WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Tin Học 11
Total questions: 59
Worksheet time: 31mins
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
Cơ quan.
Doanh nghiệp nhỏ.
Người dùng cá nhân.
Tất cả đều đúng.
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
Trên cùng.
Bên trái.
Bên phải.
Dưới cùng.
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
Các lệnh thường dùng.
Các thẻ tên của đối tượng.
Các đối tượng trong một CSDL.
Các biểu tượng của đối tượng.
Phần đuôi tệp (phần mở rộng) của tệp CSDL Access là gì?
.accdb
.docx
.pptx
.xlsx
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
Tất cả đều đúng.
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây?
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.
Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
4
1
3
2
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?
Chọn File -> New -> Table
Chọn Create -> Table Design
Chọn Home -> New Table
Chọn Database -> New Table
Trong Access, để thêm một trường mới vào bảng, bạn cần làm gì?
Kích đúp vào ô trống trong cột trường mới
Kích chuột phải vào bảng và chọn Add Field
Nhấn phím Insert trên bàn phím
Chọn Design -> Add Field
Trong Access, để đặt kiểu dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?
Kích đúp vào ô kiểu dữ liệu trong cột trường
Chọn trường và nhấn phím F2 trên bàn phím
Kích chuột phải vào trường và chọn Properties
Chọn Design -> Data Type
Trong Access, để thiết lập một trường là trường khóa chính, bạn cần làm gì?
Chọn trường và nhấn phím Ctrl + K trên bàn phím
Kích chuột phải vào trường và chọn Set Primary Key
Chọn Design -> Primary Key
Trường khóa chính được thiết lập mặc định khi tạo bảng mới
Trong Access, để xóa một trường khỏi bảng, bạn cần làm gì?
Kích đúp vào ô trống trong cột trường cần xóa
Chọn Design -> Delete Field
Chọn trường và nhấn phím Delete trên bàn phím
Kích chuột phải vào trường và chọn Delete Field
Trong Access, để đặt ràng buộc dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?
Kích chuột phải vào trường và chọn Set Data Validation
Chọn trường và nhấn phím F4 trên bàn phím
Kích đúp vào ô ràng buộc dữ liệu trong cột trường
Chọn Design -> Data Validation
Trong Access, để lưu bảng và đặt tên cho nó, bạn cần làm gì?
Chọn File -> Save và nhập tên cho bảng
Nhấn phím Ctrl + S trên bàn phím
Kích chuột phải vào bảng và chọn Save Table
Bảng sẽ tự động được lưu khi tạo mới
Trong Access, để xem nhanh dữ liệu trong bảng, bạn cần làm gì?
Kích đúp vào tên bảng trong cửa sổ Navigation Pane
Chọn View -> Table View
Kích chuột phải vào bảng và chọn Open Table
Chọn Design -> Table View
Để chọn kiểu dữ liệu cho một trường trong Access, bạn cần làm gì?
Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
Nhấp chuột vào ô tên trường
Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính
Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính trong cột Field Properties
Thuộc tính Indexed trong Access giúp làm gì?
Xác định trường khóa chính
Tạo một số thuộc tính cho trường
Tìm kiếm nhanh dữ liệu trong trường
Xác định giá trị của thuộc tính Format
Để thiết lập thuộc tính Indexed cho một trường, bạn cần làm gì?
Nhấp chuột chọn thuộc tính trong cột Field Properties
Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính Indexed
Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
Nhấp chuột vào ô tên trường
Kiểu dữ liệu Datetime trong Access có các lựa chọn Format nào?
General Date, Long Date, Medium Date, Short Date
General Time, Long Time, Medium Time, Short Time
General Date, Date Only, Time Only, Date and Time
Long Date, Medium Date, Short Date, Time Only
Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi nào?
Khi nhấp chuột vào biểu tượng Save
Khi nhấp chuột vào ô tên trường
Khi kết thúc một bản ghi
Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo
Để thiết lập một trường là trường khóa chính trong Access, bạn cần xác định thuộc tính nào?
Required
Format
Indexed
Field Size
Trong Access, để xem lại thiết kế của bảng và chỉnh sửa các thuộc tính, bạn cần vào khung nhìn nào?
Report View
Datasheet View
Form View
Table Design View
Để tạo một trường có thuộc tính "Required" trong Access, bạn cần làm gì?
Nhấp chuột vào ô tên trường
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Field Properties
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Data Type
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Format
Thuộc tính "Input Mask" trong Access được sử dụng để làm gì?
