wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11a1- đt đều

Total questions: 33

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

a)

U = Ed                  

b)

U = A/q          

c)

E = A/qd                 

d)

E = F/q

2.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

3.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động ngược chiều đường sức điện trường.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) có điện tích âm.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Các đường sức điện trong điện trường đều là các đường thẳng song song cách đều.          

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

80 V/m.

7.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

22,5 V.

8.

Điện trường đều tồn tại ở trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

b)

c)

d)

10.

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

12.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

13.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

14.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

15.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

16.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

17.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

18.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

19.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

20.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

21.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

22.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
23.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

24.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

25.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

26.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

27.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

28.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

29.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

30.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

31.

Một điện tích điểm đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

q = 8.10-6 C.

b)

1,25.10-3 C.

c)

12,5.10- C.

d)

12,5 C.

32.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai điện cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

E = 200 V/m.

b)

E = 50 V/m.

c)

E = 2000 V/m

d)

E = 5000000 V/m.

33.

Trong ống phóng tia X, một electron có điện tích e = -1,6.10-19 C bật ra khỏi bản cực âm (catôt) bay vào điện trường giữa hai bản cực. Biết khoảng cách giữa hai bản cực là d = 5 cm và hiệu điện thế giữa hai cực là U = 200 kV. Lực điện tác dụng lên electron đó bằng

a)

F = 6,4.10-10 N.

b)

F = 8.10-10 N.

c)

F = 6,4.10-13 N.

d)

F = 8.10-13 N.