wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Điều Hành

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

Các quy định để đồng bộ hóa hoạt động của hai tiến trình sản xuất tiêu thụ là

a)

Tiến trình sản xuất không được ghi dữ liệu vào bộ đệm đã đầy và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

b)

Tiến trình tiêu thụ không được đọc dữ liệu từ bộ đệm đang trống và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

c)

Hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

d)

Tiến trình sản xuất không được ghi dữ liệu vào bộ đệm đã đầy, tiến trình tiêu thụ không được đọc dữ liệu từ bộ đệm đang trống và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

2.

Chọn câu trả lời đúng

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU

a)

Sleep and Wakeup

b)

Monitor

c)

Busy waiting

d)

Semaphore

3.

Chọn câu trả lời đúng

Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết:

a)

Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc

b)

Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số luợng bộ xử lí

c)

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác

d)

Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng

4.

Chọn câu trả lời đúng

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình

a)

Ðuờng ống

b)

Vùng nhớ chia sẻ

c)

Trao đổi thông diệp

d)

Socket

5.

Chọn câu trả lời đúng

Kĩ thuật nào sau đây là liên lạc trực tiếp giữa hai tiến trình

a)

Ðuờng ống (Pipe)

b)

Vùng nhớ chia sẻ

c)

Trao đổi thông điệp

d)

Socket

6.

Chọn câu trả lời đúng

Để đồng bộ hóa tiến trình, giải pháp nào sau đây đòi hỏi sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng:

a)

Chỉ thị TSL

b)

Giải pháp Peterson

c)

Giải pháp phần mềm sử dụng biến cờ hiệu

d)

Giải pháp phần mềm sử dụng biến kiểm tra luân phiên

7.

Chọn câu trả lời đúng.

Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết.

a)

Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng

b)

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng.

c)

Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lý.

d)

Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc.

8.

Chọn câu trả lời đúng.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình.

a)

Đường ống (Pipe)

b)

Vùng nhớ chia sẻ.

c)

Trao đổi thông điệp.

d)

Socket.

9.

Chọn câu trả lời đúng.

Để loại bỏ các bất tiện của của giải pháp chờ đợi bận, chúng ta có thể tiếp cận theo hướng cho một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục chuyển sang trạng thái nghẽn, từ bỏ quyền sử dụng CPU. Để thực hiện điều này, cần phải sử dụng các thủ tục do hệ điều hành cung cấp để thay đổi trạng thái quá trình. Đó là các thủ tục

…..

a)

Ready - Running

b)

Waiting - Ready

c)

Running - Waiting

d)

Sleep - Wakeup

10.

Chọn câu trả lời đúng.

Đâu là bài toán đồng bộ quá trình nguyên thủy.

a)

Bài toán các triết gia ăn tối

b)

Bài toán người chủ ngân hàng

c)

Bài toán người sản xuất - Bộ ghi

d)

Bài toán Bộ đọc - người tiêu thụ

11.

Chọn câu trả lời đúng.

Khi một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục, nó gọi ….. để tự khoá đến khi có một quá trình khác gọi ……. để giải phóng nó. Một quá trình gọi WAKEUP khi ra khỏi miền tương trục để đánh thức một quá trình đang chờ, tạo cơ hội cho quá trình này vào miền tương trục.

a)

Ready - Wakeup

b)

Sleep - Wakeup

c)

Sleep - Waiting

d)

Block - Wakeup

12.

Chọn câu trả lời đúng

Có mấy lớp giải thuật chống tắc nghẽn

a)

2 (phòng ngừa, nhận biết và khắc phục)

b)

3 (phòng ngừa, dự báo - phòng tránh, nhận biết và khắc phục)

c)

3 (phòng ngừa, điều hòa, nhận biết và khắc phục)

d)

2 (điều hòa, nhận biết và khắc phục)

13.

Chọn câu trả lời đúng

Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:

a)

Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

c)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

d)

Một trong các điều kiện trên không xảy ra

14.

Chọn câu trả lời đúng

Phương pháp dự báo - phòng tránh tắc nghẽn thường được áp dụng với hệ thống có đặc điểm nào?

a)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn

b)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn

c)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ

d)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ

15.

