Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Địa Lý 12

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thuỷ điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thuỷ điện.

d)

thuỷ điện, điện nguyên tử.

2.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình.

b)

Yaly.

c)

Sơn La.

d)

Thác Bà.

3.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

4.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất

5.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thông

a)

sông Đông Nai.

b)

sông Hồng.

c)

sông Mã.

d)

sông Cả.

6.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

a)

Uông Bí.

b)

Na Dương.

c)

Thủ Đức.

d)

Ninh Bình

7.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta?

a)

Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi.

c)

Ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao.

d)

Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng.

8.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất.

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng.

c)

Thuỷ điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta.

d)

Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hoá thạch và thuỷ điện là xu hướng phát triển của ngành điện.

9.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

11.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu.

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có

12.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

13.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

b)

Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

14.

Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào SAU ĐÂY ?

a)

Chưa về các chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính trên thế giới.

c)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.

d)

Xa các tuyến đường giao thông hàng hải và hàng không quốc tế.

15.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới (ngân hàng, viễn thông,...) ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ,

b)

vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

c)

chính sách phát triển kinh tế thị trường.

d)

mức thu nhập và sức mua của người dân.

16.

Đặc điểm về hình thái, cấu trúc địa hình và cảnh quan nước ta đa dạng, phong phú là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Thương mại.

d)

Bưu chính viễn thông.

17.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến sự phân bố mạng lưới ngành dịch vụ ở nước ta?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và mật độ dân cư.

b)

Sự đa dạng về bản sắc văn hoá các dân tộc.

c)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật hoàn thiện, đồng bộ.

d)

Mức độ ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

18.

Những nơi có nét địa hình cao và khí hậu mát mẻ thuận lợi cho phát triển loại hình du lịch nào sau đây?

a)

Du lịch mạo hiểm.

b)

Du lịch mua sắm.

c)

Du lịch kết hợp hội thảo.

d)

Du lịch nghỉ dưỡng.

19.

Đối với lĩnh vực xã hội, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Nâng cao thu nhập cho người lao động.

c)

Nâng cao đời sống văn hoá, văn minh cho xã hội.

d)

Thúc đẩy sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế khác.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu.

c)

Tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, công nghiệp.

21.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.

b)

Thống Nhất.

c)

Hà Nội - Đồng Đăng.

d)

Hà Nội - Lào Cai.

22.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội, của phía tây nước ta là

a)

Đường Hồ Chí Minh.

b)

Quốc lộ 9.

c)

Quốc lộ 26.

d)

Đường 14C.

23.

Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường sông.

d)

đường ô tô.

24.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

a)

đường biển.

b)

đường sắt.

c)

đường hàng không.

d)

đường ô tô.

25.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

có nhiều càng nước sâu và cụm càng quan trọng,

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

các tuyến đường ven bở chủ yếu hướng bắc - nam.

d)

đường bờ biển dài, nhiều vùng, vịnh rộng, kín gió.

26.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

27.

Tuyến đường quốc lộ 1 của nước ta không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nốii các vùng kinh tế của nước ta lại với nhau.

b)

Là tuyến đường bộ xương sống của đất nước.

c)

Phát triển kinh tế của vùng phía Tây nước ta.

d)

Đã được kết nối với các tuyến đường xuyên Á.

28.

Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta chủ yếu là do

a)

vận chuyển trên các tuyển có chiều dài lớn.

b)

có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.

c)

chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh.

d)

có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn.

29.

Trở ngại lớn nhất hiện nay trong xây dựng hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

nền kinh tế phát triển chưa mạnh.

b)

địa hình đồi núi nhiều, bị cắt xẻ.

c)

thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.

d)

khí hậu và thời tiết thất thường.

30.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động trình độ cao, khách du lịch quốc tế rất lớn.

b)

Chiến lược phát triển táo bạo, nhu cầu thị trường lớn.

c)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn, xu thế toàn cầu hóa.

d)

Đảm bảo tính an toàn cao, có các chiến lược phát triển.

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.

32.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay?

a)

Ngành vận tải đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá và hành khách của ngành vận tải.

b)

Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các vùng.

c)

Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển hàng hoá.

d)

Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng và chuyển hàng hoá rất lớn.

33.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

c)

Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

d)

Chuyển

34.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Khu vực Mỹ Latinh và Châu Đại Dương.

b)

Khu vực Tây Nam Á và ASEAN.

c)

Khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

d)

Khu vực ASEAN và châu Phi.

35.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc,

36.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

37.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

phân bổ đồng đều ở các địa phương.

b)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

chi tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

d)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

38.

Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.

b)

xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng,

c)

chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ.

d)

đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.

39.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á

c)

Đang chú trọng vào việc đa dạng hoá các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.

40.

Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hoá, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng

a)

đa dạng hoá các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế.

c)

phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

d)

phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.

41.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành các vùng và trung tâm du lịch.

42.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

cải thiện đời sống của nhân dân.

b)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

nâng cao trình độ văn minh xã hội.

d)

tạo động lực cho phát triển kinh tế.

43.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

giá trị thuế xuất khẩu cao.

c)

tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.

d)

nguy cơ ô nhiễm môi trường.

44.

Ngành ngoại thương của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thị trường xuất khẩu lớn của nước ta chủ yếu thuộc khu vực châu Á và châu Âu.

b)

Cả nước đã hình thành thị trường thống nhất, hàng hóa phong phú và rất đa dạng.

c)

Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta bao gồm nguyên liệu và các hàng tiêu dùng.

d)

Thị trường buôn bán ngày càng mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.

45.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành nội thương của nước ta hiện nay?

a)

Có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế,

b)

Phát triển do dựa vào doanh nghiệp Nhà nước.

c)

Chỉ xuất hiện ở các vùng đồng bằng, ven biển.

d)

Phụ thuộc chủ yếu từ nguồn vốn của Nhà nước

46.

Năng lượng tái tạo chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhiên liệu chính của các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta là dầu khí.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nghành công nghiệp năng lượng Việt Nam có thể mạnh lâu dài nhờ nguồn nguyên nhiên liệu phong phú, thị trường rộng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Các tổ hợp sản xuất khí – điện – đạm chỉ có ở miền Nam nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ngành vận tải đường biển có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Giao thông vận tải nước ta phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ngành giao thông vận tải nước ta thúc đẩy sự phát triển kinh tế, ít gây ô nhiễm môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ít có sự chuyển dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Giá trị nhập khẩu nước ta tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là EU.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hoạt động xuất khẩu thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hoạt động du lịch ở nước ta hình thành từ năm 1990.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Các loại hình du lịch sinh thái chỉ tập trung ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Doanh thu du lịch của nước ta tăng chủ yếu do tài nguyên du lịch tự nhiên rất đa dạng.

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Xu hướng phát triển du lịch thông minh diễn ra ở nhiều vùng kinh tế của nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm địa tử, máy vi tính gồm

a)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính…

b)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy vi tính…

c)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy kéo…

d)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy kéo…