wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 10

Total questions: 78

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

b)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

2.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Thu nhập được cải thiện.

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

3.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

gia tăng cơ học.

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

nhóm dân số trẻ.

4.

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

a)

số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

dân số trên một diện tích đất canh tác.

5.

Cơ cấu dân số theo tuổi là

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.

d)

tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định.

6.

Yếu tố có tính quyết định đến phân bố cư thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lí, phong tục tập quán.

c)

các điều kiện thiên nhiên.

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

7.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Các bồn địa và cao nguyên.

b)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Nơi có địa hình núi cao.

d)

Thượng nguồn các sông.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

9.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

10.

Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, tài nguyên biển được xếp vào nhóm

a)

Vị trí địa lí.

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

Nguồn lực tự nhiên

d)

Nguồn lực từ bên ngoài lãnh thổ.

11.

Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, thị trường được xếp vào nhóm

a)

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

b)

Nguồn lực tự nhiên

c)

Nguồn lực con người.

d)

Nguồn lực khoa học - kỹ thuật.

12.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nguồn lực tự nhiên và nguồn lực kinh tế - xã hội

b)

nguồn lực bên trong và nguồn lực từ bên ngoài

c)

Vốn đầu tư nước ngoài và thị trường

d)

Vị trí địa lí và nguồn lực tự nhiên

13.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Chính sách.

b)

Khoáng sản.

c)

Vốn.

d)

Thị trường

14.

Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Đường lối chính sách

15.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Sinh vật.

b)

Lao động.

c)

Nguồn vốn.

d)

Thị trường

16.

n xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Sinh vật.

b)

Lao động.

c)

Nguồn vốn.

d)

Thị trường

17.

Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định được gọi là

a)

các nhân tố ảnh hưởng.

b)

nguồn nhân lực

c)

các điều kiện phát triển

d)

nguồn lực

18.

Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?

a)

Dân số và nguồn lao động.

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Chính sách và xu thế phát triển.

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

19.

Loại cơ cấu nào sau đây không phải là cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu theo ngành.

b)

Cơ cấu theo lãnh thổ

c)

Cơ cấu theo nguồn lực kinh tế.

d)

Cơ cấu theo thành phần kinh tế

20.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển lực lượng sản xuất là cơ cấu

a)

lãnh thổ.

b)

ngành kinh tế

c)

thành phần kinh tế.

d)

trung tâm kinh tế

21.

Để đánh giá quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia, người ta dùng chỉ số

a)

GNI.

b)

GDP.

c)

GNI/người.

d)

GDP/người.

22.

Đề đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực, người ta dùng chỉ số

a)

GDP/người.

b)

tổng sản phẩm trong nước (GDP)

c)

tổng thu nhập quốc gia (GNI).

d)

GNl/người

23.

Cơ cấu thành phần kinh tế được hình thành dựa trên cơ sở

a)

chức năng sản xuất.

b)

quy mô sản xuất.

c)

thành phần lãnh đạo.

d)

chế độ sở hữu.

24.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Các đặc khu, vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế

25.

Cơ cấu nền kinh tế của một lãnh thổ không bao gồm các bộ phận nào dưới đây?

4 lines
26.

Cơ cấu nền kinh tế của một lãnh thổ không bao gồm các bộ phận nào dưới đây?

a)

Khu kinh tế cửa khẩu, cảng biển và đặc khu kinh tế

b)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

d)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

27.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

địa hình và đất đai.

b)

con người.

c)

cây trồng và vật nuôi.

d)

công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp

28.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

cây, con giống.

b)

công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp.

c)

đất trồng và mặt nước.

d)

sức lao động

29.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.

d)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.

30.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người

b)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn

c)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường

31.

Quy mô và cách thức canh tác phụ thuộc vào

a)

tính chất của đất.

b)

địa hình

c)

độ phì của đất.

d)

khí hậu

32.

Để tạo nên các giống cây trồng và vật nuôi mới phụ thuộc vào yếu tố

a)

nguồn nước.

b)

sinh vật.

c)

khí hậu.

d)

địa hình

33.

Yếu tố nào vừa là lực lượng sản xuất vừa là nguồn tiêu thụ nông sản

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

chính sách phát triển

34.

Yếu tố nào vừa là lực lượng sản xuất vừa là nguồn tiêu thụ nông sản

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

chính sách phát triển

c)

vốn đầu tư.

d)

thị trường

35.

Để thay đổi cách thức sản xuất, tăng năng suất, sản lượng phụ thuộc vào

a)

con người.

b)

thị trường

c)

vốn đầu tư.

d)

Tiến bộ khoa học - công nghệ

36.

Việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng.

b)

Bảo vệ độ phì của tài nguyên đất.

c)

Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp.

37.

Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

tính bất bênh không ổn định của khí hậu.

b)

chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.

c)

chịu tác động trực tiếp của con người.

d)

sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.

38.

Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước có vai trò thế nào đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

c)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

d)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hoá nông nghiệp là

a)

hợp tác xã nông nghiệp.

b)

thể tổng hợp nông nghiệp

c)

trang trại.

d)

vùng nông nghiệp.

40.

Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về sự biến động tỉ suất sinh thô?

a)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển.

b)

Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh.

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng.

d)

Tỉ suất tử

41.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số không giống nhau giữa các nhóm nước, các châu lục và các quốc gia.

b)

Quy mô dân số thế giới không ngừng tăng lên.

c)

Dân số thế giới chủ yếu tập trung ở các nước phát triển.

d)

Châu Á có quy mô dân số lớn nhất trong các châu lục.

42.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA

a)

Quy mô dân số nước ta tăng liên tục.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số ngày càng cao.

c)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng chậm lại.

d)

Dân số nước ta tăng thêm khoảng 2 triệu người/năm.

43.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỬ 15 TUỔI TRỞ LÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2021

a)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta tăng liên tục.

b)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 giảm.

c)

Giai đoạn 2000 - 2010, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta giảm 12,8 triệu người.

d)

Giai đoạn 2000 - 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta tăng.

44.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2021

a)

Đô thị hoá đang diễn ra khắp cả nước, không gian đô thị được mở rộng.

b)

Tốc độ tăng dân số thành thị chậm hơn tốc độ tăng dân số chung.

c)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục.

d)

Biểu đồ cột là thích hợp nhất để thể hiện quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 1990 - 2021.

45.

Trong các phát biểu sau, ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai khi bàn về vai trò của ngành lâm nghiệp.

a)

Lâm nghiệp tạo ra môi trường sống cho nhiều loài sinh vật, góp phần duy trì sự đa dạng sinh học.

b)

Lâm nghiệp giúp ổn định khí hậu toàn cầu bằng cách hấp thụ CO2 và thải ra oxy.

c)

Phát triển lâm nghiệp giúp cải thiện chất lượng đất và hạn chế hiện tượng sa mạc hóa.

d)

Lâm nghiệp hạn chế sự phát triển của đô thị hóa, giúp duy trì diện tích rừng tự nhiên.

46.

Cho bảng số liệu: Diện tích cây hàng năm của nước ta phân theo nhóm cây, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị: Nghìn ha)

a)

Diện tích cây lương thực có hạt lớn hơn cây công nghiệp hàng năm.

b)

Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.

47.

Diện tích cây lương thực có hạt lớn hơn cây công nghiệp hàng năm.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng, cây lương thực có hạt giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tỉ lệ diện tích cây công nghiệp hàng năm cao hơn cây lượng thực có hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích cây hàng năm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Số lượng các loại vật nuôi ở nước ta đều tăng qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đàn gia cầm tăng mạnh và liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đàn bò có số lượng tăng mạnh nhất và tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Số lượng đàn trâu giảm liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Năm 2020, tỉ suất sinh thô của Việt Nam là 16,3 ‰ và tỉ suất tử thô là 6,06 ‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
60.

Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô phân theo khu vực thành thị, nông thôn ở nước ta năm

4 lines
61.

Dân số tự nhiên của nước ta năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
62.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết khu vực thành thị có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao hơn khu vực nông thông bao nhiêu % năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
63.

Biết dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người, trong đó lực lượng lao động là 50,6 triệu người. Tính tỉ lệ lao động trong tổng số dân (đơn vị tính: làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
64.

Dân số của Việt Nam năm 2019 là 96,4 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1,0%. Vậy dân số của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?(làm tròn kết quả đến số thập phân)

4 lines
65.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới năm 2000, 2010 và 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

4 lines
66.

Việt Nam có tỷ suất sinh là 16%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là bao nhiêu % ?( làm tròn đến hàng số thập phân của %)

4 lines
67.

Việt Nam có diện tích khoảng 331.698 km2, dân số Việt Nam năm 2020 khoảng 99,48 triệu người. Tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2022. ( Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
68.

Dân số thế giới năm 2020 khoảng 7

4 lines
69.

Tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2022. ( Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
70.

Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020?

4 lines
71.

Tổng giá trị xuất khẩu của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài từ năm 2018 đến năm 2022 tăng bao nhiêu lần .(Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân sau số lần)

4 lines
72.

Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

4 lines
73.

Cho biết năng suất lúa vụ Đông Xuân năm 2021 của nước ta lớn hơn năng suất lúa vụ mùa bao nhiêu tấn/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
74.

Cho biết năng suất lúa vụ hè thu và thu đông năm 2021 của nước ta th

4 lines
75.

Cho biết năng suất lúa vụ hè thu và thu đông năm 2021 của nước ta thấp hơn vụ đông xuân bao nhiêu tấn/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
76.

Nêu ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

4 lines
77.

Trình bày vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

4 lines
78.

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là gì? Hãy nêu một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới.

4 lines