wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ F Tin 10 - 11

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hằng
a)
A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
B. Hằng là đại lượng bất kì.
c)
C. Python không cung cấp công cụ khai báo hằng.
d)
D. Hằng không thể là số nguyên.
2.
Câu 2: Trong Python, để ghi dữ liệu ra màn hình ra sử dụng lệnh
a)
A. write(danh sách biểu thức)
b)
B. output(dữ liệu)
c)
C. print(danh sách biểu thức)
d)
D. read(dữ liệu)
3.
Câu 3: Chọn phương án trả lời đúng khi nhập số nguyên p từ bàn phím
a)
A. p=int(input(“Nhập số nguyên p: ”))
b)
B. p=input(“Nhập số nguyên p: ”)
c)
C. p=int(“Nhập số nguyên p: ”)
d)
D. p=interger(input(“Nhập số nguyên p:”))
4.
Câu 4: Để nhập dữ liệu kiểu số thực từ bàn phím, ta dùng lệnh
a)
A. x:=float(input(<dòng thông báo>))
b)
B. x=float(input(<dòng thông báo>))
c)
C. x=(input(<dòng thông báo>))
d)
D. x=float((<dòng thông báo>))
5.
Câu 5: Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python
a)
A. type()
b)
B. style()
c)
C. str()
d)
D. int()
6.
Câu 6: Kết quả của đoạn chương trình sau là x = 342 print (type(x))
a)
A. float
b)
B. int
c)
C. str
d)
D. bool
7.
 Câu 7: Câu lệnh print(12+8) sẽ in ra kết quả
a)
A. 12+8
b)
B. 12 + 8
c)
C. 20
d)
D. ‘20’
8.
Câu 8: Em hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: >>>x=3.5 >>>print(int(x))
a)
A. Lỗi
b)
B. ‘3.5’
c)
C. 3.5
d)
D. 3
9.
Câu 9: Xác định kiểu giá trị của biểu thức 32 > 45
a)
A. str
b)
B. int
c)
C. float
d)
D. bool
10.
Câu 10: Lệnh str(150) sẽ trả về giá trị
a)
A. 150
b)
B. ‘150’
c)
C. 150.0
d)
D. True
11.
Câu 1: Lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi
a)
A. str(17.001)
b)
B. float(13 + 1)
c)
C. int("12.0")
d)
D. float(163.4)
12.
 Câu 2: Lệnh nào sau đây không báo lỗi
a)
A. float("123,5.5")
b)
B. int("12 + 45")
c)
C. str(16.235)
d)
D. float(123.56)
13.
Câu 3: Vì sao khi nhập một số thực cần viết lệnh float(input( ))
a)
A. Vì lệnh input() cho kết quả là số nguyên. Viết lệnh float(input()) có chức năng chuyển đổi dữ liệu từ kiểu xâu kí tự sang kiểu số thực.
b)
B. Vì lệnh input() cho kết quả là chuỗi kí tự. Viết lệnh float(input()) có chức năng chuyển đổi dữ liệu từ kiểu xâu kí tự sang kiểu số thực.
c)
C. Vì lệnh input() cho kết quả là xâu kí tự. Viết lệnh float(input()) có chức năng chuyển đổi dữ liệu từ kiểu xâu kí tự sang kiểu số thực.
d)
D. Vì lệnh input() cho kết quả là số tự nhiên. Viết lệnh float(input()) có chức năng chuyển đổi dữ liệu từ kiểu xâu kí tự sang kiểu số thực.
14.
Câu 4: Kết quả khi thực hiện lệnh sau print("m" + 3*"k")
a)
A. m3*k
b)
B. mkkk
c)
C. m3k
d)
D. m0k
15.
Câu 6: Khi thực hiện câu lệnh x = input("Nhập giá trị x ") bạn Lan gõ vào số 5. Câu lệnh tiếp theo print(2*x) sẽ cho kết quả như thế nào
a)
A. 25
b)
B. ‘55’
c)
C. 2x
d)
D. Lỗi
16.

