wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Điện Cơ Bản

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Qui định học sinh, sinh viên học thực hành/thực tập phải …

a)

mặc quần áo sơ mi và gọn gàng.

b)

trang bị đầy đủ bảo hộ lao động.

c)

mặc quần áo bảo hộ lao động.

d)

đội mũ, đi giầy bảo hộ lao động.

2.

Tại phòng học thực hành/thực tập khi học sinh, sinh viên muốn thực hiện một công việc nào đó cần được sự cho phép của ai?

a)

Lớp trưởng.

b)

Giáo viên chủ nhiệm.

c)

Giáo viên trực tiếp hướng dẫn.

d)

Trưởng khoa.

3.

Giá trị dòng điện lớn nhất không gây nguy hiểm cho con người:

a)

10mA xoay chiều; 50mA một chiều

b)

40mA xoay chiều; 50mA một chiều

c)

24mA xoay chiều; 100mA một chiều

d)

10mA xoay chiều; 40mA một chiều

4.

Trong các trường hợp tiếp xúc với điện dưới đây, trường hợp nào nguy hiểm nhất?

a)

Chân nối đất, một tay tiếp xúc với dây pha.

b)

Chân nối đất, một tay tiếp xúc với dây pha, một tay tiếp xúc với dây trung tính.

c)

Chân nối đất, một tay tiếp xúc với dây trung tính.

d)

Chân nối đất, hai tay tiếp xúc với hai dây pha.

5.

Thực hiện nối đất cho thiết bị điện nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ động cơ.

b)

Bảo vệ nguồn điện

c)

Bảo vệ con người.

d)

Bảo vệ máy biến áp.

6.

Khi hai vị trí trên cơ thể người có sự chênh lệch ... thì có … qua người và khi đó người sẽ bị điện giật

a)

điện thế/dòng điện

b)

điện áp/điện áp

c)

dòng điện/dòng điện

d)

dòng điện/điện áp

7.

Giá trị điện trở trung bình của người trong tính toán là:

a)

500Ω

b)

1000Ω

c)

7000Ω

d)

13000Ω

8.

Bình AZL – 60 là:

a)

Máy đo khí.

b)

Bình dập lửa

c)

Dụng cụ sơ cứu

d)

Bình tự cứu cá nhân

9.

Bình AZL - 60 là dụng cụ đư­ợc sử dụng trong mỏ giúp con ngư­ời thoát hiểm khỏi các khu vực bị ..., nhữ­ng nơi có khí CO hoặc khói.

a)

hỏa hoạn hoặc ảnh h­uởng của hỏa hoạn

b)

bục nước hoặc ảnh h­uởng của hỏa hoạn

c)

hỏa hoạn hoặc ảnh h­uởng của bục nước

d)

sập đổ hoặc ảnh h­uởng của hỏa hoạn

10.

Bình AZL – 60 là dụng cụ …

a)

bảo vệ đ­ường hô hấp.

b)

bảo vệ hệ tim mạch.

c)

phòng chống hỏa hoạn.

d)

sơ cứu người bị nạn.

11.

Bình tự cứu cá nhân AZL – 60 bảo vệ cơ thể người hiệu quả trong vùng cháy có hàm l­ượng khí:

a)

O2 <= 17%, CO >= 1,0%.

b)

O2 >= 17%, CO >= 1,0%.

c)

O2 >= 17%, CO <= 1,0%.

d)

O2 <= 17%, CO <= 1,0%.

12.

Nguyên lý làm việc của bình tự cứu cá nhân AZL - 60:

a)

Không khí trong vùng cháy qua lớp lọc bụi thô  lớp lọc bụi tinh  qua ngăn hút ẩM  qua ngăn hấp thụ CO và CO2  đến miệng ngậm và vào phổi của người. Khí thở ra qua van 1 chiều ra ngoài.

b)

Không khí trong vùng cháy qua lớp lọc bụi thô  qua ngăn hút ẩm  qua ngăn hấp thụ CO và CO2  đến miệng ngậm và vào phổi của người. Khí thở ra qua van 1 chiều ra ngoài.

c)

Không khí trong vùng cháy qua lớp lọc bụi thô  qua ngăn hút ẩm  qua ngăn hấp thụ CO và CO2  vào phổi của người. Khí thở ra qua van 1 chiều ra ngoài.

d)

Không khí trong vùng cháy qua lớp lọc bụi thô  qua ngăn hấp thụ CO và CO2  vào phổi của người. Khí thở ra qua van 1 chiều ra ngoài.

