wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì 2 Lớp 11

Total questions: 90

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phòng không nhân dân là gì ?

a)

là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự, được xây dựng, hoạt động trong khu vực phỏng thủ, là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phỏng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

b)

là tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình , lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ

c)

là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu

d)

là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh

2.

Địa bàn phòng không nhân dân là gì ?

a)

là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu

b)

là tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình , lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ

c)

là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự, được xây dựng, hoạt động trong khu vực phỏng thủ, là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phỏng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh

3.

Phòng không nhân dân có vị trí chức năng gì ?

a)

là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh

b)

là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh

c)

là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu

d)

là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự, được xây dựng, hoạt động trong khu vực phỏng thủ, là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phỏng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

4.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

d)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân

6.

Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?

a)

Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

b)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

c)

Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.

d)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

7.

Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

8.

Hoạt động phòng không nhân dân thời bình gồm các nội dung nào ?

a)

Thành lập Ban Chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân

b)

Thành lập Ban Chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân, xây dựng công trình phòng không nhân dân

c)

Thành lập Ban Chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân, Xây dựng công trình phòng không nhân dân, Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân

d)

Thành lập Ban Chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân, xây dựng công trình phòng không nhân dân, tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân, tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân

9.

Thành lập Ban Chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân ở mấy cấp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Thành lập Ban Chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân là những cấp nào ?

a)

Cấp trung ương

b)

Cấp trung ương, cấp quân khu

c)

Cấp trung ương, cấp quân khu, cấp tỉnh

d)

Cấp trung ương, cấp quân khu, cấp tỉnh, cấp huyện

11.

Phòng không nhân dân phải được tiến hành như thế nào ?

a)

Tổ chức khẩn trương, luyện tập, diễn tập ngay trong thời bình

b)

Tổ chức, chuẩn bị chu đáo, luyện tập, diễn tập ngay trong thời bình

c)

Chuẩn bị chu đáo, luyện tập, diễn tập thường xuyên trong thời chiến

d)

Chuẩn bị tốt, thường xuyên luyện tập, diễn tập trong tháng thời bình

12.

Xu hướng phát triển hiện nay của vũ khí trang bị như thế nào ?

a)

Tàng hình, tầm bắn ngắn nhưng có độ chính xác cao

b)

Tàng hình, tầm bắn xa, độ chính xác cao, sức công phá mạnh

c)

Tương đối hiện đại nhưng có độ chính xác tuyệt đối

d)

Bố trí cố định để bảo đảm an toàn trước đối phương

13.

Nội dung nào không phải là thủ đoạn trong tiến công đường không của địch ?

a)

Sử dụng tổng hợp các loại phương tiện vũ khí để tiến công

b)

Vũ khí đánh từ nhiều hướng vào nhiều mục tiêu cùng một lúc

c)

Đánh đêm, đánh ác liệt từng đợt lớn kết hợp đánh nhỏ liên tục

d)

Đánh lẻ, dài ngày, chủ yếu diễn ra trên mặt đất

14.

Vì sao công tác phòng không phải bao gồm cả sơ tán, phòng tránh và sẵn sàng đánh trả?

a)

Để giữ gìn lực lượng ta càng đánh càng vững mạnh

b)

Bảo vệ tài sản của nhân dân, sẵn sàng chi viện cho chiến trường

c)

Phòng tránh, sơ tán để tạo điều kiện cho đánh trả có hiệu quả

d)

Vừa chủ động đánh địch bảo toàn

15.

Trong giai đoạn hiện nay, nếu xảy ra chiến tranh, công tác phòng không cần lưu ý một trong những đặc điểm gì?

a)

Địch sẽ chủ yếu sử dụng các loại vũ khí điện tử hiện đại

b)

Địch sẽ sử dụng các loại vũ khí công nghệ cao để tiến công xâm lược

c)

Địch sử dụng hạn chế các loại vũ khí hiện đại để tiến công xâm lược

d)

Khả năng địch sẽ sử dụng vũ khí hạt nhân để tiến công xâm lược

16.

Trong tình hình mới, khi xẩy ra chiến tranh, tiến công của địch có đặc điểm gì?

a)

Tiến công liên tục từ xa vào lực lượng vũ trang của ta

b)

Tiến công liên tục, dài ngày vào các mục tiêu cố định

c)

Thời gian tiến công có thể ngắn nhưng khốc liệt và tàn phá lớn

d)

Tiến công chớp nhoáng, đánh nhanh, thắng nhanh bằng đường bộ

17.

