wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành dịch vụ

Total questions: 112

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Chỉ phát triển ở các đô thị lớn.

b)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Tham gia vào khâu sản xuất hàng hóa.

d)

Thúc đẩy đổi mới, hiện đại hóa kinh tế.

2.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành dịch vụ?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

c)

Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước.

d)

Tạo việc làm, nâng cao trình độ lao động, chất lượng cuộc sống.

3.

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế.

b)

điều kiện tự nhiên của các vùng kinh tế.

c)

trình độ chuyên môn của người lao động theo vùng.

d)

trình độ khoa học – công nghệ và cơ sở hạ tầng.

4.

Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh.

b)

Ninh Bình.

c)

Hải Phòng.

d)

Quảng Bình.

5.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Thừa Thiên-Huế.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Nam.

d)

Thanh Hóa.

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp cả nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách.

c)

Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.

d)

Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc – nam.

7.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

b)

Phát triển mạnh tuyến hướng tây – đông.

c)

Phương tiện đang được đầu tư, hiện đại hóa.

d)

Đã xây dựng được nhiều tuyến vận tải mới.

8.

Ở nước ta, ngành dịch vụ phát triển mạnh ở các vùng

a)

có dân số đông.

b)

có chất lượng cuộc sống cao.

c)

có nhiều tài nguyên khoáng sản.

d)

có vị trí tiếp giáp biển.

9.

Mạng lưới viễn thông nước ta hiện nay

a)

được mở rộng và phát triển nhanh.

b)

kết nối ổn định trong cả nước.

c)

có số thuê di động tăng mạnh.

d)

có số lượng vệ tinh ngày càng nhiều.

10.

Cónhiềutàinguyênkhoángsản.D.cóvịtrítiếpgiápbiển.

4 lines
11.

Mạnglướiviễnthôngnướctahiệnnay

a)

đượcmởrộngvàpháttriểnnhanh.

b)

kếtnốiổnđịnhtrongcảnước.

c)

cósốthuêdiđộngtăngmạnh.

d)

cósốlượngvệtinhngàycàngtăng.

12.

Độnglựcpháttriểncủangànhdịchvụởnướctalà

a)

dâncưvàlaođộng.

b)

điềukiệntựnhiên.

c)

chínhsáchpháttriển.

d)

ĐồngbằngsôngCửuLong.

13.

Lịchsử-vănhóalâuđời,cơsởhạtầnghoànthiện,khíhậuônhòalàđiềukiệnđểpháttriểnngànhdịchvụnào?

a)

Giaothôngvậntải.

b)

Bưuchính–viễnthông.

c)

Thươngmại.

d)

Dulịch.

14.

Nhântốđịahìnhtácđộngmạnhmẽđếncơcấucủangànhdịchvụnào?

a)

Dulịch

b)

Thươngmại

c)

Giaothôngvậntải

d)

Bưuchínhviễnthông

15.

Đặcđiểmnổibậtcủangànhviễnthôngnướctahiệnnaylà

a)

phongphúđadạngvềloạihình.

b)

vềcơbảnđãphủkínởcácvùng.

c)

mạnglướinhìnchungcònlạchậu.

d)

tốcđộpháttriểnnhanhvượtbậc.

16.

Dulịchđượcxácđịnhlà

a)

ngànhkinhtếquantrọngnhấtcủanướcta.

b)

ngànhkinhtếmớinổicầnchútrọngđầutưcủanướcta.

c)

ngànhkinhtếmũinhọncủanướcta.

d)

ngànhkinhtếpháttriểnbềnvữngởnướcta.

17.

QuầnthểdanhthắngTràngAn–NinhBìnhđượccôngnhậnlà

a)

disảnhỗnhợpthếgiới.

b)

disảnthiênnhiênthếgiới.

c)

disảnvănhóathếgiới.

d)

ditíchlịchsử-vănhóađặcbiệt.

18.

Tỉtrọngcủangànhdịchvụtrongcơcấukinhtếtheongànhcủanướctahiệnnay

a)

caonhấtvàcóxuhướnggiảm.

b)

caonhấtvàcóxuhướngtăng.

c)

caonhấtvàkhôngổnđịnh.

d)

caonhấtvàluônổnđịnh.

