wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP WEB TỪ BÀI 9-12

Total questions: 74

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi khai báo quy tắc định dạng internal CSS, thẻ HTML nào được sử dụng để chứa các quy tắc CSS?
a)
A. <style>
b)
B. <script>
c)
C. <link>
d)
D. <meta>
2.
Câu 2: Để áp dụng định dạng màu sắc cho phần tử h2 bằng cách sử dụng CSS, thuộc tính nào sẽ được sử dụng?
a)
A. font-size
b)
B. background-color
c)
C. color
d)
D. border-color
3.
Câu 3: Trong định dạng CSS, thuộc tính nào xác định cỡ chữ cho phần tử label?
a)
A. font-family
b)
B. font-size
c)
C. font-weight
d)
D. color
4.
Câu 4: Để áp dụng định dạng external CSS cho một trang HTML, thuộc tính nào cần phải được thêm vào phần tử <head> của tệp HTML?
a)
A. <style>
b)
B. <script>
c)
C. <link>
d)
D. <meta>
5.
Câu 5: Trong tệp CSS, thuộc tính nào xác định màu nền của phần tử input?
a)
A. border-color
b)
B. color
c)
C. background-color
d)
D. font-family
6.
Câu 6: Khi định dạng CSS, nếu muốn phần tử h3 có màu chữ là indianred, thuộc tính nào cần khai báo?
a)
A. color
b)
B. font-size
c)
C. background-color
d)
D. border-style
7.
Câu 7: Tệp CSS với các quy tắc định dạng như h2 {color: firebrick; font-family: Verdana;} nên được lưu với phần mở rộng nào?
a)
A. .html
b)
B. .css
c)
C. .js
d)
D. .xml
8.
Câu 8: Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để định dạng màu chữ của phần tử h2?
a)
A. font-size
b)
B. background-color
c)
C. color
d)
D. border-style
9.
Câu 9: Để sử dụng phông chữ Verdana cho phần tử h2, thuộc tính nào cần phải được khai báo trong CSS?
a)
A. font-size
b)
B. font-family
c)
C. color
d)
D. background-color
10.
Câu 10: Để áp dụng bảng định dạng CSS từ một tệp CSS bên ngoài cho một trang HTML, thẻ nào phải được thêm vào phần tử <head> của trang HTML?
a)
A. <style>
b)
B. <script>
c)
C. <link>
d)
D. <meta>
11.
Câu 11: Bộ chọn lớp trong CSS được khai báo như thế nào?
a)
A. #Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }
b)
B. .Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }
c)
C. Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }
d)
D. *Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }
12.
Câu 12: Bộ chọn định danh trong CSS được khai báo như thế nào?
a)
A. .Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }
b)
B. #Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }
c)
C. Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }
d)
D. *Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }
13.
Câu 13: Trong CSS, thuộc tính nào được dùng để thay đổi màu chữ?
a)
A. font-family
b)
B. font-size
c)
C. color
d)
D. background-color
14.
Câu 14: Làm thế nào để áp dụng nhiều bộ chọn lớp cho một phần tử trong CSS?
a)
A. Tách các bộ chọn lớp bằng dấu phẩy
b)
B. Tách các bộ chọn lớp bằng dấu chấm
c)
C. Tách các bộ chọn lớp bằng dấu cách
d)
D. Tách các bộ chọn lớp bằng dấu gạch ngang
15.
Câu 15: Để định dạng phần tử <input> với màu nền xanh và chữ trắng, bạn sẽ sử dụng bộ chọn lớp nào trong CSS?
a)
A. .yellow
b)
B. .blue
c)
C. .red
d)
D. .orangered
16.
Câu 16: Làm thế nào để liên kết một tệp CSS ngoại vào tệp HTML?
a)
A. <link rel="stylesheet" href="tên_tệp.css">
b)
B. <style src="tên_tệp.css"></style>
c)
C. <script src="tên_tệp.css"></script>
d)
D. <stylesheet href="tên_tệp.css"></stylesheet>
17.
Câu 17: Để thay đổi phông chữ của phần tử với ID cụ thể, bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào trong CSS?
a)
A. font-size
b)
B. font-family
c)
C. text-align
d)
D. line-height
18.
Câu 18: Bộ chọn lớp nào có thể được sử dụng để định dạng màu nền của phần tử <input>?
a)
A. .red
b)
B. .yellow
c)
C. .blue
d)
D. .orangered
19.
Câu 19: Bộ chọn lớp .orangered định nghĩa các thuộc tính nào trong ví dụ sau?
a)
A. font-family, font-size, color
b)
B. background-color, color
c)
C. font-family, color
d)
D. font-size, background-color
20.
Câu 20: Khi thay đổi cỡ chữ của phần tử với bộ chọn định danh, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?
a)
A. font-family
b)
B. font-size
c)
C. text-transform
d)
D. line-height
21.
Câu 21: Mô hình hộp trong CSS bao gồm các vùng nào?
a)
A. Vùng nội dung, vùng đệm, vùng đường viền, vùng lề