Xu hướng phát triển hiện nay của vũ khí trang bị như thế nào ?

a)

Tàng hình, tầm bắn ngắn nhưng có độ chính xác cao

b)

Tàng hình, tầm bắn xa, độ chính xác cao, sức công phá mạnh

c)

Tương đối hiện đại nhưng có độ chính xác tuyệt đối

d)

Bố trí cố định để bảo đảm an toàn trước đối phương

18.

Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a)

Trực tiếp chiếm đất để áp đặt về chính trị

b)

Không trực tiếp chiếm đất, không áp đặt về chính trị

c)

Có thể trực tiếp chiếm đất để áp đặt về quân sự

d)

Có thể không trực tiếp chiếm đất, nhưng áp đặt về chính trị

19.

Phương thức phổ biến tiến hành tiến công đường không hiện nay của địch như thế nào?

(a)  

20.

Phương thức phổ biến tiến hành tiến công đường không hiện nay của địch như thế nào?

a)

Tiến công từ xa

b)

Tiến công trực tiếp

c)

Đánh gần

d)

Đánh trực tiếp

21.

Công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới có yêu cầu gì?

a)

Nhà nước phát huy sức mạnh của tổng hợp của các cấp, các ngành

b)

Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của các cấp, các ngành

c)

Nhà nước làm là chính và phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các cấp, các ngành

d)

Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các cấp, các ngành

22.

Tính chất của công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới là gì?

a)

Tính chất hiện đại, tính chất toàn diện trong chiến tranh

b)

Tính chất nhân dân, tính hiện đại trong chiến tranh

c)

Tính chất nhân dân, tính chất quần chúng trong chiến tranh

d)

Tính chất toàn diện, tính nhân dân trong chiến tranh

23.

Một trong những yêu cầu cụ thể của sơ tán, phân tán trong công tác phòng không nhân là:

a)

Kết hợp giữa thô sơ và hiện đại trong tổ chức ngụy trang

b)

Kết hợp giữa đánh trả của quân đội và của nhân dân

c)

Kết hợp giữa sơ tán và tổ chức ngụy trang nơi sơ tán

d)

Kết hợp giữa đánh địch trên không và đánh địch trên bộ

24.

Một trong những yêu cầu của khắc phụ hậu quả trong công tác phòng không nhân là:

a)

Khắc phục nhanh hậu quả và tổ chức rời khỏi nơi sơ tán

b)

Chủ động đánh địch và khắc phục hậu quả nơi sơ tán

c)

Tích cực chủ động, kịp thời để giảm bớt thiệt hại, ổn định đời sống

d)

Khắc phục hậu quả dựa trên cơ sở nhà nước đầu tư

25.

Trong tình hình mới, công tác phòng không có yêu cầu gì?

a)

Bí mật, bất ngờ, chuẩn bị có trọng tâm trọng điểm

b)

Quân đội phải thường xuyên luyện tập các phương án chiến đấu

c)

Phải chuẩn bị, luyện tập kĩ lưỡng các phương án phòng không nhân dân

d)

Phát huy khả năng chiến đấu phòng không của nhân dân các địa phương

26.

Công tác phòng không nhân dân do ai lãnh đạo, điều hành?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước điều hành thống nhất tập trung ở từng địa phương

b)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, điều hành thống nhất tập trung của nhà nước từ trung ương đến địa phương

c)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước điều hành thống nhất tập trung của lực lượng phòng không quốc gia

d)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quân đội điều hành một cách thống nhất và tập trung

27.

Nội dung nào không phải là hạn chế khi tiến hành tiến công đường không của địch?

a)

Khó tiến công các mục tiêu vì chất lượng của vũ khí hạn chế

b)

Phải nắm chắc thông tin về mục tiêu

c)

Khó tiến công các mục tiêu nhỏ và mục tiêu di động, cơ động

d)

Tốn kém về tài chính, số vũ khí công nghệ cao có hạn

28.

