wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý Khối 10

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng làm vật biến dạng của lực.

b)

tác dụng làm vật đổi hướng chuyển động của lực.

c)

tác dụng làm quay của lực.

d)

mức độ mạnh yếu của lực.

2.

Với F là lực tác dụng lên vật có trục quay cố định, d là cánh tay đòn của lực F. Công thức tính mômen lực là

a)

M=Fd.

b)

M=F.d.

c)

M=Fd2.

d)

M=F.d2.

3.

Đơn vị của mômen lực là

a)

Nm.

b)

N/m.

c)

N/m2.

d)

N.m2.

4.

Khi lực tác dụng vào vật có trục quay cố định, cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

a)

điểm đặt của lực đến trục quay.

b)

giá của lực đến trục quay.

c)

điểm đặt của lực đến vị trí xa nhất của vật.

d)

trục quay đến vị trí xa nhất của vật.

5.

Một người sử dụng cờ lê để xoay ốc. Cờ lê dài 15 cm, một đầu cờ lê được lắp vào ốc cần xoay, một đầu chịu tác dụng lực của tay người có giá trị 20 N, giá của lực vuông góc với cờ lê. Mômen lực do cờ lê tác dụng vào ốc bằng

a)

300 Nm.

b)

3 Nm.

c)

30 Nm.

d)

0,3 Nm.

6.

Một người dùng lực có độ lớn 120 N, phương thẳng đứng, đỡ ở một thanh kim loại, đầu còn lại của thanh kim loại tì trên mặt đất. Thanh kim loại dài 4 m, hợp với phương ngang một góc 30 độ. Trục quay là điểm chạm đ

4 lines
7.

dùng lực có độ lớn 120 N, phương thẳng đứng, đỡ ở một thanh kim loại, đầu còn lại của thanh kim loại tì trên mặt đất. Thanh kim loại dài 4 m, hợp với phương ngang một góc 300. Trục quay là điểm chạm đất của thanh kim loại. Mômen lực của người tác dụng lên thanh kim loại bằng

a)

480 Nm.

b)

240 Nm.

c)

2402Nm.

d)

2403Nm.

8.

Lực không có tác dụng làm quay khi giá của lực

a)

cách xa trục quay.

b)

ở gần trục quay.

c)

đi qua trục quay.

d)

có khoảng cách tới trục quay thay đổi.

9.

Theo "quy tắc mômen lực" thì một vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi

a)

các mômen lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng nhau.

b)

các mômen lực tác dụng vào vật có tác dụng làm quay cùng chiều.

c)

có các mômen lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ và các mômen lực làm vật quay theo chiều ngược lại.

d)

tổng các mômen lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng các mômen lực làm vật quay theo chiều ngược lại.

10.

Một người đỡ ở đầu tấm ván thẳng bằng gỗ có tiết diện đồng đều, khối lượng 40 kg, đầu còn lại của tấm ván được tì lên mặt đất. Tấm ván cân bằng hợp với phương ngang một góc 300. Biết lực đỡ có phương thẳng đứng và có độ lớn F, lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 giá trị của F bằng

a)

400 N.

b)

200 N.

c)

244 N.

d)

164 N.

11.

Một chiếc cầu bập bênh, các bộ phận hai bên giống hệt nhau. Một em nhỏ nặng 20 kg ngồi ở đầu cầu thứ nhất cách trục quay 2 m. Người lớn ngồi ở phần cầu còn lại cách trục quay 0,8 m thì thấy cầu thăng bằng. Khối lượng của người lớn bằng

a)

40 kg.

b)

50 kg.

c)

60 kg.

d)

80 kg.

12.

Một các thước gỗ dài 1m đồng đều và đồng chất để thò khỏi mặt bàn 40 cm. Cho một vi

4 lines
13.

Một các thước gỗ dài 1m đồng đều và đồng chất để thò khỏi mặt bàn 40 cm. Cho một viên bi thép có khối lượng 100 g chuyển động dọc theo thước (từ phía bàn), khi cách mép bàn 20 cm thì thấy đầu phần thước ở trong mặt bàn bị nâng lên. Khối lượng của thước bằng

a)

50 g.

b)

100 g.

c)

400 g.

d)

200 g.