b)
B. Vùng đầu trang, vùng nội dung, vùng chân trang
c)
C. Vùng tiêu đề, vùng nội dung, vùng footer, vùng menu
d)
D. Vùng hiển thị, vùng cấu hình, vùng màu nền
22.
Câu 22: Thuộc tính CSS nào được sử dụng để thay đổi kiểu hiển thị của phần tử thành hiển thị theo dòng?
a)
A. display: block;
b)
B. display: inline;
c)
C. display: flex;
d)
D. display: grid;
23.
Câu 23: Cú pháp nào đúng để khai báo một phần tử hiển thị theo khối trong CSS?
a)
A. display: inline;
b)
B. display: block;
c)
C. display: list-item;
d)
D. display: none;
24.
Câu 24: Đâu là phần tử HTML thường được hiển thị theo khối?
a)
A. <img>
b)
B. <a>
c)
C. <p>
d)
D. <span>
25.
Câu 25: Phần nào trong bố cục trang web cung cấp thông tin như logo và tiêu đề trang web?
a)
A. Phần đầu trang (header)
b)
B. Thanh điều hướng (navigation menu)
c)
C. Phần nội dung (content)
d)
D. Phần chân trang (footer)
26.
Câu 26: Khi sử dụng mô hình hộp trong CSS, đâu là khu vực nằm giữa vùng nội dung và vùng đường viền?
a)
A. Vùng đệm (padding)
b)
B. Vùng lề (margin)
c)
C. Vùng tiêu đề (header)
d)
D. Vùng chân trang (footer)
27.
Câu 27: Phần tử nào thường được hiển thị theo dòng trong HTML?
a)
A. <div>
b)
B. <h1>
c)
C. <a>
d)
D. <p>
28.
Câu 28: Để phân chia trang web thành các vùng sử dụng định dạng CSS, phần tử nào thường được sử dụng?
a)
A. <header>
b)
B. <div>
c)
C. <footer>
d)
D. <section>
29.
Câu 29: Thuộc tính CSS nào có thể sử dụng để căn chỉnh các phần tử theo chiều ngang?
a)
A. margin: auto;
b)
B. padding: 10px;
c)
C. border: 1px solid black;
d)
D. display: flex;
30.
Câu 30: Phần nào trong bố cục trang web thường chứa các thông tin bổ trợ như bản quyền và các liên kết nhanh?
a)
A. Phần đầu trang (header)
b)
B. Thanh điều hướng (navigation menu)
c)
C. Phần nội dung (content)
d)
D. Phần chân trang (footer)
31.
Câu 31: Yêu cầu chính của dự án tạo trang web báo tường là gì?
a)
A. Chỉ tạo tệp dữ liệu dạng html
b)
B. Tạo trang web với đa dạng kênh thông tin và thẩm mỹ
c)
C. Tạo tệp dữ liệu dạng css
d)
D. Chỉ làm bài trình chiếu giới thiệu kết quả
32.
Câu 32: Những yếu tố nào cần được kết hợp để tạo trang web báo tường?
a)
A. Chỉ văn bản và hình ảnh
b)
B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, và biểu mẫu
c)
C. Chỉ âm thanh và biểu mẫu
d)
D. Chỉ văn bản và âm thanh
33.
Câu 33: CSS được sử dụng trong dự án này với mục đích gì?
a)
A. Tạo nội dung văn bản
b)
B. Định dạng và bố cục trang web
c)
C. Tạo âm thanh cho trang web
d)
D. Chỉ tạo hình ảnh
34.
Câu 34: Bài trình chiếu giới thiệu kết quả của dự án phải đáp ứng yêu cầu nào?
a)
A. Chỉ cần có nội dung
b)
B. Phải có tính thẩm mỹ và kĩ năng thuyết trình tốt
c)
C. Chỉ cần có kĩ năng thuyết trình tốt
d)
D. Chỉ cần có tính thẩm mỹ
35.
Câu 35: Mỗi nhóm trong lớp có thể chọn chủ đề nào cho trang web báo tường?
a)
A. Chỉ chủ đề chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
b)
B. Chỉ chủ đề chào mừng ngày thành lập Đoàn Thanh niên
c)
C. Lưu bút ngày ra trường
d)
D. Chủ đề phù hợp theo lựa chọn của nhóm
36.
Câu 36: Thời gian thực hiện dự án bao gồm bao nhiêu tiết học?
a)
A. 1 tiết
b)
B. 2 tiết
c)
C. 3 tiết
d)
D. 4 tiết
37.
Câu 37: Trong giai đoạn 2 của dự án, học sinh cần làm gì?
a)
A. Hoàn thành toàn bộ sản phẩm trong giờ học
b)
B. Chia sẻ sản phẩm với các lớp khác
c)
C. Triển khai một phần và tự hoàn thiện phần còn lại ngoài giờ học
d)
D. Chỉ làm phần thuyết trình
38.
Câu 38: Yêu cầu khi hoàn thiện sản phẩm trong giai đoạn 2 là gì?
a)
A. Tất cả các thành viên phải trình bày
b)
B. Các thành viên phải phân công nhau để trình bày và giới thiệu kết quả dự án
c)
C. Chỉ một thành viên trình bày
d)
D. Không yêu cầu trình bày
39.
Câu 39: Tệp dữ liệu dạng HTML trong dự án có vai trò gì?
a)
A. Chỉ chứa hình ảnh
b)
B. Tạo nội dung văn bản và cấu trúc trang web
c)
C. Tạo hiệu ứng âm thanh
d)
D. Tạo bài trình chiếu
40.
Câu 40: Trong dự án, CSS nội bộ và CSS bên ngoài có vai trò gì?
a)
A. Tạo nội dung cho bài trình chiếu
b)
B. Tạo các hiệu ứng đặc biệt cho hình ảnh
c)
C. Định dạng và bố cục các phần tử HTML
d)
D. Chỉ dùng để trang trí âm thanh
41.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về các phần mềm tạo website ngoại tuyến:

