NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Giữa Học Kì II Địa Lý 10
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
tăng trưởng kinh tế.
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
giáo dục và đào tạo.
an sinh xã hội và y tế.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
y tế và an sinh xã hội.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
không gian sinh tồn.
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
gia tăng dân số cơ học.
số dân trung bình ở thời điểm đó.
gia tăng dân số thực tế
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
hiệu số giữa gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
tổng gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
số dân trung bình ở tại thời điểm đó.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây Âu.
Đông Á.
Ca-ri-bê.
Nam Âu.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung Phi.
Bắc Mỹ.
châu Đại Dương.
Trung - Nam Á.
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Các bồn địa và cao nguyên.
Đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nơi có địa hình núi cao.
Thượng nguồn các sông.
Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
Trồng cây hoa màu.
Trồng cây lúa nước.
Khai thác khoáng sản.
Khai thác lâm sản
Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
Trồng cây hoa màu.
Trồng cây lúa nước.
Khai thác khoáng sản.
Khai thác lâm sản.
Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là
phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.
tạo việc làm, tăng thu nhập.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
thay đổi cơ cấu lao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?
Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số.
Dân số, nước, sinh vật.
Sinh vật, đất, khí hậu.
Khí hậu, thị trường, vốn.
Nguồn lực ngoài nước là
lịch sử - văn hóa.
đường lối chính sách.
điều kiện tự nhiên
vốn đầu tư nước ngoài
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngành sản xuất.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Văn hoá.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Nguồn vốn.
Khoa học.
Kinh nghiệm.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
phân bố chăn nuôi.
giống các vật nuôi.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
iệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần ít phân bón.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
phù sa, cần ít phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người bị chết trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tính.
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian và công dụng.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