Xác định kiểu dữ liệu của trường
Xác định định dạng hiển thị của dữ liệu trong trường
Xác định ràng buộc dữ liệu cho trường
Xác định mẫu nhập liệu cho trường
Trong Access, khi thiết lập thuộc tính "Indexed: Yes (No Duplicates)" cho một trường, điều gì xảy ra?
Giá trị trong trường phải là duy nhất
Giá trị trong trường không được để trống
Trường chỉ chứa các giá trị số
Trường chỉ chứa các giá trị văn bản
Để thay đổi thuộc tính "Field Size" của một trường trong Access, bạn cần làm gì?
Nhấp chuột vào ô tên trường
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Data Type
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Field Properties
Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?
Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format
Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường
Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên
Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ cái
Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện
Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
Chọn đường liên kết giữa hai bảng, nhảy chuột phải chọn Delete
Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép
Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
Tổng hợp dữ liệu từ một bảng
Tổng hợp dữ liệu từ hai bảng
Tổng hợp dữ liệu từ ba bảng
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau
B1-B3-B4-B2
B2-B1-B2-B4
B1-B3-B2-B4
B1-B2-B3-B4
Thứ tự các lệnh để thực hiện tạo liên kết giữa các bảng là:
(1)(3)(2)(4)
(2)(3)(4)(1)
(3)(4)(1)(2)
(4)(3)(1)(2)
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 36: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm "Tóan", "Lý",... trong bảng "Điểm" của CSDL "Quản lí học sinh"
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Câu 37: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường "Ghi chú" trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta c���n phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Long Text
Currency
Longint
Short Text
Câu 38: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Short Text
Date/time
Câu 39: Cho các bảng sau.....
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
HoaDon
DanhMucSach, HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
Câu 40: Chức năng chính của biểu mẫu là:
Tạo báo cáo thống kê số liệu
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
Hiển thị, nhập, xem dữ liệu thực hiện các thao tác thông qua nút lệnh.
Câu 41: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
Xóa một hồ sơ
Thống kê và lập báo cáo
Thêm hai hồ sơ
Sửa tên trong một hồ sơ.
Câu 42: Biểu mẫu một bản ghi là:
Tại một thời điểm nó hiển thị một bản ghi
Hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc
Vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa
Tất cả đều sai
Câu 43: Biểu mẫu nhiều bản ghi là:
Tại một thời điểm nó hiển thị một bản ghi
Hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc
Vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa
Hiển thị từng bản ghi theo yêu cầu
Câu 44: Biểu mẫu tách đôi là:
Tại một thời điểm nó hiển thị một bản ghi
Hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc
Vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa theo chiều dọc hoặc chiều ngang
Biểu mẫu hiển
Trong Access có những loại biểu mẫu sau:
Biểu mẫu một bản ghi và Biểu mẫu nhiều bản ghi
Biểu mẫu tách đôi
Biểu mẫu có kết buộc (Bound) và biểu mẫu không kết buộc (Unbound)
Biểu mẫu một bản ghi, biểu mẫu nhiều bản ghi, biểu mẫu tách đôi, biểu mẫu có kết buộc (Bound) và biểu mẫu không kết buộc (Unbound)
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
" >=" là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong truy vấn, ta nhập điều kiện vào hàng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Trong lưới QBE ở vùng thiết kế truy vấn thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào truy vấn
Xác định các trường xuất hiện trong truy vấn
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Loại truy vấn nào không phải là truy vấn hành động?
Select
Make Table
Append
Update
Truy vấn có tham số là:
Truy vấn SELECT cho phép nhập tham số.
Truy vấn cho phép nhập thêm yêu cầu lựa chọn khi chạy.
Truy vấn hành động cho phép nhập tham số
Truy vấn không cần nhập thêm yêu cầu
Trước khi thiết kế truy vấn để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Trình tự thao tác để tạo truy vấn bằng cách tự thiết kế là:
(1) (3) (4) (5) (2)
(3) (1) (4) (5) (2)
(3) (1) (5) (4) (2)
(3) (4) (5) (1) (2)
Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?
CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi.
Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL.
CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn.
Dữ liệu tham gia truy vấn sẽ bị xoá sạch.
Dựa vào CDSL Quan_li_hoc_sinh trên một số Học sinh phát biểu như sau. Em hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào chưa đúng?
Bảng Hoc_sinh có trường là: Nguyễn Thành An.
Bảng Hoc_sinh trên gồm có 3 bản ghi.
Có thể chọn khóa chính cho bảng Hoc_sinh trên là STT.
Có thể chọn khóa chính cho bảng Hoc_sinh trên là Ngay sinh.