a) Yêu cầu kết nối Internet để sử dụng và cập nhật.

b) Có thể được cài đặt và sử dụng mà không cần kết nối Internet.

c) Được sử dụng trực tiếp trên trình duyệt web mà không cần cài đặt.

d) Cung cấp các chức năng chỉnh sửa nội dung nhưng không cho phép xuất bản website.

(a)  

42.

Phát biểu sau đây đúng hay sai Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, người dùng cần:

a) Chọn "Add Block to Page" và chọn hình ảnh từ máy tính.

b) Chọn "Media Image" và chọn "Browse Computer" để cập nhật hình ảnh.

c) Sử dụng chức năng "Preview" để thay đổi hình ảnh trực tiếp trên trang web.

d) Cài đặt lại phần mềm Mobirise để cập nhật hình ảnh mới

(a)  

43.

Hãy chọn đúng hoặc sai cho các phát biểu sau khi nói về cấu trúc cơ bản của một website :

a) Trang web là các tệp tin HTML với phần mở rộng ".htm" hoặc ".html".

b) Một website chỉ bao gồm một trang web duy nhất.

c) Trang chuyên mục chứa các mục nội dung nổi bật nhất của website.

d) Phần chân trang của mỗi trang web chứa thông tin về bản quyền, liên kết nhanh, kết nối mạng xã hội.

(a)  

44.

Khi nói về các bước tạo website bằng phần mềm, hãy chọn đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a) Bước đầu tiên trong việc tạo website là chuẩn bị nội dung và tư liệu.

b) Việc chọn mẫu từ thư viện phần mềm được thực hiện sau khi tạo dự án website.

c) Chỉnh sửa thành phần của website bao gồm thiết lập phần đầu trang, thanh điều hướng và phần nội dung.

d) Việc xem trước và xuất bản website không quan trọng và có thể bỏ qua.

(a)  

45.

Để khai báo định dạng internal CSS cho một tài liệu HTML, bạn cần sử dụng thẻ trong phần tử <head> sau đúng hay sai?

         a. <script>                                                           b) <link>

         c) <style>                                                            d) <meta>

(a)  

46.

Khi khai báo định dạng external CSS cho một tệp HTML, thuộc tính sau cần phải được khai báo trong phần tử <head> của tệp HTML đúng hay sai?

         a) <style>                                                            b) <script>

         c) <link>                                                             d) <meta>

(a)  

47.