19.

Pháttriểndulịchbiểnđảolàthếmạnhlớnvànổibậtnhấtcủa

a)

ĐồngbằngsôngCửuLong.

b)

DuyênhảiNamTrungBộ.

c)

ĐôngNamBộ.

d)

BắcTrungBộ.

20.

TrongcơcấuGDPcủanướctanhữngnămgầnđâyngànhdịchvụluôncótỉtrọng

a)

thấpnhất.

b)

cânbằngvới2khuvựccònlại.

c)

caonhất.

d)

biếnđộngthấ.

21.

Trong cơ cấu GDP của nước ta những năm gần đây ngành dịch vụ luôn có tỉ trọng

a)

thấp nhất

b)

cân bằng với 2 khu vực còn lại

c)

cao nhất

d)

biến động thất thường

22.

Trong cơ cấu lao động của nước ta những năm gần đây, tỉ trọng lao động làm việc trong ngành dịch vụ

a)

luôn thấp nhất

b)

đang có xu hướng giảm

c)

luôn cao nhất

d)

đang có xu hướng tăng

23.

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh ở những vùng có

a)

giao thông còn khó khăn

b)

kinh tế chậm phát triển

c)

lượng hàng hóa ít

d)

dân đông và mức sống cao

24.

Hoạt động ngoại thương ở nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng

a)

đa dạng hóa và đa phương hóa

b)

mở rộng thương mại điện tử

c)

xuất nhập khẩu nguyên liệu

d)

mở rộng phát triển thị trường Đông Nam Á

25.

Các địa phương có khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long

d)

ĐB Sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

26.

Loại hình bưu chính viễn thông nào dưới đây có tốc độ phát triển nhanh nhất thời gian qua ở nước ta?

a)

Truyền hình cáp

b)

Điện thoại cố định

c)

Điện thoại di động

d)

Mạng Internet

27.

Mật độ mạng lưới giao thông khu vực đồng bằng dày đặc và phát triển mạnh chịu tác động của những yếu tố nào?

a)

Địa hình chính sách phát triển

b)

Khí hậu và sự tập trung đông dân cư

c)

Địa hình và sự tập trung đông dân cư

d)

Nguồn nước và chính sách phát triển

28.

Năm 2024, nước ta có

a)

21 sân bay với 10 sân bay quốc tế

b)

22 sân bay với 10 sân bay quốc tế

c)

22 sân bay với 9 sân bay quốc tế

d)

22 sân bay với 11 sân bay quốc tế

29.

Đường sắt Thống Nhất

a)

là tuyến đường sắt đầu tiên của nước ta

b)

chạy dài từ biên giới phía Bắc đến mũi Cà Mau

c)

chạy dọc theo ven biển từ Bắc vào Nam

30.

Câu26.Đường sắt Thống Nhất

a)

là tuyến đường sắt đầu tiên của nước ta.

b)

chạy dài từ biên giới phía Bắc đến mũi Cà Mau.

c)

chạy dọc theo ven biển từ Bắc vào Nam.

d)

chạy gần như song song với quốc lộ 1.

31.

Câu27.Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

khoa học-công nghệ.

b)

dịch vụ logistics.

c)

thương mại tài chính.

d)

giao thông vận tải.

32.

Câu28.Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta?

a)

Đường biển.

b)

Đường bộ.

c)

Đường ống.

d)

Đường sông.

33.

Câu29.Loại hình giao thông vận tải có khối lượng vận chuyển lớn nhất nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường sông.

d)

đường biển.

34.

Câu30.Các tuyến đường sắt nước ta khởi đầu từ

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

35.

Câu31.Hạn chế lớn nhất của ngành nội thương ở nước ta hiện nay là

a)

các loại hình thương mại hiện đại còn hạn chế.

b)

nguồn hàng hóa hạn chế, chưa đáp ứng nhu cầu.

c)

giá cả thị trường biến động liên tục, sức mua thấp.

d)

việc vận chuyển, phân phối hàng hóa còn nhiều bất cập.

