NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetson tap
Total questions: 39
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 31: Nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực là:
a)
A. nguồn năng lượng của bức xạ Mặt trời.
b)
B. nguồn năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ.
c)
C. nguồn năng lượng từ đại dương (sóng biển, thủy triều,..).
d)
D. nguồn năng lượng từ các phản ứng hóa học trong lòng đất.
2.
Câu 32: Phong hóa lí học làm cho đá bị thay đổi về
a)
A. kích thước và màu sắc.
b)
B. thành phần khoáng vật.
c)
C. hình dạng và kích thước.
d)
D. tính chất hóa học.
3.
Câu 33: Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như
a)
A. vịnh biển có dạng hàm ếch.
b)
B. hàm ếch sóng vỗ, nền cổ ở bờ biển.
c)
C. các cửa sông và các đồng bằng châu thổ.
d)
D. hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ
4.
Câu 34: Tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất không có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. bóc mòn.
b)
B. bồi tụ.
c)
C. uốn nếp.
d)
D. xâm thực.
5.
Câu 35: Ở nước ta, địa hình caxtơ rất phát triển ở vùng nào sau đây?
a)
A. núi đá vôi.
b)
B. núi đá badan.
c)
C. núi đá granit.
d)
D. núi đá thạch anh.
6.
Câu 36: Những tác nhân chủ yếu của phong hóa hóa học là
a)
A. sự thay đổi nhiệt độ, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của các chất muối.
b)
B. vi khuẩn, nấm, rễ cây.
c)
C. nước và các hợp chất hòa tan trong nước, khí cácbonic, oxi ,axit hữu cơ
d)
D. sự va đập của gió, sóng, nước chảy, tác động của con người,..
7.
Câu 37: Quá trình bồi tụ phụ thuộc vào
a)
A. quá trình bóc mòn.
b)
B. quá trình phong hóa.
c)
C. hiện tượng uốn nếp và đứt gãy.
d)
D. động năng của các nhân tố ngoại lực.
e)
8.
Câu 38: Dạng địa hình đá rỗ tổ ong được tạo thành do
a)
A. gió.
b)
B. băng hà.
c)
C. sóng biển.
d)
D. nước chảy trên mặt.
9.
Câu 39: Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt Trái Đất biến thiên theo chiều hướng
a)
A. Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.
b)
B. Tăng dần từ xích đạo lên cực.
c)
C. Giảm dần từ chí tuyến lên cực.
d)
D. Giảm dần từ xích đạo lên cực.
10.
Câu 40: Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của:
a)
A. Frông cực
b)
B. Frông nóng
c)
C. Frông lạnh
d)
D. Dải hội tụ nhiệt đới
11.
Câu 41: Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu là
a)
A. do khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.
b)
B. nhiệt của bề mặt trái đất được mặt trời đốt nóng.
c)
C. do các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.
d)
D. do hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người.
12.
Câu 42: Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do
a)
A. càng về vĩ độ cao chênh lệch góc nhập xạ càng lớn.
b)
B. càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ.
c)
C. tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp.
d)
D. càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt Trời chiếu sáng trong năm càng ít.
13.
Câu 43: Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
a)
A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
b)
B. bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương.
c)
C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.
d)
D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.
14.
Câu 44: Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng vào mùa hạ là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Có khí áp cao.
b)
B. Gió Mậu Dịch thổi đến.
c)
C. Gió Tây Nam thổi đến.
d)
D. Bức chắn địa hình.
15.
Câu 45: Gió Tây ôn đới ở bán cầu Bắc thổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tây nam
b)
B. Đông bắc
c)
C. Đông nam
d)
D. Tây bắc
16.
Câu 46: Trong cùng điều kiện, không khí càng chứa nhiều hơi nước thì khí áp:
a)
A. Càng tăng
b)
B. Không thay đổi
c)
C. Càng giảm
d)
D. Có lúc tăng có lúc giảm
17.
Câu 48: Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do
a)
A. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.
b)
B. bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt.
c)
C. diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.
d)
D. tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất.
18.
Câu 49: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành đai áp thấp ở xích đạo là
a)
A. hình thành vùng áp cao.
b)
B. hình thành vùng áp thấp.
c)
C. ảnh hưởng của dòng biển nóng.
d)
D. ảnh hưởng của gió mùa.
19.
Câu 50: Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có
a)
A. diện tích rừng lớn, lượng mưa lớn.
b)
B. có tỉ lệ diện tích lục địa nhỏ hơn nhiều so với tỉ lệ diện tích đại dương.
c)
C. có vận tốc tự quay lớn nên lực li tâm lớn khiến sức nén của không khí lên mặt đất giảm.
d)
D. quanh năm có nhiệt độ cao, không khí nóng giãn nở và bốc lên cao, sức nén xuống bề mặt đất thấp.
20.