14.

Dựa một chiếc thang có khối lượng m = 12 kg đồng đều và đồng chất vào tường, thang cân bằng và hợp với tường một góc bằng 200. Lầy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Lực của thang tác dụng vào tường xấp xỉ bằng

a)

27,3 N.

b)

54,6 N.

c)

75 N.

d)

21,84 N.

15.

Ngẫu lực là hai lực

a)

có giá song song, có độ lớn bằng nhau, ngược chiều nhau.

b)

có giá cắt nhau tại một điểm và có độ lớn bằng nhau.

c)

có giá song song và có độ lớn bằng nhau, cùng chiều nhau.

d)

có giá song song và có tác dụng làm quay theo một chiều.

16.

Ngẫu lực có tác dụng

a)

làm vật quay.

b)

làm vật cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều.

d)

chuyển động có gia tốc.

17.

Ngẫu lực gồm hai lực F1 = F2 = F, giá của hai lực cách nhau một đoạn d. Mô men của ngẫu lực được tính bằng công thức

a)

M=F.d.

b)

M=2F.d.

c)

M=4F.d.

d)

M=F.d2.

18.

Trường hợp nào sau đây không được coi là ngẫu lực

a)

lực hai tay của người lái xe tác dụng lên vô lăng ô tô.

b)

lực tác dụng lên hai mặt đối diện của ốc khi dùng cà lê xoay ốc.

c)

dùng hai ngón tay vặn vòi nước.

d)

lực của dây cung tác dụng vào hai cánh cung.

19.

Chọn phát biểu sai cho ngẫu lực với độ lớn của lực không đổ

4 lines
20.

Chọn phát biểu sai cho ngẫu lực với độ lớn của lực không đổi

a)

Khi giá của lực không đổi, mô men ngẫu lực phụ thuộc vào điểm đặt của lực.

b)

Mô men ngẫu lực phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực.

c)

Mô men ngẫu lực không phụ thuộc vào trục quay.

d)

Mô men ngẫu lực không phụ thuộc vào thời gian tác dụng của lực.

21.

Cho F=F1+F2. Biết F1và F2 cùng chiều, có giá song song, có độ lớn F1 và F2. Fcó độ lớn F, khoảng cách từ giá của F tới giá các lực F1 và F2 lần lượt là d1 và d2. Các hệ thức đúng là

a)

F = F1 + F2 và F1.d1 = F2.d2.

b)

F = F1 + F2 và F1.d2 = F2.d1.

c)

F = |F1 - F2| và F1.d1 = F2.d2.

d)

F = |F1 - F2| và F1.d2 = F2.d1.

22.

Một người gánh hàng với hai thùng hàng có khối lượng m1 = 15 kg và m2 = 20 kg bằng một đòn gách có khối lượng không đáng kể. Khoảng cách giữa hai thùng hàng là 1,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Người đó phải đặt vai cách thùng hàng thứ nhất 1 đoạn d, và chịu lực tác dụng vào vai là F. Giá tri d và F lần lượt là

a)

0,6 m và 350 N.

b)

0,8 m và 350 N.

c)

0,6 m và 175 N.

d)

0,8 m và 175 N.

23.

Khối lượng riêng của một chất được tính bằng khối lượng của

a)

một đơn vị chiều dài chất đó.

b)

một đơn vị diện tích chất đó.

c)

một đơn vị thể tích chất đó.

d)

một mol chất đó.

24.

Một chất có khối lượng m, thể tích V. Khối lượng riêng ρ được tính bằng công thức

a)

ρ=Vm.

b)

ρ=V.m.

c)

ρ=V2m.

d)

ρ=mV.

25.

chất có khối lượng m, thể tích V. Khối lượng riêng ρ được tính bằng công thức

a)

ρ=Vm.

b)

ρ=V.m.

c)

ρ=V2m.

d)

ρ=mV.

26.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

kg/m3.

b)

g/cm3.

c)

kg/lít.

d)

N/m3.

27.