36.

Câu32.Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

EU, Bắc Phi và các nước ASEAN.

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp và ASEAN.

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc, ASEAN và Nhật Bản.

d)

Hoa Kỳ, EU và các nước ASEAN.

37.

Câu33.Hai đầu mối giao thông quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng và TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ.

d)

Hà Nội và Cần Thơ.

38.

Câu34.Hiện nay, cảng biển nào lớn nhất nước ta?

a)

Hải Phòng.

b)

Vân Phong.

c)

Sài Gòn.

d)

Đà Nẵng.

39.

Câu35.Tuyến đường biển nội địa dài nhất nước ta hiện nay là tuyến

a)

Hải Phòng–TP. Hồ Chí Minh.

b)

Cái Lân–Cà Mau.

c)

Hải Phòng–Phú Quốc.

d)

Cái Lân–TP. Hồ Chí Minh.

40.

Câu36.Mạng lưới đường sông nước ta phát triển mạnh với nhiều cảng sông lớn ở

a)

Khu vực Bắc Trung Bộ.

b)

Vùng.

41.

Mạng lưới đường sông nước ta phát triển mạnh với nhiều cảng sông lớn ở

a)

Khu vực Bắc Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

42.

Nhiệm vụ chủ yếu của ngành bưu chính ở nước ta là

a)

vận chuyển bưu phẩm, tin tức, thư từ

b)

chuyển fax nhanh, vận chuyển hàng hóa

c)

vận chuyển thư từ, bưu kiện, phát hành báo chí

d)

vận chuyển hàng hóa, thư từ, điện hoa

43.

Nhân tố nào là chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta?

a)

Khoa học – công nghệ

b)

Vị trí địa lý

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Đặc điểm dân số

44.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố nào?

a)

Sự phân bố các ngành kinh tế

b)

Đặc điểm vị trí địa lý

c)

Đặc điểm phạm vi lãnh thổ

d)

Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên

45.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ nước ta hiện nay?

a)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng kinh tế

b)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Chiếm tỷ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp

46.

Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ cao nhất nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

47.

Vì sao khu vực thành phố nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh?

a)

Giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ

b)

Công nghiệp phát triển, lao động dồi dào

c)

Dân cư ít, nhu cầu tiêu dùng đa dạng

d)

Mức sống dân cư cao, sản xuất phát triển

48.

Vì sao khu vực miền núi nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm?

a)

Mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế

b)

Dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít

c)

Vận tải khó khăn, hàng hóa ít đa dạng

d)

Dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng còn thấp

49.

Nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm?

a)

Mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế.

b)

Dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít.

c)

Vận tải khó khăn, hàng hóa ít đa dạng.

d)

Dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng còn thấp.

50.

Những năm gần đây nước ta xuất siêu chủ yếu do

a)

công nghiệp hóa mạnh, hội nhập toàn cầu sâu, dân số đông.

b)

kinh tế phát triển, mức sống tăng, thu hút nhiều vốn đầu tư.

c)

đẩy mạnh liên doanh, thúc đẩy hội nhập, mở rộng thị trường.

d)

sản xuất phát triển, đẩy mạnh hội nhập, chính sách nhà nước.

51.

Trong những năm gần đây nước ta xuất siêu chủ yếu do

a)

công nghiệp hóa diễn ra mạnh, hội nhập toàn cầu sâu, dân số tăng nhanh.

b)

đẩy mạnh hiện đại hóa, sản xuất phát triển, thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

c)

sản xuất phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng cường hội nhập.

d)

thu hút nhiều đầu tư, mở rộng thị trường, nâng cao chất lượng cuộc sống.

52.

Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cấu tạo địa chất yếu.

b)

Chi phí xây dựng cao.

c)

Trình độ lao động chưa cao.

d)

Trình độ công nghiệp thấp.

53.

Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do

a)

chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.

b)

giá đầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh.

c)

phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.

d)

nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu.

54.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO.

d)

Sự phụ trợ và phát triển của sản xuất.