13.

Trình tự sử dụng bình tự cứu cá nhân AZL - 60:

a)

Giật mạnh đai kim loại giữ nắp  bỏ nắp trên của bình  lấy bình ra  cắn chặt miệng ngậm  chằng dây đeo lên đầu  kéo nhẹ đáy túy lọc  đội mũ lò  nhanh chóng di chuyển ra khỏi vị trí có nguy hiểm.

b)

Giật mạnh đai kim loại giữ nắp ® bỏ nắp trên của bình ® lấy bình ra ® cắn chặt miệng ngậm ® kẹp mũi ® tháo bỏ mũ lò ®

chằng dây đeo lên đầu ® kéo nhẹ đáy túy lọc ® đội mũ lò ® nhanh chóng di chuyển ra khỏi vị trí có nguy hiểm.

c)

Giật mạnh đai kim loại giữ nắp ® bỏ lắp trên của bình ® lấy bình ra ® cắn chặt miệng ngậm ® kẹp mũi ® tháo bỏ dây chằng

 mũ lò ® chằng dây đeo lên đầu ® kéo nhẹ đáy túy lọc ® nhanh chóng di chuyển ra khỏi vị trí có nguy hiểm.

d)

Giật mạnh đai kim loại giữ nắp ® bỏ nắp trên của bình ® lấy bình ra ® cắn chặt miệng ngậm ® kẹp mũi ® tháo bỏ mũ lò ®

chằng dây đeo lên đầu ® đội mũ lò ® nhanh chóng di chuyển ra khỏi vị trí có nguy hiểm.

14.

Câu 14. (C) Sử dụng bình tự cứu cá nhân AZL-60 cần chú ý:

a)

luôn mang theo bình, khi sử dụng cần liên tục nuốt nước bọt, loại bỏ túi lọc nếu nhiễm nhiều bụi.

b)

luôn mang theo bình, khi sử dụng không nuốt nước bọt, vệ sinh túi lọc nếu nhiễm nhiều bụi.

c)

luôn mang theo bình, khi sử dụng cần liên tục nuốt nước bọt, vệ sinh túi lọc nếu nhiễm nhiều bụi.

d)

luôn mang theo bình, khi sử dụng không nên nuốt nước bọt, loại bỏ túi lọc nếu nhiễm nhiều bụi.

15.

Câu 15. (A) Máy đo khí quang học được dùng để xác định hàm lượng khí ...

a)

CH4 và CO2

b)

CH4 và CO

c)

C2H4 và CO2

d)

C2H4 và CO

16.

Câu 16. (A) Máy đo khí quang học sử dụng nguồn điện ...

a)

1,5V một chiều

b)

3V một chiều

c)

9V một chiều

d)

1,5V xoay chiều

17.

Câu 17. (B) Phạm vi đo của máy đo khí quang học là:

a)

5 ÷ 10%

b)

0 ÷ 10%

c)

5 ÷ 20%

d)

10 ÷ 20%

18.

Câu 18. (B) Sai số cho phép của máy đo khí quang học từ 4 ÷ 7% là:

a)

± 0,05%

b)

± 0,1%

c)

± 0,2%

d)

± 0,3%

19.

Câu 19. (B) Hai loại hóa chất của máy đo khí quang học:

a)

Silicagen và vôi sôđa

b)

Silicagen và Cacbonic

c)

Vôi sôđa và Mêtan

d)

Vôi sôđa và Cacbonic

20.

Vôi sôđa trong máy đo khí quang học có tác dụng:

a)

Lọc khí CO2

b)

Hút ẩm

c)

Lọc bụi

d)

Lọc khí CH4

21.

Bình dập lửa MFZ – 4 có khối lượng bột nạp:

a)

3kg

b)

4kg

c)

5kg

d)

6kg

22.

Khối lượng của cả bình dập lửa MFZ-4:

a)

4kg

b)

5,9kg

c)

6,9kg

d)

7,9kg

23.

Khi sử dụng bình dập lửa MFZ – 4, vị trí đứng dập đám cháy:

a)

xuôi chiều gió không để lửa cháy xâm phạm vào người dập cháy.

b)

xuôi chiều gió không để lửa cháy xâm phạm vào người xung quanh.

c)

ngược theo chiều gió không để lửa cháy xâm phạm vào người dập cháy.

d)

xuôi chiều gió không để lửa cháy lan rộng.

