WorksheetsTổng Hợp Trắc Nghiệm LTTT
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Chọn câu đúng sau:
Tin luôn được biểu diễn dưới dạng số
Tấm ảnh, bản nhạc, bức thư ... không phải là các tin
Tin là một ánh xạ liên tục đến người nhận
Tin là dạng vật chất để biểu diễn hoặc thể hiện thông tin
Chọn phát biểu đúng trong những câu sau:
Thông tin là những tính chất xác định của vật chất mà con người nhận được từ thế giới vật chất bên ngoài
Thông tin không thể xuất hiện dưới dạng hình ảnh
Thông tin tồn tại một cách chủ quan, phụ thuộc vào hệ thụ cảm
Thông tin không thể xuất hiện dưới dạng âm thanh
Môn Lý thuyết thông tin bao gồm việc nghiên cứu:
Vai trò của thông tin trong kỹ thuật
Các quá trình truyền tin và lý thuyết mã hóa
Lý thuyết toán xác suất ứng dụng trong truyền tin
Cách chống nhiễu phi tuyến trong vô tuyến điện
Chọn câu đúng nhất về thông tin:
Nguồn tin là nơi sản sinh ra tin
Nguồn tin là tập hợp các tin có xác suất và ký hiệu như nhau
Nguồn tin liên tục sinh ra tập tin rời rạc
Nguồn tin rời rạc sinh ra tập tin liên tục
Chọn câu đúng nhất về đường truyền tin:
Là môi trường Vật lý, trong đó tín hiệu truyền đi từ máy phát sang máy thu
Là môi trương Vật lý đảm bảo an toàn thông tin
Là môi trường Vật lý, trong đó tín hiệu truyền đi từ máy phát sang máy thu không làm mất thông tin của tín hiệu
Đường truyền tin chính là kênh truyền tin
Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số, chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây:
Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ
Giải mã dữ liệu
Mã hóa dữ liệu
Lượng tử hóa theo trục thời gian và rời rạc hóa theo trục biên độ
Chọn câu đúng về tín hiệu:
Tín hiệu là một ánh xạ liên tục đến người nhận
Tấm ảnh, bản nhạc, bức thư ... không phải là các tin
Tin luôn được biểu diễn dưới dạng số
Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên
Chọn phát biểu đúng nhất về đặc trưng thống kê:
Đặc trưng cho các quá trình ngẫu nhiên chính là các quy luật thống kê và các đặc trưng thống kê
Kỳ vọng, phương sai, hàm tự tương quan, hàm tương quan là các quy luật thống kê
Các hàm phân bố và mật độ phân bố là những đặc trưng thống kê
Tín hiệu và nhiễu không phải là quá trình ngẫu nhiên theo quan điểm thống kê
Chọn câu đúng nhất về hàm tự tương quan:
Hàm tự tương quan là quy luật thống kê thể hiện của quá trình ngẫu nhiên
Hàm tự tương quan Rx(t1,t2) luôn được tính bằng biểu thức sau: Rx(t1,t2) M{[X(t)-mx(t)]2}
Hàm tự tương quan Rx(t1.t2) đặc trưng cho sự phụ thuộc thống kê giữa hai giá trị ở hai thời điểm khác nhau của một quá trình ngẫu nhiên
Hàm tự tương quan Rx(t1_t2) luôn bằng phương sai Dx(t) với mọi t
Khái niệm lượng tin được định nghĩa dựa trên:
Năng lượng của tín hiệu mang tin
Độ bất định của tin
Ý nghĩa của tin
Năng lượng của tín hiệu mang tin và ý nghĩa của tin
Chọn phát biểu đúng nhất về Entropy của nguồn tin H(X):
Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình của nguồn tin
Đạt cực tiểu khi nguồn là đẳng xác suất
Đạt cực đại khi nguồn là đẳng xác suất
Tất cả các phương án trên đều sai
Chọn phát biểu sai về độ bất định:
