wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giao tiếp

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm

b)

Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe trong một không gian nhất định

c)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

d)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm

2.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải?

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp

b)

Tâm trạng thời điểm giao tiếp

c)

Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa

d)

Thiếu tự tin khi giao tiếp

3.

Quá trình sóng âm thanh đi qua màng nhĩ và chuyển tới não được gọi là

a)

Nghe thấy

b)

Lắng nghe

c)

Giao tiếp

d)

Xã giao

4.

Kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

20%

b)

50%

c)

85%

d)

70%

5.

Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình giao tiếp?

a)

Hãy đơn giản hóa vấn đề tích cực hơn

b)

Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

c)

Xem người khác sai gì để mình khiển trách

d)

Tìm ra những điểm không tốt của người đó

6.

Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người khác yêu mến trong cuộc sống và công việc?

a)

Góp ý thẳng thắn, lắng nghe và tôn trọng

b)

Luôn tươi cười, học cách khen ngợi, lắng nghe

c)

Đặt câu hỏi, giúp đỡ nhiệt tình, phê bình khi có sai sót

d)

Luôn tươi cười, học cách khen ngợi, đặt câu hỏi

7.

Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2 nhóm, đó là

a)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiển

b)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội

c)

Chức năng cân bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành động

d)

Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ

8.

Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra

a)

Giao tiếp gián tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

b)

Giao tiếp trực tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

c)

Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động, nhằm thông báo những thông tin mới

d)

Giao tiếp nhằm kích thích, động viên cảm xúc, nhằm thông báo những thông tin mới

9.

Ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm với người mình giao tiếp là yếu tố nào sau đây?

a)

Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

b)

Cách nói chuyện hài hước, trang phục

c)

Lời chào thân ái, cử chỉ, trang phục

d)

Cách mở đầu câu chuyện của bạn

10.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

11.

Tại sao việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp lại quan trọng?

a)

Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp

b)

Nó cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn

c)

Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác

d)

Đó quá trình đánh giá giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không

12.

Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?

a)

Xảy ra hiểu lầm

b)

Mọi người không lắng nghe nhau

c)

Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng

d)

Mọi người không làm theo bạn

13.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ?

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

14.

Khi giao tiếp nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể vì

a)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

b)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

c)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

15.

Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra

a)

Giao tiếp nhân cách

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Giao tiếp nhóm

d)

Giao tiếp cá nhân

16.

Lợi ích của giao tiếp trực tiếp?

a)

Giao tiếp diễn ra nhanh chóng, dễ dàng và tiện lợi

b)

Bạn có thể đạt được nhiều mục đích trong một khoảng thời gian ngắn hơn

c)

Tốn thời gian gặp mặt

d)

Người giao tiếp không bị mất tập trung

17.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe

b)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

c)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không

d)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn

18.

Giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp khi

a)

Muốn đưa ra nhiều câu hỏi

b)

Muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề

c)

Muốn trình bày một ý tưởng phức tạp

d)

Muốn tránh nói chuyện với ai đó

19.

"Tạo bầu không khí bình đẳng" là thể hiện kỹ năng nào khi nghe thấu cảm

a)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm

b)

Kỹ năng gợi mở

c)

Kỹ năng phản ánh

d)

Kỹ năng làm quen

20.

Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao tiếp

a)

Những biểu hiện trên khuôn mặt

b)

Những biến đổi của âm điệu

c)

Những cử động của tay

d)

Sự co giãn của đồng

21.

Trong các câu sau câu nào thể hiện không đúng việc giao tiếp qua điện thoại

a)

Khi khách hàng nói chuyện thì nên im lặng

b)

Không nên nhai kẹo hút thuốc

c)

Nhấc máy ngay sau hồi chuông thứ ba

d)

Câu đầu tiên là chào hỏi và xưng danh cá nhân cơ quan khi bắt điện thoại

22.

Trong các yếu tố sau đây yếu tố nào là quan trọng nhất khi thực hiện việc giao tiếp qua điện thoại

a)

Nụ cười

b)

Giọng nói

c)

Tự tin

d)

Tư thế

23.

Việc nào sau đây không đúng khi tiếp nhận cuộc điện thoại của khách hàng

a)

Nhấc máy ngay khi có chuông

b)

Chào hỏi và tự xưng danh cá nhân, cơ quan

c)

Để khách hàng gác máy trước

d)

Dùng từ thể hiện sự lắng nghe

24.

Hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định là

a)

Truyền thông

b)

Thuyết phục

c)

Giao tiếp

d)

Thương lượng

25.

Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm

a)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng cân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cách

b)

Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành động

c)

Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích;

d)

Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức

26.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào

a)

Nội dung tâm lý của giao tiếp

b)

Tính chất tiếp xúc

c)

Hình thức giao tiếp

d)

Thái độ và sách lược giao tiếp

27.

Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành

a)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu

c)

Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội

d)

Giao tiếp xã hội và giao tiếp cộng đồng

28.

Khi giao tiếp với khách hàng qua điện thoại chúng ta nên gọi vào thời điểm nào để cuộc nói chuyện có hiệu quả

a)

Ngay sau giờ đi làm về

b)

Giờ nghỉ trưa

c)

Giờ làm việc

d)

Giờ ăn cơm

29.

Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình, đó là

a)

Trao đổi thông tin, nhận thức thông tin qua lại

b)

Nhận thức thông tin, trao đổi thông tin, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Tác động qua lại lẫn nhau, Nhận thức thông tin, trao đổi

d)

Nhận thức thông tin, trao đổi thông tin, tác động thông tin

30.

Quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau là

a)

Thông điệp

b)

Truyền thông

c)

Giao tiếp

d)

Mã hoá

31.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

b)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin

c)

Khi các thông tin được truyền tải đi

d)

Khi người nghe lý giải thông tin

32.

Quá trình truyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Các định kiến, thành kiến của người nghe

b)

Sự quá tải thông tin

c)

Sự nhận định vội vã của người nghe

d)

Kết luận thông tin nhanh chóng

33.

Sự biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ và nhịp của các hoạt động tâm lý trong những hành vi, cử chỉ, lời nói của con người

a)

Vô thức

b)

Cơ cế tự vệ

c)

Cảm xúc

d)

Khí chất (tính khí)

34.

Nhu cầu cao nhất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslow

a)

Nhu cầu được thể hiện

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu an toàn

35.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp trực tiếp với khách hàng?

a)

Giọng nói

b)

Cú pháp

c)

Điệu bộ

d)

Tư thế

36.

Ngôn ngữ cơ thể thể hiện điều gì nếu một người thường siết chặt tay và gõ chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp?

a)

Suy tư

b)

Trốn tránh

c)

Thách thức

d)

Trầm ngâm

37.

Bạn có thể làm gì để hiểu rõ những điều người khác đang nói?

a)

Cố gắng hiểu các ngôn ngữ cơ thể

b)

Sử dụng ngữ điệu

c)

Giao tiếp bằng mắt

d)

Đặt ra các câu hỏi

38.

Đâu là đặc điểm của tính quyết đoán trong giao tiếp?

a)

Khoe khoang

b)

Thái độ kể cả, bề trên

c)

Tự tin

d)

Thích cạnh tranh

39.

Khi bắt tay trong giao tiếp, bạn nên đứng ở khoảng cách bao xa?

a)

50 cm của người đối diện

b)

1 Sải tay của người đối diện

c)

1 cánh tay của người cao hơn

d)

Tùy mỗi trường hợp

40.

Khi bạn làm việc trong một nhóm, bạn

a)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

b)

Vẫn hài hước và cười đùa những lúc thích hợp

c)

Tạo vẻ mặt thật nghiêm túc

d)

Hài hước cười đùa khi họp nhóm

41.

Khi bạn muốn đưa ra ý kiến phản đối, bạn sẽ

a)

Nói cho tất cả mọi người đều biết

b)

Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người quản lý

c)

Nói riêng với người đó tại một nơi riêng tư

d)

Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người mọi người

42.

Khi không đồng ý với một người, bạn sẽ

a)

Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến phản đối của mình

b)

Nhanh chóng chỉ ra cho người đó những điểm sai và tại sao sai và trình bày quan điểm của mình

c)

Nói ý kiến thật nhỏ hoặc không nói gì

d)

Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến của mình

43.

Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ

a)

Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

b)

Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ

c)

Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng

d)

Tập trung đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

44.

Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ

a)

Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề nếu phản hồi đó đúng

b)

Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình

c)

Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình

d)

Không đồng ý với những ý kiến phản hồi tiêu cực

45.

Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn thường

a)

Tập trung vào những mặt xấu của vấn đề

b)

Tập trung vào những mặt tốt của vấn đề

c)

Tập trung vào những lời phê bình

d)

Tập trung cả vào mặt tốt và mặt xấu của vấn đề

46.

Trong cuộc nói chuyện bạn thường

a)

Đứng cách người nói 5-6 bước chân

b)

Đứng cách người nói 1-2 bước chân

c)

Đứng cách người nói 2-3 bước chân

d)

Đứng cách người nói 3-4 bước chân

47.

Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ

a)

Vui mừng và ôm chặt người đó

b)

Bạn sẽ mỉm cười, chủ động và bắt tay

c)

Đợi người khác giời thiệu

d)

Vui mừng và bắt tay người đó

48.

Khi nói chuyện với một người nào đó bạn, bạn thường

a)

Bạn thường để người khác nói nhiều hơn

b)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại

c)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

d)

Cố gắng nói trong suốt cuộc đối thoại

49.

Trong khi nói chuyện, bạn thường

a)

Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác

b)

Chỉ nhớ tên những người quan trọng

c)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng

d)

Không muốn nhớ tên và không quan tâm lắm

50.

Tư thế bắt chéo chân là

a)

Hướng về người nói

b)

Hướng ra xa người nói

c)

Nhịp chân

d)

Nhịp chân về người nói

51.

Khi ra vào cửa nếu có người tiếp theo sau ra vào cửa thì nên giữ cửa khoảng bao nhiêu giây

a)

50 giây

b)

60 giây

c)

40 giây

d)

30 giây

52.

Câu 52 Để phân loại khách thường căn cứ vào những điểm nào sau đây

a)

Vị trí địa lý, cấp bậc công tác, độ tuổi

b)

Vị trí địa lý, cấp bậc công tác, mối quan hệ

c)

Cấp bậc công tác, giới tính, độ tuổi

d)

Mối quan hệ, độ tuổi, giới tính

53.

Câu 53 Trong giao tiếp có những hình thức tổ chức tiệc nào?

a)

Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc Cocktail, tiệc đêm

b)

Tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc Cocktail, tiệc trà

c)

Tiệc đứng, tiệc tối, tiệc Cocktail, tiệc ngồi

d)

Tiệc đứng, tiệc tối, tiệc Cocktail, tiệc buffet

54.

Câu 54 Đặc điểm của hình thức tiệc đứng thường là

a)

Để thực đơn tại bàn, không sắp xếp chỗ ngồi

b)

Không để thực đơn, không sắp xếp chổ ngồi

c)

Để thực đơn tại bàn, có sắp xếp chỗ ngồi

d)

Không thực đơn tại bàn, có sắp xếp chỗ ngồi

55.

Câu 55 Thời gian tổ chức tiệc đứng diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ 15 giờ trở đi

b)

Từ 16 giờ trở đi

c)

Từ 17 giờ trở đi

d)

Từ 18 giờ trở đi

56.

Câu 56 Đặc điểm của hình thức tiệc Cocktail thường là

a)

Để thực đơn, không sắp xếp chổ ngồi nhưng thức ăn đồ uống do những người phục vụ mang đến cho từng người

b)

Không để thực đơn, không sắp xếp chổ ngồi nhưng thức ăn đồ uống do những người phục vụ mang đến cho từng người

c)

Không thực đơn, sắp xếp chổ ngồi nhưng thức ăn đồ uống do những người phục vụ mang đến cho từng người

d)

Để thực đơn, sắp xếp chỗ ngồi nhưng thức ăn đồ uống do những người phục vụ mang đến cho từng người

57.

Câu 57 Thời gian tổ chức tiệc Cocktail diễn ra trong thời gian nào?

a)

Khoảng từ 15 đến 17 giờ

b)

Khoảng từ 17 đến 19 giờ

c)

Khoảng từ 19 đến 21 giờ

d)

Khoảng từ 21 đến 23 giờ

58.

Vị khách đó có thể rất khó chịu Vậy ông ta từ đất nước nào?

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Canada

d)

Đức

59.

Thời gian tổ chức tiệc trà diễn ra trong thời gian nào?

a)

Vào khoảng 14 giờ

b)

Vào khoảng 16 giờ

c)

Vào khoảng 18 giờ

d)

Vào khoảng 20 giờ

60.