24.

Bình dập lửa MFZ – 4 có cự ly phun bột hiệu quả:

a)

3m

b)

4m

c)

5m

d)

6m

25.

Khí cụ điện được phân loại theo tính chất dòng điện có ...

a)

Cao áp, hạ áp.

b)

Một chiều, xoay chiều

c)

Điện từ, cảm ứng, nhiệt.

d)

Một pha, 3 pha.

26.

Phân loại theo bề mặt tiếp xúc, tiếp xúc điện chia thành:

a)

tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường, tiếp xúc mặt.

b)

tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở, tiếp xúc trượt.

c)

tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường, tiếp xúc đóng mở.

d)

tiếp xúc điểm, tiếp xúc cố định, tiếp xúc mặt.

27.

Phân loại theo dạng tiếp xúc, tiếp xúc điện chia thành:

a)

tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở, tiếp xúc trượt.

b)

tiếp xúc chập chờn, tiếp xúc đóng mở.

c)

tiếp xúc cố định, tiếp xúc đóng mở, tiếp xúc mặt.

d)

tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường, tiếp xúc mặt.

28.

Tiếp điểm bị hư hỏng do:

a)

Ăn mòn kim loại, ôxy hoá, dòng điện cao.

b)

Không bôi trơn tiếp điểm bằng dầu mỡ.

c)

Ăn mòn kim loại, ôxy hoá, điện áp cao.

d)

Ôxy hoá, ăn mòn kim loại.

29.

Tác hại của hồ quang điện đối với các thiết bị điện:

a)

Làm hỏng bề mặt tiếp xúc, có thể gây cháy và gây tai nạn khác.

b)

Gây ngắn mạch giữa các pha, kéo dài thời gian cắt.

c)

Kéo dài hồ quang, tăng nhanh thời gian đóng, cắt.

d)

Gây ngắn mạch giữa các pha, kéo dài thời gian cắt, làm hỏng bề mặt tiếp xúc, có thể gây cháy và gây tai nạn khác.

30.

Hồ quang điện có mật độ dòng điện lớn đến...

a)

104 ÷ 105A/cm2.

b)

103 ÷ 114A/cm2

c)

106 ÷ 107A/cm2

d)

102 ÷ 103A/cm2

31.

Nhiệt độ hồ quang sinh ra rất cao, khoảng ...

a)

4000 ÷ 600oC

b)

6000 ÷ 7000oC

c)

6500 ÷ 7000oC

d)

5000 ÷ 6000oC

32.

Các trạng thái làm việc không bình thường của thiết bị điện:

a)

Quá tải và ngắn mạch.

b)

Quá tải, điện áp giảm.

c)

Ngắn mạch, điện áp giảm.

d)

Quá tải, điện áp giảm và ngắn mạch.

33.

Trong các loại rơle điều khiển và bảo vệ, loại ... thường được sử dụng phổ biến nhất.

a)

điện từ

b)

từ điện

c)

điện động

d)

cảm ứng

34.

Cầu chì là một loại thiết bị điện dùng để:

a)

Bảo vệ quá tải nhỏ.

b)

Đóng cắt không tải.

c)

Bảo vệ ngắn mạch.

d)

Bảo vệ ngắn mạch và sụt áp.

35.

Bộ phận chính của cầu chì:

a)

dây chảy.

b)

nắp cầu chì.

c)

đế bằng nhựa hoặc sứ

d)

dây chảy, nắp.

36.

Dây chảy cầu chì làm bằng vật liệu chì có hệ số phụ thuộc:

a)

a = 10,8

b)

a = 80

c)

a = 20

d)

a = 59,2

37.

Dây chảy cầu chì làm bằng vật liệu nhôm có hệ số phụ thuộc:

a)

a= 10,8

b)

a = 80

c)

a = 20

d)

a = 59,2

38.

Câu 38. (B) Dây chảy cầu chì làm bằng vật liệu đồng có hệ số phụ thuộc:

a)

a= 10,8

b)

a = 80

c)

a = 20

d)

a = 59,2

39.