Khi nào cần sử dụng cấu trúc lặp trong mô tả thuật toán?

a)

Khi cần thực hiện một thao tác duy nhất

b)

Khi cần thực hiện một thao tác lặp lại nhiều lần

c)

Khi thuật toán không có điều kiện dừng

d)

Khi không xác định được đầu vào của thuật toán

17.

Cấu trúc lặp có thể chia thành mấy loại chính?

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

18.

Thuật toán lặp với số lần biết trước có đặc điểm gì?

a)

Số lần lặp được xác định trước khi bắt đầu vòng lặp

b)

Không xác định trước số lần lặp

c)

Chỉ có thể sử dụng trong ngôn ngữ Python

d)

Chỉ áp dụng cho vòng lặp while

19.

Ví dụ nào sau đây mô tả thuật toán lặp với số lần biết trước?

a)

In ra màn hình 10 dòng “Xin chào Python”

b)

Kiểm tra mật khẩu nhập vào có đúng không

c)

Dò tìm số nguyên tố bất kỳ

d)

Tạo mật khẩu ngẫu nhiên

20.

Trong Python, câu lệnh lặp với số lần biết trước được sử dụng với vòng lặp nào?

a)

while

b)

for

c)

if

d)

switch

21.

Hàm range(m, n) trong vòng lặp for của Python tạo ra dãy số nào?

a)

Từ m đến n

b)

Từ m đến n-1

c)

Từ m+1 đến n

d)

Từ m-1 đến n+1

22.

Khi nào có thể viết gọn range(m, n) thành range(n)?

a)

Khi m = 0

b)

Khi n = 0

c)

Khi m > n

d)

Khi m : câu lệnh

23.

Ví dụ nào sau đây mô tả thuật toán lặp với số lần không biết trước?

a)

In danh sách học sinh trong lớp

b)

Nhập mật khẩu đến khi đúng

c)

Vẽ một hình tam giác cố định

d)

Hiển thị thông báo "Chào mừng" một lần

24.

Khi nào vòng lặp while dừng lại?

a)

Khi đạt đến số lần lặp cố định

b)

Khi điều kiện trong while trở thành False

c)

Khi gặp lệnh continue

d)

Khi chương trình bị lỗi

25.

Trong chương trình kiểm tra mật khẩu, vòng lặp nào thường được sử dụng?

a)

for

b)

while

c)

if

d)

switch

26.

Câu lệnh nào có thể thoát khỏi vòng lặp while trong Python?

a)

continue

b)

return

c)

break

d)

pass

27.

Câu lệnh for và while trong Python có điểm chung gì?

a)

Chỉ dùng để lặp với số lần biết trước

b)

Chỉ có thể sử dụng với danh sách

c)

Đều có thể thực hiện lặp với số lần biết trước

d)

Chỉ có thể dừng bằng break

28.

Khi sử dụng vòng lặp for trong Python, điều gì sẽ xảy ra nếu không có lệnh dừng?

a)

Vòng lặp sẽ chạy vô hạn

b)

Vòng lặp vẫn kết thúc khi hết phạm vi lặp

c)

Vòng lặp sẽ bị lỗi ngay từ đầu

d)

Python không cho phép sử dụng vòng lặp for

29.

Trong Python, vòng lặp nào có thể sử dụng để duyệt qua một danh sách?

a)

while

b)

for

c)

if

d)

switch

30.

Nếu viết for i in range(3, 7):, các giá trị của i sẽ là gì?

a)

3, 4, 5, 6

b)

3, 4, 5, 6, 7

c)

4, 5, 6, 7

d)

3, 4, 5

31.

Nếu viết for i in range(1, 5):, các giá trị của i sẽ là gì?

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

1, 5

d)

3, 4, 5

32.

Khi sử dụng vòng lặp while, điều gì có thể xảy ra nếu điều kiện không thay đổi?

a)

Chương trình kết thúc ngay

b)

Vòng lặp chạy vô hạn

c)

Vòng lặp bỏ qua lần lặp đầu tiên

d)

Python tự động dừng vòng lặp

33.