Độ bất định của phép chọn tỷ lệ nghịch với xác suất chọn một phần tử
Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn
Độ bất định của một phần tử có giá trị 1 bít khi xác suất chọn phần tử đó là 1
Độ bất định còn được gọi là lượng thông tin riêng của biến cố tin
Entropy của nguồn rời rạc nhị phân H(A) = -p log p-(1-p)log(1−p). Khi p=1/2 thì H(A) đạt max. Chọn câu đúng về H(A)max :
H(A)max =3/2 bit
H(A)max=1/2 bit
H(A)max =1 bít
H(A)max =0
Trong một trận thi đấu bóng đá Quốc tế, đội tuyển Việt Nam thắng đội tuyển Brazil, thông tin này có độ bất định là:
Bằng 0
Vô cùng lớn
Nhỏ hơn 0
Lớn hơn 0
Thông tin về học sinh B đỗ thủ khoa, học sinh A trượt có độ bất định là:
Bằng 0
Vô cùng lớn
Nhỏ hơn 0
Lón hon 0
Chọn ngẫu nhiên một trong các số từ 0 đến 7 có xác suất như nhau. Khi đó xác suất của số được chọn ngẫu nhiên là:
7
1/8
8
7
Giả sử có một khối nào đó bị hỏng, khi đó xác suất của một khối hỏng là:
1/16
16
-16
-1/16
Xác suất về quân bài mà A đã rút là:
Bằng 1/52
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn 5 nhỏ hơn 6
Lớn hơn 6
Chọn câu sai trong các câu sau:
Độ bất định sẽ trở thành thông tin khi nó bị thủ tiêu
Độ bất định chính là thông tin
Lượng thông tin = Độ bất định tiên nghiệm + Độ bất định hậu nghiệm
Lượng thông tin = Độ bất định tiên nghiệm – Độ bất định hậu nghiệm
Chọn câu đúng sau:
Lượng thông tin = Thông tin tiên nghiệm – Thông tin hậu nghiệm
Thông tin hậu nghiệm chính là thông tin riêng
Lượng thông tin = Thông tin hậu nghiệm – Thông tin tiên nghiệm
Lượng thông tin = Thông tin tiên nghiệm + Thông tin hậu nghiệm
Chọn câu sai trong các câu sau:
Thông tin tiên nghiệm (ký hiệu I(xk)) được xác định theo công thức sau: I(xk) = log P (xk)
Thông tin tiên nghiệm còn được gọi là lượng thông tin riêng
Thông tin tiên nghiệm (ký hiệu I(xk) được xác định theo công thức sau: I(xk) = -log P (xk)
Thông tin tiên nghiệm còn được gọi là lượng thông tin riêng được xác định theo công thức sau: I(xk)=log(1/ P (xk))
I(xk/yl) = -log p(xkyl) là thông tin hậu nghiệm về xk p(xk/yl)=1 khi việc truyền tin không bị nhiễu. Chọn câu sai trong những câu về I(xk/yl) dưới đây:
I(xk/y1)=0 khi kênh không có nhiễu
I(xk/yl) là lượng tin bị mất đi do nhiễu
I((xk/y1) là lượng tin có điều kiện
I(xk/y1)=1/2 khi kênh không có nhiễu
I(xk/yl) là thông tin hậu nghiệm về xã p(xkyl)=1 khi việc truyền tin không bị nhiễu. Chọn câu sai trong những câu về I(xk/yl) dưới đây:
I(xk/y1) là lượng tin bị tổn hao do nhiễu
I(xk/y1)=0 khi kênh không có nhiễu
I(xk/y1)>1/2 khi kênh không có nhiễu
I(xk/yl) là lượng thông tin về xk khi đã biết y1
Chọn câu sai trong các câu sau: Lượng tin còn lại của xk sau khi nhận được y1 ký hiệu I(xky1) I(xk/yl) là lượng tin riêng của xk và y Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk, lượng tin còn lại của xk sau khi đã nhận được y ký hiệu là I(xk/y1)
Lượng tin còn lại của xk sau khi nhận được y1 ký hiệu I(xky1)
I(xk/yl) là lượng tin riêng của xk và y
Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk
Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk, lượng tin còn lại của xk sau khi đã nhận được y ký hiệu là I(xk/y1)