Câu 39. (A) Cầu chì được lắp đặt ...

a)

trước cầu dao.

b)

sau cầu dao và trước các phụ tải mà nó bảo vệ.

c)

sau phụ tải cần bảo vệ.

d)

trước các phụ tải cần bảo vệ.

40.

Câu 40. (B) Rơle điện áp giảm dùng để ...

a)

bảo vệ thiết bị khi điện áp giảm dưới định mức chỉ còn bằng 60 70%.

b)

ổn định điện áp cho cho các thiết bị điện.

c)

làm tăng điện áp qua các thiết bị điện.

d)

bảo vệ thiết bị điện không bị quá áp.

41.

Câu 41. (B) Rơle trung gian làm việc ổn định khi điện áp đặt vào cuộn dây dao động trong phạm vi:

a)

± 30%Uđm.

b)

± 25%Uđm

c)

± 15%Uđm

d)

± 20%Uđm.

42.

Câu 42. (C) Muốn điều chỉnh dòng tác động của rơle dòng điện cực đại mắc trực tiếp, điều chỉnh ....

a)

điện áp nguồn cấp.

b)

dòng điện nguồn.

c)

vít điều chỉnh thay đổi sức căng lò xo kéo.

d)

lực hút của lõi sắt.

43.

Câu 43. (C) Rơ le nhiệt tác động khi xảy ra sự cố quá tải nhỏ lâu dài nhờ ...

a)

dòng điện sụt giảm.

b)

điện áp sụt giảm.

c)

sự biến dạng của thanh lưỡng kim.

d)

sự biến dạng của tiếp điểm.

44.

Câu 44. (B) Dòng tác động (Itđ) của rơ le nhiệt được chọn theo biểu thức:

a)

Itđ = 1,2 ÷ 1,3Iđm.

b)

Itđ = 1,5 ÷ 2Iđm.

c)

Itđ = 1 ÷ 1,5Iđm

d)

Itđ = 1,1 ÷ 1,3Iđm

45.

Câu 45. (B) Rơle điện áp giảm tác động khi điện áp lưới điện giảm ...

a)

U = 50 ÷ 60%Uđm.

b)

U = 60 ÷ 70%Uđm

c)

U = 70 ÷ 80%Uđm.

d)

U = 75 ÷ 85%Uđm

46.

Câu 46. (A) Rơle dòng điện cực đại bảo vệ sự cố ... cho đường dây và phụ tải phía sau nó trong mạch điện.

a)

sụt áp.

b)

quá tải lớn.

c)

quá tải nhỏ lâu dài

d)

quá tải lớn, ngắn mạch.

47.

Công dụng của sứ cao áp:

a)

Cách điện giữa dây dẫn và cột

b)

Cách điện và định vị dây dẫn.

c)

Truyền tải điện.

d)

Cách điện và định vị dây dẫn, truyền tải điện.

48.

Công dụng của cuộn kháng điện ... ở mức nhất định khi có sự cố ngắn mạch xảy ra.

a)

Hạn chế dòng điện ngắn mạch, duy trì một trị số điện áp.

b)

Tăng dòng điện ngắn mạch, duy trì một trị số điện áp.

c)

Hạn chế dòng điện ngắn mạch, tăng số điện áp.

d)

Tăng dòng điện ngắn mạch, tăng điện áp.

49.

Công dụng của cầu dao cách ly:

a)

Đóng, cắt mạch điện cao áp khi không tải.

b)

Đóng mạch điện cao áp khi không tải.

c)

Đóng, cắt mạch điện hạ áp.

d)

Cắt mạch điện cao áp khi ngắn mạch.

50.

Máy cắt dầu dùng để ....

a)

đóng, cắt có tải ở mạng cao áp.

b)

hạn chế điện áp.

c)

bảo vệ chống sét.

d)

đóng, cắt không tải ở mạng cao áp.

51.

Máy cắt điện nhiều dầu, dùng để ....

a)

dập tắt hồ quang, cách điện giữa các phần tử dẫn điện trong nội bộ máy cắt với vỏ.

b)

cách điện giữa các phần tử dẫn điện trong nội bộ máy cắt với vỏ.

c)

dập tắt hồ quang, cách điện giữa các phần tử dẫn điện trong nội bộ máy cắt

d)

dập tắt hồ quang, cách điện trong nội bộ máy cắt với vỏ.

52.

