wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần Tiếng Việt - ĐGNL

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách:

Hoàng Phủ Ngọc Tường có một phong thái viết bút kí văn học của riêng mình. Thế mạnh của ông là tri thức văn học, triết học, lịch sử, địa lý sâu và rộng, gần như đụng đến vấn đề gì, ở thời điểm nào và ở đâu thì ông vẫn có thể tung hoành thoải mái ngòi bút được.

a)

tri thức

b)

thời điểm

c)

phong thái

d)

tung hoành

2.

Hãy chọn một cặp từ ngữ thích hợp nhất (về nghĩa hoặc ngữ pháp và/ hoặc logic) để điền vào vị trí (1) và (2) trong câu dưới đây.

Như vậy, quá trình đô thị hóa không chỉ được thấy trên những biểu hiện bề mặt như .....(1).... dân số, mở rộng lãnh thổ, tăng trưởng sản xuất, mà còn thể hiện cả ở cấu trúc. (2)... của xã hội như biến đổi về chất lượng cuộc sống, nâng cao mức sống, làm phong phú các khuôn mẫu và nhu cầu văn hóa.

a)

(1) tăng trưởng

(2) bề sâu

b)

(1) bùng nổ

(2) vĩ mô

c)

(1) tăng trưởng

(2) vĩ mô

d)

(1) gia tăng

(2) bề nổi

3.

Chọn từ điền vào chỗ trống: "Quang Dũng là một nhà thơ mang hồn thơ..............., hồn hậu, lãng mạn và tài hoa."

a)

phiêu dạt

b)

thoáng đãng

c)

phóng túng

d)

đôn đáo

4.

Câu 71 (ID 473483):  Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Những thói quen tốt, cho dù rất nhỏ song cũng có thể thiết lập cho trẻ một nhân cách đẹp và tâm hồn nhạy cảm.

a)

A. nhạy cảm

b)

B. thói quen

c)

C. cho dù

d)

D. thiết lập

5.

Câu 72 (ID: 473484): Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Trong quá trình hình thành và phát triển của mỹ thuật Việt Nam, các họa sĩ, nhà điêu khắc đã trân trọng, nâng niu cái đẹp thiên phú của những người phụ nữ và đưa chúng lên một tầm cao hơn, đó là vẻ đẹp của cái nết - cốt lõi của tâm hồn đức hạnh người phụ nữ Việt Nam.

                                                                     

a)

A. cốt lõi  

b)

B. cái đẹp

c)

   C. chúng         

d)

         D. đức hạnh

6.

Câu 73 (ID: 473485): Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa logic/ phong cách.

Ai đã từng đặt chân đến Việt Nam dù chỉ một lần thôi chắc chắn cũng đều bị thu hút bởi những vẻ đẹp choáng ngợp của cảnh sắc non nước nền văn hóa lâu đời giàu bản sắc dân tộc.

                                         

a)

choáng ngợp  

b)

    chỉ một lần thôi  

c)

  bị thu hút    

d)

       

7.

Câu 74 (473486): Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa logic/ phong cách.

Dù viết về phong tục hay con người, trong tác phẩm của Kim Lân, ta vẫn thấy thấp thoáng cuộc sống con người của làng quê Việt Nam nghèo khổ, thiếu thốn mà vẫn yêu đời, thật thà chất phácthông thái, hóm hỉnh.

                                                                      

a)

  chất phác    

b)

yêu đời   

c)

thông thái

d)

thiếu thốn

8.

Câu 75 (ID: 473568): Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa logic/ phong cách.

Đọc bài thơ Chiều tối, chúng ta không chỉ cảm nhận được dòng suy tư riêng tư của Người, mà còn hiểu được  sâu sắc dòng tâm trạng của Nguyễn Ái Quốc trong bước lưu chuyển của vũ trụ, cuộc sống.

                                                          

a)

  Người    

b)

  Nguyễn Ái Quốc

c)

   chúng ta

d)

dòng suy tư

9.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây. “Bhutan là đất nước được ghi nhận uy thế của hạnh phúc quốc gia hơn là thu nhập....... từ những năm đầu tiên của thập kỉ 70, thế kỉ XX và nổi tiếng với việc thực thi mục tiêu tổng hạnh phúc quốc gia thay vì tổng sản phẩm ............”

a)

A. quốc nội/quốc dân.

b)

B. cá nhân/quốc dân.

c)

C. quốc dân/quốc nội.

d)