Câu nói "Gần nể bụng nể dạ, lạ nể áo nể quần" nói về vấn đề gì trong giao tiếp?

a)

Ánh mắt

b)

Lời nói

c)

Cử chỉ

d)

Trang phục

61.

Hành động nào sau đây thường gắn liền với phương pháp lắng nghe chủ động?

a)

Không chú tâm vào lời người nói

b)

Phản ứng lại thông tin nhận được

c)

Đặt câu hỏi

d)

Không phản ứng lại thông tin nhận được

62.

Khi bạn đứng lên phát biểu các bạn trong lớp chú ý lắng nghe chứng tỏ

a)

Bạn có mối quan hệ tốt với các thành viên trong lớp

b)

Các bạn trong lớp tôn trọng bạn

c)

Các bạn muốn tìm hiểu bạn

d)

Mọi người muốn giải quyết mâu thuẫn với bạn

63.

Trong khi nghe

a)

Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống

b)

Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần

c)

Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe

d)

Bạn lắng nghe và hỏi lại nếu cần thiết

64.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Tập trung - Tham dự - Hiểu - Ghi nhớ - Hồi đáp - Phát triển

b)

Tập trung - Hiểu - Hồi đáp- Ghi nhớ - Phát triển - Lắng nghe

c)

Tập trung - Hiểu - Tham dự - Hồi đáp - Lắng nghe - Phát triển

d)

Tập trung - Quan sát - Hiểu - Hồi đáp - Tham dự

65.

Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp?

a)

Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo, tay để trên bàn

b)

Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước, tay để trên bàn, chăm chú theo lời kể

c)

Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn, chăm chú theo lời kể

d)

Mắt nhìn thẳng, người

66.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

67.

Tập trung chú ý vào những gì mình nghe được là thể hiện mức độ lắng nghe nào

a)

Lờ đi

b)

Giả vờ nghe

c)

Nghe thấu cảm

d)

Nghe chăm chú

68.

Đối với cấp dưới lợi ích quan trọng nhất của việc "lắng nghe" là

a)

Nâng cao ý thức của nhân viên

b)

Ý kiến, thông tin đóng góp từ dưới lên được tiếp thu đầy đủ chính xác

c)

Tiếp thu ý kiến, mệnh lệnh từ trên xuống đầy đủ và chính xác nhất

d)

Hạn chế những yếu tố nhiễu do tin đồn

69.

Lợi ích quan trọng nhất của việc lắng nghe đối với cơ quan, tổ chức là

a)

Giúp giải quyết mâu thuẫn

b)

Cải thiện mối quan hệ tốt đẹp giữa nhà quản trị và nhân viên, hạn chế thông tin bị sai lệch

c)

Giúp nhà quản trị và nhân viên hoàn thành tốt công việc của mình, hạn chế thông tin bị bỏ sót

d)

Hạn chế yếu tố nhiễu do tin đồn

70.

Trong việc học lắng nghe mang lại lợi ích chủ yếu nào sau đây

a)

Kích thích tinh thần học tập của sinh viên

b)

Giúp nãy sinh ra nhiều ý tưởng độc đáo

c)

Thu thập nhiều thông tin kiến thức

d)

Giúp giáo viên và sinh viên gần nhau hơn

71.

Trong các yếu tố làm ảnh hưởng tới việc lắng nghe của chúng ta trong giao tiếp, yếu tố nào là yếu tố chủ quan

a)

Sự phức tạp của vấn đề

b)

Tốc độ suy nghĩ

c)

Môi trường

d)

Thời gian nghe

72.

"Hay cắt ngang" là thể hiện yếu tố nào ảnh hưởng tới việc lắng nghe

a)

Thiếu sự quan tâm và kiên nhẫn

b)

Thành kiến tiêu cực

c)

Không được tập luyện

d)

Những thói quen xấu

73.

Cần bao nhiêu giây để có thể thu hút sự chú ý của người nghe bằng giọng nói và ngôn từ khi giao tiếp qua điện thoại?

a)

6 giây

b)

5 giây

c)

3 giây

d)

4 giây

74.