Quy định màu sơn thanh cái dùng trong mạch điện xoay chiều 3 pha:

a)

Pha A – vàng, pha B – xanh, pha C – đỏ.

b)

Pha A – đỏ, pha B – xanh, pha C – vàng.

c)

Pha A – xanh, pha B – vàng, pha C – đỏ.

d)

Pha A – vàng, pha B – đỏ, pha C – xanh.

53.

Quy định màu sơn thanh cái dùng trong mạch điện một chiều…

a)

cực dương “+” màu đỏ, cực âm “-” màu xanh.

b)

cực dương “+” màu đỏ, cực âm “-” màu đen.

c)

cực dương “+” màu xanh, cực âm “-” màu đỏ

d)

cực dương “+” màu đỏ, cực âm “-” màu vàng.

54.

Công dụng chủ yếu của cột chống sét:

a)

truyền dòng điện sét xuống đất, do đó tránh được sét đánh trực tiếp vào vật kiến trúc.

b)

truyền dòng điện sét xuống van chống sét.

c)

truyền dòng điện sét xuống van chống sét, tránh đánh trực tiếp vào vật kiến trúc.

d)

tránh sét đánh trực tiếp vào vật kiến trúc.

55.

Cột chống sét gồm các phần chính:

a)

Đầu thu sét, van chống sét, bộ phận nối đất.

b)

Đầu thu sét, dây dẫn sét, bộ phận nối đất.

c)

Đầu thu sét, dây dẫn sét, van chống sét.

d)

Van chống sét, dây dẫn sét, bộ phận nối đất

56.

Công dụng chính của ampe kìm:

a)

Đo dòng điện một chiều.

b)

Đo điện áp.

c)

Đo điện áp, điện trở

d)

Đo dòng điện xoay chiều.

57.

Khi đo dòng điện, dụng cụ đo được mắc …

a)

song song với tải.

b)

song song với nguồn.

c)

nối tiếp với mạch cần đo.

d)

hỗn hợp.

58.

Khi đo điện áp trên tải, dụng cụ đo được mắc …

a)

nối tiếp với tải cuối cùng.

b)

song song với nguồn.

c)

song song với tải cần đo.

d)

nối tiếp với mạch cần đo.

59.

Dụng cụ đo dòng điện:

a)

Vônkế.

b)

Ampe kế.

c)

Mê gôm

d)

Woat kế.

60.

Dụng cụ đo điện áp:

a)

Vônkế.

b)

Ampe kế.

c)

Ampe kìm

d)

Máy biến dòng.

61.

Dụng cụ đo điện trở:

a)

Vônkế.

b)

Ampe kế.

c)

Ôm kế

d)

Woat kế.

62.

Đồng hồ để đo công suất là ...

a)

Volt mét.

b)

Ampe mét.

c)

Oát mét.

d)

Ôm mét.

63.

Sử dụng Ampe kìm để đo dòng điện xoay chiều, phải ...

a)

cắt mạch, chấm 2 que đo nối tiếp.

b)

mở rộng kìm, kẹp 1 dây dẫn bất kỳ.

c)

kẹp một dây dẫn qua máy biến dòng.

d)

mở rộng kìm, kẹp 3 dây pha.

64.

Đồng hồ vạn năng để ở thang đo X10K. Đọc trên vạch số được 560, giá trị điện trở là:

a)

560Ω

b)

560KΩ

c)

5,6MΩ

d)

5600Ω

65.

Công tơ điện 1 pha dùng đo ...

a)

công suất tiêu thụ của hộ gia đình.

b)

điện năng tiêu thụ của hộ gia đình.

c)

dòng điện tiêu thụ của hộ gia đình.

d)

điện năng tiêu thụ mạng DC.

66.

Yêu cầu kỹ thuật khi nối dây dẫn điện:

a)

Độ bền dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, bền cơ học - chịu được lực kéo.

b)

Độ bền dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đảm bảo an toàn.

c)

Độ bền dẫn điện tốt, bền cơ học, chịu được lực kéo, đảm bảo an toàn.

d)

Độ bền dẫn điện tốt, bền cơ học, chịu lực nén đảm bảo an toàn.

67.

Cáp mềm thường dùng để dẫn điện tới thiết bị ...

a)

cố định.

b)

di động

c)

cố định- di động

d)

máy biến áp.

68.

