Worksheetsdia trac nghiem
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?
A. Thúc đầy quá trình toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
B. Tạo ra nhiều hàng hóa phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước
C. Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư
D. Chiếm ti trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta
Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới viêc xuất hiên các loại hình dịch vu mới (ngân hàng, viên thông,...) ở nước ta hiện nay là
A. khoa học - công nghệ.
B. vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
C. chính sách phát triển kinh tế thị trường.
D. mức thu nhập và sức mua của người dân.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển và năng suất lao động.
B. Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán.
C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Khu vực nào sau đây có có hoạt động dịch vụ da dạng và phát triển mạnh mẽ nhất
A. Nông thôn.
B. Đô thị
C. Hải đảo
D. Miền núi
Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng cho sự phát triển các ngành dịch vụ?
4. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Chính sách phát triển.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A. ngành non trẻ và phát triển nhanh.
B. đội ngũ lao động có chuyên môn cao.
C. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước.
D. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.
Giao thông vận tải đường biển của nước ta
A. các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.
B. đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước.
C. các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây - đông.
D.phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. cao hơn mức trung bình của cả nước.
B. thấp hơn mức trung bình của cả nước.
C. thấp, chưa bằng mức trung bình của cả nước.
D. bằng mức trung bình của cả nước.
Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là
A. sông Chảy.
B. sông Lô.
C. sông Đà.
D. sông Gâm.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi
A. ngựa,dê,lợn
B. trâu,bò,ngựa
C. lợn, đê, gia cầm.
D. trâu,bò,gia cầm
Mùa đông lạnh là điều kiện để vùng Đồng bằng sông Hồng
A. khai thác thế mạnh du lịch.
B. Trồng các loại rau, quả cận nhiệt và ôn đới.
C. trồng các loại cây nhiệt đới.
D. tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp
Thế mạnh tự nhiên để vùng Đồng bằng sông Hồng sản xuất lương thực, thực phẩm là
A. thời tiết trong năm ổn dịnh.
B. nhiệt độ quanh năm ít biến động.
C. diện tích đất bãi bồi lớn.
D. đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
Phát biểu nào sau dây không đúng với đặc điểm kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng
A. Mật độ dân số cao nhất cả nước.
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước.
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
Loại dất chủ yếu ở dài dồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
A. đất phèn
B. đất xám
C. đất cát pha
D. đất mặn
Tất cả các tỉnh ở Bắc Trung Bộ đều có thế mạnh để
A. trồng rau vụ đông.
B. phát triển kinh tế biển.
C. trồng lúa có năng suất cao.
D. nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
Bắc Trung Bộ có thể mạnh để hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế tổng hợp, bao gồm:
A. nông nghiệp, chăn nuôi và công nghiệp chế biến.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
C. công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
D. nông nghiệp, công nghiệp chế biến và du lịch.
Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ rất được chú trọng trồng và bảo vệ để
A. chắn gió, bão: ngăn cát bay, cát cháy...
B. điều hoà nguồn nước.
C. chống lũ đột ngột trên các sông.
D. tạo cảnh quan ven biển
Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. chăn nuôi đại gia súc.