Trong vòng lặp while, lệnh nào có thể dùng để tiếp tục vòng lặp mà bỏ qua phần còn lại của lần lặp hiện tại?

a)

break

b)

continue

c)

return

d)

pass

34.

Trong Python, vòng lặp nào có thể thực hiện cả lặp vô hạn và lặp số lần biết trước?

a)

while

b)

for

c)

if

d)

return

35.

Quản lý trong một tổ chức gắn liền với việc:

a)

Tạo lập thông tin từ nguồn bên ngoài

b)

Xử lý thông tin về hoạt động của tổ chức

c)

Tạo ra thông tin giả để dễ điều hành

d)

Lưu trữ dữ liệu không cần cập nhật

36.

Trong quản lý, cập nhật dữ liệu có nghĩa là:

a)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

c)

Xóa hết dữ liệu cũ và nhập dữ liệu mới

d)

Không cần thay đổi dữ liệu hiện có

37.

Khai thác thông tin trong quản lý là để:

a)

Xóa thông tin không cần thiết

b)

Đưa ra các báo cáo và tìm kiếm dữ liệu

c)

Giảm bớt lượng dữ liệu lưu trữ

d)

Thay thế dữ liệu cũ bằng dữ liệu mới

38.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Một tập tin chứa dữ liệu của máy tính

b)

Một tập hợp dữ liệu được tổ chức để máy tính truy cập, cập nhật và xử lý

c)

Một phần mềm xử lý văn bản

d)

Một chương trình giúp người dùng nhập dữ liệu

39.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có nhiệm vụ:

a)

Tạo giao diện giữa người dùng và cơ sở dữ liệu

b)

Tự động nhập liệu vào cơ sở dữ liệu

c)

Lập trình các thuật toán tính toán trên cơ sở dữ liệu

d)

Xóa tất cả dữ liệu không cần thiết

40.

Một trong những chức năng của khai thác thông tin là:

a)

Xóa dữ liệu đã lưu trữ

b)

Tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu giữa các tệp tin

41.

Cập nhật dữ liệu cần đảm bảo:

a)

Dữ liệu được nhập vào một lần và không thay đổi

b)

Dữ liệu đầy đủ và chính xác

c)

Chỉ thêm dữ liệu mới mà không sửa dữ liệu cũ

d)

Tất cả các thao tác phải thực hiện theo thứ tự nhất định

42.

Một ví dụ về tìm kiếm dữ liệu trong CSDL là:

a)

Xóa một bản ghi khỏi cơ sở dữ liệu

b)

Thống kê số lượng sách có mã sách là "TH"

c)

Tìm học sinh có điểm môn Tin học cao nhất

d)

Thêm một hàng dữ liệu mới về học sinh

43.

Thống kê dữ liệu trong khai thác thông tin giúp:

a)

Đưa ra các thông tin mới từ dữ liệu đã có

b)

Thay đổi cấu trúc dữ liệu hiện tại

c)

Tự động sao lưu dữ liệu

d)

Xóa các bản ghi không cần thiết

44.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi bảng chứa gì?

a)

Chỉ một hàng dữ liệu

b)

Một tập hợp các cột và hàng

c)

Một danh sách các mối quan hệ

d)

Chỉ các hàng không có cột

45.

Trong một bảng, khóa chính là gì?

a)

Một trường chứa các giá trị lặp lại

b)

Một trường có thể để trống

c)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất bản ghi

d)

Một tập hợp các trường không thể thay đổi

46.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

47.

Người ta thường ưu tiên chọn khóa chính là

a)

một trường.

b)

một hoặc nhiều trường.

c)

một tập hợp các bảng.

d)

không liên quan đến các trường.

48.

Khóa chính trong bảng thường được chọn dựa trên tiêu chí nào?

a)

Số lượng ký tự của các giá trị trong trường

b)

Độ phổ biến của dữ liệu trong trường

c)

Khả năng xác định duy nhất bản ghi

d)

Độ phức tạp của các giá trị

49.

