Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyện thơ Nôm

Total questions: 68

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhân vật trong truyện thơ Nôm chia làm mấy tuyến ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

"Truyện Kiều" lấy cốt truyện từ tác phẩm:

a)

"Sơ kính tân trang"

b)

"Tam quốc diễn nghĩa"

c)

"Kim Vân Kiều truyện"

d)

"Hồng lâu mộng"

3.

"Truyện Kiều" được viết bằng chữ:

a)

Hán

b)

Nôm

c)

Quốc ngữ

4.

Cốt truyện trong "Truyện Kiều" được xây dựng theo các chặng:

a)

Đoàn tụ - Gặp gỡ - Lưu lạc

b)

Lưu lạc - Gặp gỡ - Đoàn tụ

c)

Gặp gỡ - Lưu lạc - Đoàn tụ

d)

Lưu lạc - Đoàn tụ - Gặp gỡ

5.

Cặp lục bát Cỏ non xanh tận chân trời/ Cành lê trắng điểm một vài bông hoa gợi lên bức tranh thiên nhiên ngày xuân như thế nào ?

a)

Bức tranh mùa xuân hào hòa, tinh khôi, trong trẻo

b)

Bức tranh mùa xuân đẹp đẽ, tươi mới, tràn đầy sức sống

c)

Bức tranh mùa xuân tinh khôi, tươi mới, nên thơ

d)

Bức tranh mùa xuân xanh trong, mát lành, thơ mộng

6.

Nêu tác dụng của việc sử dụng phép tu từ so sánh trong hai dòng thơ Dập dìu tài tử, giai nhân/ Ngựa xe như nước áo quần như nêm ?

a)

Gợi không khí hội xuân tẻ nhạt, cô quạnh, dịu dàng

b)

Gợi không khí hội xuân êm đềm, nuối tiếc, sâu lắng

c)

Miêu tả những người đi chơi xuân đông vui, hạnh phúc

d)

Gợi không khí hội xuân nhộn nhịp, đông vui, rộn ràng

7.

Chỉ ra dãy từ láy vần trong các dãy từ sau:

a)

dâp dìu - nô nức - nao nao

b)

thanh thanh - nô nức - nho nhỏ

c)

sắm sửa - dập dìu - nô nức

d)

nao nao - thanh thanh - nho nhỏ

8.

Xác định câu thơ chỉ thời gian:

a)

Ngổn ngang gò đống kéo lên

b)

Ngựa xe như nước áo quần như nêm

c)

Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi

d)

Tà tà bóng ngả về tây

9.

Các từ láy "sắm sửa, nô nức, dập dìu" gợi tả tâm trạng gì của chị em Thúy Kiều ?

a)

Nỗi buồn khi phải tham hội thanh minh

b)

Niền vui náo nức khi được tham gia hội thanh minh

c)

Niềm hạnh phúc, ngạc nhiên khi được tham gia hội thanh minh

d)

Nỗi niềm lo lắng, dự cảm về tương lai nhiều bất trắc của Thúy Kiều

10.

Bức tranh lễ hội mùa xuân hiện lên thế nào trong đoạn trích ?

a)

Bức tranh mùa xuân ấm áp, tươi mới, vận động và trong sáng

b)

Bức tranh mùa xuân náo nức, rộn ràng, tĩnh tại và êm đềm

c)

Bức tranh mùa xuân nhộn nhịp nhưng nhuốm màu tâm trạng

d)

Bức tranh mùa xuân tẻ nhạt, buồn chán và tĩnh tại

11.

Bút pháp nghệ thuật được tác giả sử dụng trong đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích" là :

a)

Bút pháp tả thực

b)

Bút pháp ước lệ tượng trưng.

c)

Miêu tả nội tâm nhân vật

d)

Bút pháp lấy động tả tĩnh

12.

Đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích" nằm ở phần nào của "Truyện Kiều"?

a)

Đoàn tụ

b)

Gia biến và lưu lạc

c)

Gặp gỡ và đích ước

13.

Câu thơ Tưởng người dưới nguyệt chén đồng/ Tin sương luống những rày công mong chờ gợi Thúy Kiều nỗi nhớ về ai?

a)

Kim Trọng

b)

Từ Hải

c)

Thúc Sinh

d)

Thúy Vân

14.

Những điển cố như Sân Lai, gốc tử, quạt nồng ấp lạnh được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Nhấn mạnh sự nhớ thương của Thúy Kiều đối với cha mẹ

b)

Nói đến sự thương nhớ, đau xót, lo lắng cho cha mẹ của Thúy Kiều

c)

Nói tới việc Thúy Kiều khôn nguôi nhớ về Kim Trọng

d)

Nói tới nỗi nhớ thương của Thúy Kiều đối với các em Thúy Vân, Vương Quan

15.

