wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN TẬP GKII

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Chất khử là chất có khả năng nhận electron.

b)

Quá trình oxi hoá là quá trình nhận electron.

c)

Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron.

d)

Quá trình khử là quá trình nhường electron.

2.

Chất khử là chất

a)

nhường electron.

b)

nhường proton.

c)

nhận electron.

d)

nhận proton.

3.

Chất oxi hoá là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhường proton.

d)

nhận proton.

4.

Chất khử là chất có số oxi hoá

a)

tăng sau phản ứng.

b)

không đổi sau phản ứng.

c)

giảm sau phản ứng

d)

có thể tăng hoặc giảm sau phản ứng.

5.

Khi tham gia phản ứng, các nguyên tử kim loại thường

a)

bị oxi hoá

b)

bị khử.

c)

cho proton.

d)

nhận proton.

6.

Khi tham gia phản ứng, các nguyên tử phi kim thường

a)

bị oxi hoá.

b)

bị khử.

c)

cho proton

d)

nhận proton.

7.

Số oxi hoá của S trong phân tử H2SO4

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-2

8.

Số oxi hoá của S trong hợp chất K2SO3

a)

+2

b)

+4

c)

-4

d)

-2

9.

Chất nào sau đây N có số oxi hoá +5?

a)

N2

b)

NO

c)

N2O5

d)

NH3

10.

Chất nào sau đây S có số oxi hoá +4?

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

SO42-

11.

Số oxi hoá của Mn, N, S trong MnO2, Fe(NO3)3, Al2(SO4)3 lần lượt là

a)

+4, +3, +4.

b)

+4, +5, +6.

c)

+2, +5, +6.

d)

+2, +5, +7.

12.

Số oxi hoá của N trong NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là

a)

+5, –3, +3.

b)

–3, +3, +5.

c)

–3, –3, +5.

d)

+3, +5, –3.

13.

Trong phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3, N2 đóng vai trò

a)

Chất khử.

b)

Chất oxi hoá.

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

d)

Chất bị oxi hoá.

14.

Trong phản ứng: Cu + HNO3 \rightarrow Cu(NO3)2 + NO + H2O, Cu đóng vai trò

a)

Chất khử.

b)

Chất oxi hoá.

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

d)

Chất bị oxi hoá.

15.

Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là

a)

Chất khử.

b)

Chất oxi hoá.

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

d)

Chất bị oxi hoá.

16.

Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

17.

Cho quá trình: Fe2+ → Fe3+ + 1e. Đây là quá trình

a)

Oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

18.

Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

19.

Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là

a)

21

b)

19

c)

26

d)

28

20.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.

b)

Phản ứng toả ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương.

c)

Với phản ứng toả nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng toả nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

d)

Với phản ứng thu nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt thấp hơn năng lượng của hệ sản phẩm

22.

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng

a)

phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

c)

hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

d)

hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enthalpy tạo thành của một hợp chất tạo ra từ các đơn chất bền.

b)

Enthalpy tạo thành của một chất tạo ra sản phẩm chỉ có 1 chất duy nhất.

c)

Enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là hợp chất kém bền.

d)

Enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia là đơn chất hoặc hợp chất đều được.

24.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

25.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

b)

c)

d)

26.

Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là

a)

b)

c)

d)

27.

Giá trị nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là

a)

273 K và 1 bar.

b)

298 K và 1 bar.

c)

273 K và 1 atm.

d)

298 K và 1 atm.

28.

Cho 2 phương trình nhiệt hoá học sau, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng (1) là phản ứng toả nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng toả nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt

29.

Cho phương trình nhiệt hoá học sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng toả nhiệt.

c)

Phản ứng hoá học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

d)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

30.

Cho phương trình nhiệt hoá học sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng toả nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

d)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.

31.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng toả nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

32.

Cho các phương trình nhiệt hoá học sau. phản ứng tỏa nhiều nhiệt nhất là phản ứng

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

33.

Cho các phương trình nhiệt hoá học sau. phản ứng tỏa nhiều nhiệt nhất là phản ứng

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng càng toả ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.

c)

Phản ứng oxi hoá chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

d)

Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

35.

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

c)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

d)

toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

36.

Cho PTHH của phản ứng, phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Zn bị oxi hoá.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Cho PTHH của phản ứng, phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Cho PTHH của phản ứng, phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Phản ứng trên toả nhiệt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Cho PTHH của phản ứng, phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 grams Cu là +12,6 kJ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây toả ra 184,6 kJ; phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Nhiệt tạo thành của HCl là –184,6 kJ/mol.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây toả ra 184,6 kJ; phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là –184,6 kJ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây toả ra 184,6 kJ; phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây toả ra 184,6 kJ; phát biểu sau ĐÚNG hay SAI:

Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng trung hòa sau, Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

c)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

d)

Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

45.

Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:

Phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

toả nhiệt,

b)

toả nhiệt,

c)

thu nhiệt,

d)

thu nhiệt,

46.

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là

a)

26,48 kJ.mol-1

b)

–26,48 kJ.mol-1

c)

13,24 kJ.mol-1

d)

–13,24 kJ.mol-1

47.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ toả ra -184,6 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g) là

a)

92,3 kJ.mol-1

b)

- 92,3 kJ.mol-1

c)

184,6 kJ.mol-1

d)

- 184,6 kJ.mol-1

48.

Cho phản ứng sau, để thu được 0,5 mol NaCl(s) ở

điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt toả ra là

a)

411,1 kJ.

b)

25,55 kJ.

c)

250,55 kJ.

d)

205,55 kJ.

49.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ.mol-1.

Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt toả ra là 45,9 kJ.

b)

lượng nhiệt toả ra là 91,8 kJ.

c)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.

50.

Cho các phương trình nhiệt hoá học sau. Điều kiện tiêu chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu grams CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 2 mol CaO(s) bằng cách nung CaCO3(s). Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%. (Cho C = 12, H = 1, Ca = 40, O = 16)

a)

0,9 grams.

b)

1,8 grams.

c)

3,2 grams.

d)

6,4 grams.

51.

Cho các phản ứng sau. Ở 500 K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là:

a)

307,4 kJ.

b)

-39,8 kJ.

c)

39,8 kJ.

d)

-307,4 kJ.

52.

Cho các phản ứng sau. Ở 500 K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là:

a)

788,9 kJ.

b)

1,9 kJ.

c)

-1,9 kJ.

d)

-788,9 kJ.

53.

Cho các phản ứng sau.

a)

293,5 kJ.

b)

767,5 kJ.

c)

-767,5 kJ.

d)

-293,5 kJ.