Trường nào sau đây có thể làm khóa chính tốt nhất cho bảng chứa thông tin học sinh?

a)

Họ và tên

b)

Ngày sinh

c)

Mã số học sinh

d)

Địa chỉ nhà

50.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Một khóa chính duy nhất

b)

Nhiều khóa chính

c)

Không có giới hạn số lượng khóa chính

d)

Không cần khóa chính

51.

Nếu không có khóa chính trong bảng, điều gì có thể xảy ra?

a)

Các bản ghi không thể được nhập vào bảng

b)

Dữ liệu có thể bị trùng lặp

c)

Dữ liệu sẽ được bảo mật hơn

d)

Truy vấn dữ liệu sẽ nhanh hơn

52.

Khi cập nhật dữ liệu trong bảng có khóa chính, điều gì bắt buộc phải đảm bảo?

a)

Khóa chính phải được thay đổi

b)

Khóa chính không được trùng lặp với bất kỳ bản ghi nào khác

c)

Khóa chính có thể để trống

d)

Khóa chính phải bao gồm tất cả các trường trong bảng

53.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ giúp đảm bảo điều gì khi làm việc với khóa chính?

a)

Tự động tạo khóa chính cho mỗi bản ghi

b)

Ngăn chặn việc nhập bản ghi có giá trị khóa chính trùng lặp

c)

Tự động xóa các bản ghi không có khóa chính

d)

Cho phép trùng lặp các giá trị trong khóa chính

54.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào?

a)

Là trường duy nhất mà giá trị của nó không bao giờ thay đổi.

b)

Là một tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

c)

Là trường có thể chứa nhiều giá trị khác nhau trong cùng một bản ghi.

d)

Là trường được dùng để lưu trữ thông tin không liên quan đến bản ghi.

55.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

56.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

57.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

58.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

59.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

60.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design View

b)

Click vào nút Data sheet View

c)

Click vào nút New

d)

Bấm Enter

61.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character   

b)

Short Text

c)

String

d)

Currency

62.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Date/Time

b)

Day/Time

c)

Date/Type

d)

Day/Type

63.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

Field Name

b)

File Name

c)

Name Field

d)

Name

64.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Data Type

b)

Field Properties

c)

Description

d)

Field Type

65.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Size

b)

Field Name

c)

Description

d)

Data Type

66.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

67.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

68.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

69.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

70.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

71.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Space

d)

Tab

72.

Nút lệnh nào sau đây dùng đề tạo liên kết giữa các bảng

a)

b)

c)

d)

73.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây

a)

Databasetools --> Relationships

b)

Create --> Relationships

c)

Home --> Relationships

d)

Table --> Reationships

74.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

75.

Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng

a)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships

b)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table

c)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table

d)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete

76.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

77.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

78.

Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính

79.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools -> RelationShip -> Delete -> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

c)

Home -> Records -> Delete -> Yes

d)

Bấm Phím Delete -> Yes

80.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân.

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội.

81.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về "Hệ quản trị CSDL"?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

82.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

d)

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

83.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

84.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên

b)

Số báo danh, Học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

85.

Cơ sở dữ liệu giúp ích gì cho việc quản lý thông tin trong tổ chức?

a)

Giảm chi phí quản lý

b)

Dễ dàng lưu trữ, cập nhật và tìm kiếm thông tin

c)

Tăng tính bảo mật tuyệt đối

d)

Tạo ra nhiều dữ liệu mới

86.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có nhiệm vụ gì?

a)

Phân tích và xử lý dữ liệu tự động

b)

Xóa dữ liệu cũ và nhập dữ liệu mới

c)

Tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu

d)

Cung cấp thông tin trực tiếp cho người dùng

87.

Đâu là một ví dụ về thao tác cập nhật dữ liệu trong CSDL?

a)

Tạo bảng mới trong CSDL

b)

Xóa một bản ghi khách hàng đã ngừng giao dịch

c)

Tìm kiếm thông tin khách hàng

d)

Thống kê số lượng nhân viên trong công ty

88.

Trong hệ thống quản lý thư viện, bảng "Sách" thường bao gồm những thông tin nào?

a)

Mã sách, tên sách, tác giả, năm xuất bản

b)

Tên sách, thủ thư, phòng lưu trữ

c)

Mã sách, độc giả, tên sách

d)

Mã sách, nội quy, tên thủ thư

89.