Khối lượng riêng của đá bằng 2,75 tấn/m3. Một khối đá đặc hình cầu có đường kính 86 cm có khối lượng xấp xỉ bằng

a)

915 kg.

b)

866 kg.

c)

318 Kg.

d)

1252 kg.

28.

Một khối nhôm có thể tích 200 cm3 có khối lượng bằng 0,54 kg. Khối lượng riêng của nhôm bằng

a)

27000 kg/m3.

b)

2700 kg/m3.

c)

270 kg/m3.

d)

27 kg/m3.

29.

Biết F là áp lực tác dụng lên diện tích S. Công thức tính áp suất là

a)

p=FS.

b)

p=F.S.

c)

p=FS2.

d)

p=F2S.

30.

Trong các đơn vị sau, đơn vị không phải là đơn vị của áp suất là

a)

Pa.

b)

atm.

c)

Wb.

d)

mmHg.

31.

Một người nặng 60 kg đang đứng trên mặt đất (nằm ngang), diện tích hai bàn chân tiếp xúc với mặt đất là 0,03 m2, lấy gia tốc rơi tụ do g = 10 m/s2. Áp suất do người tác dụng lên mặt đất bằng

a)

2000 N/m.

b)

200 N/m.

c)

20000 N/m.

d)

18 N/m.

32.

Áp suất của không khí là 1 atm = 105 Pa. Lực nén của không khí lên cánh cửa có diện tích 2 m2 bằng

a)

2.105 Pa.

b)

5.104 Pa.

c)

2.104 Pa.

d)

5.106 Pa.

33.

Cho các ứng dụng sau: 1 - Xe tăng dùng xích thay cho xe bánh lốp. 2 - Mũi kim được làm nhọn. 3 - Giày đi trên tuyết có để rất lớn. 4 - Đặt những tấm gỗ lên chỗ đất mềm để đi qua. 5 - Lưỡi dao, kéo thường được mài sắc. Những trường hợp con người thực hiện nhằm giảm áp suất là

(a)  

34.

Những trường hợp con người thực hiện nhằm giảm áp suất là

a)

1, 3, 4, 5.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

3, 4.

35.

Chất lỏng không gây ra áp suất lên

a)

đáy bình chứa.

b)

thành bình chứa.

c)

mọi điểm trong chất lỏng.

d)

phần không khí trên mặt thoáng.

36.

Gia tốc rơi tự do g, chất lỏng có khối lượng riêng ρ. Ở độ sâu h so với mặt thoáng chất lỏng gây ra áp suất bằng

a)

p=ρgh.

b)

p=ρgh.

c)

p=ρgh.

d)

p=ρVg.

37.

Ngoài đơn vị áp suất là Pa, người ta còn dùng các đơn vị áp suất khác như atm và mmHg. Biết 1atm = 1,01325.105 Pa. Khối lượng riêng của thủy ngân (Hg) là 13600 kg/m3. Cho gia tốc rơi tự do g = 9,81 m/s2. 1atm xấp xỉ bằng

a)

759,5 mmHg.

b)

1317 mmHg.

c)

745 mmHg.

d)

1342 mmHg.

38.

Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Cho gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Áp suất của nước gây ra tại một đáy bể sau 1,2 m bằng

a)

8166 Pa.

b)

9800 Pa.

c)

11760 Pa.

d)

12000 Pa.

39.

Khối lượng riêng của nước biển bằng 1050 kg/m3, áp suất không khí bằng 1atm = 105 Pa, gia tốc rơi tụ do g = 10 m/s2. Áp suất tại độ sâu 30 m trong nước biển bằng

a)

315000 Pa.

b)

415000 Pa.

c)

31500 Pa.

d)

131500 Pa.

40.

Dưới tác dụng của lực có độ lớn F, vật chuyển động thẳng được quãng đường s, góc hợp bởi hướng của lực và hướng chuyển động là α, công A của lực được tính bằng công thức

a)

A = F.s.cosα.

b)

A = F.s.sinα.

c)

A = F.s.tanα.

41.

ng được quãng đường s, góc hợp bởi hướng của lực và hướng chuyển động là α, công A của lực được tính bằng công thức

a)

A = F.s.cosα.

b)

A = F.s.sinα.

c)

A = F.s.tanα.

d)

A = F.s.cotanα.