Câu 51 : Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến một khu vực trên Trái Đất có lượng mưa rất ít hoặc không có mưa?
a)
A. gió mùa, gần biển.
b)
B. gió Mậu dịch
c)
C. gió đất, gió biển
d)
D. gió Tây ôn đới
21.
Câu 52: Khu vực vĩ độ nào trên Trái Đất có lượng mưa lớn nhất?
a)
A. Khu khí áp thấp
b)
B. Dòng biển nóng
c)
C. Dòng biển lạnh
d)
D. Dải hội tụ nhiệt đới
22.
Câu 53: Các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới vì
a)
A. Vòng cực
b)
B. Tại cực
c)
C. Xích đạo
d)
D. Chí tuyến
23.
Câu 54: Ven bờ đại dương, gần nơi có dông biển nóng chảy qua thì mưa nhiều do
a)
A. không khí ở đó loãng , dễ bị lạnh hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa
b)
B. không khí ở đó bị đẩy lên cao hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa
c)
C. nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa
d)
D. nơi đây nhận được rõ ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa
24.
Câu 55 : Nhận định nào dưới đây là không chính xác?
a)
A. Phía trên dông biển nóng có khí áp thấp , không khí bốc lên cao gây mưa.
b)
B. Dông biển nóng mang hơi nước từ nơi nóng đến nơi lạnh, nhưng tụ gây mưa.
c)
C. Không khí trên dông biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa gây mưa.
d)
D. Gió mang hơi nước từ lục địa thổi ra , gặp dông biển nóng ngưng tụ gây mưa.
25.
Câu 56: Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của
a)
A. Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa.
b)
B. Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa.
c)
C. Khi xuất hiện frông, khối không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh.
d)
D. Khi xuất hiện frông không khí sẽ có sự nhiễu động mạnh.
26.
Câu 57: Ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước sông chủ yếu là:
a)
A. frông cực.
b)
B. frông nóng.
c)
C. frông lạnh.
d)
D. dải hội tụ nhiệt đới.
27.
Câu 58. Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?
a)
A. Băng tuyết.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Nước mưa.
d)
D. Địa thế.
28.
Câu 59: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?
a)
A. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.
b)
B. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.
c)
C. Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.
d)
D. Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.
29.
Câu 60: Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là
a)
A. Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.
b)
B. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
c)
C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
d)
D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
30.
.
a)
A. Vòng tuần hoàn.
b)
B. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước.
c)
C. Vòng tuần hoàn lớn của nước.
d)
D. Vòng tuần hoàn của nước.
31.
Câu 61: Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào độ dốc.
b)
B. Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào bề ngang.
c)
C. Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào hướng.
d)
D. Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào lưu lượng.
32.
Câu 62: Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô”?
a)
A. Khí hậu hàn đới.
b)
B. Khí hậu xích đạo.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Khí hậu cận nhiệt đới khô.
33.
Câu 63: Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi.
b)
B. Làm giảm sự xâm thực ở miền núi.
c)
C. Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.
d)
D. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.
34.
Câu 64: Thủy triều được hình thành do
a)
A. Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sứ hút của mặt trăng là chủ yếu.
b)
B. Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh.
c)
C. Sức hút của mặt trời và mặt trăng ,trong đó sức hút của mặt trười là chủ yếu.
d)
D. Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời.
35.
Câu 65 : Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều
a)
A. ngược chiều kim đồng hồ.
b)
B. cùng chiều kim đồng hồ.
c)
C. từ bắc xuống nam.
d)
D. từ nam lên bắc.
36.
Câu 66: Vào những ngày trăng tròn dao động thủy triều thường lên cao, khi đó vị trí giữa Mặt trăng, Mặt trời và Trái đất như thế nào?
a)
A. Mặt trăng nằm giữa Mặt trời và Trái đất
b)
B. Mặt trời nằm giữu Mặt trăng và Trái đất
c)
C. Trái đất nằm giữu Mặt trăng và Mặt trời
d)
D. Tùy vào từng tháng trong năm
37.
Câu 67: Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do
a)
A. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.
b)
B. Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.
c)
C. Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.
d)
D. Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.
38.
Câu 68: Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Ảnh hưởng đến lượng mưa.
b)
B. Ảnh hưởng đến nhiệt độ.
c)
C. Ảnh hưởng đến khí áp.
d)
D. Ảnh hưởng đến gió.
39.
Câu 69: Nơi dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành
a)
A. các ngư trường.
b)
B. các bãi tắm.
c)
C. các vịnh biển.
d)
D. các bãi san hô.
Reset