Chọn câu trả lời đúng

Có mấy Deadlock trong đồ thị sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chọn câu trả lời đúng

Có mấy Deadlock trong đồ thị sau:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Chọn câu trả lời đúng

Thuật ngữ "deadlock" được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Do thông lượng tiến trình xử lý trên 1 giây quá nhỏ.

b)

Do xung đột tài nguyên làm treo máy.

c)

Do thiếu tài nguyên đáp ứng cho các tiến trình cùng yêu cầu

d)

Là điểm chết của các tiến trình bị khóa

18.

Chọn câu trả lời đúng

Hệ thống rơi vào trạng thái deadlock khi:

a)

Không có tiến trình bị deadlock

b)

Chỉ cần 1 tiến trình bị deadlock

c)

Thu hổi được tài nguyên

d)

Không thu hồi được tài nguyên

19.

Chọn câu trả lời đúng

Trong bốn điều kiện gây tắc nghẽn hệ thống, cần bao nhiêu điều kiện để gây tắc nghẽn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chọn câu trả lời đúng

Khi một hệ thống tắc nghẽn (deadlock) thì

a)

những tiến trình trong trạng thái deadlock chờ.

b)

những tiến trình ngoài trạng thái deadlock xử lý

c)

tất cả thiết bị, phần cứng dừng hoạt động

d)

tất cả các tiến trình đều dừng lại.

21.

Chọn câu trả lời đúng

Trong điều kiện xảy ra deadlock có chu trình xác định bằng phương pháp

a)

vector

b)

vòng lặp

c)

đồ thị vô hướng.

d)

đồ thị có hướng

22.

Chọn câu trả lời đúng

Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra tắc nghẽn

a)

Tồn tại tài nguyên găng

b)

Có sự chia sẻ tài nguyên dùng chung

c)

Không có sự thu hồi tài nguyên từ tiến trình đang chiếm giữ

d)

Không có tài nguyên găng

23.

Chọn câu trả lời đúng

Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

a)

Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí và Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới

b)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới

c)

Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá.

d)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới và Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá.

24.

Chọn câu trả lời đúng

Đâu là phương pháp xử lí deadlock ?

a)

Chúng ta có thể sử dụng một giao thức để ngăn chặn hay tránh deadlocks, đảm bảo rằng hệ thống sẽ không bao giờ đi vào trạng thái deadlock và Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

b)

Chúng ta có thể cho phép hệ thống đi vào trạng thái deadlock, phát hiện nó và phục hồi và Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

c)

Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

d)

Chúng ta có thể sử dụng một giao thức để ngăn chặn hay tránh deadlocks, đảm bảo rằng hệ thống sẽ không bao giờ đi vào trạng thái deadlock, Chúng ta có thể cho phép hệ thống đi vào trạng thái deadlock, phát hiện nó và phục hồi và Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

25.

Chọn câu trả lời đúng

Giải thuật "Người chủ ngân hàng" thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây:

a)

Nhận biết và khắc phục

b)

Phòng ngừa

c)

Dự báo - phòng tránh

d)

Sửa lỗi

26.

Chọn câu trả lời đúng

Deadlock có thể xuất hiện nếu điều kiện gì xảy ra?

a)

Đồng thời xảy ra: Loại trừ lẫn nhau và không ưu tiên, Chờ vòng quanh

b)

Đồng thời xảy ra:Chờ vòng quanh, Giữ và chờ

c)

Chờ vòng quanh

d)

Đồng thời xảy ra: Loại trừ lẫn nhau và không ưu tiên, Giữ và chờ, Chờ vòng quanh

27.

Chọn câu trả lời đúng

Nếu đồ thị không chứa 1 đường khép kín, điều gì xảy ra?

a)

Không Deadlock

b)

Có Deadlock

c)

Có chu trình

d)

Hệ thống không an toàn

28.

Chọn câu trả lời đúng

Nếu hệ thống trong trạng thái an toàn thì điều gì xảy ra?

a)

Chắc chắn có Deadlock

b)

Có thể có hoặc không có Deadlock

c)

Không thể có Deadlock

d)

Không có tranh chấp tài nguyên giữa các tiến trình

29.

Chọn câu trả lời đúng.

Dưới chế độ điều hành thông thường, một quá trình có thể sử dụng một tài nguyên chỉ trong thứ tự sau:

a)

Giải phóng - Yêu cầu - Sử dụng

b)

Yêu cầu - Giải phóng - Sử dụng

c)

Yêu cầu - Sử dụng - Giải phóng

30.

Chọn câu trả lời đúng.