42.

Đơn vị công là

a)

Oát (W).

b)

Jun (J).

c)

Niu - tơn (N).

d)

Radian (rad).

43.

Dưới tác dụng của lực có độ lớn F, vật chuyển động thẳng được quãng đường s, góc hợp bởi hướng của lực và hướng chuyển động là α. Công của lực gọi là công cản khi

a)

α = 00.

b)

00 < α < 900.

c)

α = 900.

d)

900<α≤1800.

44.

Tác dụng lực F = 20 N vào vật, vật dịch chuyển được quãng đường s = 25 m, góc hợp bởi hướng của lực và hướng chuyển động là α = 600. Công của lực F bằng

a)

500 J.

b)

250 J.

c)

30000 J.

d)

100 J.

45.

Kéo 1 bao xi măng trên mặt sàn nằm ngang, khối lượng bao xi măng là 50 kg, lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa bao xi măng và mặt sàn là μ = 0,2. Khi bao xi măng chuyển động được 5 m thì công của lực ma sát bằng

a)

2500 J.

b)

- 2500 J.

c)

- 500 J.

d)

500 J.

46.

Xe nâng nâng đều một vật có khối lượng 2 tấn lên cao 1 m, lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Công của xe nâng nâng vật bằng

a)

20 J.

b)

20 000 J.

c)

10 J.

d)

10 000 J.

47.

Công suất là dại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công nhanh hay chậm.

b)

khả năng sinh công nhiều hay ít.

c)

giá trị của công âm hay dương.

d)

thời gian thực hiện công nhiều hay ít.

48.

Với A là công, t là thời gian thực hiện công thì công suất được tính bằng công thức

a)

P=A.t.

b)

P=12A.t2.

c)

P=At.

d)

P=tA.

49.

Đơn vị của công suất là

a)

Jun (J).

b)

Oát (W).

c)

Niu tơn (N).

d)

Tesla (T).

50.

Để trả tiền điện sinh hoạt hàng tháng trong mỗi gia đình, người ta dựa vào số điện ở công tơ điện, đơn vị của số điện là kWh, kWh là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

thời gian.

d)

cường độ dòng điện.

51.

Mã lực (HP) là đơn vị của công suất, được định nghĩa là bằng công cần thiết để nâng một vật 75 kg lên cao 1 mét trong thời gian 1 giây. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,81 m/s2. Khi đó, 1 HP bằng

a)

75 W.

b)

750 W.

c)

73,575 W.

d)

735,75 W.

52.

Dưới tác dụng của lực F, vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực F. Công suất của lực Flà

a)

P = F.v2.

b)

P = F.v.

c)

P=12F.v2.

d)

P=Fv.

53.

Một người đẩy xe với lực 200 N, xe chuyển động được quãng đường 80 m trong thời gian 100 s. Biết hướng chuyển động của xe trùng với hướng đẩy của lực. Công suất của người bằng

a)

160 W.

b)

250 W.

c)

16000 W.

d)

40 W.

54.

Lực F có công suất P = 600 W tác dụng vào vật, vật chuyển động với tốc độ 5 m/s. Hướng chuyển động của vật trùng với hướng của lực. F có giá trị bằng

a)

120 N.

b)

3000 N.

c)

600 N.

55.

Một cần cẩu có công suất P = 25000 W nâng vật có khối lượng m = 2000 kg chuyển động đều lên cao 12 m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian để cần cẩu nâng vật bằng

a)

16 s.

b)

9,6 s.

c)

5,6 s.

d)

24 s.

56.

Động năng là

a)

năng lượng vật có được do vật có độ cao so với mặt đất.

b)

năng lượng vật có được do vật đặt trong điện trường.

c)

năng lượng vật có được do vật đặt trong từ trường.

d)

năng lượng vật có được do vật đang chuyển động.

57.

Chất điểm có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v có động năng bằng

a)

Wđ=12m.v2.

b)

Wđ=12m2.v.

c)

Wđ=12m.v.

d)

Wđ=m.v.

58.