Để tổ chức một hệ thống cơ sở dữ liệu hiệu quả, cần có những yếu tố nào sau đây?

a)

Phần cứng mạnh, phần mềm bảo mật

b)

Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu, dữ liệu, quy trình xử lý

c)

Máy tính và các thiết bị ngoại vi hiện đại

d)

Nhân viên quản lý dữ liệu giỏi

90.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý khách sạn, những đối tượng nào cần được quản lý?

a)

Khách hàng, phòng, dịch vụ đi kèm

b)

Khách hàng, nhân viên lễ tân, an ninh khách sạn

c)

Khách hàng, lễ tân, nhà hàng

d)

Khách hàng, phòng, quy định của khách sạn

91.

Đâu là lợi ích lớn nhất của việc dùng cơ sở dữ liệu trong quản lý thông tin khách hàng?

a)

Tăng cường bảo mật dữ liệu khách hàng

b)

Giảm thiểu chi phí quảng cáo

c)

Dễ dàng tìm kiếm và truy cập thông tin khách hàng khi cần

d)

Tăng doanh thu bán hàng

92.

Khi tạo một bảng dữ liệu về nhân viên trong cơ sở dữ liệu, những thông tin nào sau đây là cần thiết?

a)

Tên nhân viên, địa chỉ, email

b)

Mã nhân viên, tên, ngày sinh, chức vụ

c)

Chức vụ, số điện thoại, ngày sinh

d)

Mã nhân viên, tên, quốc tịch

93.

Chọn phát biểu đúng về thao tác "khai thác dữ liệu" trong cơ sở dữ liệu:

a)

Khai thác dữ liệu là tạo lập các bảng mới

b)

Khai thác dữ liệu chỉ cần thực hiện một lần duy nhất

c)

Khai thác dữ liệu là quá trình truy vấn, tìm kiếm, thống kê thông tin

d)

Khai thác dữ liệu yêu cầu sao lưu toàn bộ hệ thống

94.

Trong quản lý, cập nhật dữ liệu có nghĩa là:

a)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

c)

Xóa hết dữ liệu cũ và nhập dữ liệu mới

d)

Không cần thay đổi dữ liệu hiện có

95.

Quản lý trong một tổ chức gắn liền với việc:

a)

Tạo lập thông tin từ nguồn bên ngoài

b)

Xử lý thông tin về hoạt động của tổ chức

c)

Tạo ra thông tin giả để dễ điều hành

d)

Lưu trữ dữ liệu không cần cập nhật

96.

Khai thác thông tin trong quản lý là để:

a)

Xóa thông tin không cần thiết

b)

Đưa ra các báo cáo và tìm kiếm dữ liệu

c)

Giảm bớt lượng dữ liệu lưu trữ

d)

Thay thế dữ liệu cũ bằng dữ liệu mới

97.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Một tập tin chứa dữ liệu của máy tính

b)

Một tập hợp dữ liệu được tổ chức để máy tính truy cập, cập nhật và xử lý

c)

Một phần mềm xử lý văn bản

d)

Một chương trình giúp người dùng nhập dữ liệu

98.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có nhiệm vụ:

a)

Tạo giao diện giữa người dùng và cơ sở dữ liệu

b)

Tự động nhập liệu vào cơ sở dữ liệu

c)

Lập trình các thuật toán tính toán trên cơ sở dữ liệu

d)

Xóa tất cả dữ liệu không cần thiết

99.

Một trong những chức năng của khai thác thông tin là:

a)

Xóa dữ liệu đã lưu trữ

b)

Tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu giữa các tệp tin

100.

Cập nhật dữ liệu cần đảm bảo:

a)

Dữ liệu được nhập vào một lần và không thay đổi

b)

Dữ liệu đầy đủ và chính xác

c)

Chỉ thêm dữ liệu mới mà không sửa dữ liệu cũ

d)

Tất cả các thao tác phải thực hiện theo thứ tự nhất định