Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnghe gk2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

"Nguồn động lực --> hệ thống truyền động --> máy công tác", đây là sơ đồ của hệ thống nào

a)

Kỹ thuật xây dựng

b)

Kỹ thuật điện

c)

Cơ khí động lực

d)

Động cơ điện

2.

Thiết bị, máy móc nào dưới đây là máy tĩnh tại

a)

Máy đầm

b)

Tàu thủy

c)

Máy phát điện

d)

Máy đào

3.

Thiết bị, máy móc nào dưới đây được dùng trong xây dựng

a)

Máy bay

b)

Máy đầm

c)

Máy phát điện

d)

Quạt điện

4.

Thiết bị, máy móc nào dưới đây là máy tĩnh tại

a)

Động cơ điện

b)

Quạt máy

c)

Máy bơm

d)

Máy bay

5.

Thiết bị, máy móc nào dưới đây là phương tiện giao thông đường bộ phổ biến nhất

a)

Ô tô

b)

Tàu thủy

c)

Tàu hỏa

d)

Máy bay

6.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu

a)

Phòng thiết kế

b)

Nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

7.

Người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực phải có kiến thức về các phần mềm nào

a)

Word, Excel

b)

Photoshop

c)

Lập trình

d)

CAD, CAE

8.

Người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thực hiện công việc xây dựng bản vẽ và

a)

Điều chỉnh bản vẽ

b)

Gia công cơ khí

c)

Kiểm tra, sửa chữa

d)

Tính toán, mô phỏng

9.

Loại động cơ nào sau đây mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ nhiệt

d)

Quạt điện

10.

Động cơ đốt trong phân loại theo nhiên liệu sử dụng có động cơ xăng, động cơ Diesel và

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ hơi nước

c)

Động cơ Gas

d)

Động cơ chữ V

11.

Động cơ đốt trong phân loại theo chu trình công tác có các loại nào

a)

Động cơ 1 kì, 2 kì

b)

Động cơ 2 kì, 4 kì

c)

Động cơ xăng, Diesel

d)

Động cơ 1 xilanh, nhiều xilanh

12.

Cấu tạo chung của động cơ Diesel gồm mấy cơ cấu và hệ thống

a)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

2 cơ cấu, 5 hệ thống

c)

1 cơ cấu, 6 hệ thống

d)

3 cơ cấy, 4 hệ thống

13.

Điểm chết pít tông là vị trú mà tại đó pít tông

a)

Quay tròn

b)

Vận tốc lớn nhất

c)

Nhiệt đọ cao nhất

d)

Đổi chiều chuyển động

14.

Hành trình pít tông là quãng đường mà pít tông di chuyển giữa đâu

a)

Pít tông và trục khuỷu

b)

Hai điểm chết

c)

Ca te và thân máy

d)

Hai xu páp

15.

Thể tích toàn phần là thể tích xilanh khi pít tông ở đâu

a)

Thân máy

b)

Cacte

c)

Điểm chết dưới

d)

Điểm chết trên

16.

Động cơ xăng thường có tỉ số nén bao nhiêu

a)

6-12

b)

14-25

c)

10-15

d)

15-25

17.

Động cơ 4 kì một chu trình công tác thực hiện bởi mấy hành trình của pít tông

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Động cơ 2 kì một chu trình công tác thực hiện bởi mấy vòng quay của trục khuỷu

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Động cơ xăng 4 kì thì bộ phận nào đốt cháy hòa khí trong xilanh

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Bugi

d)

Cacte

20.

Trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào xu páp nạ mở

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giãn nở

d)

Kì thải

21.

Ở động cơ Diesel 4 kì, công được sinh ra ở kì nào

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giản nở

d)

Kì thải

22.

Trong động cơ xăng 4 kì, ở kì nén thì xu páp nạp và xu páp thải như thế nào

a)

Đều đóng

b)

Đều mở

c)

Xu páp nạp đóng, xu páp thải mở

d)

Xu páp nạp mở, xu páp thải đóng

23.

Trong động cơ Diesel 4 kì, ở kì nạp pít tông di chuyển như thế nào

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Qua trái

d)

Qua phải

24.

Trong động cơ Diesel 4 kì, ở kì thải pít tông di chuyển như thế nào

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Qua trái

d)

Qua phải

25.

Động cơ Diesel thường có tỉ số nén bao nhiêu

a)

14-25

b)

6-12

c)

10-15

d)

15-25

26.

Ở đông cơ xăng 4 kì, công được sinh ra ở kì nào

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giãn nở

d)

Kì thải

27.

Trong động cơ đốt trong, tốc độ quay của động cơ có đơn vị đo là gì

a)

Vòng/giờ

b)

Vòng/phút

c)

Vòng/giây

d)

Không có đơn vị

28.

Trong động cơ đốt trong, tốc độ quY định mức của động cơ kí hiệu là gì

a)

n

b)

nᵈᵐ

c)

HP

d)

KW

29.

Trong động cơ đốt trong, công suất động cơ có đơn vị là gì

a)

Me hoặc Meᵈₘ

b)

V hoặc A

c)

KW hoặc HP

d)

Gₙ⸤ hoặc nᵈₘ

30.

Trong động cơ đốt trong, công suất 1 mã lực gần bằng bao nhiêu KW

a)

736 kW

b)

0,836 kW

c)

0,736 kW

d)

763 kW

31.

Trong động cơ đốt trong, mức tiêu thụ nhiên liệu càng nhỏ thì đông cơ càng

a)

Hoạt động mạnh

b)

Tốc độ càng cao

c)

Làm mát càng nhanh

d)

Tiết kiệm nhiên liệu

32.

Trong động cơ đốt trong, mức tiêu thu nhiên liệu kí hiệu là gì

a)

Me

b)

Vòng/phút

c)

Gₙ⸤

d)

nᵈₘ

33.

Trong động cơ đốt trong, tốc độ quay của động cơ được tính bằng

a)

Số lần pít tông di chuyển giữa hai điểm chết trong một phút

b)

Số lần pít tông di chuyển giữa hai điểm chết trong một giây

c)

Số vòng quay của trục khuỷu trong một phút

d)

Số vòng quay của trục khuỷu trong một giây

34.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có các chi tiết chính nào

a)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, bánh đà

b)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, thân máy và nắp máy

c)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, cơ cấu phân phối khí

d)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, xilanh

35.

Có các bộ phận chính như sau: bơm nước, két nước, quạt gió, van hằng nhiệt và các đường ống nước. Các bộ phận này là của cơ cấu, hệ thống nào sau đây

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống làm mát

36.

Trong hệ thống nhiên liệu đông cơ xăng, lượng hỗn hợp không khí-nhiên liệu nạp vào xilanh động cơ được điều chỉnh bởi bộ phận nào

a)

Họng khuếch tán

b)

Bướm ga

c)

Bình xăng

d)

Bơm xăng