B. cây công nghiệp hàng năm.
C. chăn nuôi gia cầm.
D. cây lương thực và nuôi lợn.
Bưu chính nước ta hiện nay
A. phân bố tập trung ở vùng núi.
B. sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.
C. còn chưa có tính phục vụ cao.
D. không tập trung ở thành phố.
Đường ống nước ta hiện nay
A. đã vận chuyên khí từ thềm luc đia vào đất liền.
B. chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
C. chỉ phát triển ở Đồng bằng sông Hồng.
D. chi vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
A. bão, lũ lụt, hạn hán.
B. gió lào khô nóng, bão cát.
C. xâm nhập mặn, ngập úng.
D. sóng lừng, sạt lở bờ biển.
Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay
A. có sự phát triển nhanh vượt bậc.
B. chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.
C. phát triển đồng đều ở các vùng.
D. có trình độ công nghệ chưa cao.
Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay
A. đã nối liền các đảo lớn với nhau.
B. phân bố đồng đều giữa các vùng.
C. đã hội nhập các tuyến xuyên Á.
D. hầu hết đi theo hướng đông-tây.
Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
A. có khối lượng luân chuyên hàng hóa đi xa lớn nhất.
B. chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vựa.
C. mạng lưới đường còn rất thấp ở các thành phố lớn.
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cà phê
B. cao su.
C. chè
D. điều.
Ý nghĩa chủ yếu của đầy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. góp phần chuyển dịch cơ cầu ngành, nâng cao mức sống.
B. tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
C. khai thác thế mạnh vùng núi, tạo thêm nhiều việc làm mới.
D. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
C. thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng.
D. vị trí địa lí chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo mùa, nhiều di tích, lễ hội.
B. lao động có trình độ, giao thông đồng bộ, tài nguyên phong phú.
C. vị trí thuận lợi, dân đông, nhiều đô thị, kinh tế phát triển.
D. nhiều tài nguyên du lịch, mức sống dân cư tăng, cơ sở hạ tầng tốt.
Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm
A. đáp ứng nhu cầu thị trường và tạo ra nhiều lợi nhuận.
B. tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới.
C. thúc đầy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lý tự nhiên.
D. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm.
Ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu là do
A. thu hút lao động từ vùng khác, cơ sở năng lượng ổn định, dân đông.
B. gần cơ sở nguyên liệu, dân đông, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, vốn đầu tư lớn.
C. lao động trình độ kỹ thuật cao, hệ thống sân bay được nâng cấp, hiện đại.
D. giáp nhiều vùng kinh tế, nhiều cảng biển lớn, nguồn lao động có trình độ.
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến.
B. bền vững nguồn lợi thủy sản, đẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới.
C. tăng cường khai thác ven bờ, nuôi tôm trên cát, thúc đẩy liên kết sản xuất.
D. mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hóa tàu thuyền.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ là
A. phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.
C. tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.
D. thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế vùng.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.
B. khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.
C. khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.
D. đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.
Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay
A. chưa tham gia vận chuyển hành khách.
B. không đóng góp vào phát triển kinh tế.
C. đang được nâng cấp các toa tàu.
D. chưa có tuyền đường Bắc - Nam
Điều kiện thuận lợi để phát triên giao thông đường biên nước ta là
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm càng quan trọng.
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
C. dường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
A. chưa được mở rộng, hiện đại hóa.
B. các ngành đều phát triển ổn định.
C.có nhiều đầu mối giao thông lớn.
D. không có tuyến đường huyết mạch.
Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
A. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
B. phát triển không ôn định nhất.
C. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
A. đều khắp các vùng.
B. tập trung ở miền Nam.
C. tập trung ở miền Bắc.
D. tập trung ở miền Trung.
Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến
A. xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục.
B. khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.
C. phát triển mạng lưới giao thông vận tải.
D. cung cấp nhiều lao động, thực phẩm.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
A. thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
B. phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.
C. đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tê, thay đổi bộ mặt nông thôn.
D. phân bố lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.
Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung
A. đảm bảo chuồng trại, phát triển thú y, sản xuất theo trang trại.
B. đẩy mạnh chế biến, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.
C. xây dựng thương hiệu, sản xuất nông hộ, phát triển chế biến.
D. nâng cao chất lượng thức ăn, đảm bảo hạ tầng, thu hút vốn.
Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ là
A. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
B. giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.
C. tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.
D. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A. sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
B. cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
C. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biển, mở rộng thị trường.
D. nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Hướng chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Hồng là
A. đa dạng các loại hình, tạo nhiều sản phẩm phong phú, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
B. tăng cường quảng bá, phát triển giao thông, nâng cao chất lượng sản phẩm.
C. tập trung khai thác tự nhiên, mở rộng dịch vụ, tăng cường thu hút vốn đầu tư.
D. mở rộng mạnh lưới, đào tạo lao động, phát triển nhiều ngành nghề thủ công.
Di sản nào dưới đây là di sản hỗn hợp?