Tác dụng của việc nhắc lại 4 lần cụm từ “buồn trông” trong 8 câu thơ cuối là gì?

a)

Tạo âm hưởng trầm buồn cho các câu thơ.

b)

Nhấn mạnh những hoạt động khác nhau của Kiều.

c)

Nhấn mạnh sự ảm đạm của cảnh vật thiên nhiên.

d)

Nhấn mạnh tâm trạng đau đớn của Kiều.

16.

Đọc câu thơ “ Tưởng người dưới nguyệt chén đồng” , em hiểu Thúy Kiều đang nhớ đến kỉ niệm gì của nàng ?

a)

Nàng nhớ đến buổi chiều đầu tiên gặp gỡ Kim Trọng .

b)

Nàng nhớ đến đêm trăng uống rượu thề nguyền của hai người.

c)

Nàng nhớ đến lần Kim Trọng trả lại cho nàng chiếc thoa cài đầu và bắt chuyện làm quen với nàng

d)

Nàng nhớ về những ngày tháng êm đềm khi còn ở bên gia đinh

17.

Trong 8 câu thơ cuối, biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng đặc trưng nhất?

a)

Điệp ngữ

b)

Tả cảnh ngụ tình

c)

Ước lệ tượng trưng

d)

Chấm phá

18.

Từ "khóa xuân" trong bài có nghĩa là gì?

a)

Ý nói thời gian mùa xuân đang dần khép lạ

b)

Ý nói khoảng không gian mùa xuân, theo kì

c)

Khóa kín tuổi xuân, ý nói việc Kiều bị giam lỏng

d)

Ý nói mùa xuân luôn tuần hoàn

19.

Đoạn trích thể hiện tình cảm gì của Nguyễn Du dành cho Thúy Kiều?

a)

Phê phán, lên án hoàn cảnh sống của Thúy Kiều

b)

Đồng cảm, xót thương cho hoàn cảnh của Thúy Kiều

c)

Đồng cảm với khát vọng hạnh phúc lứa đôi của Thúy Kiều

d)

Lên án chiến tranh phi nghĩa

20.

Qua đoạn trích, em rút ra được bài học gì khi cuộc sống rơi vào hoàn cảnh bế tắc ?

a)

Tin tưởng vào năng lực của bản thân

b)

Buồn đau, ủ rũ, buông xuôi

c)

Im lặng, không hành động, chờ cơ hội mới

d)

Từ bỏ cuộc sống hiện tại

21.

Ngôn ngữ trong truyện thơ Nôm

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

truyền miệng

22.

Truyện thơ Nôm được sáng tác dưới hình thức

a)

Văn xuôi

b)

Văn vần

c)

Kết hợp văn xuôi và văn vần

d)

Kết hợp văn vần và văn xuôi

23.

Truyện thơ Nôm bình dân do ai sáng tác?

a)

người trí thức

b)

nông dân

c)

giới bình dân, khuyết danh

d)

người khiếm khuyết

24.

Điền vào ...

Truyện thơ Nôm được sáng tác theo kết cấu: Gặp gỡ ==> (a)   ===> Đoàn tụ

25.

Ngôn ngữ của truyện thơ Nôm bình dân

a)

Giản dị, gần gũi

b)

Nhiều biện pháp tu từ

c)

Trang trọng, thành kính

d)

Khó để hiểu

26.

Tác giả của truyện thơ Nôm bác học

a)

Nông dân

b)

Vua, quan triều đình

c)

trí thức Nho học

d)

người phụ nữ

27.

Cốt truyện trong truyện thơ Nôm được lấy từ đâu?

a)

Văn học viết Trung Quốc

b)

cốt truyện dân gian

c)

cuộc đời tác giả

d)

thực tiễn đời sống

28.

Nhân vật chính diện trong truyện thơ Nôm bác thường là

a)

quan lại, vua chúa

b)

tài tử, giai nhân

c)

người nông dân

d)

người phụ nữ

29.

Tác phẩm nào sau đây là của nhà thơ Nguyễn Du

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Tú Uyên gặp Giáng Kiều

c)

Truyện Kiều

d)

Nam quốc sơn hà

30.

Nhân vật nào đã bỏ tiền ra để mua Thúy Kiều khi gia đình nàng gặp biến cố

a)

Tú Bà

b)

Từ Hải

c)

Sở Khanh

d)

Mã Giám Sinh

31.

