wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "汤":

a)

tāng

b)

tàng

c)

táng

d)

tǎng

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汤":

a)

Nước sốt

b)

Canh, súp

c)

Cháo

d)

Trà

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "canh, súp":

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn pinyin đúng của từ "啤酒":

a)

pí jiǔ

b)

pī jiǔ

c)

pǐ jiù

d)

pí jiù

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "啤酒":

a)

Nước ngọt

b)

Nước trái cây

c)

Bia

d)

Rượu vang

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bia":

a)

牛奶

b)

果汁

c)

啤酒

d)

咖啡

7.

Chọn pinyin đúng của từ "酒":

a)

jiǔ

b)

jiù

c)

jǐu

d)

jìu

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "酒":

a)

Nước ép

b)

Rượu

c)

Sữa

d)

Trà

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "rượu":

a)

b)

c)

咖啡

d)

10.

Chọn pinyin đúng của từ "这些":

a)

zhè xi

b)

zhè xiē

c)

zhèi xiē

d)

zhè xíe

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "这些":

a)

Những cái này

b)

Những cái kia

c)

Một ít

d)

Một số

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "những cái này":

a)

那些

b)

这些

c)

这个

d)

一些

13.

Chọn pinyin đúng của từ "些":

a)

xie

b)

xīe

c)

xìe

d)

xǐe

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "些":

a)

Một ít, một số

b)

Toàn bộ

c)

Không có gì

d)

Rất nhiều

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một ít, một số":

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "一些":

a)

yī xiē

b)

yí xiē

c)

yì xiē

d)

yī xīe

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一些":

a)

Một ít, một số

b)

Toàn bộ

c)

Không có gì

d)

Rất nhiều

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một ít, một số":

a)

所有

b)

一些

c)
19.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一些":

a)

Một ít, một số

b)

Toàn bộ

c)

Không có gì

d)

Rất nhiều

20.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một ít, một số":

a)

所有

b)

一些

c)

没有

d)

全部

21.

Chọn pinyin đúng của từ "那些":

a)

nà xiē

b)

nǎ xiē

c)

nà xie

d)

nà xǐe

22.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "那些":

a)

Những cái này

b)

Những cái kia

c)

Một ít

d)

Một số

23.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "những cái kia":

a)

这些

b)

那些

c)

这个

d)

一些

24.

Chọn pinyin đúng của từ "饺子":

a)

jiǎo zi

b)

jiào zi

c)

jiāo zi

d)

jiāo zǐ

25.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "饺子":

a)

Há cảo, sủi cảo

b)

Bánh bao

c)

Bún

d)

Phở

26.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "há cảo, sủi cảo":

a)

包子

b)

饺子

c)

面条

d)

米饭

27.

Chọn pinyin đúng của từ "包子":

a)

bāo zi

b)

bào zi

c)

bǎo zi

d)

bāo zǐ

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "包子":

a)

Bánh bao

b)

Há cảo

c)

Mì sợi

d)

Cơm

29.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bánh bao":

a)

饺子

b)

面条

c)

包子

d)

水饺

30.

Chọn pinyin đúng của từ "面条":

a)

miàn tiáo

b)

miàn tiāo

c)

miàn tiǎo

d)

miàn tiào

31.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "面条":

a)

Mì sợi

b)

Cơm

c)

Cháo

d)

Bánh bao

32.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mì sợi":

a)

饺子

b)

包子

c)

面条

d)

33.

Chọn pinyin đúng của từ "中午":

a)

zhōngwǔ

b)

zhǒngwǔ

c)

zhòngwǔ

d)

zhōngwù

34.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "中午":

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Ban đêm

35.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "buổi trưa":

a)

中牛

b)

中午

c)

中年

d)

夜晚

36.

Chọn pinyin đúng của từ "吃":

a)

chī

b)

chǐ

c)

chē

d)

chì

37.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "吃":

a)

Uống

b)

Ngủ

c)

Ăn

d)

Chạy

38.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ăn":

a)

b)

c)

d)

39.

Chọn pinyin đúng của từ "饭":

a)

fàn

b)

fǎn

c)

fàng

d)

fān

40.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "饭":

a)

Bánh bao

b)

Cơm, bữa ăn

c)

d)

Nước

41.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cơm, bữa ăn":

a)

b)

c)

d)

42.

Chọn pinyin đúng của từ "食堂":

a)

shítáng

b)

shītáng

c)

shītāng

d)

shítāng

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "食堂":

a)

Nhà ăn, căn tin

b)

Nhà bếp

c)

Nhà hàng

d)

Siêu thị

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhà ăn, căn tin":

a)

饭店

b)

食堂

c)

教室

d)

医院

45.

Chọn pinyin đúng của từ "馒头":

a)

mántou

b)

mǎntóu

c)

màntóu

d)

mántó

46.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "馒头":

a)

Cơm

b)

Bánh bao không nhân

c)

Cháo

d)

Bún

47.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bánh bao không nhân":

a)

面包

b)

馒头

c)

饺子

d)

米饭

48.

Chọn pinyin đúng của từ "米饭":

a)

mǐfàn

b)

mǐfànɡ

c)

mífàn

d)

mǐfán

49.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "米饭":

a)

Cơm trắng

b)

Cháo

c)

Mì sợi

d)

Xôi

50.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cơm trắng":

a)

馒头

b)

米饭

c)

面条

d)

51.

Chọn pinyin đúng của từ "米":

a)

b)

c)

d)

52.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "米":

a)

Gạo, mét

b)

Muối

c)

Đường

d)

Bột

53.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gạo, mét":

a)

b)

c)

d)

54.