Đơn vị động năng là

a)

Oát (W).

b)

Jun (J).

c)

Niu - tơn (N).

d)

Radian (rad).

59.

Máy bay khối lượng 340 tấn chuyển động với vận tốc 300 m/s. Động năng của máy bay là

a)

102 000 KJ.

b)

51 000 KJ.

c)

15 300 KJ.

d)

15 300 000 KJ.

60.

Một vật đang có động năng Wđ1, sau khi nhận được công của ngoại lực A thì nó có động năng là Wđ2, công thức đúng là

a)

Wđ2+Wđ1=A.

b)

Wđ2-Wđ1=A.

c)

Wđ1+Wđ2=A.

d)

Wđ2+Wđ1=A2.

61.

Ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 6 m/s thì tăng tốc, công suất của động cơ ô tô là 50 000 W. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Tốc độ xe đạt được sau 4 s xấp xỉ bằng

a)

11,66 m/s.

b)

10,5 m/s.

c)

8,8 m/s.

d)

20,

62.

ng cơ ô tô là 50 000 W. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Tốc độ xe đạt được sau 4 s xấp xỉ bằng

a)

11,66 m/s.

b)

10,5 m/s.

c)

8,8 m/s.

d)

20,17 m/s.

63.

Ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 10 m/s thì người lái xe tắt máy và hãm phanh, sau khi chuyển động được 12 m thì tốc độ của nó là 4 m/s. Lực hãm có độ lớn bằng

a)

4000 N.

b)

5000 N.

c)

6000 N.

d)

7000 N.

64.

Một vật có khối lượng không đổi, khi tốc độ của vật tăng 2 lần thì động năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

65.

Một vật có khối lượng m (kg) chuyển động với vận tốc v thì nó có động năng là 48 J. Thay đổi khối lượng của vật 2 kg và giữ nguyên tốc độ thì nó có động năng là 64 J. m có giá trị bằng

a)

6 kg.

b)

2 kg.

c)

8 kg.

d)

4 kg.

66.

Một vật khối lượng m có độ cao h so với mặt đất, gia tốc rơi tự do g, mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng hấp dẫn của vât được xác định bằng công thức

a)

Wt=12mgh2.

b)

Wt=mgh.

c)

Wt=2gh.

d)

Wt=34mgh.

67.

Vật có khối lượng m = 1,5 kg và có độ cao h = 6m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Thế năng của vật bằng

a)

0,9 J.

b)

9 J.

c)

2,5 J.

d)

90 J.

68.

Một vật vị trí M có thế năng là WtM rơi đến vị trí N thì nó có thế năng là WtN. Công của trọng lực tác dụng vào vật khi vật chuyển động từ M đến N là AMN. Biểu thức liên hệ đúng là

a)

WtM-WtN=AMN.

b)

WtN-WtM=AMN2.

c)

WtN+WtM=AMN.

d)

WtN+WtM=2AMN.

69.

Công của trọng lực tác dụng vào vật khi vật chuyển động từ M đến N là AMN. Biểu thức liên hệ đúng là

a)

WtM-WtN=AMN.

b)

WtN-WtM=AMN2.

c)

WtN+WtM=AMN.

d)

WtN+WtM=2AMN.

70.

Cơ năng của một vật bằng

a)

tổng thế năng và nhiệt năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

tổng nhiệt năng và nội năng của vật.

d)

tổng động năng, thế năng và nhiệt năng của vật.

71.

Trong quá trình chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là

a)

12mv2+12mgh = hằng số.

b)

12mv+12mgh2= hằng số.

c)

12mv2+12mgh2= hằng số.

d)

12mv2+mgh = hằng số.

72.

Vật rơi tự do trong không khí, trong quá trình rơi

a)

động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

cả động năng và thế năng đều tăng.

d)

cả động năng và thế năng đều giảm.

73.

Ném vật lên cao theo phương thẳng đứng, trong quá trình chuyển động lên cao

a)

động năng giảm, thế năng tăng.

b)

thế năng giảm, động năng tăng.

c)

cả động năng và thế năng đều tăng.

d)

cả động năng và thế năng đều giảm.

74.