Lựa chọn nào sai so với nội dung của công tác phòng không nhân dân?

a)

Tăng cường tuyên truyền giáo dục nhận thức, kiến thức phòng không nhân dân

b)

Tổ chức thông báo, báo động kịp thời

c)

Tăng cường tập luyện sơ tán phòng tránh, cứu thương, phòng chữa cháy

d)

Toàn dân phải liên tục luyện tập các phương án chiến đấu

29.

Đâu là khái niệm về súng bộ binh ?

a)

Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và bộ binh.

b)

Súng bộ binh là súng trang bị cho phân đội bộ binh.

c)

Súng bộ binh là súng trang bị cho bộ binh.

d)

Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.

30.

Đâu là khái niệm súng trường CKC ?

a)

Là loại súng nòng ngắn, bán tự động, chỉ bắn được phát một.

b)

Là loại súng nòng dài, bán tự động, chỉ bắn được phát một.

c)

Là loại súng nòng dài, bán tự động, bắn được nhiều phát.

d)

Là loại súng nòng ngắn, bán tự động, bắn được nhiều phát.

31.

Đâu là khái niệm về súng tiểu liên AK ?

a)

Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động, bắn được liên thanh và phát một.

b)

Là loại súng nòng dài, bán tự động, bắn được liên thanh và phát một.

c)

Là loại súng nòng ngắn, bán tự động và tự động, bắn liên thanh.

d)

Là loại súng nòng ngắn, tự động và bán tự động, bắn liên thanh.

32.

Súng tiểu liên AK cải tiến có mấy loại ?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

33.

Hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK chứa được tối đa bao nhiêu thước đạn ?

a)

40 viên.

b)

35 viên.

c)

30 viên.

d)

31 viên.

34.

Tốc độ bắn của súng tiểu liên AK khi bắn phát một là ?

a)

40 phát /phút.

b)

42 phát / p

35.

Tốc độ bắn của súng tiểu liên AK khi bắn phát một là ?

a)

40 phát /phút.

b)

42 phát / phút.

c)

50 phát /phút.

d)

30 phát / phút .

36.

Tốc độ bắn của súng tiểu liên AK khi bắn liên thanh là ?

a)

99 phát /phút.

b)

100 phát / phút.

c)

50 phát /phút.

d)

30 phát / phút.

37.

Khối lượng của súng tiểu liên AK khi lắp đủ 30 viên đạn là bao nhiêu kg ?

a)

4kg .

b)

4,1kg.

c)

4,2kg.

d)

4,3kg.

38.

Cấu tạo của súng tiểu liên AK gồm mấy bộ phận chính ?

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

39.

Đâu không phải là bộ phận chính của súng tiểu liên AK ?

a)

Nòng súng.

b)

Bộ phận ngắm.

c)

Hộp tiếp đạn.

d)

Ống đựng phụ tùng

40.

Trong quý tắc tháo , lắp súng tiểu liên AK thì người tháo , lắp phải như thế nào ?

a)

Người tháo, lắp phải biết cầm súng.

b)

Người tháo, lắp phải biết bắn súng.

c)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo của súng.

d)

Người tháo, lắp phải nhanh nhẹn.

41.

Tháo súng tiểu liên AK có mấy bước ?

a)

8.

b)

7.

c)

9.

d)

10.

42.

"Tháo bộ phận đẩy về" là bước thứ mấy trong tháo súng tiểu liên AK ?

a)

Bước 1.

b)

Bước 4.

c)

Bước 3.

d)

Bước 5.

43.

đẩy về" là bước thứ mấy trong tháo súng tiểu liên AK ?

a)

Bước 1.

b)

Bước 4.

c)

Bước 3.

d)

Bước 5.

44.

"Tháo nắp hộp khoá nòng" là bước thứ mấy trong tháo súng tiểu liên AK ?

a)

Bước 1.

b)

Bước 6.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

45.

"Tháo ống dẫn thoi đẩy và ốp lót tay trên" là bước thứ mấy trong tháo súng tiểu liên AK?

a)

Bước 1.

b)

Bước 4.

c)

Bước 6.

d)

Bước 7.

46.

Lắp súng tiểu liên AK có mấy bước ?

a)

7 bước.

b)

6 bước.

c)

8 bước.

d)

9 bước.

47.

"Lắp nắp hộp khoá nòng , kiểm tra chuyển động của súng" là bước thứ mấy trong lắp súng tiểu liên AK?

a)

Bước 6.

b)

Bước 5.

c)

Bước 4.

d)

Bước 3.

48.

