wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II KHỐI 11

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

2.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

3.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

4.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

5.

CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

6.

những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Toàn bộ

7.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

8.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File

9.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

10.

Người quản trị CSDL là?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

11.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

12.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

Giống hệt với CSDL phân tán

d)

Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

13.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

14.

Trường thể hiện cái gì?

a)

Thuộc tính của đối tưởng

b)

Chức năng của đối tượng

c)

Khả năng phân tán của đối tượng

d)

Khả năng lưu của đối tượng

15.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

Nhiều khóa

16.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

17.

Liên kết dữ liệu là?

a)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

18.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Biết thông tin của dữ liệu

b)

Biết người dùng là ai

c)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

19.

Khóa ngoài là?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

Không có đáp án đúng

20.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoá chính và ngoài của bảng A

21.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

22.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì? SELECT Mid, Aid FROM bannhac;

a)

Chọn lấy tất cả dòng trong bảng bannhac có giá trị là Mid và Aid.

b)

Chọn lấy tất cả dòng và cột trong bảng bannhac.

c)

Chọn lấy một số dòng từ bảng bannhac, ở mỗi dòng lấy cột Mid và Aid.

d)

Chọn lấy tất cả các dòng từ bảng bannhac, ở mỗi dòng lấy cột Mid và Aid.

23.

Đâu là câu truy vấn để khai báo khóa ngoài

a)

PRIMARY KEY

b)

FOREIGN KEY... REFERENCES...

c)

CREATE TABLE

d)

ALTER TABLE

24.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì? CREATE DATABASE music;

a)

Khởi tạo CSDL âm nhạc

b)

Khởi tạo bảng âm nhạc

c)

Khởi tạo CSDL music

d)

Khởi tạo bảng music

25.

Đâu là câu truy vấn để thay đổi định nghĩa bảng

a)

PRIMARY KEY

b)

CREATE TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

CREATE DATABASE

26.

Đâu là câu truy vấn để khai báo khóa chính

a)

CREATE TABLE

b)

ALTER TABLE

c)

CREATE DATABASE

d)

PRIMARY KEY

27.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa gì? SELECT * FROM bannhac;

a)

Chỉ chọn lấy cột trong bảng bannhac.

b)

Chỉ chọn lấy dòng trong bảng bannhac

c)

Chọn ra từ bảng bannhac các dòng có dấu *.

d)

Chọn lấy tất cả dòng và cột trong bảng bannhac.

28.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì? CREATE TABLE casi;

a)

Khởi tạo bảng ca sĩ

b)

Khởi tạo CSDL casi

c)

Khởi tạo CSDL ca sĩ

d)

Khởi tạo bảng casi

29.

Câu truy vấn sau có ý nghĩa là gì? INSERT INTO nhacsi VALUES ('AL', 'An Lạc');

a)

Cập nhật 1 dòng trong bảng nhacsi

b)

Khao báo thuộc tính mới

c)

Thêm vào bảng nhacsi 1 dòng mới

d)

Xóa một dòng trong bảng nhacsi

30.

Đâu là câu truy vấn để khởi tạo CSDL?

a)

CREATE DATABASE

b)

PRIMARY KEY

c)

CREATE TABLE

d)

ALTER TABLE

31.

Đâu là câu truy vấn để khởi tạo bảng?

a)

ALTER TABLE

b)

PRIMARY KEY

c)

CREATE TABLE

d)

CREATE DATABASE

32.

Bảo mật trọng hệ CSDL là?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thong tin không bị mất và không tiết lộ dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng là?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

34.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lợi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

35.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện, hư hỏng thiết bị lưu trữ

b)

Sự cố về không gian

c)

Sự cố về thời gian

d)

Sự cố về địa điểm

36.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

37.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

38.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

39.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

40.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

Đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

Đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

Kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

Đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

41.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

42.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

43.

Quản trị là?

a)

Là quản lý người sử dụng dữ liệu

b)

Là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản

c)

Là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát

d)

Là kiểm tra người sử dụng dữ liệu

44.

Mục đích của quản trị CSDL là?

a)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được thông suốt

b)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được an toàn

c)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL có hiệu qủa cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

45.

Vai trò quan trọng nhất của quản trị CSDL cảu một tổ chức là?

a)

Đảm bảo để các CSDL của các tổ chức ấy luôn ở trong trạng thái sẵn sàng khi cần

b)

Đàm bảo tính bảo mật của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính chuyên hóa của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính sử dụng chung của dữ liệu

46.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

Người thực thi các sự cố về nguồn điện

b)

Người thực thi các sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Người thực thi các sự cố về không gian và thời gian

d)

Người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

47.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Phẩm chất của một nhà quản trị CSDL là?

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Khả năng tự học tập

c)

Kỹ năng ngoại ngữ, chuyên môn cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Để quản trị đực một CSDL điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL

b)

Biết cài đặt, thiết lập các tham số cần thiết

c)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

d)

Cả A, B, C đều đúng

50.