D. trung bình/quốc dân.

10.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

"Là ........của Danh và Thực/Dỏm và Thật/Vỏ và Ruột/Ngọn và Gốc/Ngụy và Chân/Hình tướng và Chân tướng; thực ra, chủ nghĩa Mặt tiền là thứ bạo bệnh đã đến hồi ...........

a)

A. biến tướng/cáo chung.

b)

C. biến hóa/cáo chung.

c)

B. biến dạng/di căn.

d)

D. biến tướng/di căn.

11.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Con đường...... bản sắc dân tộc của văn hóa không chỉ trông cậy vào sự tạo tác của chính dân tộc đó mà còn trông cậy vào khả năng ........chiếm lĩnh, khả năng . văn hóa bên ngoài.”

a)

A. hình thành/đồng hóa.

b)

B. sinh thành/đồng hóa.

c)

C. cấu thành/biến hóa.

d)

D. tạo thành/giáo hóa.

12.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

A. nhân ái.

b)

B. nhân văn.

c)

C. nhân quả.

d)

D. nhân tài.

13.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

A. thấu hiểu.

b)

B. thấu đáo.

c)

C. thấu cảm.

d)

D. thấu suốt.

14.

Xác định một từ/cụm từ sai về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Dưới ngòi bút tài hoa của Nguyễn Đình Chiều, người nông dân hiện lên như một

chiến binh không biết khuất phục trước kẻ thù.”

a)

A. Dưới.

b)

B. tài hoa.

c)

C. một.

d)

D. khuất phục.

15.

Xác định một từ/cụm từ sai về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Bất cứ trường hợp nào bị rắn cắn, ngay cả khi xác định là rắn lành, đều cần xử lý và theo dõi tại bệnh viện như trường hợp rắn độc cắn, ít nhất trong 12 giờ đầu.”

a)

A. ngay cả.

b)

B. xử lý.

c)

C. trường hợp.

d)

D. ít nhất

16.

Xác định một từ/cụm từ sai về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Do bản chất kinh doanh không lành mạnh, ngày 12-6-1992, nhà hàng Phương Trinh bị đoàn kiểm tra liên ngành quận Bình Thạnh phát hiện sử dụng sai trái 21 lao động.”

a)

A. Do.

b)

B. bản chất.

c)

C. sai trái.

d)

D. lao động.

17.

Xác định một từ/cụm từ sai về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Các nhà khảo cổ học dự đoán các chum này có niên đại 1500 đến 2000 năm nên đã khiến cho cơn sốt săn lùng đồ cổ lại càng khởi phát lớn mạnh chưa từng thấy.”

a)

A. dự đoán.

b)

B. cơn sốt.

c)

C. khởi phát.

d)

D. lớn mạnh.

18.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây. “Nghề nuôi tằm và nghề làm ruộng đều là nghề nghiệp ..........rất hệ trọng cho việc ............ và lại rất khó nhọc hơn cả mọi nghề, nước nào thì cũng phải trọng hai nghề ấy làm cốt.”

a)

A. căn bản/sinh sống.

b)

B. cơ bản/sinh sống.

c)

C. căn bản/sinh nhai.

d)

D. căn cốt/sinh nhai.

19.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

"........... là có phẩm chất đạo đức cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen.

a)

A. Cao siêu.

b)

B. Cao thượng.

c)

C. Cao quý.

d)

D. Thanh cao

20.

Xác định phép liên kết đoạn văn bản sau:

Tin vào sự tử tế thì bạn sẽ nhận được sự tử tế… Tử tế yêu cầu chúng ta lắng nghe người khác. Tử tế đòi hỏi sự khiêm tốn. Người tử tế ý thức được rằng họ không sở hữu tìm ra chân lí và biết hết mọi thứ dưới gầm trời, do đó họ lắng nghe với tâm trí tìm ra nhiều nhất những cái có thể đúng, những thứ bắt ta phải suy nghĩ, thay vì cố gắng tìm ra cái sai của người khác. (Đặng Hoàng Giang, Thiện Ác và Smartphone, NXB Hội nhà văn, tr.188)

a)

Phép lặp

b)

Phép nối

c)

Phép thế

d)

Phép liệt kê

21.

"Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể ... được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc".

Điền từ còn thiếu trong dấu ...

a)

xâm phạm

b)

can thiệp

c)

tước đoạt

d)

chiếm đoạt

22.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Cách mạng tháng Tám năm 1945 vĩ đại đã mở ra một ……………mới cho dân tộc ta. Từ đây, một nền………………mới gắn liền với lí tưởng độc lập, tự do và chủ nghĩa xã hội đã được khai sinh.

a)

Thế kỉ - văn học

b)

Thập kỉ - văn hóa

c)

Kỉ nguyên – văn học

d)

Giai đoạn - văn học

23.