Truyện Kiều được tác giả Nguyễn Du lấy cảm hứng từ

a)

Kim Vân Kiều Truyện

(Thanh Tâm Tài Nhân)

b)

Đoạn trường tân thanh

(Tố Như)

c)

Truyền kì mạn lục

(Nguyễn Dữ)

d)

Bích câu kì ngộ

(Vũ QUốc Trân)

32.

Truyện thơ Nôm được chia thành các loại

a)
  • - Truyện thơ Nôm bình dân

  • - Truyện thơ Nôm bác học

b)
  • - Truyện thơ dân gian

  • - Truyện thơ bác học

c)
  • - Truyện thơ trí thức

  • - Truyện thơ bác học

d)
  • - Truyện thơ bác học

  • - Truyện thơ truyền miệng

33.

Đâu là truyện thơ Nôm

a)

Truyện trê cóc

b)

Bích Câu kì ngộ

c)

Truyện Kiều

d)

Truyền kì mạn lục

e)

Truyện Lục Vân Tiên

34.

Ngôn ngữ trong truyện thơ dân gian thường

a)

gần gũi, dễ hiểu

b)

sinh động, bác học

c)

nhiều điển tích, điển cố

d)

giàu biện pháp tu từ

35.

Nhân vật chính trong truyện thơ dân gian thường là

a)

học trò nghèo

b)

tri thức

c)

con người có số phận ngang trái, bất hạnh

d)

tài tử, giai nhân

36.

Truyện thơ Nôm được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ XVI – XVII

b)

Thế kỉ XVI – XVIII

c)

Thế kỉ XV – XVII

d)

Thế kỉ XV – XX

37.

Ở giai đoạn đầu, truyện thơ Nôm được sáng tác bằng thể thơ nào?

a)

Đường luật

b)

Lục bát và song thất lục bát

c)

Đường luật và song thất lục bát

d)

Song thất lục bát

38.

Đâu là nhận xét đúng về đặc điểm của truyện thơ Nôm?

a)

Đề tài, chủ đề rộng mở, giàu chất hiện thực, phê phán.

b)

Đề tài, chủ đề tập trung vào đạo lý vua tôi, giàu chất chính luận.

c)

Đề tài, chủ đề rộng mở, giàu chất kì ảo, hoang đường.

d)

Đề tài, chủ đề rộng mở, phong phú, giàu cảm hứng nhân đạo và có giá trị hiện thực sâu sắc.

39.

Đâu là mô hình cơ bản trong truyện thơ Nôm?

a)

Gặp gỡ - đoàn tụ - chia li

b)

Gặp gỡ - chia li – đoàn tụ

c)

Chia li – gặp gỡ - đoàn tụ

d)

Đoàn tụ - chia li – gặp gỡ

40.

Nhân vật trong truyện thơ Nôm có đặc điểm gì?

a)

Những cô gái, chàng trai có nhiều sự thiếu sót, mắc sai lầm sau đó mới trưởng thành và hoàn thiện bản thân.

b)

Những cô gái, chàng trai có vẻ đẹp toàn diện nhưng cuộc sống thường gặp nhiều trắc trở, gian nan.

c)

Những cô gái, chàng trai tuy ngoại hình có nhiều khiếm khuyết nhưng tâm hồn thanh cao, trong sáng.

d)

Những cô gái, chàng trai có vẻ đẹp toàn diện, gặp nhiều may mắn, hạnh phúc trong cuộc sống.

41.

Nguyễn Du mượn cốt truyện nào để sáng tác Truyện Kiều?

a)

Đoạn trường tân thanh

b)

Kim Vân Kiều truyện

c)

Hoàng Lê nhất thống chí

d)

Bắc hành tạp lục

42.

Truyện Kiều thuộc thể loại văn học nào?

a)

Văn tế

b)

Ngâm khúc

c)

Truyện thơ Nôm

d)

Truyền kì

43.

Đâu không phải là chủ đề của đoạn trích "Kim – Kiều gặp gỡ":

a)

Ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống, của tuổi trẻ và tình yêu tự do.

b)

Thể hiện sự đồng cảm, đồng tình với khát vọng tình yêu.

c)

Thể hiện tình yêu thương và sự trân trọng con người, đặc biệt là người phụ nữ.

d)

Lời tố cáo xã hội phong kiến thối nát, bất công.

44.

Đâu là nhận xét đúng về ngoại hình, phong thái của Kim Trọng được miêu tả trong đoạn trích?

a)

Phong thái trang nhã, cao sang, khoan thai, đúng phong cách kẻ sĩ.

b)

Mạnh mẽ, tuấn tú, mang phong cách của con nhà võ.

c)

Yếu ớt, kém sắc, giống một người mang nhiều bệnh tật.

d)

Nhẹ nhàng, dịu dàng, mang sắc thái của tài tử.

