wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kì Môn Địa Lý

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Chỉ phát triển ở các đô thị lớn.

b)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

c)

Tham gia vào khâu sản xuất hàng hóa.

d)

Thúc đẩy đổi mới, hiện đại hóa kinh tế.

2.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành dịch vụ?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

c)

Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước.

d)

Tạo việc làm, nâng cao trình độ lao động, chất lượng cuộc sống.

3.

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế.

b)

điều kiện tự nhiên của các vùng kinh tế.

c)

trình độ chuyên môn của người lao động theo vùng.

d)

trình độ khoa học - công nghệ và cơ sở hạ tầng.

4.

Tỉ trọng của ngành dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay

a)

cao nhất và có xu hướng giảm.

b)

cao nhất và có xu hướng tăng.

c)

cao nhất và không ổn định.

d)

cao nhất và luôn ổn định.

5.

Ở nước ta, ngành dịch vụ phát triển mạnh ở các vùng

a)

có dân số đông.

b)

có chất lượng cuộc sống cao

c)

có nhiều tài nguyên khoáng sản.

d)

có vị trí tiếp giáp biển.

6.

Động lực phát triển của ngành dịch vụ ở nước ta là

a)

dân cư và lao động.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

chính sách phát triển.

d)

Đồng bằng sông Cửu

7.

Lịch sử - văn hóa lâu đời, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, khí hậu ôn hòa là điều kiện để phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Bưu chính - viễn thông.

c)

Thương mại.

d)

Du lịch.

8.

Nước ta có nhiều thuận lợi để mở rộng thị trường xuất - nhập khẩu, liên kết xây dựng các tuyến du lịch, cung ứng dịch vụ logistics và kết nối giao thông khu vực, quốc tế nhờ có

a)

địa hình đa dạng, dễ đi lại.

b)

dân số đông, lao động dồi dào.

c)

vị trí địa lí thuận lợi.

d)

vùng biển Đông rộng lớn.

9.

Các hoạt động dịch vụ hiện nay chịu tác động mạnh mẽ của

a)

yếu tố địa hình.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

các thiên tai.

d)

sự cạn kiệt tài nguyên.

10.

Dân số đông, mức sống của người dân ngày càng nâng cao là yếu tố thuận lợi làm tăng

a)

sức mua, nhu cầu và thị hiếu trong thương mại.

b)

khả năng tiếp thu trình độ khoa học - kỹ thuật.

c)

số lượng các nhóm ngành dịch vụ.

d)

chất lượng nguồn nhân lực phục vụ ngành dịch vụ.

11.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm các ngành dịch vụ

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Dệt may

d)

Bưu chính

12.

TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta do

a)

có dân số đông và mật độ dân số cao nhất nước.

b)

có diện tích rộng và vị trí thuận lợi.

c)

có dân số đông và chất lượng cuộc sống cao.

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.

13.

Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phân bố của các ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí và thị trường phát triển.

b)

Qui mô dân số và thị trường phát triển.

c)

Khoa học - công nghệ và chủ trương phát triển.

d)

Đặc điểm dân số và chủ trương phát triển.

14.

Hạn chế lớn nhất trong sự phát triển ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Chất lượng nguồn nhân lực còn hạn chế, thị trường không ổn định.

b)

Trình độ khoa học công nghệ chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển.

c)

Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và các thiên tai ngày càng nhiều.

d)

Sự phân bố nguồn lao động không đồng đều giữa các địa phương.

15.

Nhân tố địa hình tác động mạnh mẽ đến cơ cấu của ngành dịch vụ nào?

a)

Du lịch

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

Bưu chính viễn thông

16.

Loại hình bưu chính viễn thông nào dưới đây có tốc độ phát triển nhanh nhất thời gian qua ở nước ta?

a)

Truyền hình cáp.

b)

Điện thoại cố định.

c)

Điện thoại di động.

d)

Mạng Internet.

17.

Quốc lộ 1 bắt đầu và kết thúc ở những địa phương nào?

a)

Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn), cửa khẩu Xà Xía (Hà Tiên).

b)

Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh), cửa khẩu Xà Xía (Hà Tiên).

c)

Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn), mũi Cà Mau.

d)

Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh), mũi Cà Mau.

18.

Mật độ mạng lưới giao thông khu vực đồng bằng dày đặc và phát triển mạnh chủ yếu do tác động của những yếu tố nào?

a)

Địa hình chính sách phát triển.

b)

Khí hậu và sự tập trung đông dân cư.

c)

Địa hình và sự tập trung đông dân cư.

d)

Nguồn nước và chính sách phát triển.