A. Tràng An.
B. Vịnh Hạ Long.
C. Hoàng thành Thăng Long.
D. Cố đô Huế
Định hướng chính dễ khai thác hiệu quả thể mạnh sản xuất lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sông Hồng
A. sản xuất hàng hóa, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
B. phát triển mạnh hình thức trang trại, sản xuất tập trung.
C. sử dụng nhiều máy móc, ứng dụng nhiều kĩ thuật mới.
D. đẩy mạnh xuất khẩu, chuyển giao kĩ thuật cho nông dân.
Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khoáng sản có quy mô nhỏ, cơ sở hạ tâng lạc hậu, khí hậu thât thường
B. địa hình bị chia cắt mạnh, khí hậu thât thường, nghèo khoáng san.
C. lao động trình độ thấp, địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn.
D. vốn đầu tư ít, cơ sở vật chất chậm phát triển, thiếu lao động có tay nghề.
Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. mở rộng diện tích cây đặc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.
B. đầu tư khoa học công nghệ, chế biến,tạo thương hiệu sản phẩm.
C. tăng cường chế biến, xuất khầu; tập trung thị trường trọng điểm.
D. phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.
Việc xây dựng các công trình thủy điện lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ cần phải chú ý đến vấn đề môi trường, nguyên nhân chủ yếu là
A. ảnh hưởng đến tài nguyên rừng, đất, làm thay đổi dòng chảy và lưu lượng nước sông.
B. làm thay đồi dòng chảy của sông ngòi, gây nên tình trạng lũ quét ở vùng hạ lưu sông
C. làm thay đồi môi trường trong vùng, tác động mạnh đến môi trường vùng hạ lưu sông.
D. làm suy giảm tài nguyên rừng, gây nên tình trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Sản xuất điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển mạnh do tác động chủ yếu của
A. cơ sở năng lượng dồi dào, đáp ứng nhu cầu thị trường.
B. nguồn lao động dồi dào, nguồn nguyên liệu phong phú.
C. nguồn nguyên liệu dồi dào, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật.
D. lao động có trình độ cao, nhu cầu về điện của vùng lớn.
Y nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là
A. gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.
B. tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa~.
C. tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.
D. phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung Ương?
1
2
3
11
Tài nguyên khoáng sản nào ở vùng đồng bằng sông Hồng có trữ lượng lớn?
A. Bô-xít
B.A-pa-tít
C. Than bùn.
D.Than đá
Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. mật độ dân số cao nhất cả nước
B. số dân chiếm một nứa cả nước.
C. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
D. tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp
Cáng hàng không quốc tế nào sau dây nằm ở dồng bằng sông Hồng?
A. Vinh, Phú Bải, Thọ Xuân.
B. Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi.
C. Phù Cát, Buôn Ma Thuột, Cam Ranh.
D. Tân Sơn Nhất,Phú Quốc ,Cần Thơ
Các tinh thuộc Đồng bằng sông Hồng là
A. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh.
B. Bắc Ninh, Quảng Ninh, Bắc Giang.
C. Quảng Ninh, Bắc Giang, Phú Thọ.
D. Bắc Giang, Phú Thọ, Ninh Bình.
Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau dây?
A. Dân sô đông, tăng liên tục.
B. Dân số trung bình, biến động mạnh.
C. Dân sô đông, giảm mạnh.
D. Dân số ít, biến động mạnh.
Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.
B. Ít phát thải khí nhà kính
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất. Ít phát thải khí nhà kính.
D Chú trọng các ngành công nghệ cao.
Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây nhằm đẩy mạnh hợp tác của vùng Đồng bằng sông Hồng với các vùng khác trong cả nước?
A. Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.