45.

Mô típ của tình yêu Thúy Kiều và Kim Trọng là gì?

a)

Người trần và thần tiên

b)

Tài tử và giai nhân

c)

Người trần và ma quỷ

d)

Dũng tướng và giai nhân

46.

Nguyễn Du sống ở thế kỷ bao nhiêu ?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

Nửa sau thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

d)

XVII

47.

Nguyễn Du sáng tác văn học bằng các loại chữ viết nào ?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ Quốc ngữ

48.

Vì sao có thể khẳng định Truyện Kiều có giá trị nội dung sâu sắc?

a)

Truyện Kiều là bức tranh hiện thực về một xã hội bất công, tàn bạo

b)

Truyện Kiều là tiếng nói thương cảm trước số phận bi kịch của con người; tiếng nói lên án, tố cáo những thế lực xấu xa

c)

Truyện Kiều là tiếng nói khẳng định, đề cao tài năng, nhân phẩm và những khát vọng chân chính của con người

d)

Cả A,B,C

49.

Nhận định nào nói đúng nhất về tác giả “Truyện Kiều”?

a)

Là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

b)

Từng trải, có vốn sống phong phú.

c)

Có kiến thức sâu rộng và là một thiên tài văn học.

d)

Tất cả đều đúng

50.

Truyện Kiều thuộc thể loại gì ?

a)

Tiểu thuyết chương hồi

b)

Truyện Nôm

c)

Truyền kì

d)

Kí

51.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?

a)

Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

b)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

c)

Có nghệ thuật dẫn chuyện

d)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

52.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự kiện trong “Truyện Kiều”?

a)

Gặp gỡ và đính ước – Gia biến và lưu lạc – Đoàn tụ

b)

Gia biến và lưu lạc - Gặp gỡ và đính ước - Đoàn tụ

c)

Gặp gỡ và đính ước – Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc

d)

Gia biến và lưu lạc - Đoàn tụ - Gặp gỡ và đính ước

53.

Kim Vân Kiều truyện do ai sáng tác ?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Bình Khiêm

d)

Thanh Tâm Tài Nhân

54.

Truyện Kiều của Nguyễn Du được sáng tác dựa trên cốt truyện nào ?

a)

Bắc hành tạp lục

b)

Đoạn trường tân thanh

c)

Lục Vân Tiên

d)

Kim Vân Kiều truyện

55.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ lục bát

a)

3245

b)

3254

c)

4325

d)

5432

56.

Năm sinh - năm mất của Nguyễn Dữ

(a)  

57.

Quê hương của Nguyễn Dữ ở tỉnh nào?

a)

Hà Nam

b)

Bình Dương

c)

Hải Dương

d)

Nam Định

58.

Nguyễn Dữ đã từng làm quan dưới triều nào?

a)

Nhà Mạc

b)

Nhà Lê

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

59.

Ông làm quan trong bao lâu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

60.

Vì sao ông từ quan về ở ẩn?

a)

Vì lương bổng ít

b)

Vì tuổi già sức yếu

c)

Vì bất mãn thời cuộc

d)

Vì không lên chức được

61.

Nguyễn Dữ có những tác phẩm nào?

a)

Truyện Kiều

b)

Truyền kì mạn lục

c)

Truyện Lục Vân Tiên

d)

Nhiều tác phẩm

62.

Giải thích nhan đề tác phẩm "Truyền kì mạn lục":

(a)  

63.

Truyền kì mạn lục được viết bằng:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ Pháp

64.

Ai là người dịch Truyền kì mạn lục ra chữ Nôm?

a)

Hà Thiện Hán

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Nguyễn Thế Nghi

d)

chính Nguyễn Dữ

65.

Tác phẩm này được đánh giá là:

a)

thiên hạ đệ nhất truyện

b)

thiên cổ kì bút

c)

áng văn mẫu mực

66.

Truyền kì mạn lục gồm bao nhiêu truyện?

a)

21 truyện

b)

20 truyện

c)

22 truyện

d)

30 truyện

67.

Các truyện trong Truyền kì mạn lục được viết theo thể nào?

a)

Văn biền ngẫu

b)

Truyện thơ

c)

Tản văn

d)

Tản văn xen biền văn và thơ

68.

Điều gì đặc sắc về kết cấu ở cuối mỗi truyện?

a)

Cái kết mở

b)

Yếu tố kì ảo

c)

Có lời bình của tác giả hoặc của người có cùng quan điểm

d)

Có thơ vịnh