Một vật có khối lượng m = 0,4 kg. Khi vật ở độ cao h = 5 m thì tốc độ của nó là 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng

a)

20 J.

b)

7,2 J.

c)

27,2 J.

d)

12,8 J.

75.

Một vật rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao 10 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Ở độ cao 5 m vật có tốc độ bằng

a)

5 m/s.

b)

10 m/s.

c)

20 m/s.

d)

40 m/s.

76.

Một vật rơi không vận tốc ban đầu

4 lines
77.

10 m/s2. Ở độ cao 5 m vật có tốc độ bằng

a)

5 m/s.

b)

10 m/s.

c)

20 m/s.

d)

40 m/s.

78.

Một vật rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao 10 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Khi chạn đất vật có tốc độ bằng

a)

10 m/s.

b)

102 m/s.

c)

103 m/s.

d)

20 m/s.

79.

Một vật rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao 12 m xuống mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất, bỏ qua lực cản không khí. Khi động năng gấp hai lần thế năng, vật có độ cao bằng

a)

10 m.

b)

6 m.

c)

3 m.

d)

4 m.

80.

Ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với tốc độ 20 m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao lớn nhất mà vật đạt được bằng

a)

10 m.

b)

40 m.

c)

5 m.

d)

20 m.

81.

Từ độ cao 6 m, ném một vật theo phương thẳng đứng lên cao với tốc độ 10 m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao lớn nhất vật đạt được bằng

a)

11 m.

b)

5 m.

c)

1 m.

d)

19 m.

82.

Một người lái xe ô tô, lực hai tay tác dụng vào vô lăng bằng nhau và bằng 15 N. Đường kính vô lăng 40 cm (bằng khoảng cách hai tay). a. Lực của hai tay người tác dụng vào vô lăng tạo nên ngẫu lực.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Bài 2. Trong thí nghiệm thả vật ở tháp nghiêng Pisa, Galileo Galilei thả 2 quả cầu kim loại có khối lượng khác nhau và thấy chúng rơi xuống mặt đất cùng một lúc.

4 lines
84.

Trong thí nghiệm thả vật ở tháp nghiêng Pisa, Galileo Galilei thả 2 quả cầu kim loại có khối lượng khác nhau và thấy chúng rơi xuống mặt đất cùng một lúc. Các quả cầu được thả từ độ cao 50 m, gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khi vật rơi, thế năng của vật chuyển hóa thành động năng.

4 lines
85.

Giả sử vật nặng hơn có khối lượng m1 = 4 kg, cơ năng của nó bằng 2000 J.

4 lines
86.

Ở độ cao 25 m, cơ năng của vật bằng 2 lần động năng của nó.

4 lines
87.

Giả sử vật nặng có khối lượng m1, vật nhẹ có khối lượng m2, với m1 = 10.m2. Khi chạm đất, động năng của vật nặng gấp 100 lần động năng của vật nhẹ.

4 lines
88.

Một vật có khối lượng m = 0,2 kg được ném lên cao, theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu bằng v0 = 10 m/s. Độ cao khi ném là h0 = 15 m. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m.s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khi chuyển động lên cao, động năng chuyển hóa thành thế năng hấp dẫn.

4 lines
89.

Tại vị trí cao nhất, động năng của vật bằng không.

4 lines
90.

Vật có động năng bằng thế năng tại độ cao 7,5 m.

4 lines
91.

Tốc độ của vật khi chạm đất bằng 20 m/s.

4 lines
92.

Một bể chứa nước hình hộp. Chiều cao cột nước h = 80 cm. Khối lượng riêng của nước là ρ = 1000 kg/m3. Áp suất khí quyển p0 = 10 5 Pa. Trong bể nước có các điểm A, B, C, D như hình vẽ. Áp suấp do nước gây ra tại điểm A lớn hơn áp suất do nước gây ra tại điểm B.

4 lines
93.

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng lên mặt nước.

4 lines
94.

Điểm C cách đáy bể 20 cm. Áp suất do nước gây ra ở điểm C bằng 2000 Pa.

4 lines
95.

Điểm D nằm ở đáy bể. Áp suất ở điểm D bằng 108000 Pa.

4 lines