất là

a)

O

b)

F

c)

Si

d)

S

58.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.

59.

Tính axit tăng dần trong dãy:

a)

H3PO4; H2SO4; H3AsO4

b)

H2SO4; H3AsO4; H3PO4

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4

d)

H3AsO4; H3PO4;H2SO4

60.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.

61.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7.

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.

62.

Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O5.

d)

R2O7.

63.

guyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

R2O

b)

R2O3

c)

R2O5

d)

R2O7

64.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

Mg

b)

Al

c)

Si

d)

P

65.

Nguyên tố R nằm vị trí nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học.Oxide cao nhất của R có tỉ khối so với metan (CH4)là 5. Công thức oxide đó là

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

SiO2

66.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là

a)

XO3

b)

X2O

c)

XO2

d)

X2O7

67.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

68.

Nguyên tử aluminium nhường đi 3 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron nguyên tử nguyên tố

a)

sodium (Na).

b)

magnesium (Mg).

c)

silicon (Si).

d)

neon (Ne).

69.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

70.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm

a)

2 electron.

b)

1 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

71.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z=12).

b)

(Z=9).

c)

(Z=11).

d)

(Z=10).

72.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

Mg + 2e Mg2+.

b)

Mg Mg2+ + 2e.

c)

Mg + 6e Mg6-.

d)

Mg + 2e Mg2+.

73.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

S + 2e S2-.

b)

S S2+ + 2e.

c)

S S6+ + 6e.

d)

S S2- + 2e.

74.

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

4 lines
75.

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 8.

b)

Z = 9.

c)

Z = 11.

d)

Z = 10.

76.

Trong sự hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), ion lithium và ion fluoride đã lần lượt đạt được cấu hình electron bền của các khí hiếm nào sau đây?

a)

Helium và neon.

b)

Helium và argon.

c)

Neon và argon.

d)

Cùng là neon.

77.

Liên kết ion có bản chất là

a)

Sự dùng chung các electron.

b)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

Lực hút giữa các phân tử

78.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

79.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

80.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

81.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng,khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxygen có xu hướng

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron

82.

Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+ đều bằng

a)

11.

b)

12.

c)

10.

d)

13.

83.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

a)

K+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

Na+, Cl-, Ar.

84.

Cho các ion: Na+, Al3+, SO, NH, NO, Cl-, Ca2+. Hỏi có bao nhiêu cation?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

85.

Phân tử KCl được hình thành do:

a)

Sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

Sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

86.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2,nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết?

a)

Cho - nhận

b)

Kim loại

c)

Cộng hóa trị

d)

ion

87.

Anion X - có cấu hình electron nguyên tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p6.Bản chất liên kết của X với kim loại kali (potassium) (có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1)là

a)

cộng hóa trị không phân cực

b)

cộng hóa trị phân cực

c)

ion

d)

cho nhận

88.

Dãy các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2. HCl.

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O.

c)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.

d)

HCl, H3PO4, H2SO4. MgO.

89.

Nguyên tố X là một kim loại, nguyên tố Y là một phi kim. Biết giữa X và Y là liên kết ion. Hợp chất giữa X và Y có thể là

a)

CO2; SO2; HCl; NaCl.

b)

CO2; CaO; Na2S; NaCl.

c)

BaO; CO; H2S; NaCl.

d)

K2O; NaCl; CaS; BaBr2.

90.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Một cặp electron góp chung

c)

Sự cho-nhận electron

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung.

91.

Chất nào sau đây không có liên liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2O.

92.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CHCl3

d)

N2.

93.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

Cl2.

94.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

95.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

a)

CH4.

b)

NH3.

c)

CH3-O-CH3.

d)

PH3.

96.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

97.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ

98.

hydrogen fluoride (HF)?

a)
b)
c)
d)
99.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

100.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

101.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

102.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

103.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

O2.

104.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

d)

1 liên kết σ.

105.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

106.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3.

b)

3 và 1.

c)

2 và 2.

d)

3 và 2

107.

Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo sau: CH3-C≡C-CH3. Số liên kết σ trong phân tử A là

a)

6.

b)

8.

c)

9.

d)

11.

108.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2.

b)

SO3, H2S, H2O.

c)

SO2, CO2, Na2O2.

d)

CaCl2, F2O, HCl.

109.

Cho hai nguyên tố X (Z=20), Y (Z=17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hóa trị.

b)

X2Y: liên kết ion.

c)

X2Y3: liên kết cộng hóa trị.

d)

XY2: liên kết ion.

110.

Cho các giá trị độ âm điện của một số nguyên tố sau: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br (2,96) và Cl (3,16). Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

a)

Na3P.

b)

MgS.

c)

AlCl3.

d)

LiBr.