"Lắp hộp tiếp đạn" là bước thứ mấy trong lắp súng tiểu liên AK?

a)

Bước 7.

b)

Bước 5.

c)

Bước 6.

d)

Bước 3.

49.

Khái niệm của thuốc nổ là ?

a)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.

b)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.

c)

Thuốc nổ là chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.

d)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích.

50.

Thuốc nổ TNT nóng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

81°C.

b)

310°C.

c)

350°C.

d)

300°C .

51.

Thuốc nổ C4 có tác dụng là ?

a)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng phức tạp, làm lượng nổ lõm.

b)

Dùng để phá huỷ các

52.

Câu 21. Thuốc nổ C4 có tác dụng là ?

a)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng phức tạp, làm lượng nổ lõm.

b)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng đơn giản; dùng làm lượng nổ lõm .

c)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng phức tạp.

d)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng đơn giản .

53.

Câu 22. Cấu tạo của dây cháy chậm gồm ?

a)

Gồm vỏ, lớp sợi , lõi thuốc đen và dây tim .

b)

Gồm vỏ, lớp sợi, lõi thuốc đen.

c)

Gồm vỏ, lớp sợi, lỗ thoát khí, lõi thuốc đen và dây tim.

d)

Gồm vỏ, lớp sợi, dây kim loại, lõi thuốc đen và dây tim.

54.

Câu 23. Cấu tạo của kíp thường gồm ?

a)

Gồm vỏ, lớp sợi, lõi thuốc đen và dây tim.

b)

Gồm vỏ kíp, mắt ngỗng, bát kim loại, thuốc gây nổ.

c)

Gồm vỏ kíp, mắt ngỗng, bát kim loại, thuốc gây nổ, thuốc nổ mạnh.

d)

Gồm vỏ kíp, mắt ngỗng, thuốc gây nổ, thuốc nổ mạnh.

55.

Câu 24. Cấu tạo của nụ xuỳ ?

a)

Vỏ, lỗ thoát khí, dây kim loại, bát kim loại chứa thuốc phát lửa, dây giật.

b)

Vỏ, gờ định vị dây cháy chậm, lỗ thoát khí, dây kim loại, bát kim loại chứa thuốc phát lửa, dây giật.

c)

Vỏ, lớp sợi, lõi thuốc đen, dây tim.

d)

Vỏ, gờ định vị dây cháy chậm, lỗ thoát khí, dây kim loại.

56.

Câu 25. Khái niệm của vật cản là ?

a)

Vật cản là do người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và thiệt hại cho đối phương.

b)

Là những vật thể được cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và thiệt hại cho đối phương .

c)

Là những vật thể, phương tiện do người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và thiệt hại cho đối phương.

d)

Là những vật thể, phương tiện do người làm ra để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động , gây khó

57.

Có mấy loại vật cản ?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

58.

Vật cản tự nhiên là ?

a)

Là loại vật cản có sẵn trong tự nhiên như rừng, núi, sông, suối, ao, hồ , ...

b)

Là loại vật cản do con người tạo ra.

c)

Là loại vật cản không có sẵn trong tự nhiên.

d)

Cả ba đáp án trên.

59.

Vật cản nhân tạo là gì ?

a)

Là loại vật cản có sẵn trong tự nhiên.

b)

Là vật cản do con người tạo ra.

c)

Là vật cản do con người tạo ra, gồm vật cản nổ .

d)

Là vật cản do con người tạo ra, gồm vật cản nổ và vật cản không nổ.

60.

Thế nào là vũ khí tự tạo ?

a)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khó, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương.

b)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động đơn giản, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương.

c)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khó, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ.

d)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khó, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng.

61.

Dưới đây đâu là vật cản nổ ?

a)

Hàng rào thép gai.

b)

Hàng rào che.

c)

Hàng rào điện.

62.

Dưới đây đâu là vật cản nổ ?

a)

Hàng rào thép gai.

b)

Hàng rào che.

c)

Hàng rào điện.

d)

Mìn chống tăng.

63.

Thước ngắm của súng tiểu liên AK ghi từ số 1 đến số 8, tương ứng với cự li bắn từ

a)

100 m đến 800 m trên thực địa.

b)

200 m đến 900 m trên thực địa.

c)

300 m đến 1000 m trên thực địa.

d)

200 m đến 1600 m trên thực địa.