Chọn một từ mà cấu tạo của nó không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

Xông xênh

b)

Cua cáy

c)

Đờ đẫn

d)

Mày mò

24.

Tác phẩm nào sau đây không phải thơ luật Đường?

a)

Chạy giặc

b)

Tự tình

c)

Thương vợ

d)

Hương Sơn phong cảnh ca

25.

Nhà văn, nhà thơ nào không thuộc thời kì chống Mĩ.

a)

Nguyễn Khoa Điềm

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Hàn Mạc Tử

26.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

…...............Hồ Chí Minh là di sản vô giá, là một bộ phận gắn bó hữu cơ với sự nghiệp…………..vĩ đại của người.

a)

Sự nghiệp – văn hóa

b)

Cuộc đời – văn học

c)

Sự nghiệp – cách mạng

d)

Văn học – cách mạng

27.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

Kiên trì

b)

Trì trệ

c)

Thành trì

d)

Trì hoãn

28.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp, ngữ nghĩa, lô-gích, phong cách…

 Nguyễn Đình Thi làm thơ từ những năm đầu cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ. Thơ ông có bản sắc và giọng điệu riêng, vừa tự do phóng khoáng vừa sâu lắng suy tư, có những tìm tòi theo hướng hiện đại về hình ảnh, nhạc điệu…

a)

làm thơ

b)

đế quốc Mỹ

c)

bản sắc

d)

phóng khoáng

29.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp, ngữ nghĩa, lô-gích, phong cách…


Các lính cứu hỏa đã thông báo rằng, đừng bao giờ dùng nước để dập tắt lửa do dầu hoặc chất béo. Các hạt nước sẽ ngay lập tức lắng xuống đáy chảo và bắt đầu bốc hơi, làm cho ngọn lửa càng bùng cháy dữ dội. Cách làm đúng nhất là trùm chiếc chảo đang cháy bằng thứ gì đó có thể cắt đứt nguồn cung cấp nhiệt và oxy.

a)

thông báo

b)

ngay lập tức

c)

đúng nhất

d)

nguồn cung cấp

30.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp, ngữ nghĩa, lô-gích, phong cách…

Văn học chữ Hán bao gồm các sáng tác bằng chữ Hán của người Việt. Thể loại văn học này xuất hiện sớm, tồn tại trong suốt quá trình hình thành và phát triển của văn học trung đại, bao gồm cả thơ và văn xuôi.

a)

văn học

b)

thể loại

c)

tồn tại

d)

trung đại

31.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp, ngữ nghĩa, lô-gích, phong cách…

Sự tồn tại, phát triển của văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm cho thấy hiện tượng song ngữ ở văn học trung đại Việt Nam. Hai thành phần văn học này không đối lập nhau nhưng bổ sung cho nhau trong quá trình phát triển của văn học dân tộc.

a)

song ngữ

b)

thành phần

c)

nhưng

d)

quá trình

32.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

Đá

b)

Đấm

c)

Xỉa

d)

Sút

33.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

Lung linh

b)

Thoang thoảng

c)

Lấp lánh

d)

Óng ánh

34.

Chọn một tác phẩm KHÔNG cùng thể loại?

a)

Ai đã đặt tên cho dòng sông

b)

Tràng Giang

c)

Tây Tiến

d)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

35.

Nhà văn, nhà thơ nào KHÔNG thuộc thời kì chống Mĩ?

a)

Nguyễn Khoa Điềm

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Hàn Mặc Tử

36.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Từ đầu thế kỉ XX đến khoảng năm 1930, sáng tác của Nam Xương, Nguyễn Bá Học, Hồ Biểu Chánh,…thuộc xu hướng văn học hiện thực. Từ khoảng năm 1930 đến 1945, có thể nói đã thực sự hình thành ……………hiện thực chủ nghĩa trong văn học Việt Nam.

a)

bộ phận

b)

khuynh hướng

c)

trào lưu

d)

phong trào

37.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp, ngữ nghĩa, lô-gích, phong cách…

Văn học phát triển trong hoàn cảnh đất nước có nhiều biến đổi bởi nội chiến phong kiến và bão táp của phong trào nông dân khởi nghĩa mà đỉnh cao là khởi nghĩa Tây Sơn.

