Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÍ 11-2025

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0 

b)

q1< 0 và q2 > 0  

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

2.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 > 0 

b)

q1< 0 và q2 < 0  

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

3.

Đơn vị đo của điện tích là

a)

cu-lông (C)

b)

newton (N)

c)

jun (J)

d)

fara (F)

4.

Điều nào sau đây về điện môi là không đúng?

a)

Điện môi là môi trường cách điện

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

c)

Hằng số điện môi phụ thuộc bản chất của điện môi

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

5.

Điều nào sau đây về lực điện tương tác giữa hai điện tích điểm là không đúng?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

6.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có độ lớn tỉ lệ Hút nhau

d)

Không tương tác

7.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút  nhau . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có độ lớn tỉ lệ Hút nhau

d)

Không tương tác

8.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh các điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong đó. 

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. 

c)

truyền tương tác giữa các điện tích.

d)

truyền chuyển động cho các điện tích.

9.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường là

a)

cường độ điện trường. 

b)

lực điện. 

c)

công của lực điện. 

d)

thế năng điện.

10.

Cường độ điện trường tại một điểm gây bởi điện trường của điện tích điểm âm Q có chiều

a)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

b)

luôn hướng về phía Q

c)

luôn hướng ra xa điện tích Q

d)

phụ thuộc độ lớn của điện tích

11.

Cường độ điện trường tại một điểm gây bởi điện trường của điện tích điểm dương Q có chiều

a)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

b)

luôn hướng về phía Q

c)

luôn hướng ra xa điện tích Q

d)

phụ thuộc độ lớn của điện tích

12.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi điện trường của một điện tích điểm Q không phụ thuộc vào

a)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích Q

b)

độ lớn điện tích điểm q đặt tại điểm xét

c)

độ lớn điện tích Q

d)

hằng số điện môi của môi trường đặt điện tích

13.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

14.

Điều sau sau đây về đường sức điện là không đúng ?

a)

Tại mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức điện đi qua

b)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

c)

Là những đường có chiều đi ra từ điện tích âm và đi vào điện tích dương.

d)

Nơi điện trường mạnh thì các đường sức dày hơn, nơi điện trường yếu các đường sức thưa hơn.

15.

Điện trường đều là điện trường có cường độ điện trường tại mọi điểm

a)

đều như nhau cả về hướng và độ lớn

b)

có hướng như nhau

c)

có độ lớn bằng nhau

d)

có hướng và độ lớn đều khác nhau.

16.

Đường sức điện của điện trường đều có dạng là những đường

a)

thẳng song song cách đều nhau.

b)

tròn đồng tâm.

c)

parabol.

d)

hypebol.

17.

Điều nào sau đây là không đúng về điện trường giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song, được tích điện trái dấu có độ lớn bằng nhau ?

a)

Là điện trường đều.

b)

Đường sức điện là những đường thẳng vuông góc với hai bản.

c)

Đường sức điện có chiều từ bản âm sang bản dương.

d)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

18.

Điều nào sau đây là không đúng về công của lực điện ?

a)

Khi điện tích chuyển động vuông góc với đường sức điện thì công lực điện bằng không.

b)

Có đơn vị là Oát (W).

c)

Không phụ thuộc dạng quỹ đạo, chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối của quỹ đạo.

d)

Là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

19.

Thế năng điện của điện tích trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng sinh công.

b)

dự trữ năng lượng.

c)

độ mạnh, yếu.

d)

khả năng truyền lực.

20.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

điện tích q. 

b)

điện trường.  

c)

vị trí của điểm M.

d)

khối lượng của điện tích.

21.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

khả năng thực hiện công. 

b)

khả năng tạo ra thế năng điện

c)

dự trữ năng lượng.

d)

độ mạnh, yếu.

22.

Sản phẩm nào sau đây không sử dụng công nghệ ion âm lọc không khí?

a)

máy lọc không khí.

b)

Máy hút ẩm.

c)

Dao động kí điện tử.

d)

Máy điều hòa.

