WorksheetsLUYỆN TẬP - ARENE 2
Total questions: 40
Worksheet time: 26mins
Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
A. C8H16.
B. C6H14.
C. C9H12.
D. C8H14.
A
B
C
D
Công thức phân tử của toluen là
A. C6H6 B. C7H8 C. C8H8 D. C7H9
A
B
C
D
Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu như sau: C6H5-CH=CH2
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về styrene?
A. Styrene thuộc dãy đồng đẳng của benzene.
B. Phân tử styrene có chứa 3 liên kết C=C.
C. Styrene là hợp chất hydrocarbon thơm.
D. Styrene là hydrocarbon không no.
A
B
C
D
Gốc C6H5−CH2− và gốc C6H5− có tên gọi lần lượt là
A. phenyl và benzyl. B. vinyl và anlyl. C. anlyl và vinyl. D. benzyl và phenyl.
A
B
C
D
Benzene là hợp chất hữu cơ
A. màu vàng nâu. B. màu trắng.
C. không màu. D. màu xanh.
A
B
C
D
Điều nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của benzene?
A. Là chất lỏng. B. Không màu.
C. Tan tốt trong nước. D. Có thể hòa tan một số chất hữu cơ.
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tính chất vật lí của các arene?
A. Các arene đều là chất lỏng, không màu ở điều kiện thường.
B. Phân tử arene không phân cực hoặc kém phân cực.
C. Các arene đều là chất rắn, không mùi ở điều kiện thường.
D. Các arene tan được trong nước và thường nhẹ hơn nước.
A
B
C
D
A + 4H2 --> ethyl cyclohexane (xt: Ni, t0). Cấu tạo của A là
A. C6H5CH2CH3. B. C6H5CH3.
C. C6H5CH2CH=CH2. D. C6H5CH=CH2.
A
B
C
D
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Benzene + Cl2 (a/s). B. Benzene + H2 (Ni, to).
C. Benzene + Br2 (dd). D. Benzene + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
A
B
C
D
Tính chất nào không phải của benzene
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B. Tác dụng với HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc, to).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2 (a/s).
A
B
C
D
Phản ứng của benzene với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?
A. HNO3 đặc /H2SO4 đặc, to. B. HNO2 đặc /H2SO4 đặc.
C. HNO3 loãng /H2SO4 đặc, to. D. H2SO4 đặc.
A
B
C
D
Styrene không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. dung dịch Br2. B. H2 (xt Ni, to).
C. dung dịch KMnO4. D. dung dịch NaOH.
A
B
C
D
Khi vòng benzene đã có sẵn nhóm ankyl thì phản ứng thế vào vòng sẽ ….(1)….và ưu tiên xảy ra ở vị trí…(2)…. Cụm từ thích hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là
A. dễ dàng hơn, ortho và para. B. dễ dàng hơn, meta.
C. khó khăn hơn, ortho và para. D. khó khăn hơn, meta.
A
B
C
D
Cho benzene tác dụng với chlorine trong điều kiện có ánh sáng tử ngoại và đun nóng thu được chất hữu cơ A. Công thức của chất A là
A. C6H5Cl. B. p- C6H4Cl2. C. C6H6Cl6. D. m- C6H4Cl2.
A
B
C
D
Hydrocarbon X không làm mất màu dung dịch bromine ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. benzene. B. vinylacetylene. C. styrene. D. ethylene.
A
B
C
D
Thuốc thử dùng để nhận biết benzene, toluene, styrene ở điều kiện thích hợp là
A. nước bromine. B. dung dịch KMnO4.
C. Cu(OH)2. D. quỳ tím.
A
B
C
D
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
A. Benzene. B. Toluene. C. Propane. D. Methane.
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(1) Benzene có thể tác dụng với brom ở điều kiện thích hợp.
(2) Benzene không làm mất màu dung dịch potassium permanganate.
(3) Toluene làm mất màu dung dịch potassium permanganate ở điều kiện thường.
(4) Các alkylbenzene không làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường nhưng làm mất màu dung dịch bromine khi đun nóng.
(5) Styrene là chất rắn không màu, không tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
2
Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
A
B
C
D
Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?
1
2
3
4
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%
(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)
18,353 gam
15,600 gam
13,260 gam
32,000 gam
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?
(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)
Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc
dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường
hiđro có xúc tác Ni, đun nóng
Br2 có bột Fe, đun nóng
Axit HCl loãng
Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
Hợp chất nào sau đây không phải là alkylbenzene ?
C6H5-CH3
C6H5-CH2CH3
C6H5-CH=CH2
C6H5-CH(CH3)2
Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?
1
2
3
4
Stiren tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được chất nào sau đây?
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexacloran. Công thức của hexacloran là
C6H6Cl2
C6H6Cl6
C6H5Cl
C6H6Cl4
m-Xilen có công thức cấu tạo như thế nào?
Thuốc nổ TNT được điều chế bằng phản ứng của HNO3 đặc/ H2SO4 đặc với
benzen
metyl benzen
vinyl benzen
p-xilen
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
p-bromtoluen và m-bromtoluen
Benzyl bromua
o-bromtoluen và p-bromtoluen
o-bromtoluen và m-bromtoluen
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa:
vòng benzen
gốc ankyl và vòng benzen
gốc ankyl và 1 benzen
gốc ankyl và 1 vòng benzen
Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là
dung dịch brom bị mất màu
có khí thóat ra
xuất hiện kết tủa
dung dịch brom không bị mất màu
Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:
7 và 4
5 và 8
4 và 8
8 và 4
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là
dd AgNO3 / NH3 .
dd Brom.
dd KMnO4 .
dd HCl.
A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:
C3H4
C6H8
C9H12
C12H16