Cho tin xi có xác suất là P(xi)=0,5; lượng tin riêng I(x1) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
4 bit
1 bít
1/4 bit
2 bit
Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/4, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
2 bit
4 bit
1/2 bit
1/4 bit
Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/8, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
5 bit
3 bit
4 bit
1/4 bit
Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/16, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
1/4 bit
2 bit
3 bit
4 bit
Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/27, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
2log7 bít
log1/9 bit
log27 bít
log1/27 bit
Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/9, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
log9 bit
log1/3 bit
2log3 bit
log1/9 bit
Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/25, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới đây:
log2/5 bit
2log5 bit
log1/25 bit
log25 bit
Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
Độ bất ngờ của tin xi trong nguồn tin XN được tính bằng Entropy của lớp tin xi trong nguồn
Độ bất định của tin và lượng tin về ý nghĩa trái ngược nhau nhưng về giá trị lại bằng nhau
Độ bất định của tin và lượng tin có ý nghĩa như nhau nhưng giá trị khác nhau
Lượng tin trung bình được hiểu là lượng tin trung bình trong một tin bất kỳ của nguồn tin đã
Lượng thông tin riêng (độ bất định) của một biến ngẫu nhiên xk là I(xk). Chọn biểu thức sai trong các biểu thức dưới đây:
I(xk)= ln p(xk) đơn vị đo là bit
I(xk) = -1g p(xk) đơn vị đo là hart
I(xk) = -ln p(xk) đơn vị đo là nat
I(xk) = -log2 p(xk) đơn vị đo là bít
Lượng thông tin riêng (độ bất định) của một biến ngẫu nhiên xã là I(xk) được tính bằng biểu thức nào dưới đây:
I(xk)=k ln p(xk)
I(xk) = -ln p(xk) đơn vị đo là bit
I(xk) = -log2 p(xk) đơn vị đo là nat
I(xk)=1g p(xk) đơn vị đo là hart
Lượng thông tin riêng (độ bất định) của một biến ngẫu nhiên xk là I(xk)được tính như sau: I(xk)= k ln p(xk), trong đó k là hệ số tỷ lệ. Tìm câu sai về cách chọn k trong các câu dưới đây:
Chọn k=1 ta có I(xk)=lnp(xk)
Chọn k=-1 ta có I(xk)=-lnp(xk)
Chọn k=(1/1n10) ta có I(xk) = -lg p(xk)
Chọn k=(1/1n2) ta có I(xk) = -log2 p(xk)
Entropy có điều kiện về 1 trường tin A khi đã rõ trường tin B là H(A/B). Trong các tính chất của H(A/B) dưới đây, tính chất nào sai:
H(A/B) nhỏ hơn hoặc bằng H(B/A)
0 nhỏ hơn hoặc bằng H(A/B)
H(A) lớn hơn hoặc bằng H(A/B)
H(A/B) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)
Entropy có điều kiện về 1 trường tin B khi đã rõ trường tin A là H(B/A). Tính chất nào của H(B/A) dưới đây là đúng:
0 lớn hơn hoặc bằng H(B/A)
0 nhỏ hơn hoặc bằng H(B/A)
H(A/B) nhỏ hơn hoặc bằng H(B/A)
H(B/A) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)
Entropy của trường biến cố đồng thời H(AB) được tính bằng công thức nào sau đây:
H(A) + H(A/B)
H(A) + H(B)
H(A) + H(B) – H(A/B) – H(B/A)
H(B) + H(A/B)
Lượng thông tin chéo trung bình (ký hiệu là I(A,B)) có các tính chất nào sau đây:
I(A,B)=-H(A) khi kênh có nhiễu