Kỹ năng gợi mở là

a)

Bạn phải chú ý tới tư thế, dáng điệu, cách dùng ánh mắt

b)

Bạn cần phải có cách khuyến khích để cho đối tượng trút bầu tâm sự

c)

Bạn nêu lại thực chất những vấn đề mà đối tượng đã nói

d)

Bạn nên giữ sự thinh lặng đầy quan tâm đến đối tượng cần giao tiếp

75.

Bạn nên tránh sử dụng điện thoại công ty trong những trường hợp nào sau đây

a)

Gọi điện thoại cho khách hàng

b)

Gọi điện thoại thông báo về việc họp

c)

Gọi điện thoại cho người thân, bạn bè

d)

Gọi điện thoại cho nhà cung cấp

76.

Hoạt động giao tiếp nào được sử dụng nhiều nhất nhưng không được dạy?

a)

Nghe

b)

Đọc

c)

Viết

d)

Nói

77.

Câu "rượu nhạt uống lắm cũng say, người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm" nhằm nói đến mặt hại của hoạt động giao tiếp

a)

Nghe

b)

Đọc

c)

Viết

d)

Nói

78.

Khi giao tiếp với nhà cung cấp không nên

a)

Nêu rõ những yêu cầu của mình bằng văn bản

b)

Thanh toán đúng hạn

c)

Phân biệt đối xử giữa nhà cung cấp và khách hàng

d)

Báo ngay ho họ những thay đổi bất thường

79.

Khi trình bày bài thuyết trình chúng ta cần tránh

a)

Đi lại trong khi nói chuyện

b)

Đứng một chỗ

c)

Thay đổi giọng nói

d)

Sử dụng các phương tiện phi ngôn ngữ

80.

"Để kiểm tra và đánh giá được mức độ chính xác của các quyết định đã được đưa ra nhà quản trị nên"

a)

Tham khảo ý kiến của cấp dưới

b)

Lắng nghe thông tin phản hồi

c)

Tổ chức cuộc họp

d)

Tham khảo ý kiến của nhân viên toàn công ty bằng cách lập các bảng câu hỏi

81.

Tập tục phụ nữ phải che mạng trên mặt của tôn giáo

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Đạo Do thái

82.

Khi chào càng cúi đầu thấp bao nhiêu càng thể hiện sự tôn trọng bấy nhiêu đó là văn hóa của người ?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

83.

Trong tín ngưỡng Phật giáo thì rằm tháng 7 mang ý nghĩa là

a)

Lễ Phật Đản

b)

Lễ Vu Lan

c)

Tết Nguyên Tiêu

d)

Lễ hội chùa Bà

84.

Trong mua sắm khách hàng phụ nữ hiểu biết về hàng hóa tốt hơn nam giới, ngoại trừ hàng hóa như

a)

Quần áo

b)

Mỹ phẩm

c)

Đồ điện tử

d)

Đồ gia dụng

85.

Tôn giáo dân tộc nào sau đây theo âm lịch?

a)

Ấn Độ

b)

Do Thái Giáo

c)

Islam

d)

Iran

86.

Tôn giáo phố cập lớn nhất thế giới là

a)

Kitô giáo

b)

��n Độ giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

87.

Người Pháp kỵ những loại hoa nào sau đây

a)

Hoa hồng, hoa lan

b)

Hoa cúc, hoa cẩm chướng

c)

Hoa hồng, hoa cúc

d)

Hoa cẩm chướng, hoa lan

88.

Người Nhật kỵ con số nào sau đây

a)

Số 3

b)

Số 4

c)

Số 5

d)

Số 6

89.

Nếu bạn nhận được thư mời đi tham dự đi đám cưới, trong thư mời có thể có chữ 'RSVP' bên cạnh có để ngày điều đó có nghĩa là

a)

Rất hân hạnh đón tiếp sự hiện diện của bạn

b)

Sự hiện diện của bạn là niềm hạnh phúc của chúng tôi

c)

Bạn vui lòng trả lời xác nhận

d)

Cám ơn sự có mặt của bạn

90.

Những loại thực phẩm được ưa thích tại đất nước Indonesia là

a)

Thịt cừu, thịt bò, thịt gà, cá và rau

b)

Thịt cừu, thịt bò, thịt gà, cá và đồ biển

c)

Thịt cừu, thịt bò, thịt gà, cá và đồ khô

d)

Thịt cừu, thịt heo, thịt gà và đồ biển