Phát biểu sau đúng hay sai về khai báo  Bộ chọn lớp và bộ chọn định danh trong CSS ?

a) Bộ chọn lớp được khai báo bằng dấu chấm và bắt đầu bằng .Tên_bộ_chọn_lớp.

b) Bộ chọn định danh được khai báo bằng dấu hash và bắt đầu bằng #Tên_định_danh.

c) Bộ chọn lớp và bộ chọn định danh có thể được áp dụng cho nhiều phần tử khác nhau cùng lúc.

d) Bộ chọn định danh không cần phải bắt đầu bằng dấu hash trong CSS.

(a)  

48.

Khi sử dụng bộ chọn lớp và bộ chọn định danh trong CSS, những điều sau là đúng hay sai?

a) Bộ chọn lớp được áp dụng cho các phần tử có cùng một kiểu định dạng trong CSS.

b) Bộ chọn định danh có thể được sử dụng để định dạng nhiều phần tử khác nhau trong CSS.

c) Để áp dụng nhiều bộ chọn lớp cho một phần tử, các lớp cần được phân tách bằng dấu cách.

d) Bộ chọn lớp và bộ chọn định danh đều có thể được sử dụng để định dạng các thuộc tính của phần tử HTML.

(a)  

49.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về mô hình hộp trong trình bày phần tử HTML

a) Mô hình hộp bao gồm các vùng nội dung, vùng đệm, vùng đường viền, và vùng lề.

b) Vùng đệm trong mô hình hộp hiển thị màu sắc theo giá trị thuộc tính background-color của phần tử.

c) Vùng lề trong mô hình hộp giúp phân tách các phần tử cạnh nhau.

d) Có thể điều chỉnh kích cỡ các vùng trong mô hình hộp bằng cách sử dụng các thuộc tính CSS.

(a)  

50.

Hiển thị phần tử theo khối, theo dòng và bố cục trang web sau đây đúng hay sai?

a) Các phần tử hiển thị theo khối, như h1 và p, sẽ bắt đầu từ một dòng mới.

b) Các phần tử hiển thị theo dòng, như img và a, có thể nằm trên cùng một dòng với các phần tử khác.

c) CSS không thể thay đổi kiểu hiển thị mặc định của các phần tử HTML.

d) Sử dụng phần tử div kết hợp với các định dạng CSS để tạo bố cục trang web.

(a)  

51.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về yêu cầu của dự án tạo trang web báo tường:

a) Tệp dữ liệu dạng HTML chỉ dùng để tạo nội dung văn bản.

b) CSS được sử dụng để định dạng và bố cục trang web.

c) Bài trình chiếu giới thiệu kết quả không cần phải có tính thẩm mỹ.

d) Các nhóm học sinh có thể chọn bất kỳ chủ đề nào cho trang web báo tường.

(a)  

52.

Thời gian và quy trình thực hiện dự án như sau đúng hay sai?

a) Dự án yêu cầu phải hoàn thành trong một tiết học.

b) Trong giai đoạn 2, các nhóm cần hoàn thành toàn bộ sản phẩm trong giờ học.

c) Giai đoạn 1 được thực hiện trong tiết học khởi động.

d) Trong giai đoạn 2, khi hoàn thiện sản phẩm, các thành viên cần phân công nhau để trình bày và giới thiệu kết quả.

(a)  

53.

Phần mềm tạo website nào là loại phần mềm trực tuyến?

a)

A. Mobirise

b)

B. RapidWeaver

d)

D. Adobe Dreamweaver

54.

Phần mềm Mobirise có thể hoạt động trên hệ điều hành nào?

a)

A. Windows

b)

B. Android

c)

C. iOS

d)

D. Chrome OS

55.

Chức năng nào không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?

a)

A. Chèn hình ảnh và video

b)

B. Xuất bản website

c)

C. Tạo trò chơi trực tuyến

d)

D. Chèn liên kết

56.

Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào?

a)

A. Add Block to Page

b)

B. Publish

c)

C. Preview

d)

D. Browse Computer

57.

Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, bạn cần làm gì?

a)

A. Chọn Media Image > chọn Browse Computer

b)

B. Chọn Add Block > Chọn Images

c)

C. Chọn Preview > Chỉnh sửa ảnh

d)

D. Chọn Edit > Chỉnh sửa hình ảnh

58.

Điều gì không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?

a)

A. Cài đặt phần mềm trên máy tính

b)

B. Chèn các biểu mẫu

c)

C. Cung cấp mẫu trang web

d)

D. Tạo các trang web với nội dung văn bản

59.

Để xem trước trang web sau khi chỉnh sửa trên Mobirise, bạn nên chọn tùy chọn nào?

a)

A. Preview

b)

B. Edit

c)

C. Publish

d)

D. Add Block

60.