a)

biến đổi

b)

phong kiến

c)

bão táp

d)

đỉnh cao

38.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Về phương diện nghệ thuật, văn học chữ Hán phát triển với nhiều thể loại phong phú, đặc biệt là thành tựu của…………………………(Đại Cáo Bình Ngô, Quân trung từ mệnh tập của Nguyễn Trãi) và bước trưởng thành vượt bậc của…………………………(Thánh Tông di thảo tương truyền của Lê Thánh Tông, Truyền kì mạn lục của Nguyễn Dữ)

a)

Văn chính luận – truyện ngắn

b)

Thơ – truyện ngắn

c)

Văn chính luận – văn xuôi tự sự

d)

Thơ – văn xuôi tự sự

39.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: …... của cậu ấy là thiếu kiên nhẫn trong học tập

a)

Yếu điểm

b)

Điểm yếu

c)

Điểm mạnh

d)

Thế mạnh

40.

Tìm từ thích hợp để điền vào câu sau: "Tha ra thì cũng may đời / Làm ra mang tiếng con người ...."

a)

nhỏ nhoi

b)

nhỏ nhẻ

c)

nhỏ nhen

d)

nhỏ nhẹ

41.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp, ngữ nghĩa, lô-gích, phong cách…


Các lính cứu hỏa đã thông báo rằng, đừng bao giờ dùng nước để dập tắt lửa do dầu hoặc chất béo. Các hạt nước sẽ ngay lập tức lắng xuống đáy chảo và bắt đầu bốc hơi, làm cho ngọn lửa càng bùng cháy dữ dội. Cách làm đúng nhất là trùm chiếc chảo đang cháy bằng thứ gì đó có thể cắt đứt nguồn cung cấp nhiệt và oxy.

a)

thông báo

b)

ngay lập tức

c)

đúng nhất

d)

nguồn cung cấp

42.

Câu 71 (ID 473483):  Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Những thói quen tốt, cho dù rất nhỏ song cũng có thể thiết lập cho trẻ một nhân cách đẹp và tâm hồn nhạy cảm.

a)

A. nhạy cảm

b)

B. thói quen

c)

C. cho dù

d)

D. thiết lập

43.

Câu 82 (ID: 473575): Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

­­­­­­­­­___________hai loại khay chính là khay lá lan và chân cao, khay trà thời Nguyễn còn một số loại tạo dáng rất đặc biệt theo kiểu các khối hình học được uốn nắn lại cho mềm mại, ­­­____________mô phỏng hình hoa

quả thực vật, tạo nên sự giao hòa giữa con người với thiên nhiên.

                                               

a)

  Cùng với/ và    

b)

Ngoài/ hoặc    

c)

Bên cạnh/ để   

d)

Trừ/ cũng như

44.

Câu 85 (ID: 473578): Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?

Xét về mặt thể loại văn học, ở nước ta__________ có truyền thống lâu đời.

                                                                         

a)

     phóng sự   

b)

   tùy bút  

c)

thơ ca

d)

kịch nói

45.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

thời giờ

b)

thời khắc

c)

thời đại

d)

thời cuộc

46.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

liêu xiêu

b)

xiêu vẹo

c)

vẹo vọ

d)

chệch choạc

47.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

kết nạp

b)

giao ước

c)

kết ước

d)

kết giao

48.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

thấu đáo

b)

thấu hiểu

c)

thấu cảm

d)

thấu suốt

49.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

thuyền chài

b)

thuyền nan

c)

thuyền mành

d)

thuyền rồng

50.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

nhem nhuốc

b)

nhập nhoàng

c)

chập choạng

d)

chạng vạng

51.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

thâm sâu

b)

sâu sắc

c)

trầm mặc

d)

thâm trầm

52.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

quang âm

b)

quang phổ

c)

quang tuyến

d)

quang năng

53.

.Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

hấp háy

b)

chớp chớp

c)

lúng liếng

d)

mấp máy

54.

.Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

tản mạn

b)

tản mát

c)

dàn trải

d)

rải rác

55.

.Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

bác bỏ

b)

phê phán

c)

phản đối

d)

phủ định

56.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

huyện lị

b)

huyện lệnh

c)

huyện đường

d)

huyện thị

57.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

đương kiêm

b)

đương quyền

c)

đương nhiệm

d)

đương sự

58.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

hải dương

b)

hải lí

c)

hải đảo

d)

hải đường

59.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

giao tiếp

b)

giao tranh

c)

giao thiệp

d)

giao tế