Dựa vào CSDL QL_THUVIEN gồm 3 bảng NGƯỜI ĐỌC, SÁCH và MƯỢN-TRẢ có liên kết với nhau như sau:
Bảng MƯỢN-TRẢ có 2 khóa ngoài là Số thẻ TV và Mã sách.
Bảng NGƯỜI ĐỌC có 4 trường.
Khi thêm 1 bản ghi mới vào bảng MƯỢN-TRẢ: (6, HS-002, AN-02, 20/10/2007, 21/10/2007) thì cập nhật này hợp lệ.
Bảng MƯỢN-TRẢ liên kết với bảng NGƯỜI ĐỌC qua trường Số thẻ TV, bảng MƯỢN-TRẢ liên kết với bảng SÁCH qua trường Mã sách.
Cho CSDL QLHS gồm 01 bảng HOC_SINH như sau: Dựa vào bảng HOC_SINH trong CSDL QLHS trên, một HS tạo câu truy vấn sau: SELECT [HoDem],[Ten], [Tin] FROM [HOC_SINH] WHERE [GT]="Nữ" Một số Học sinh khác có những phát biểu: a. Dựa vào câu truy vấn trên, cho biết các trường hiển thị gồm: HoDem, Ten, Tin. b. Để có kết quả của câu truy vấn hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các CSDL được chỉ ra sau FROM. c. Câu truy vấn trên dùng để tìm HoDem,Ten, Tin có Giới tính Nữ. d. Câu truy vấn dùng để tìm HoDem,Ten, Tin có điểm môn Tin học lớn hơn bằng 8 thì đặt điều kiện sau WHERE Tin>8.
Các trường hiển thị gồm: HoDem, Ten, Tin.
Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các CSDL được chỉ ra sau FROM.
Câu truy vấn trên dùng để tìm HoDem,Ten, Tin có Giới tính Nữ.
Câu truy vấn dùng để tìm HoDem,Ten, Tin có điểm môn Tin học lớn hơn bằng 8.
Cho CSDL QL_THUVIEN gồm 3 bảng NGƯỜI ĐỌC, SÁCH và MƯỢN-TRẢ. Một HS tạo câu truy vấn sau: SELECT DISTINCT [NGƯỜI ĐỌC].[Họ và tên], [NGƯỜI ĐỌC].[Lớp] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN-TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE [MƯỢN-TRA].[Mã sách]="TH-02" Một số Học sinh khác có những phát biểu: a. Từ khóa INNER JOIN nằm giữa tên hai bảng nguồn cho kết nối. b. Bạn học sinh có Số thẻ TV "HS-002" học lớp 11A2. c. Câu truy vấn trên dùng để tìm họ tên học sinh đã mượn quyển sách có Mã sách "TH-02" và tên lớp của bạn ấy. d. Câu truy vấn dùng để tìm họ tên học sinh đã mượn quyển sách có Mã sách "TH-01" và ngày sinh đặt điều kiện sau WHERE [MƯỢN-TRA].[Mã sách]="TH-01".
Từ khóa INNER JOIN nằm giữa tên hai bảng nguồn cho kết nối.
Bạn học sinh có Số thẻ TV "HS-002" học lớp 11A2.
Câu truy vấn trên dùng để tìm họ tên học sinh đã mượn quyển sách có Mã sách "TH-02" và tên lớp của bạn ấy.
Câu truy vấn dùng để tìm họ tên học sinh đã mượn quyển sách có Mã sách "TH-01" và ngày sinh đặt điều kiện sau WHERE [MƯỢN-TRA].[Mã sách]="TH-01".
Cho CSDL QLHS như sau: Dựa vào CDSL QLHS trên một số Học sinh phát biểu: a. CSDL trên gồm 1 bảng có tên HỌC SINH và gồm 13 trường. b. Tại bản ghi thứ 5 có bộ giá trị: "5, Nguyễn Minh Hùng, Nam, 04/03/1991, 111 Hào Nam, 4, 9, 5, 7, 6, 4" c. Chọn khóa chính cho bảng HOC_SINH trên là MaHS. d. Tạo báo cáo thống kê điểm Môn Tin cao nhất giữa các tổ lấy từ bảng HỌC_SINH.
CSDL trên gồm 1 bảng có tên HỌC SINH và gồm 13 trường.
Tại bản ghi thứ 5 có bộ giá trị: "5, Nguyễn Minh Hùng, Nam, 04/03/1991, 111 Hào Nam, 4, 9, 5, 7, 6, 4".
Chọn khóa chính cho bảng HOC_SINH trên là MaHS.
Tạo báo cáo thống kê điểm Môn Tin cao nhất giữa các tổ lấy từ bảng HỌC_SINH.