Phần mềm nào trong danh sách sau là phần mềm tạo website ngoại tuyến?

a)

A. Wix

b)

B. Weebly

c)

C. Adobe Dreamweaver

d)

D. Google Sites

61.

Phần mềm Mobirise cung cấp nhiều mẫu trang web với điều gì?

a)

A. Kiểu bố cục và chủ đề đa dạng

b)

B. Chức năng lập lịch

c)

C. Tạo trò chơi

d)

D. Phân tích dữ liệu

62.

Để cài đặt Mobirise, bạn cần làm gì đầu tiên?

a)

A. Tải phần mềm từ trang web và cài đặt trên máy tính

b)

B. Đăng ký tài khoản qua email

c)

C. Thực hiện các thao tác kéo thả

d)

D. Tạo nội dung trang web

63.

Câu 1: Thanh điều hướng thường được đặt ở đâu trên trang web?

a)

A. Ở cuối trang web

b)

B. Ở giữa trang web

c)

C. Ngay dưới phần đầu trang web

d)

D. Ở bên trái trang web

64.

Khi không đủ không gian hiển thị, thanh điều hướng sẽ làm gì?

a)

A. Ẩn bớt các mục chính

b)

B. Phân thành các nhóm dưới dạng thả xuống

c)

C. Thay đổi kích thước văn bản

d)

D. Tăng kích thước màn hình

65.

Tùy chọn nào trong bảng thiết lập thông số cho phép thay đổi kích thước của logo?

a)

A. Logo Size

b)

B. Brand Name

c)

C. Icons Color

d)

D. Transparent

66.

Để thêm một liên kết vào một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?

a)

A. Nhấn vào mục nội dung và chọn "Insert icons"

b)

B. Nhấn vào mục nội dung và chọn "Link"

c)

C. Chọn mục nội dung và chọn "Add Block"

d)

D. Chọn mục nội dung và chọn "Remove Block"

67.

Thanh điều hướng có thể hiển thị các mục trải rộng toàn màn hình bằng cách chọn tùy chọn nào?

a)

A. Full Width

b)

B. Sticky

c)

C. Collapsed

d)

D. Transparent

68.

Tùy chọn nào cho phép hiển thị thanh điều hướng cố định khi cuộn trang?

a)

A. Sticky

b)

B. Full Width

c)

C. Collapsed

d)

D. Transparent

69.

Để tạo một danh mục con cho một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn "Add Submenu"

b)

B. Chọn "Insert icons"

c)

C. Chọn "Link"

d)

D. Chọn "Remove Block"

70.

Tùy chọn nào cho phép thay đổi màu sắc biểu tượng trên thanh điều hướng?

a)

A. Color

b)

B. Icons Color

c)

C. Logo Size

d)

D. Brand Name

71.

Khi thanh điều hướng dài hơn chiều rộng màn hình, tùy chọn nào giúp nó thu gọn lại?

a)

A. Transparent

b)

B. Sticky

c)

C. Collapsed

d)

D. Full Width

72.

Để xoá thanh điều hướng, ta làm gì?

a)

A. Chọn "Add Block"

b)

B. Chọn "Remove Block"

c)

C. Chọn "Block Parameters"

d)

D. Chọn "Insert icons"

73.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về các đặc điểm của thanh điều hướng:

a) Thanh điều hướng liệt kê các mục nội dung chính của website và liên kết đến các trang web khác.

b) Thanh điều hướng thường được đặt ở cuối trang web.

c) Các thành phần như logo, tên website, nút chia sẻ mạng xã hội, nút đăng nhập, đăng ký, và ô tìm kiếm thường được sắp xếp trên thanh điều hướng.

d) Khi thanh điều hướng không đủ không gian để hiển thị tất cả các liên kết, nó sẽ tự động ẩn đi các liên kết không cần thiết.

(a)  

74.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về các bước thực hành tạo và chỉnh sửa thanh điều hướng:

a) Để thêm thanh điều hướng vào trang web, ta chọn "Add Block to Page" và sau đó chọn "Menu".

b) Sau khi thêm thanh điều hướng, một thông báo tuỳ chọn xuất hiện, và chọn "OK" để áp dụng thanh điều hướng cho tất cả các trang web trong website.

c) Tùy chọn "Full Width" cho phép thanh điều hướng chỉ hiển thị một phần nhỏ trên màn hình.

d) Để tạo danh mục con, ta chọn mục nội dung cần tạo và chọn "Add Block".

(a)