Chọn pinyin đúng của từ "要":

a)

yāo

b)

yào

c)

yǎo

d)

yòu

55.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "米":

a)

Gạo, mét

b)

Muối

c)

Đường

d)

Bột

56.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gạo, mét":

a)

b)

c)

d)

57.

Chọn pinyin đúng của từ "要":

a)

yāo

b)

yào

c)

yǎo

d)

yòu

58.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "要":

a)

Muốn, cần

b)

Cho, tặng

c)

Chơi

d)

Nghỉ ngơi

59.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "muốn, cần":

a)

b)

c)

d)

60.

Chọn pinyin đúng của từ "个":

a)

b)

c)

d)

61.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "个":

a)

Lượng từ: cái, chiếc

b)

Nấu ăn

c)

Chơi thể thao

d)

Nghỉ ngơi

62.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lượng từ: cái, chiếc":

a)

b)

c)

d)

63.

Chọn pinyin đúng của từ "碗":

a)

wǎn

b)

wán

c)

wàn

d)

wǎng

64.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "碗":

a)

Bát, chén

b)

Đĩa

c)

Thìa

d)

Nồi

65.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bát, chén":

a)

b)

c)

勺子

d)

筷子

66.

Chọn pinyin đúng của từ "鸡蛋":

a)

jīdàn

b)

jídàn

c)

jìdàn

d)

jīdān

67.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "鸡蛋":

a)

Trứng gà

b)

Trứng

c)

d)

Đậu phụ

68.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trứng gà":

a)

牛奶

b)

鸡蛋

c)

鸡肉

d)

豆腐

69.

Chọn pinyin đúng của từ "鸡":

a)

b)

c)

d)

70.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "鸡":

a)

b)

Heo

c)

d)

71.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gà":

a)

b)

c)

d)

72.

Chọn pinyin đúng của từ "蛋":

a)

dàn

b)

dǎn

c)

dān

d)

dāng

73.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "蛋":

a)

Trứng

b)

Sữa

c)

Đậu hũ

d)

Rau

74.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trứng":

a)

牛奶

b)

鸡蛋

c)

豆腐

d)

75.

Chọn pinyin đúng của từ "筷子"

a)

kuài zi

b)

kuāi zi

c)

kuǎi zi

d)

kuì zi

76.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "筷子"

a)

Đũa

b)

Thìa

c)

Bát

d)

Dao

77.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đũa"

a)

勺子

b)

筷子

c)

叉子

d)

盘子

78.

Chọn pinyin đúng của từ "书"

a)

shū

b)

shǔ

c)

shù

d)

shòu

79.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "书"

a)

Bút

b)

Sách

c)

Giấy

d)

Thước

80.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "sách"

a)

b)

c)

d)

81.

Chọn pinyin đúng của từ "词典"

a)

cí diǎn

b)

cí diàn

c)

cǐ diǎn

d)

cī diàn

82.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "词典"

a)

Truyện tranh

b)

Từ điển

c)

Tiểu thuyết

d)

Báo

83.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "từ điển"

a)

词典

b)

小说

c)

报纸

d)

杂志

84.

Chọn pinyin đúng của từ "电脑"

a)

diàn nǎo

b)

diàn nǎ

c)

diàn nào

d)

diàn mào

85.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "电脑"

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Ti vi

d)

Bàn phím

86.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "máy tính"

a)

电视

b)

手机

c)

电脑

d)

笔记本

87.

Chọn pinyin đúng của từ "伞"

a)

sǎn

b)

sàn

c)

sān

d)

shǎn

88.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "伞"

a)

b)

Ô, dù

c)

Áo mưa

d)

Giày

89.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ô, dù"

a)

帽子

b)

雨衣

c)

d)

鞋子

90.

Chọn pinyin đúng của từ "汽车"

a)

qìchē

b)

qīchē

c)

qǐchē

d)

qìché

91.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汽车"

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Ô tô

d)
92.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ô, dù"

a)

帽子

b)

雨衣

c)

d)

鞋子

93.

Chọn pinyin đúng của từ "汽车"

a)

qìchē

b)

qīchē

c)

qǐchē

d)

qìché

94.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汽车"

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Ô tô

d)

Máy bay

95.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ô tô"

a)

自行车

b)

摩托车

c)

汽车

d)

火车

96.

Chọn pinyin đúng của từ "电视"

a)

diànshì

b)

diànshí

c)

diànshǐ

d)

diànshìr

97.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "电视"

a)

Ti vi

b)

Máy giặt

c)

Tủ lạnh

d)

Điều hòa

98.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ti vi"

a)

电脑

b)

电视

c)

冰箱

d)

空调

99.

Chọn pinyin đúng của từ "录音机"

a)

lùyīnjī

b)

lùyīnjǐ

c)

lùyīnjì

d)

lùyīnjīn

100.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "录音机"

a)

Máy ghi âm

b)

Máy ảnh

c)

Điện thoại

d)

Loa

101.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "máy ghi âm"

a)

手机

b)

录音机

c)

照相机

d)

电视

102.

Chọn pinyin đúng của từ "手机"

a)

shǒujī

b)

shóujī

c)

shǒujì

d)

shǒujīn

103.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "手机"

a)

Máy tính

b)

Điện thoại di động

c)

Máy giặt

d)

Máy ảnh

104.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "điện thoại di động"

a)

电视

b)

手机

c)

电脑

d)

照相机