55.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển nhanh.

b)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

d)

có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển

56.

Trên đất liền, trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Trung Quốc và

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Căm-phu-chia.

d)

Mi-an-ma.

57.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vừa giáp Lào vừa giáp Trung Quốc?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Lào Cai.

58.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lý của trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tiếp giáp với hai vùng kinh tế.

b)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Chỉ có cửa khẩu với Trung Quốc.

d)

Tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

59.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

b)

Là vùng duy nhất không giáp biển.

c)

Lãnh thổ gồm 15 tỉnh.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

60.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Mật độ dân số thấp.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Chủ yếu là dân tộc Tày.

d)

Quy mô dân số đông.

61.

Đặc điểm dân số của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tỷ lệ tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

mật độ dân số cao hơn cả nước.

c)

dân cư chủ yếu sống ở thành thị.

d)

có nhiều dân tộc anh em sinh sống.

62.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

hồi.

d)

quế.

63.

Cây công nghiệp lâu năm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu có nguồn gốc

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

cận nhiệt và ôn đới.

d)

ôn đới và xích đạo.

64.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

65.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

ngựa, dê, lợn.

b)

trâu, bò, ngựa.

c)

lợn, dê, gia cầm.

d)

trâu, bò, gia cầm.

66.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình.

b)

Sơn La.

c)

Lai Châu.

d)

Tuyên Quang.

67.

Thế mạnh về khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

giàu khoáng sản bậc nhất cả nước.

b)

chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.

d)

ứng dụng khoa học công nghệ mới.

68.

Trung du miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác và chế biến khoáng sản.

b)

Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Trồng cây công nghiệp, rau quả.

d)

Phát triển năng lượng điện khí.

69.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

10.

c)

14.

d)

20.

70.

Giải pháp nào là chủ yếu nhằm phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

b)

Tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kỹ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kỹ thuật mới.

d)

Tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

71.

Giải pháp nào là chủ yếu nhằm phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

b)

sử dụng giống tốt, bảo đảm nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

c)

áp dụng kỹ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

d)

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

72.

Việc khai thác thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa kinh tế chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.

73.

Việc khai thác thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.

74.

Ý nghĩa nào là đúng của việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, phát triển sản xuất hàng hóa.

b)

Hạn chế di cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm.

c)

Thúc đẩy các nguồn đầu tư, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, mở rộng sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế.

75.

Vùng đồng bằng sông Hồng gồm

a)

11 tỉnh/thành.

b)

10 tỉnh/thành.

c)

14 tỉnh/thành.

d)

9 tỉnh/thành.

76.

Tỉnh thành của vùng đồng bằng sông Hồng vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển là

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Điện Biên.

d)

Lai Châu.

77.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phèn.

b)

đất phù sa.

c)

đất mặn.

d)

đất feralit.

78.

Thế mạnh về mặt tự nhiên ở đồng bằng sông Hồng là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

giàu khoáng sản nhất cả nước.

c)

đất bazan chiếm diện tích lớn.

d)

rừng cận xích đạo.

79.

Đặc điểm dân số của Đồng bằng sông Hồng là

a)

tỷ lệ tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

dân cư chủ yếu sống ở thành thị.

d)

có dân số đông và giảm liên tục.

80.

Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đông, tăng liên tục.

b)

Dân số trung bình, biến động mạnh.

c)

Dân số đông, giảm mạnh.

d)

Dân số ít, biến động mạnh.

81.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh.

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên.

d)

Bắc Giang.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Giáp Bắc Trung Bộ.

d)

Giáp Tây Nguyên.

83.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Nam Định.

c)

Thái Bình.

d)

Ninh Bình.

84.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

số dân chiếm một nửa cả nước.

c)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

d)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

85.

Tỉnh thành của vùng đồng bằng sông Hồng vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển là

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Điện Biên.

d)

Lai Châu.

86.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí tiếp giáp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp giáp với Trung Quốc.

b)

Tiếp giáp với Bắc Trung bộ.

c)

Tiếp giáp với Lào.

d)

Tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.