B. Ít phát thải khí nhà kính.
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
D. Tăng cường liên kết nội, liên vùng.
Vùng Đồng bằng sông Hồng có khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa đứng đầu cả nước là nhờ chủ yếu vào
A. nền kinh tế phát triển nhất cả nước.
B. dân số đông nhu cầu vận tài lớn.
C. mạng lưới giao thông khá toàn diện.
D. nhiều sân bay, hải càng lớn nhất cả nước.
Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.
B. Ít phát thải khí nhà kính
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
D. Tăng cường liên kết nội, liên vùng.
Thể mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triên mạnh cây vụ đông?
A. Có một mùa đông lạnh.
B. Có đất phù sa màu mỡ.
C. Có nguồn nước dồi dào.
D. Có địa hình bằng phẳng.
Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Du lịch sông nước.
B. Du lịch biên đảo.
C. Du lịch văn hoá.
D. Du lịch nghi dưỡng.
Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Đông bằng sông Hồng?
A. Đất feralit.
B. Đất xám trên phù sa cố.
C. Đất mặn và đất phèn.
D. Đất phù sa sông.
Vùng đồng bằng sông Hồng có kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt độ gió mùa có mùa đông lạnh
B. Cận xích đạo có hai mùa mứ và khô rõ rệt.
C. Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
D. Xích đạo nóng quanh năm.
Vùng Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, điều này đã tạo nên thế mạnh nào sau đây cho vùng?
A. Phát triển thuỷ điện, công nghiệp sản xuất đồ uống.
B. Phát triển thuỷ lợi, giao thông vận tải thủy, du lịch.
C. Phát triển du lịch, nghề cá, công nghiệp thủy điện.
D. Phát triển thuỷ lợi, cung cấp phù sa, đánh bắt thủy sản.
Ở vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có lịch sử khai thác lâu đời, nền sản xuất phát triển.
B. Nền kinh tề phát triển nhanh, chuyển dịch mạnh mẽ.
C. Chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước, đông dân.
D. Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống, phân bố xen kẽ.
Ngành tài chính ngân hàng của vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau dây?
A. Đang từng bước phát triển, thu hút nguồn vốn lớn.
B. Phát triển hiện đại, theo chuẩn quốc tế.
C. Phát triển đồng bộ và hiện đại nhất cả nước.
D. Đa dịch vụ ngân hàng, hiện đại nhất cả nước.
Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển lâm nghiệp là
A. đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ
B. đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.
C. nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.
D. các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.
Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển du lịch là
A. đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.
B. đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.
C. nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.
D. các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.
Hướng phát triển nông nghiệp chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng là
A. đa dạng hóa, gắn truyền thống với hiện đại.
B. cơ giới hóa, tăng cường liên kết trong vùng.
C. hiện đại hóa, gắn với chế biến và dịch vụ.
D. sử dụng công nghệ mới, đẩy mạnh tiêu thụ.
Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất là
A. sông Chảy
B. sông Lô
C. sông Đà
D. sông Gâm
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nào sau đây?
A. Phát triển thủy điện.
B. Khai thác khoáng sản.
C. Phát triển thủy sản.
D. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
Các cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu chủ yếu được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cà phê, chè, hồi quế.
B. cao su, cà phê, hồ tiêu.
C. chè, quế, hồi.
D. chè, cà phê, cao su.
Cây cà phê ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được trồng nhiều ở tinh nào sau đây?
A. Sơn La, Điện Biên.
B. Bắc Giang, Phú Thọ.
C. Hà Giang, Lạng Sơn.
D. Tuyên Quang, Lào Cai.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh về chăn nuôi
A. ngựa, dê, lợn.
B. trâu, bò, ngựa.
C. lợn, dê, gia cầm.
D. trâu, bò, gia cầm.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển
A. cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.
B. chăn nuôi các loại gia cầm và bò.
C. cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới
D. trồng cây lương thực quy mô lớn.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển
A. chăn nuôi các loại gia cầm và bò.
B. vùng chuyên canh lớn cây lúa gạo.
C. thủy điện và khai thác khoáng sản.
D. cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?
A. Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.
B. Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.
C. Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.
D. Địa hình phân bậc, nhiều loại đất
