Font size
WorksheetsÔN TẬP GK2-HÓA 10
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 43mins
Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng oxi hóa – khử.
phản ứng phân hủy.
Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi
dùng chất xúc tác.
tăng áp suất.
tăng nồng độ các chất tham gia.
đun nóng.
Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là
1 atm.
1 bar.
1 Pascal.
760 mmHg.
Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng
tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện chuẩn.
tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.
phân hủy 1 mol chất đó thành các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.
tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất, ở điều kiện chuẩn.
Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là
kJ.
kJ/mol.
mol/kJ.
J.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Phản ứng tỏa nhiệt khi
ΔrH > 0.
ΔrH < 0.
ΔrH ≥ 0.
ΔrH ≤ 0.
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì
nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.
nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.
Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
xảy ra phản ứng trung hòa.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
Phản ứng đốt cháy cồn.
Biến thiên enthalpy của một phản ứng được mô tả ở sơ đồ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.
Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có nhiệt tạo thành chuẩn tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:
KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)
Phản ứng nhiệt phản KNO3 là
toả nhiệt, có ∆H < 0.
thu nhiệt, có ∆H > 0.
toả nhiệt, có ∆H> 0.
thu nhiệt, có ∆H < 0.
Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o = - 571,68 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.
có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.
Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì
lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ.
lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.
lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.
lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng tôi vôi
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì
nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.
nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o = - 571,68 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.
có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.
Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì
lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ.
lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.
lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.
lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e z→ Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Trong các quá trình sau, quá trình nào cho giá trị biến thiên enthalpy dương ?
Hòa tan calcium chloride vào nước thấy nhiệt độ tăng.
Nước sôi.
Đốt cháy acetylen trong đèn hàn xì.
Sự thăng hoa của đá khô.
Tiến hành hòa tan zinc oxide vào trong dung dịch hydrochloric acid như hình vẽ.
Lựa chọn phát biểu không đúng về phản ứng là
Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ của phản ứng tăng.
Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị âm.
Năng lượng của các chất phản ứng thấp hơn năng lượng của các chất sản phẩm.
Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitrogen là
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Số oxi hóa của P trong PO43- là
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,96 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
Cho phương trình hoá học: P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O. Hệ số của chất oxi hoá là
(a)
Muối carbonate của kim loại nhóm IIA dễ dàng bị phân hủy bởi nhiệt. Biến thiên enthalpyl cho quá trình nhiệt phân MgCO3 là bao nhiêu, biết phương trình phản ứng xảy ra như sau:
MgCO3(s) MgO(s) + CO2(g)
Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ.mol-1) của MgCO3(s), MgO(s) và CO2(s) lần lượt là -1096; -601,8 và -393,5.
(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
(a)
Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng. 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) = - 571,68 kJ
Lượng nhiệt toả ra hay thu vào khi dùng 5 gam H2 (g) để tạo thành H2O (l) là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần nguyên)
(a)
Cho phương trình phản ứng sau: Nếu hệ số của HNO3 là 8 thì tổng hệ số của Zn và NO là bao nhiêu?
(a)
Câu 1. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
CS2(l) + 3O2(g) CO2(g) + 2SO2(g) = -1110,21 kJ (1)
CO2(g) CO(g) + O2(g) = +280,00 kJ (2)
Na(s) + 2H2O NaOH(aq) + H2(g) = -367,50 kJ (3)
ZnSO4(s) ZnO(s) + SO3(g) = +235,21 kJ (4)
Số phản ứng thu nhiệt là bao nhiêu?
(a)
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử trong các phản ứng sau
KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O.
CaCO3 CaO + CO2
Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
2H2S + SO2 3S + 2H2O
2KClO3 2KCl + 3O2
(a)
Số mol electron dùng để khử 1,55 mol Cu2+ thành Cu là bao nhiêu?
(a)
Có bao nhiêu phân tử hoặc ion trong dãy sau: NH3; KNO2; NH4Cl; Fe(NO3)3; N2; NO3 -; NH4+ mà có số oxi hóa của nitrogen là +5.
(a)
Cho phương trình hoá học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng đại số các hệ số chất (là các số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng bằng bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau: CaCO3(s), C(s), H2(g), O2(g), HCl(g), Na2O(s), CO2(g), Cl2(g), N2(g). Có bao nhiêu chất có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0 ?
(a)