19.

Các tuyến giao thông đường bộ được xem là huyết mạch của cả nước gồm có

a)

quốc lộ 1, quốc lộ 9, đường sắt Bắc - Nam, đường Hồ Chí Minh.

b)

quốc lộ 1, quốc lộ 14, cao tốc Bắc Nam, đường Hồ Chí Minh.

c)

quốc lộ 1, quốc lộ 9, cao tốc Bắc Nam, các tuyến đường ven biển.

d)

quốc lộ 1, quốc lộ 14, tuyến xuyên Á, đường Hồ Chí Minh.

20.

Đường sắt Thống Nhất (Bắc - Nam) không đi qua những vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

TD&MN Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên, ĐB sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ, ĐB sông Cửu Long.

d)

ĐB sông Cửu Long, ĐB sông Hồng.

21.

Năm 2024, nước ta có

a)

21 sân bay với 10 sân bay quốc tế.

b)

22 sân bay với 10 sân bay quốc tế.

c)

22 sân bay với 9 sân bay quốc tế.

d)

22 sân bay với 11 sân bay quốc tế.

22.

Các tuyến đường sắt đô thị của nước ta

a)

được đầu tư phát triển ở các thành phố trực thuộc Trung ương.

b)

được đầu tư phát triển ở khu vực đồng bằng sông Hồng.

c)

được đầu tư phát triển ở vùng Đông Nam Bộ.

d)

được đầu tư phát triển ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

23.

Đường sắt Thống Nhất

a)

là tuyến đường sắt đầu tiên của nước ta.

b)

chạy dài từ biên giới phía Bắc đến mũi Cà Mau.

c)

chạy dọc theo ven biển từ Bắc vào Nam.

d)

chạy gần như song song với quốc lộ 1.

24.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

TD&MN Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

25.

Cảng hàng không quốc tế khi hoàn thiện sẽ có qui mô lớn nhất hiện đang được xây dựng ở nước ta là

a)

Long Thành (Đồng Nai).

b)

Tân Sơn Nhất (TP.HCM).

c)

Phan Thiết (Bình Thuận)

d)

Nội Bài (Hà Nội).

26.

Ngành khai thác dầu khí phát triển gắn liền với vận tải

a)

đường biển.

b)

đường bộ.

c)

đường ống.

d)

đường sông.

27.

Trong cơ cấu vận chuyển hàng hóa của ngành vận tải, giao thông đường sắt

a)

chiếm tỉ lệ lớn nhất.

b)

đứng thứ hai sau đường ô tô.

c)

chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.

d)

có tỉ lệ lớn hơn đường hàng không.

28.

Khó khăn lớn nhất đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

thời tiết thất thường, mùa mưa hay có bão.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, rộng khắp.

c)

địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

d)

dãy đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, bị chia cắt.

29.

Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta?

a)

Đường biển.

b)

Đường bộ.

c)

Đường ống.

d)

Đường sông.

30.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do

a)

thu hút được nhiều nguồn đầu tư xây dựng.

b)

đường bờ biển dài, có nhiều thuận lợi xây dựng cảng.

c)

sự phát triển của nền kinh tế, hội nhập của nền kinh tế.

31.

Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng các chợ, siêu thị, điểm bán hàng.

b)

Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

c)

Lao động làm việc ngành nội thương.

d)

Số sản phẩm buôn bán trên thị trường.

32.

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh ở những vùng có

a)

giao thông còn khó khăn.

b)

kinh tế chậm phát triển.

c)

lượng hàng hóa ít.

d)

dân cư đông đúc.

33.

Phương thức buôn bán có mức tăng trưởng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

chợ đầu mối

b)

siêu thị.

c)

trung tâm thương mại

d)

thương mại điện tử

34.

Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ cao nhất nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

BTB và duyên hải miền Trung

35.

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là 2 vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ cao nhất nước là do

a)

tập trung nhiều chợ, siêu thị, trung tâm thương mại.

b)

dân cư đông đúc, mức sống cao, kinh tế phát triển.

c)

mức sống cao, vốn đầu tư nhiều, chính sách ưu đãi.

d)

giàu tài nguyên, mật độ dân số cao, kinh tế phát triển.

36.

Hoạt động ngoại thương ở nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng

a)

đa dạng hóa, đa phương hóa.

b)

mở rộng thương mại điện tử.

c)

xuất nhập khẩu chủ yếu nguyên nhiên liệu.

d)

mở rộng phát triển thị trường Đông Nam Á.