87.

Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng

a)

nằm ở trung tâm Bắc Bộ.

b)

không giáp với Biển Đông.

c)

chỉ giáp với Bắc Trung Bộ.

d)

tiếp giáp với nước bạn Lào.

88.

Kinh tế chung của vùng Đồng bằng sông Hồng đang phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghiệp cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, phát triển nhiều ngành cần nhiều lao động

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.

89.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp tục chú trọng hiện đại hóa.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Tăng cường liên kết nội, liên vùng.

90.

Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Chú trọng các ngành công nghiệp cao.

91.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây nhằm đẩy mạnh hợp tác của vùng Đồng bằng sông Hồng với các vùng khác trong cả nước?

a)

Tiếp tục chú trọng hiện đại hóa.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Tăng cường liên kết nội, liên vùng.

92.

Đồng bằng sông Hồng phát triển sản xuất cây lương thực, thực phẩm và trồng cây ăn quả dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình đồng bằng, khí hậu nóng ẩm.

b)

Địa hình đồng bằng, có một mùa đông lạnh.

c)

Địa hình đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.

d)

Địa hình bằng phẳng, sông ngòi dày đặc.

93.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển đa dạng sản phẩm nông nghiệp?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

b)

Địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ.

c)

Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình đồng bằng, sông ngòi dày đặc.

94.

Thềm mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Có một mùa đông lạnh.

b)

Có đất phù sa màu mỡ.

c)

Có nguồn nước dồi dào.

d)

Có địa hình bằng phẳng.

95.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

đất cát pha.

d)

đất mặn.

96.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

gió lào khô nóng, bão cát.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển.

97.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông-lâm-ngư nghiệp.

b)

lâm-nông-ngư nghiệp.

c)

ngư-nông-lâm nghiệp.

d)

ngư-lâm-nông nghiệp.

98.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của Bắc Trung Bộ?

a)

Có dân số đông nhất cả nước.

b)

Gia tăng tự nhiên ở mức rất cao.

c)

Chỉ có dân tộc Kinh sinh sống.

d)

Dân số chủ yếu ở nông thôn.

99.

Tất cả các tỉnh ở Bắc Trung Bộ đều có thềm mạnh để

a)

trồng rau vụ đông.

b)

trồng cây dược liệu.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

khai thác khoáng sản.

100.

Cây công nghiệp hàng năm nổi bật của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

mía, lạc

b)

mía, cao su.

c)

mía, cà phê.

d)

mía, lúa gạo.

101.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.

b)

thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

c)

phân bố lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.

d)

phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.

102.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

cây lương thực, thực phẩm.

103.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển nuôi trồng thủy sản là

a)

bờ biển khúc khuỷu có đầm phá.

b)

có một sông nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng còn nhiều bãi cá.

104.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một sông nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

105.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí và tiếp giáp của Bắc Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng ở phía bắc.

c)

Tiếp giáp với Biển Đông ở phía tây.

d)

Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.

106.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý Bắc Trung Bộ?

a)

Cửa ngõ thông ra biển cho đất nước Lào.

b)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

c)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

d)

Giáp Đồng bằng sông Hồng qua tỉnh Nghệ An.

107.

Các tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

Hòa Bình, Ninh Bình.

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

108.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

109.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Bắc Trung Bộ?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở phía tây của vùng.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức trung bình cả nước.

c)

Trong vùng có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống.

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước.

110.

Giải pháp chủ yếu để khai thác tiềm năng về trồng trọt ở vùng đồi núi Bắc Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển cây hàng năm, sản xuất hộ gia đình.

b)

chuyên canh các cây lâu năm, sản xuất trang trại, gắn với chế biến.

c)

thu hút đầu tư, đẩy mạnh sản xuất trang trại, tăng cường chế biến.

d)

sử dụng giống mới, đẩy mạnh sản xuất hợp tác xã, tăng vốn đầu tư.

111.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.

b)

thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

c)

phân bổ lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.

d)

phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.

112.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu.

c)

tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

thu hút vốn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo ra nhiều việc làm.