0 nhỏ hơn hoặc bằng I(A,B) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)
I(A,B)=H(B) khi kênh có nhiễu
I(A,B)=H(A) khi kênh có nhiễu
Lượng thông tin chéo trung bình (ký hiệu là I(A,B)). Trong các tính chất dưới đây, tính chất nào sai:
I(A,B) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)
I(A,B)=H(A) khi kênh có nhiễu
0 nhỏ hơn hoặc bằng I(A,B)
I(A,B)=H(A) khi kênh không có nhiễu
Lượng thông tin chéo trung bình (Ký hiệu là I(A,B), có các tính chất nào sau đây:
I(A,B)= 1; khi kênh bị đứt
0<=I(A,B) và I(A,B) = 0; khi kênh bị đứt
0 >= I(A,B)
I(A,B)=H(A); khi kênh có nhiễu
Lượng thông tin chéo trung bình (Ký hiệu là I(A,B)), trong các tính chất dưới đây của I(A,B), tính chất nào sai:
I(A,B)=H(A); khi kênh không có nhiễu
I(A,B)= 0; khi kênh bị đứt
H(A) <= I(A,B)
I(A,B)>=1; khi kênh bị đứt
Mệnh đề nào sau đây sai:
H(A/B) <= H(A);
H(A,B) <= H(A) + H(B);
I(A,B) = H(A) + H(B) +H(AB);
I(A,B) = H(A) + H(B) − H(AB);
Chọn ngẫu nhiên một trong các số từ 0 đến 7 có xác suất như nhau. Độ bất định của số được chọn ngẫu nhiên là:
1/8 bit;
-3 bit;
3 bit;
8 bit;
Một thiết bị vô tuyến điện gồm 16 khối có độ tin cậy như nhau và được mắc nối tiếp. Giả sử có một khối nào đó bị hỏng, độ bất định của khối hỏng là:
1/16 bit;
16 bit;
1/4 bit;
4 bit;
Bộ tú lơ khơ 52 quân (Không kể făng teo), A rút ra một quân bài bất kỳ. Độ bất định về quân bài mà A đã rút là:
Nhỏ hơn 5 bít;
Lớn hơn 5 nhỏ hơn 6 bít;
Bằng 6 bít;
Lớn hơn 6 bit;
Một hộp có 8 đồng tiền kim loại, trong đó có 02 đồng tiền 500 đồng, 02 đồng tiền 1000 đồng, 2 đồng tiền 2000 và 2 đồng tiền 5000 đồng. Chọn ngẫu nhiên 1 trong 8 đồng tiền đó, hỏi khi đó xác suất của đồng tiền được chọn ngẫu nhiên là:
8;
-1/2;
1/8;
1/4;
Một hộp có 8 đồng tiền kim loại, trong đó có 02 đồng tiền 500, 02 đồng tiền 1000, 2 đồng tiền 2000 và 2 đồng tiền 5000. Chọn ngẫu nhiên 1 trong 8 đồng tiền đó, hỏi khi đó độ bất định của đồng tiền được chọn ngẫu nhiên là:
1/4 bit;
8 bit;
-1/2 bit;
2 bit;
Cho nguồn tin X = {x1, x2, x3} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4, 1/4}. Entropy của nguồn tin H(X) được tính là:
1/2log2+1/4 log4 + 1/4 log8
1/2log2+1/4 log4 + 1/2 log4
1/2log2+1/4 log4+ 1/4 log4
1/2log2+1/2 log4 + 1/4 log4
Chọn câu sai:
Xác suất xuất hiện càng lớn, "lượng tin" thu được càng lớn
Một tin X có xác suất xuất hiện là p(x), nếu p(x) càng nhỏ thì "lượng tin" khi nhận được tin này cũng sẽ càng lớn
Nếu p(x) càng lớn thì 1/p(x) càng nhỏ
Một tin x có xác suất xuất hiện là p(x), nếu p(x) càng lớn thì "lượng tin" khi nhận được tin này cũng sẽ càng nhỏ
Quá trình xử lý tín hiệu trong máy thu tối ưu được gọi là xử lý tối ưu tín hiệu. Xử lý để nhận lời giải có xác suất sai bé nhất. Chọn câu đúng nhất về xử lý tối ưu các tín hiệu:
Dựa vào các tiêu chuẩn tối ưu, bằng công cụ thống kê toán học người ta xác định được quy tắc giải tối ưu, do đó ngày nay lý thuyết truyền tin đã cho phép bằng toán học tổng hợp được máy thu tối ưu.
Việc tổng hợp các máy thu (xây dựng sơ đồ giải) chỉ căn cứ vào các tiêu chuẩn chất lượng mang tính chất chức năng mà không mang tính chất thống kê.
