Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLHUD #6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình của Baddeley và Hitch (1974), trí nhớ làm việc là sự diễn giải rõ hơn bộ nhớ nào dưới đây:

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả bộ nhớ

2.

Khi bạn vừa nghe được một số điện thoại và bạn liên tục nhẩm đi nhẩm lại nó để tìm bút ghi lại số điện thoại đó. Số điện thoại ấy được lưu giữ chủ yếu tại:

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả bộ nhớ

3.

Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định của người học trong giờ học trên lớp?

a)

Cường độ kích thích

b)

Do sự mới lạ và tương phản của các tác nhân kích thích

c)

Sự trái ngược giữa vật kích thích và bối cảnh

d)

Nêu câu hỏi và giải các bài tập trong một khoảng thời gian nhất định

4.

Các nhà kinh doanh khi tìm hiểu “Máy bán hàng tự động” để phục vụ khách hàng nơi công cộng, thường quan tâm tới những nơi đông người qua lại và có màu sắc nổi bật là ứng dụng loại chú ý nào dưới đây?

a)

Chú ý sau khi có chủ định

b)

Chú ý trong khi có chủ định

c)

Chú ý không chủ định

d)

Chú ý thiếu chủ định

5.

Để học tập và làm việc hiệu quả, các chuyên gia tâm lí khuyên mọi người nên sắp xếp chỗ ngồi gọn gàng ngăn nắp, tránh những tác động nhiễu từ bên ngoài: tiếng ồn, đồ vật mới lạ..., là muốn nhấn mạnh đến thuộc tính nào của chú ý dưới đây:

a)

Sự di chuyển chú ý

b)

Sự tập trung chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Sự phân tán chú ý

6.

Các nhà quảng cáo thường dùng những tấm biển khổ lớn với màu sắc nổi bật đặt tại những nơi đông người qua lại là nhằm hướng vào loại chú ý nào của con người?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý “sau khi có chủ định”

d)

Không có chú ý

7.

Hãy đánh dấu vào mênh đề đúng với tư duy

a)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề ít (dữ liệu rõ ràng, đầy đủ)

b)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ)

c)

Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng các thủ thuật đặc biệt

d)

Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

8.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đặc điểm nào:

a)

Làm cho hoạt động con người có ý thức

b)

Sự chặt chẽ trong cách giải quyết vấn đề

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b, c

9.

Một kỹ sư đang quan sát sơ đồ nguyên lý của một thiết bị để tìm ra nguyên nhân của sự cố đã xảy ra trên thiết bị. Người kỹ sư đó đang sử dụng loại tư duy nào dưới đây:

a)

Tư duy trực quan hành động

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy lí luận

10.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

d)

Diễn ra theo một quá trình

11.

Trong quá trình tư duy nhằm xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định (hoặc phủ định) giả thuyết là biểu hiện của giai đoạn nào:

a)

Xác định và biểu đạt vấn đề

b)

Xuất hiện các liên tưởng

c)

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết

12.

Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lí để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Điều này phản ánh hiện tượng tâm lý nào dưới đây?

a)

Quá trình cảm giác

b)

Quá trình tri giác

c)

Quá trình tưởng tượng

d)

Quá trình tư duy

13.

Tư duy trực quan - hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện:

a)

Nhờ cải tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được

b)

Nhờ cải tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng

c)

Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành nhờ ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Hãy đánh dấu vào mênh đề đúng với tưởng tượng

a)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới

b)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới

c)

Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao

d)

Tìm ra cái mới bằng cách

15.

Robot lau nhà được trang bị cảm biến siêu âm và cảm biến tiệm cận giúp phát hiện và tránh vật cản trong lúc làm việc. Khi thiết kế, người kỹ sư đã dùng phương pháp sáng tạo nào là chủ yếu trong quá trình tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước số lượng

b)

Liên hợp (đa năng)

c)

Loại suy (mô phỏng)

d)

Nhấn mạnh

16.

Xe tăng lội nước, thủy phi cơ, ô tô bay là những ý tưởng kỹ thuật nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào:

a)

Chắp ghép

b)

Điển hình hóa

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

17.

Hình tượng Phật Bà Nghìn mắt Nghìn tay đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo nào trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Thay đổi kích thước

d)

Điển hình hóa

18.

Hình ảnh “Nàng tiên cá”- một biểu tượng cho vẻ đẹp, quyến rũ của người phụ nữ đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo nào trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

19.

“Quả cầu địa lý” mô phỏng Trái đất thường sử dụng làm giáo cụ trực quan trong các nhà trường đã được con người tạo ra dựa theo cách (thủ thuật) sáng tạo nào trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

20.

Hình ảnh của tranh biếm họa đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo nào trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

21.

Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lí đã được mô tả trên đây:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là

a)

Sự di truyền

b)

Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường

c)

Sự lĩnh hội nền văn hóa xã hội

d)

Sự tự nhận thức, tự giáo dục

23.

Giả sử sau khi tốt nghiệp đại học được 10 năm, bạn mất liên lạc với một số người bạn. Nếu gặp lại những người đó thì bạn nghĩ tính cách của họ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Thay đổi hoàn toàn

b)

Thay đổi hoàn toàn theo hoàn cảnh sống của họ

c)

Không thể thay đổi

d)

Có thể thay đổi nhưng tương đối ổn định

24.

Muốn biết tâm lí của con người, chủ thể cần nhìn vào “con mắt của người ấy”. Điều đó đúng hay sai?

a)

Điều đó đúng.

b)

Điều đó sai.

c)

Có khi đúng, có khi sai.

d)

Không có phương án trả lời.

25.

Sự tham gia của yếu tố nào dưới đây đã tạo nên tính gián tiếp và khái quát trong tư duy?

a)

Ngôn ngữ

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Các quá trình tâm lí khác

d)

Kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng

26.

Các yếu tố sinh học có vai trò như thế nào trong quá trình hình thành và phát triển tâm lí của cá nhân?

a)

Quyết định trực tiếp

b)

Tác động trực tiếp

c)

Tiền đề

d)

Chủ đạo

27.

Thói quen trong học tập của sinh viên được hình thành dựa trên cơ chế hoạt động nào của não bộ?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Lan tỏa và tập trung

d)

Cảm ứng qua lại

28.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á ...) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính xã hội – lịch sử

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Quy luật nào của tri giác đã được sử dụng trong tình huống sau: khi muốn người sử dụng thang máy không có cảm giác chật, hẹp người kỹ sư đã lắp thêm gương bên trong thang máy.

a)

Quy luật về tính có ý nghĩa

b)

Quy luật ảo ảnh tri giác

c)

Quy luật tính lựa chọn

d)

Quy luật tổng giác

30.

Để giảm thiểu cảm giác bị khô và mỏi mắt khi ngồi trước màn hình máy tính, nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng khoảng cách thích hợp nhất từ mắt đến màn hình là 50 cm. Kết quả này phản ánh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các quy luật trên