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

31.

Chọn câu trả lời đúng.

Đồ thị trên mô trả trạng thái nào trong tắc nghẽn.

a)

Đồ thị an toàn không tắc nghẽn

b)

Đồ thị không tắc nghẽn

c)

Đồ thị không an toàn có tắc nghẽn

d)

Đồ thị có thể xảy ra tắc nghẽn

32.

Chọn câu trả lời đúng.

Trong giải thuật an toàn Available đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

33.

Chọn câu trả lời đúng.

Trong giải thuật an toàn Work đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

34.

Chọn câu trả lời đúng.

Trong giải thuật an toàn Allocation đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

35.

Chọn câu trả lời đúng.

Phương pháp tổ hợp để điều khiển tắc nghẽn, đó là:

a)

Ngăn chặn - Phòng tránh - Xác định

b)

Phát hiện - Ngăn ngừa - Phòng tránh

c)

Ngăn ngừa - Xác định - Phòng tránh

d)

Xác định - Phòng tránh - Ngăn chặn

36.

Chọn câu trả lời đúng.

Trong giải thuật an toàn Max đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

37.

Chọn câu trả lời đúng.

Đồ thị trên mô trả trạng thái nào trong tắc nghẽn.

a)

Đồ thị an toàn không tắc nghẽn

b)

Đồ thị không xảy ra tắc nghẽn

c)

Đồ thị không an toàn có tắc nghẽn

d)

Đồ thị có thể xảy ra tắc nghẽn

38.

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

39.

Chọn câu trả lời đúng

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong ) bao gồm:

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Rom và Ram

c)

Cache và Rom.

d)

Thanh ghi và RAM.

40.

Chọn câu trả lời đúng

Bô ̣ nhớo được sinh ra hỗ trợ và tương tác cho thiết bị nào của máy tính:

a)

CPU

b)

Card màn hình

c)

Mainboard

d)

Ram

41.

Chọn câu trả lời đúng

Thuâṭ toán thay thế trang mà chọn trang lâu được sử dụng nhất trong tương lai thuôc loại:

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

42.

Chọn câu trả lời đúng

Thuâṭ toán thay thế trang dùng thời điểm cuối cùng trang được truy xuất là thuât toán:

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

43.

Chọn câu trả lời đúng

Virtual Memory là :

a)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ logic người dùng với bộ nhớ vật lí.

b)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ người dùng với bộ nhớ logic vật lí.

c)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ logic người dùng với bộ nhớ ảo.

d)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ logic người dùng với bộ nhớ thực.

44.

Chọn câu trả lời đúng

Bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lí

a)

Dung lượng bộ nhớ ảo nhỏ hơn bộ nhớ vật lí

b)

Dung lượng bộ nhớ vật lí lớn hơn bộ nhớ ảo

c)

Dung lượng bộ nhớ ảo bằng dung lượng bộ nhớ vật lí

d)

Dung lượng bộ nhớ ảo lớn hơn nhiều bộ nhớ vật lí

45.

Chọn câu trả lời đúng

Bộ nhớ ảo tồn tại và hoạt động nhờ vào :

a)

Monitor

b)

Ổ đĩa

c)

CPU

d)

Mainboard

46.

Chọn câu trả lời đúng

Trong quá trình hệ thống trì trệ, nếu 1 quá trình không có đủ các trang thì tỉ lệ lỗi trang sẽ rất cao, điều này dẫn đến

a)

Hiệu quả sử dụng CPU thấp

b)

Hiệu quả sử dụng màn hình thấp

c)

Hiệu quả sử dụng bàn phím thấp

d)

Hiệu quả sử dụng Rom thấp.

47.

Chọn câu trả lời đúng

Hệ thống lưu trữ phụ là khái niệm mô tả:

a)

Bộ nhớ ảo

b)

RAM, thanh ghi, cache

c)

RAM, CPU, các thiết bị nhập/xuất

d)

Các loại đĩa từ

48.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đề cập đến vấn đề quản bộ nhớ, hệ điều hành có nhiệm vụ:

a)

Quyết định quá trình nào được nạp vào bộ nhớ khi không gian bộ nhớ trở nên sẵn sàng

b)

Cấp phát và thu hồi không gian bộ nhớ khi được yêu cầu

c)

Quyết định quá trình nào được nạp vào bộ nhớ khi không gian bộ nhớ trở nên sẵn sàng và cấp phát và thu hồi không gian bộ nhớ khi được yêu cầu

d)

Chỉ cấp phát mà không thu hồi không gian bộ nhớ khi được yêu cầu

49.