23.

Lực điện tác dụng lên điện tích điểm q đặt tại điểm M trong điện trường là F→\overrightarrow{F} . Cường độ điện trường tại điểm M xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

24.

Với k là hằng số điện thì độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau đoạn r trong môi trường có hằng số điện môi ε được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

25.

Với k là hằng số điện thì cường độ điện trường tại một điểm M cách điện tích điểm Q đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε có độ lớn là

a)

b)

c)

d)

26.

Cường độ điện trường chỉ do điện tích điểm Q1 và Q2 gây ra tại điểm M tương ứng là E1→\overrightarrow{E_1}  và E2→\overrightarrow{E_2}  thì cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

27.

Hai bản kim loại phẳng đặt song song cách nhau đoạn d. Khi đặt vào hai bản một hiệu điện thế U thì cường độ điện trường giữa hai bản có độ lớn là

a)

b)

c)

d)

28.

Một điện tích điểm q đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường là E→\overrightarrow{E}  thì lực điện tác dụng lên nó là

a)

b)

c)

d)

29.

Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là E từ điểm M đến điểm N. Gọi M’ và N’ là hình chiếu của M và N lên đường sức điện và độ dài đại số của đoạn M’N’ là d=M′N′‾d=\overline{M'N'} . Công của lực điện đã thực hiện là

a)

b)

c)

d)

30.

Với điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song, khi chọn gốc thế năng tại bản âm thì thế năng điện của điện tích điểm q trong điện trường tại điểm M cách bản âm đoạn d có biểu thức là

a)

b)

c)

d)

31.

Điện thế tại điểm M và N trong điện trường tương ứng là VM và VN thì hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

a)

b)

c)

d)

32.

Một điện tích điểm q chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có hiệu điện thế UMN thì công của lực điện đã thực hiện là

a)

b)

c)

d)

33.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là UMN. Hiệu điện thế giữa điểm N và điểm M được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

34.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường bằng E là UMN. Gọi M’ và N’ là hình chiếu của M và N lên đường sức điện và độ dài đại số của đoạn M’N’ là M′N′‾\overline{M'N'} . Mối liên hệ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

35.

Tụ điện là hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp

a)

chất cách điện.

b)

chất dẫn điện.

c)

kim loại.

d)

chất điện phân.

36.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

điện dung của tụ.

c)

điện tích của tụ.

d)

năng lượng của tụ điện.

37.

Đơn vị đo điện dung của tụ điện là

a)

cu-lông (C).

b)

vôn (V).

c)

fara (F).

d)

jun (J).

38.

Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế U thì điện tích của tụ điện là

a)

b)

c)

d)

39.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện đến hiệu điện thế U thì năng lượng điện trường của tụ điện là

a)

b)

c)

d)

40.

Bộ gồm hai tụ điện có điện dung tương ứng là C1 và C2 ghép song song thì điện dung tương đương của bộ tụ là

a)

b)

c)

d)

41.

Bộ gồm hai tụ điện có điện dung tương ứng là C1 và C2 ghép nối tiếp thì điện dung tương đương của bộ tụ là

a)

b)

c)

d)

42.

Cho một tụ điện như hình bên. Điện tích tối đa tụ tích được để hoạt động an toàn là

a)

601,6 mC

b)

6016 μC

c)

6,016 C

d)

0,6016 mC

43.

Chức năng nào sau đây không phải của tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng.

b)

Tích trữ điện tích.

c)

Phát quang.  

d)

Lọc dòng điện một chiều.

44.

Trường hợp nào sau đây là ứng dụng của tụ điện?

a)

Đèn LED.

b)

Máy hàn bu-lông.

c)

Mạ điện

d)

Đúc điện.

45.

Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của chuyển động của điện tích trong điện trường?

a)

Máy gia tốc hạt

b)

Máy in laze

c)

máy lọc không khí

d)

Máy thủy lực