64.

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là

a)

400 m.

b)

350 m.

c)

250 m.

d)

450 m.

65.

Súng tiểu liên AK có tốc độ ban đầu của đầu đạn là

a)

710 m/s.

b)

700 m/s.

c)

720 m/s.

d)

730 m/s.

66.

Thuốc nổ C4 được gây nổ bằng

a)

kíp số 5 trở lên.

b)

kíp số 6 trở lên.

c)

kíp số 7 trở lên.

d)

kíp số 8 trở lên.

67.

Điểm giống nhau giữa thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 là gì?

a)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.

b)

Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.

c)

Đạn súng trường bắn xuyên qua không cháy, không nổ.

d)

Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.

68.

Vũ khí quân dụng được chia làm mấy nhóm ?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

69.

Vũ khí là gì ?

4 lines
70.

Vũ khí nào sau đây là vũ khí quân dụng ?

a)

Súng trường, súng liên thanh, súng săn, súng tự chế, súng cối, bom, mìn.

b)

Súng trường, súng săn, súng cầm tay, vũ khí hạng nhẹ, bom, mìn.

c)

Súng trường, súng liên thanh, súng cầm tay, vũ khí hạng nhẹ, bom, mìn.

d)

Súng trường, súng săn, súng cầm tay, súng cối, súng tự chế.

71.

Đối tượng không được trang bị vũ khí quân dụng là ?

a)

Công dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Cảnh sát biển

d)

Công an nhân dân

72.

Súng săn là gì ?

a)

Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công, được dùng để săn bắn .

b)

Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công có cấu tạo đơn giản, được dùng để săn bắn

c)

Súng săn là súng được chế tạo, có cấu tạo nguyên lí hoạt động đơn giản được dùng để săn bắn .

d)

Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được dùng để săn bắn.

73.

Đâu không phải là vũ khí thô sơ ?

a)

Gươm

b)

Kiếm

c)

Cung

d)

Súng

74.

Đâu là công cụ hỗ trợ ?

4 lines
75.

Đâu không phải là vũ khí thô sơ ?

a)

Gươm

b)

Kiếm

c)

Cung

d)

Súng

76.

Đâu là công cụ hỗ trợ ?

a)

Súng, bom, mìn, dùi cui, laze

b)

Bom, mìn, bình sịt hơi cay, dùi cui

c)

bình sịt hơi cay, chất gây mê, laze, chất độc

d)

Súng, chất độc, laze, chất gây mê

77.

Thế nào là vật liệu nổ ?

a)

Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ.

b)

Vật liệu nổ là sản phẩm gây nổ toả nhiệt dưới tác động của chất nổ.

c)

Vật liệu nổ là là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh mạnh, toả nhiệt, bốc hơi, phát nổ, tạo ra tiếng nổ bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ.

d)

Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ gây sát thương trong khu vực.

78.

Đâu không phải phụ kiện nổ ?

a)

Kíp nổ

b)

Dây nổ

c)

Mồi nổ

d)

Bom, mìn

79.

Đâu là không phải nguyên tắc của việc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và dụng cụ hỗ trợ ?

a)

Tuân thủ hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Sử dụng vũ khí vật liệu nổ công cụ phải bảo đảm đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.

c)

Nghiên cứu chế tạo sản xuất kinh doanh, trang bị, mang, xuất khẩu nhập khẩu, vận chuyển sửa chữa, sử dụng vũ khí vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ mà không được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xác nhận.

d)

Vũ khí vật liệu nổ, không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không còn khả năng sử dụng phải được thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ the

80.

Vũ khí thể thao là gì ?

a)

Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được dùng để săn bắn.

b)

Vũ khí thể thao là vũ khí có cấu tạo nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo sản xuất thủ công hoặc công nghiệp .

c)

Vũ khí thể thao là vũ khí có cấu tạo nguyên lí hoạt động đơn giản, được dùng luyện tập và thi đấu thể thao.

d)

Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được dùng để luyên tập và thi đấu thể thao.

81.