Chọn câu trả lời đúng

Nhiệm vụ của bộ phận quản lý bộ nhớ chính của hệ điều hành là:

a)

Cấp phát và thu hồi vùng nhớ và Ghi nhận trạng thái của bộ nhớ chính

b)

Ghi nhận trạng thái của bộ nhớ chính và Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ và bảo vệ bộ nhớ

c)

Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ và bảo vệ bộ nhớ

d)

Cấp phát và thu hồi vùng nhớ và Ghi nhận trạng thái của bộ nhớ chính, Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ và bảo vệ bộ nhớ

50.

Chọn câu trả lời đúng

Trong kĩ thuâṭ phân trang khi bô ̣ nhớ thực đy thì hệ điu hành sẽ:

a)

Tiến hành nạp lại các trang

b)

Thực hiên chiến lược thay thế trang

c)

Loại bỏ các trang bị lỗi.

d)

Thu hồi lại các trang

51.

Chọn câu trả lời đúng

Bô ̣ nhớo có thể được thi hành thông qua:

a)

Phân trang theo yêu cầu

b)

Phân đoạn theo yêu cầu

c)

Phân đoạn kết hợp với phân trang theo yêu cầu

d)

Chỉ phân trang mà không phân đoạn

52.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 12 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 4, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (5, 2, 2) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

53.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 15 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (11, 5, 10) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (6, 3, 3) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

54.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 9 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (9, 3, 8) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 1, 1) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn với dãy P1, P3

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

55.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 18 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (12, 6, 11) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (7, 4, 4) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

56.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 6 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (8, 2, 7) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (3, 0, 0) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn với dãy P1, P3

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

57.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 12 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 4, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (5, 2, 2) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P3 yêu cầu và được cấp 1 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn với dãy P1, P3

58.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 15 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (11, 5, 10) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (6, 3, 3) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P3 yêu cầu và được cấp 2 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

59.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 15 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (11, 5, 10) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (6, 3, 3) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P3 yêu cầu và được cấp 1 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống bị lỗi

b)

Hệ thống chạy mãi không dừng

c)

Hệ thống không an toàn

d)

Hệ thống an toàn

60.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 9 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (9, 3, 8) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 1, 1) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P3 yêu cầu và được cấp 1 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn? 

a)

Hệ thống an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn với dãy P1, P3

61.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 18 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (12, 6, 11) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (7, 4, 4) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P3 yêu cầu và được cấp 3 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống bị lỗi

b)

Hệ thống an toàn

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

62.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 6 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (8, 2, 7) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (3, 0, 0) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P3 yêu cầu và được cấp 3 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

63.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 10 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 6, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 2) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống bị lỗi

b)

Hệ thống an toàn

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

64.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 10 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 6, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 3) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

65.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 16 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 6, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 5) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

66.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 20 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (19, 15, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 2) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0 hệ thống có an toàn không?

a)

Hệ thống không an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

67.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 12 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 6, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 2) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P1 yêu cầu và được cấp 2 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống bị lỗi

b)

Hệ thống an toàn

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

68.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 17 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 6, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 2, 5) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P1 yêu cầu và được cấp 2 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống không an toàn

b)

Hệ thống bị lỗi

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống an toàn

69.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 16 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (10, 6, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 5) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P1 yêu cầu và được cấp 2 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống bị lỗi

b)

Hệ thống an toàn

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn

70.

Xem xét hệ thống gồm:

3 tiến trình P1, P2, P3 và 1 tài nguyên R có 20 đơn vị.

Các tiến trình (P1, P2, P3) có thể yêu cầu tối đa tới (19, 15, 9) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t0, các tiến trình (P1, P2, P3) đã được cấp (4, 3, 2) đơn vị tài nguyên R.

Tại thời điểm t1 tiến trình P1 yêu cầu và được cấp 2 đơn vị tài nguyên R và P2 yêu cầu và được cấp 2 đơn vị tài nguyên R. Hệ thống có an toàn?

a)

Hệ thống bị lỗi

b)

Hệ thống an toàn

c)

Hệ thống chạy mãi không dừng

d)

Hệ thống không an toàn với dãy P1, P2