Nhà quản trị cần phải là gì để tránh dủi ro về sự cố cho các dữ liệu?

a)

Thuê người làm lại các dữu liệu

b)

Sao lưu các bản dữ liệu

c)

Mua bán dữ liệu

d)

Thường xuyên trao đổi dữ liệu

51.

Ngoài những công việc chính ra thì nhà quản trị CSDL nên làm gì?

a)

Nghiên cứu CSDL

b)

Xây dựng quy trình quản lý CSDL

c)

Tư vấn cho khách hàng về quản lý CSDL

d)

Cả A, B, C đều đúng

52.

Cơ hội việc làm cho các nhà quản trị CSDL là?

a)

Rất lớn

b)

Không có

c)

Nhỏ và hẹp

d)

Không tìm thấy nguồn

53.

Cơ hội việc làm cho các nhà quản trị CSDL là?

a)

Rất lớn

b)

Không có

c)

Nhỏ và hẹp

d)

Không tìm thấy nguồn tuyển dụng nào

54.

Lợi ích chính của việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) trên máy tính so với quản lý dữ liệu thủ công là gì?

a)

Tốn ít công sức và dễ kiểm soát hơn

b)

Khó kiểm soát hơn

c)

Không có sự khác biệt lớn

d)

Chỉ tốn thời gian hơn

55.

Việc quản lý dữ liệu thủ công trước khi có hệ quản trị cơ sở dữ liệu gặp phải khó khăn lớn nhất là gì?

a)

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu

b)

Khó kiểm soát và đòi hỏi nhiều công sức

c)

Dễ quản lý nhưng tốn kém

d)

Không có khó khăn đáng kể

56.

MySQL là hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc loại nào?

a)

Mã nguồn mở và miễn phí

b)

Trả phí bản quyền

c)

Được phát triển bởi Microsoft

d)

Không hỗ trợ quản trị CSDL lớn

57.

MySQL được đánh giá cao nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ xử lý nhanh và đảm bảo an toàn dữ liệu

b)

Khả năng xử lý chậm và không an toàn

c)

Khó cài đặt và sử dụng

d)

Không hỗ trợ quản lý dữ liệu trên Internet

58.

Phần mềm nào sau đây giúp kết nối và làm việc với hệ QTCSDL MySQL?

a)

HeidiSQL

b)

Photoshop

c)

Excel

d)

Word

59.

Khi cài đặt MySQL, bạn cần thực hiện bước nào để bảo mật tài khoản quản trị?

a)

Nhập mật khẩu cho tài khoản MySQL Root

b)

Sử dụng mật khẩu mặc định

c)

Không cần thiết lập mật khẩu

d)

Cài đặt lại hệ điều hành

60.

Để tải MySQL, bạn cần truy cập trang web nào?

a)

dev.mysql.com

b)

heidisql.com

c)

google.com

d)

microsoft.com

61.

HeidiSQL có thể làm việc với những hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server

b)

Photoshop, MySQL, Oracle

c)

Excel, Word, MySQL

d)

MySQL, Oracle, Excel

62.

Sau khi tải và cài đặt HeidiSQL, bước tiếp theo để kết nối với MySQL là gì?

a)

Nhập mật khẩu đã thiết lập cho MySQL Root

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Cài đặt lại MySQL

d)

Tải phiên bản mới nhất của HeidiSQL

63.

HeidiSQL có hỗ trợ giao diện người dùng bằng ngôn ngữ nào?

a)

Tiếng Anh và Tiếng Việt

b)

Chỉ Tiếng Anh

c)

Chỉ Tiếng Việt

d)

Tiếng Anh và Tiếng Pháp

64.

Trong bảng banthuam, trường nào sau đây được sử dụng làm khóa chính?

a)

tenBannhac

b)

tenNhacsi

c)

idBanthuam

d)

tenCasi

65.

Bảng nào sau đây không cần có trường idCasi?

a)

casi

b)

nhacsi và banthuam

c)

banthuam

d)

nhacsi

66.

Trong bảng banthuam, trường idCasi là khóa ngoại tham chiếu đến bảng nào?

a)

bannhac

b)

nhacsi

c)

casi

d)

Banthuam

67.

Trường nào trong bảng bannhac cần có kiểu dữ liệu VARCHAR(255)?

a)

idNhacsi

b)

tenBannhac

c)

idBannhac

d)

idCasi

68.

Trường idBanthuam trong bảng banthuam có kiểu dữ liệu nào?

a)

VARCHAR

b)

DATE

c)

INT

d)

TEXT

69.

Bảng nào sau đây có trường idNhacsi làm khóa chính?

a)

banthuam

b)

casi

c)

bannhac

d)

nhacsi

70.

Trong bảng nhacsi, trường idNhacsi thuộc loại khóa gì?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại

c)

Khóa cấm trùng lặp

d)

Không phải khóa

71.

Trường tenBannhac trong bảng bannhac có giá trị kiểu dữ liệu nào?

a)

INT

b)

VARCHAR(255)

c)

DATE

d)

BOOLEAN

72.

Bảng nào sau đây có thể tham chiếu đến bảng nhacsi?

a)

casi

b)

bannhac

c)

banthuam

d)

Tất cả các bảng trên

73.