Ảnh hưởng của nhiễu lên chất lượng của máy thu tối ưu chỉ được tính theo tỷ số tin tạp
Việc tổng hợp máy thu tối ưu là dựa vào trực giác, kinh nghiệm, thí nghiệm
Chọn định nghĩa sai về mã xyclic trong các định nghĩa sau :
Mã xyclic (n, k) là Ideal I= {g(X)} của vành đa thức Z2 [x]Xn + 1
Mã xyclic là một bộ mã tuyến tính
Mã xyclic (n, k) là một bộ mã mà đa thức sinh có bậc r=n+k
Mã xyclic là một bộ mã, mà nếu a(X) là một từ mã thì dịch vòng của a(X) cũng là một từ mã thuộc bộ mã này
Để mô tả mã tuyến tính, có thể sử dụng ma trận sinh Gk,n . Trong đại số tuyến tính ta biết rằng với mỗi Gk,n sẽ tồn tại ma trận Hr×n thỏa mãn G.HT=0. Chọn câu sai sau:
Gk.n là ma trận k hàng, n cột
HT được gọi là ma trận k hàng, n cột ;
Hr×n là ma trận 1 hàng, n cột
HT được gọi là ma trận chuyển vị của H
Chọn câu sai về mã tuyến tính :
2k các vétơ khác nhau là tất cả các tổ hợp tuyến tính có thể có của k véctơ hàng này G.H=0.Trong đór=n-k
Trong đại số tuyến tính ta biết rằng với mỗi G sẽ tồn tại ma trận Hr×n thỏa mãn
Để mô tả mã tuyển tinh, có thể sử dụng ma trận sinh Gk.n
Mã xyclic là một bộ mã tuyến tính
Cho mã Xyclic (n,k) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là :
kn
n
n.2k
n7
Cho mã tuyến tính (n,k) Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:
kn
n+k
n.2k
n7
Cho mã Xyclic (7,3) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:
3
7
21
56
Cho mã tuyến tính (7,3) Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là :
1
7
21
56
Cho mã Xyclic (7,4) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là
1
7
21
56
Cho mã tuyến tính (7,4) Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là :
3
7
28
56
Cho mã Cyclic C(n, k)=C(7,3), có đa thức sinh g(x) là :
g(x)=1+x+x5
g(x)=1+x+x2+x4
g(x)=1+x+x2
g(x)=1+x+x4
Cho mã Cyclic C(n, k)=C(7,3) , tìm câu sai về g(x) :
g(x) không là ước của x7+1;
Từ g(x) có thể xác định được ma trận sinh hệ thống G và ma trận kiểm tra H cho bộ mã
g(x) có bậc 4
g(x) là một ước của x7+1
Cho mã Cyclic C(n, k)=C(7,4), có đa thức sinh g(x) là :
g(x)=1+x4
g(x)=1+x2+x4
g(x)=1+x+x3
g(x)=1+x+x4
Cho mã Cyclic C(n, k)=C(7,4) có đa thức sinh là g(x) thì :
g(x) có bậc 4
g(x) là một ước của x7+4+1
g(x) có bậc 5
Từ g(x) có thể xác định được ma trận sinh hệ thống G và ma trận kiểm tra H cho bộ mã
Giả sử sau khi thực hiện mã hóa, tin ai được mã hóa thành 1001, khi đó độ dài từ mã ni của tin này là:
1
2
4
5
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau :
H được gọi là ma trận kiểm tra của mã tuyến tính (nk) và H chứa r véc tơ hàng trực giao với các véc tơ hàng của G
Gk,n là ma trận kiểm tra n hàng, r cột
H được gọi là ma trận sinh của mã tuyến tính (n_k)
Gk_n không nhất thiết là ma trận sinh ra
Chọn câu đúng về mã tuyến tính ngẫu nhiên:
Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ phép ánh xạ trong không gian phi tuyến
Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ các dạng tuyến tính có thể có
Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có phép ánh xạ phi tuyến ngẫu nhiên
Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã ngẫu nhiên có các dấu mã được chọn tuyến tính từ các dạng tuyến tính có thể có
Suy giảm tín hiệu điện tử trong môi trường không khí:
Tỷ lệ nghịch với khoảng cách
Tỷ lệ thuận với tần số
Tỷ lệ thuận với bước sóng
Không phụ thuộc vào tần số
Cho sự kiện A có xác suất xuất hiện là p (0<=p<=1). H(A) là entropy của
H(A) luôn >=0 với mọi giá trị của p
Không phụ thuộc vào p
H(A) luôn nhỏ hơn 1 với mọi giá trị của p
Nếu p càng lớn thì H(A) càng lớn
Chọn câu trả lời đúng về phổ của tín hiệu?