Trên hình vẽ cấu tạo cáp điện vỏ cao su dùng trong mỏ hầm lò, chi tiết 1, 2, 3 là ....

a)

Lõi dẫn điện mạch lực, lớp cách điện bằng cao su, lớp màn chắn bằng cao su bán dẫn.

b)

Các lõi cáp mạch điều khiển, lõi tiếp đất, vỏ ngoài bằng cao su.

c)

Lõi dẫn điện mạch lực, lớp cách điện bằng cao su, vỏ ngoài bằng cao su.

d)

Các lõi cáp mạch điều khiển, lõi tiếp đất, lớp màn chắn bằng cao su bán dẫn.

69.

Trên hình vẽ cấu tạo cáp điện vỏ cao su dùng trong mỏ hầm lò, chi tiết 4, 5, 6 là ...

a)

Các lõi cáp mạch điều khiển, lõi tiếp đất, vỏ ngoài bằng cao su.

b)

Lõi dẫn điện mạch lực, lớp cách điện bằng cao su, lớp màn chắn bằng cao su bán dẫn.

c)

Lõi dẫn điện mạch lực, lớp cách điện bằng cao su, vỏ ngoài bằng cao su.

d)

Các lõi cáp mạch điều khiển, lõi tiếp đất, lớp mà

70.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt được chế tạo bằng hợp kim ….

a)

mayso

b)

crôm

c)

vônfram

d)

niken

71.

Trên bóng đèn sợi đốt ghi 220V- 60W có nghĩa:

a)

Điện áp 220V, công suất định mức 60W.

b)

Điện áp 220V, dòng điện định mức 60W.

c)

Điện áp 220V, tần số định mức 60W.

d)

Dòng điện 220V, công suất định mức 60W.

72.

Các bộ phận chính của đèn huỳnh quang:

a)

Bóng đèn, stắcte, đuôi đèn.

b)

Bóng đèn, stắcte, chấn lưu thường.

c)

Bóng đèn, stắcte, sợi đốt.

d)

Đuôi đèn, stắcte, chấn lưu thường.

73.

Đèn huỳnh quang tắcte có tác dụng:

a)

Khởi động cho đèn lúc ban đầu.

b)

Tăng điện áp cho đèn.

c)

Ổn định dòng điện cho đèn.

d)

Duy trì dòng điện qua đèn.

74.

Đấu nối mạch điện cầu thang cần hai công tắc ...

a)

ba cực

b)

hai cực

c)

bốn cực

d)

hai cực và một công tắc ba cực.

75.

Hình vẽ dưới khi đóng khóa K1 thì đèn nào sáng?

a)

Đèn Đ1

b)

Đèn Đ2.

c)

Đèn Đ3

d)

Đèn Đ4.

76.

Sơ đồ dưới đây là sơ đồ của mạch điện nào?

a)

mạch đèn cầu thang.

b)

mạch đèn sáng độc lập.

c)

mạch đèn huỳnh quang.

d)

mạch đèn sáng luân phiên.

77.

Điện áp sử dụng chiếu sáng cố định trong mỏ hầm lò:

a)

380V, 220V

b)

220V, 110V

c)

127V, 220V

d)

110V, 127V

78.

Trên cầu dao ghi các thông số kỹ thuật:

a)

Công suất và điện áp sử dụng.

b)

Công suất định mức và dòng điện định mức.

c)

Điện áp định mức và dòng điện định mức.

d)

Dòng điện, điện áp và tần số làm việc.

79.

Áp tô mát là thiết bị đóng cắt ...

a)

bằng tay và khi có rò điện hay giảm điện áp.

b)

tự động và khi có quá tải lớn hoặc ngắn mạch hay giảm điện áp.

c)

bằng tay và ngắt tự động khi có sự cố quá tải lớn hoặc ngắn mạch hay giảm điện áp.

d)

bằng tay và khi có quá tải lớn hoặc ngắn mạch hay rò điện.

80.

Phần tử nào trong áp tô mát tác động khi điện áp giảm?

a)

Rơ le điện áp giảm

b)

Rơ le dòng điện cực đại.

c)

Rơ le trung gian.

d)

Rơ le dòng điện cực tiểu.

81.

Cầu dao tay có lưỡi dao phụ để:

a)

Dễ thao tác khi đóng cắt.

b)

Hạn chế sự phát sinh hồ quang điện khi đóng cắt.

c)

Tránh hiện tượng quá điện áp khi ngắn mạch.

d)

Dòng điện đi qua ổn định.