Khóa chính của bảng casi là trường nào?

a)

idCasi

b)

tenCasi

c)

idBanthuam

d)

tenBannhac

74.

Để tạo lập cơ sở dữ liệu mới với tên "mymusic", ta cần chọn mục nào trong phần quản lý cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo mới > Bảng

b)

Tạo mới > Cơ sở dữ liệu

c)

Tạo mới > Trường

d)

Tạo mới > Mục lục

75.

Kiểu dữ liệu của trường "idNhacsi" trong bảng "nhacsi" là gì?

a)

VARCHAR(255)

b)

INT

c)

CHAR(255)

d)

TEXT

76.

Khi tạo trường "idNhacsi", tuỳ chọn nào cần bỏ đánh dấu?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

PRIMARY KEY

c)

ALLOW NULL

d)

DEFAULT VALUE

77.

Độ dài tối đa của trường "tenNhacsi" là bao nhiêu?

a)

255 ký tự

b)

200 ký tự

c)

100 ký tự

d)

50 ký tự

78.

Khi tạo trường "tenNhacsi", giá trị mặc định của trường này là gì?

a)

NULL

b)

0

c)

" "

d)

"Unknown"

79.

Khi chọn nhầm trường làm khoá chính, bạn phải làm gì để sửa lại?

a)

Xóa bảng và tạo lại

b)

Chọn lại đúng trường cần làm khóa chính

c)

Xóa trường nhầm và tạo lại

d)

Khởi động lại phần mềm

80.

Tên bảng "nhacsi" sẽ xuất hiện ở đâu sau khi lưu lại khai báo?

a)

Ở dòng CSDL mặc định

b)

Ở dòng CSDL khác

c)

Ở vùng hiển thị phía trái

d)

Ở vùng hiển thị phía dưới

81.

Một công ty vừa mới mở một cửa hàng bán sách online. Công ty muốn xây dựng một hệ thống cơ sở dữ liệu để quản lý các thông tin về sách, khách hàng và đơn hàng. Hệ thống yêu cầu có thể truy vấn nhanh chóng thông tin sách theo các tiêu chí như tên sách, tác giả, giá cả, và thể loại. Bên cạnh đó, hệ thống phải có thể lưu trữ thông tin khách hàng, quản lý đơn hàng và cho phép người quản trị cập nhật dữ liệu dễ dàng. Công ty quyết định chọn một Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) như MySQL để triển khai hệ thống.

4 lines
82.

Một trong các lợi ích của việc sử dụng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là khả năng đồng thời cho phép nhiều người sử dụng truy cập và chỉnh sửa dữ liệu mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.

a)

Đ

b)

S

83.

Một công ty có hệ thống quản lý nhân sự. Trong hệ thống này, có hai bảng cơ sở dữ liệu: 1. Bảng Nhân Viên (Employees): Chứa thông tin về nhân viên như ID, tên, và bộ phận. 2. Bảng Phòng Ban (Departments): Chứa thông tin về các phòng ban trong công ty như ID phòng ban và tên phòng ban. Các bảng được liên kết với nhau thông qua khóa ngoại DepartmentID trong bảng Nhân Viên, tham chiếu đến DepartmentID trong bảng Phòng Ban.

a)

S

b)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

84.

Xét các câu khẳng định sau về bảng banthuam và casi. Hãy cho biết câu nào đúng và câu nào sai.

a)

Trường idBanthuam trong bảng banthuam có thể trùng lặp.

b)

Trường tenCasi trong bảng casi có thể chứa nh

85.

các câu khẳng định sau về bảng banthuam và casi. Hãy cho biết câu nào đúng và câu nào sai.

a)

Trường idBanthuam trong bảng banthuam có thể trùng lặp.

b)

Trường tenCasi trong bảng casi có thể chứa nhiều bản ghi trùng lặp giá trị.

c)

Trường idCasi trong bảng banthuam là khóa chính.

d)

Trong bảng banthuam, chỉ có duy nhất một bản thu âm được gắn với một idBanthuam.

86.

Xét các câu khẳng định sau về cấu trúc bảng bannhac. Hãy cho biết câu nào đúng và câu nào sai.

a)

Trường idNhacsi trong bảng bannhac tham chiếu đến bảng nhacsi.

b)

Bảng bannhac có thể chứa nhiều bản ghi có cùng idBannhac.

c)

Trường tenBannhac trong bảng bannhac có kiểu dữ liệu INT.

d)

Trường idNhacsi trong bảng bannhac có thể trùng lặp giữa các bản ghi.

87.

Xét các câu khẳng định sau về các khóa trong hệ thống cơ sở dữ liệu. Hãy cho biết câu nào đúng và câu nào sai.

a)

idCasi là khóa chính trong bảng casi và cũng là khóa ngoại trong bảng banthuam.

b)

Trường tenBannhac trong bảng bannhac là khóa cấm trùng lặp giá trị.

c)

idBannhac trong bảng banthuam tham chiếu đến idBannhac trong bảng bannhac.

d)

Mỗi bản ghi trong bảng nhacsi phải có một idNhacsi duy nhất.