Đâu không phải nguyên tắc sử dụng vũ khí quân dụng ?

a)

Chỉ sử dụng vũ khí quân dụng khi không còn biện pháp nào khác để ngăn chặn hành vi của đối tượng và sau khi cảnh cáo mà đối tượng không nghe theo .

b)

Căn cứ vào tình huống tính chất mức độ nguy hiểm của hành vi mà đối tượng thực hiện để quyết định việc sử dụng vũ khí quân dụng.

c)

sử dụng vũ khí quân dụng khi chưa biết rõ đối tượng là phụ nữ, người khuyết tật, trẻ em.

d)

Trong mọi trường hợp người sử dụng vũ khí quân dụng phải hạn chế thiệt hại do vũ khí quân dụng gây ra.

82.

Hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ quy định được quy định ở điều mấy của pháp luật?

a)

Điều 2

b)

Điều 3

c)

Điều 4

d)

Điều 5

83.

Hành vi nào không bị nghiêm cấm trong quản lí sử dụng vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ ?

a)

Cá nhân sở hữu vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ trừ vũ khí thô sơ là hiện vật trưng bày triển lảm đồ gia bảo.

b)

Nghiên cứu chế tạo sản xuất buôn bán tàn

84.

Công cụ hỗ trợ ?

a)

Cá nhân sở hữu vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ trừ vũ khí thô sơ là hiện vật trưng bày triển lảm đồ gia bảo.

b)

Nghiên cứu chế tạo sản xuất buôn bán tàn trữ vận chuyển sữa chữa sử dụng trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí.

c)

Chiếm đoạt, tặng, buôn bán, cho, gửi, mượn, cho mượn, cho thuê, cầm cố phế liệu phế phẩm vũ khí.

d)

Không tích trữ, buôn bán vũ khí, không chiếm đoạt, sản xuất vũ khí trái phép.

85.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật ?

a)

Vận động viên được phép chế côn nhị khúc luyện tập tại nhà.

b)

Cho mượn nỏ đa được cấp giấy xác nhận là vũ khí thô sơ.

c)

Giao nộp các vũ khí cho các cơ quan chức năng.

d)

Tiếp nhận các đợt vận động thu gom vũ khí.

86.

Các hành vi chế tạo trang bị tang trữ vận chuyển sữa chữa sử dụng trái phép vũ khí thô sơ công cụ hỗ trợ sẽ bị sử lý như thế nào ?

a)

Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.

c)

Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.

d)

Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng.

87.

Hành vi nào bị truy cứu tránh nhiệm hình sự đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ ?

a)

Che giấu, giúp người khác hoặc không tố giác hành vi chế tạo sản xuât mang mua bán sửa chữa xuất khẩu nhập khẩu tang trữ vận chuyển sử dụng trái phép hoặc huỷ hoại vũ khí, công cụ hỗ trợ và pháo.

b)

Chế tạo tàng trữ vận chuyển sử dụng mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng phương tiện kĩ thuật quân sự.

c)

Đào bới tìm kiếm thu gom trái phép vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ phế liệu phế phẩm vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ.

d)

Cưa cắt đục hoặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn, quả nổ, ngư.

88.

Đâu là tránh nhiệm của công dân trong việc thực hiện pháp luật về quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ?

a)

Tàng trữ vận chuyển trái phép các loại phế liệu, phế phẩm vũ khí, công cụ hỗ trợ đồ chơi nguy hiểm bị cấm.

b)

Không kê khai đăng kí đầy đủ các loại vũ khí công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền.

c)

Tích cực tham gia các hoạt động tuyên truyền giáo dục để phòng ngừa ngăn chặn vi phạm quy định của pháp luật về quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

d)

Chiếm đoạt vũ khí thô sơ công cụ hỗ trợ chi tiết vũ khí công cụ hỗ trợ hoặc phụ kiện nổ.

89.

Đâu là trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện pháp luật về quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Tham gia học tập đầy đủ các nội dung pháp luật về quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trong chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh.

b)

Che giấu giúp người khác hoặc không tố giác hành vi chế tạo sản xuất mua bán nhập khẩu vận chuyên trái phép vũ khí.

c)

Sử dụng các loại pháo thuốc pháo trái phép vận chuyển tàng trữ trái phép pháo thuốc pháo hoặc nguyên liệu sản xuất pháo.

d)

Chiếm đoạt vũ khí thô sơ công cụ hỗ trợ chi tiết vũ khí công cụ hỗ trợ hoặc phụ kiện nổ.

90.

Vũ khí thể thao gồm?

a)

Súng trường hơi, dao găm, cung, nỏ.

b)

Súng ngắn hơi, súng