82.

Khi đóng điện, lưỡi dao phụ trong cầu dao tay hạ áp sẽ ...

a)

đóng trước lưỡi dao chính.

b)

đóng sau lưỡi dao chính.

c)

sẽ đóng cùng 1 thời điểm với lưỡi dao chính.

d)

đóng trước hoặc sau lưỡi dao chính tùy vào từng trường hợp cụ thể.

83.

Việc lựa chọn cầu dao căn cứ vào:

a)

Dòng điện đi qua phụ tải

b)

Điện trở tải

c)

Điện áp và dòng điện

d)

Tần số nguồn

84.

Tần số đóng cắt của công tắc tơ được tính bằng số lần ...

a)

đóng cắt không tải

b)

công tắc tơ đóng cắt trong một giờ.

c)

đóng cắt có tải

d)

đóng cắt tiếp điểm công tắc tơ có tải

85.

Tiếp điểm chính (tiếp điểm động lực) của công tắc tơ là loại ...

a)

thường mở.

b)

thường đóng.

c)

thường mở đóng chậm

d)

thường đóng mở chậm

86.

Khởi động từ đơn loại thường gồm:

a)

1 công tắc tơ, 1 rơle nhiệt

b)

2 công tắc tơ, 2 rơle nhiệt

c)

2 công tắc tơ, 1 rơle nhiệt.

d)

1 công tắc tơ, 2 rơle nhiệt

87.

Khởi động từ đơn, cuộn dây và tiếp điểm chính của công tắc tơ được mắc như thế nào?

a)

Tiếp điểm mắc ở mạch lực, cuộn dây mắc ở mạch điều khiển.

b)

Tiếp điểm mắc ở mạch điều khiển, cuộn dây mắc ở mạch động lực.

c)

Cả cuộn dây và tiếp điểm đều mắc ở mạch động lực.

d)

Cả cuộn dây và tiếp điểm đều mắc ở mạch động điều khiển.

88.

Đóng cầu dao (CD), ấn nút M, dòng điện đi trong mạch:

a)

Pha 3 -> CC1 -> D -> M -> cuộn K -> t/đ RN -> pha 2

b)

Pha 1 -> CC1 -> D -> M -> cuộn K -> t/đ RN -> pha 2

c)

Pha 2 -> CC1 -> D -> M -> cuộn K -> t/đ RN -> pha 3

d)

Pha 3 -> CC1 -> M -> D -> cuộn K -> t/đ RN -> pha 2

89.

Khởi động từ kép loại thường gồm:

a)

1 công tắc tơ, 1 rơle nhiệt

b)

2 công tắc tơ, 2 rơle nhiệt.

c)

2 công tắc tơ, 1 rơle nhiệt

d)

1 công tắc tơ, 2 rơle nhiệt.

90.

Mạch điện như hình vẽ, giả sử động cơ đang quay thuận muốn đảo chiều động cơ, ...

a)

ấn nút Mn 1 lần.

b)

ấn nút Mn 2 lần.

c)

trước tiên phải ấn nút dừng D, rồi mới ấn Mn

d)

cắt nguồn trước khi đảo chiều;

91.

Khởi động từ kép, tiếp điểm K1.2 và K2.2 ở hình vẽ có tác dụng:

a)

Là tiếp điểm khoá chéo liên động điện.

b)

Đảm bảo cho mạch làm việc an toàn, tin cậy.

c)

Cắt điện cuộn hút.

d)

Bảo vệ quá tải.

92.

Tiếp điểm thường đóng RN mở khi xảy ra sự cố?

a)

Quá tải nhỏ lâu dài

b)

Ngắn mạch.

c)

Quá điện áp

d)

Quá tải lớn

93.

Mạch chỉnh lưu dùng để biến đổi dòng điện ...

a)

1 chiều thành xoay chiều.

b)

xoay chiều thành dòng điện 1 chiều.

c)

xoay chiều 1 pha thành 3 pha.

d)

xoay chiều 3 pha thành dòng xoay chiều 1 pha

94.

Mạch chỉnh lưu một pha nửa chu kỳ dùng ... điốt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha dùng .... điốt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Rơ le một chiều thường mắc sau …

a)

Cầu chỉnh lưu và máy biến áp

b)

Máy biến áp và máy biến dòng TT

c)

Máy biến dòng TT và cầu chỉnh lưu

d)

Máy biến dòng TT và công tắ tơ

97.