Tất cả các tín hiệu đều phân tích phổ được bằng cách phân tích thành tổng các tín hiệu tuần hoàn
Phổ của tín hiệu là các thành phần tần số thấp chứa trong tín hiệu đó
Phổ của tín hiệu là các thành phần tần số cao chứa trong tín hiệu đó
Chỉ có tín hiệu tần hoàn mới phân tích được phổ tần số
Số các dấu mã khác nhau (về giá trị) được sử dụng trong bộ mã được gọi là cơ số mã. Ta ký hiệu giá trị này là m.Chọn câu sai về các dấu mã m:
Nếu m= 2 thì bộ mã tương ứng được gọi là mã nhị phân
Nếu m=0 thì bộ mã tương ứng được gọi là mã đều
Nếu m=p thì bộ mã tương ứng được gọi là mấp phân
Nếu m= 3 thì bộ mã tương ứng được gọi là mã tam phân
Các yếu tố gây ra sự sai khác giữa tín hiệu thu và tín hiệu phát là?
Nhiễu
Sự suy giảm cường độ
Tất cả các yếu tố trên
Méo trễ lan truyền
Suy giảm cường độ của tín hiệu phụ thuộc vào?
Tất cả các yếu tố trên
Môi trường truyền dẫn
Tần số truyền dẫn
Khoảng cách truyền dẫn
Thông lượng của một kênh truyền được hiểu là?
Tốc độ của kênh truyền
Dải tần số của tín hiệu cho phép đi qua kênh truyền mà có độ suy giảm không quá 3dB
Số bit truyền qua 1 điểm của kênh truyền trên 1s
Băng thông của kênh truyền
Chọn câu đúng về mã hệ thống tuyến tính:
Mã hệ thống tuyến tính (n_k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của n-k dấu thông tin trong từ mã
Mã hệ thống tuyến tính (n,k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của k-1 dấu thông tin trong từ mã
Mã hệ thống tuyến tính (n_k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của k dấu thông tin trong từ mã
Mã hệ thống tuyến tính (n_k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của r= n-k dấu thông tin trong từ mã
Vận tốc của sóng điện từ?
Luôn bằng 3*10^8 m/s
Phụ thuộc vào môi trường truyền dẫn
Phụ thuộc vào chất liệu dây dẫn
Luôn bằng 3*10^8 km/s
Cho bằng mã W = {01,00,0010,0111,0110}
W tức thời
W không tách được
W có tính tách được, không tức thời
W có tính tách được, tức thời
Tốc độ truyền tối đa của kênh truyền phụ thuộc vào:
Băng thông
Tỷ số tín hiệu nhiễu (S/N)
Hệ số điều chế tín hiệu
Tất cả các yếu tố trên
Bản chất thống kê của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây:
Các tin mà nguồn sinh ra là liên tục.
Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các tin khác nhau là khác nhau.
Các tin mà nguồn sinh ra là rời rạc.
Các tin khác nhau xuất hiện với xác suất khác nhau.
Tham số nào được xem là quan trọng bậc nhất đối với nguồn tin:
Tốc độ phát tin của nguồn
Entropie của nguồn.
Khả năng phát tin của nguồn.
Độ dư của nguồn.
Bạn hãy đưa ra điều kiện của việc thiết lập một bộ mã:
Giải mã được và giải đúng một cách duy nhất.
Bộ mã phải có tính Prefix
Bộ mã có tính không phủ nhau.
Cả 3 đáp án trên.
Nội dung của định lý mã hóa thứ nhất của Shannon (đối với mã nhị phân) được phát biểu như sau: “Luôn luôn có thể xây dựng được một phép mã hóa các tin rời rạc có hiệu quả mà độ dài trung bình của từ mã có thể nhỏ tùy ý, nhưng không nhỏ hơn entropie xác định bởi các đặc tính thống kê của nguồn”. Chọn câu đúng về độ dài từ mã:
Chiều dài trung bình các từ mã nhỏ nhất trong tất cả các cách mã hóa
Số từ mã nhỏ nhất
Chiều dài trung bình của các từ mã nhỏ hơn hoặc bằng entropy của nguồn
Số từ mã không đổi