Trên sơ đồ nguyên lý rơ le điện một chiều, chi tiết TT1, P3, B là…

a)

Máy biến áp, các cuộn dây rơle, cầu chỉnh lưu

b)

Máy biến dòng, các cuộn dây rơle, cầu chỉnh lưu

c)

Máy biến áp, điện trở, cầu chỉnh lưu

d)

Máy biến dòng, các cuộn dây rơle, công tắc

98.

Khởi động từ một chiều có mạch điều khiển sử dụng …

a)

Điện áp cao

b)

Điện áp thấp

c)

Điện cao thế

d)

Điện trung thế

99.

Trên sơ đồ nguyên lý làm việc khởi động từ một chiều, chi tiết HGK, BC, TA là…

a)

Cầu dao cách ly, bộ chỉnh lưu cầu, rơ le trung gian

b)

Cầu dao cách ly, nút điểu khiển tại chỗ, bộ chỉnh lưu cầu

c)

Cầu dao cách ly, bộ chỉnh lưu cầu, nút điều khiển tại chỗ

d)

Cầu dao cách ly, rơ le trung gian, bộ chỉnh lưu cầu

100.

Trên sơ đồ nguyên lý làm việc khởi động từ một chiều, chi tiết JYB, ZJ, XLC là…

a)

Máy biến áp điều khiển, rơ le trung gian, công tắc tơ

b)

Máy biến áp điều khiển, rơ le nhiệt, công tắc tơ

c)

Rơ le trung gian, rơ le nhiệt, máy biến áp điều khiển

d)

Công tắc tơ, rơ le trung gian, cầu chì

101.

Trên sơ đồ nguyên lý làm việc khởi động từ một chiều, khi có sự cố quá tải nhỏ thì…sẽ tác động ngắt mạch của rơ le ZJ

a)

Công tắc tơ XLC

b)

Cầu dao cách ly HGK

c)

Bộ chỉnh lưu cầu BC

d)

Rơ le nhiệt RJ

102.

Khi đấu nối đèn tín hiệu phải đảm bảo:

a)

tiếp xúc tốt (tránh phát sinh tia lửa do tiếp xúc kém), độ kín khít của các mặt tiếp xúc của vỏ bảo vệ, phễu luồn cáp hoặc hộp đấu nối.

b)

tiếp xúc tốt (tránh phát sinh tia lửa do tiếp xúc kém), độ kín khít của vỏ bảo vệ, phễu luồn cáp hoặc hộp đấu nối.

c)

tiếp xúc tốt (tránh phát sinh tia lửa do tiếp xúc kém), độ kín khít của các mặt tiếp xúc của vỏ bảo vệ

d)

tiếp xúc tốt (tránh phát sinh tia lửa do tiếp xúc kém), độ kín khít của các mặt tiếp xúc của phễu luồn cáp hoặc hộp đấu nối.

103.

Thứ tự 4, 5, 6, 7 trên sơ đồ cấu tạo chuông điện liên tục:

a)

Cuộn dây, chuông, búa đập, cần tác động.

b)

Cuộn dây, búa đập, chuông, cần tác động.

c)

Cuộn dây, cần tác động, chuông, búa đập.

d)

Cuộn dây, búa đập, cần tác động, chuông.

104.

Thứ tự 1, 2, 6, 7 trên sơ đồ cấu tạo chuông điện liên tục:

a)

Lõi sắt tĩnh, lõi sắt động, búa đập, cần tác động.

b)

Cuộn dây, lõi sắt tĩnh, lõi sắt động, cần tác động.

c)

Cuộn dây, cần tác động, lõi sắt tĩnh, lõi sắt động.

d)

Cuộn dây, búa đập, cần tác động, chuông.

105.

Cấu tạo chung máy điện thoại phòng nổ gồm các phần chính sau:

a)

Bộ phận phát tín hiệu, bộ phận nhận tín hiệu, đường dây liên lạc.

b)

Bộ phận phát tín hiệu, bộ phận nhận tín hiệu, bộ ghép số.

c)

Bộ phận phát, nhận tín hiệu, đường dây liên lạc, bộ ghép số.

d)

Bộ phận phát, nhận tín hiệu, bộ phận chống nhiễu, đường dây liên lạc.