37.

Nhóm hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ xuất nhập khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

hàng nông sản và nông sản chế biến.

b)

nhiên liệu và khoáng sản.

c)

tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị).

d)

hàng tiêu dùng (lương thực, thực phẩm, y tế).

38.

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

EU và các nước ASEAN.

b)

châu Á - Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.

c)

EU và châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Bắc Mỹ và Mỹ Latinh.

39.

Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

hiệu số giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

b)

tổng số giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

tỉ lệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

tỷ lệ giữa nhập khẩu và xuất khẩu.

40.

Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển của nền kinh tế và nhu cầu tiêu dùng.

b)

Số dân đông, tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

Vị trí địa lý và mức sống của dân cư ngày càng cao.

d)

Thị trường trong và ngoài nước được mở rộng và đa dạng hóa.

41.

Trong cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu, xu hướng chuyển dịch hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng nhập khẩu, giảm tỉ trọng xuất khẩu.

b)

tăng tỉ trọng xuất khẩu, giảm tỉ trọng nhập khẩu.

c)

xuất khẩu luôn có tỉ trọng cao hơn và đang giảm.

d)

nhập khẩu luôn có tỉ trọng cao hơn và đang tăng.

42.

Ngành du lịch ở nước ta bắt đầu phát triển nhanh từ

a)

sau năm 1975.

b)

sau năm 1986.

c)

đầu thập kỉ 90 thế kỉ 20.

d)

đầu những năm 2000.

43.

Nước ta có các trung tâm du lịch quốc gia gồm

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.

44.

Trung tâm du lịch lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Phú Quốc.

b)

Cần Thơ.

c)

Mỹ Tho.

d)

Châu Đốc.

45.

Vùng trung du miền núi Bắc Bộ gồm

a)

11 tỉnh.

b)

4 tỉnh.

c)

14 tỉnh.

d)

15 tỉnh.

46.

Trên đất liền, trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Trung Quốc và

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Căm-phu-chia.

d)

Mi-an-ma.

47.

Vị trí địa lí của trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tiếp giáp với hai vùng kinh tế.

b)

nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

c)

chỉ có cửa khẩu với Trung Quốc.

d)

tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

48.

Đặc điểm dân số của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tỷ lệ tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

mật độ dân số cao hơn cả nước.

c)

dân cư chủ yếu sống ở thành thị.

d)

có nhiều dân tộc anh em sinh sống.

49.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

50.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

hồi.

d)

quế.

51.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè

b)

cà phê

c)

hồi

d)

quế

52.

Thế mạnh về khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

giàu khoáng sản bậc nhất cả nước

b)

chủ yếu là khoáng sản phi kim loại

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện

d)

ứng dụng khoa học công nghệ mới

53.

Hướng phát triển cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở trung du miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

sản xuất nông nghiệp hàng hóa

b)

phát triển nông nghiệp hữu cơ

c)

gắn với công nghiệp chế biến

d)

chỉ phục vụ cho xuất khẩu

54.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiều đồng cỏ, cơ sở chế biến được đầu tư

b)

khí hậu thuận lợi, có nhiều công nghệ mới

c)

nguồn nước dồi dào, chăn nuôi chuồng trại

d)

thị trường tiêu thụ rộng, địa hình phân hóa

55.

Khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ hiện nay

a)

tập trung vào khai thác các mỏ than đá có giá trị cao

b)

khai thác khoáng sản không tác động đến môi trường

c)

có nhiều loại khoáng sản được khai thác và chế biến

d)

chỉ xây dựng các nhà máy nhiệt điện công suất rất nhỏ

56.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hoàn thiện

c)

thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng

d)

vị trí địa lí chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm

57.

Nét nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chính là

a)

địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.

d)

khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn.

58.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây chè ở ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ.

b)

vị trí thuận lợi, tài nguyên phong phú.

c)

đất đai tốt, khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

khí hậu phân hóa đa dạng, đất màu mỡ.

59.

Thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

c)

phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.

d)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt.

60.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp khai khoáng là do

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn nguyên liệu từ nông, lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực và thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp, dược liệu đa dạng.

61.

Vùng đồng bằng sông Hồng gồm

a)

11 tỉnh/thành.

b)

10 tỉnh/thành.

c)

14 tỉnh/thành.

d)

9 tỉnh/thành.

62.

Tỉnh thành của vùng đồng bằng sông Hồng vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển là

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Điện Biên.

d)

Lai Châu.

63.

Vị trí địa lí của đồng bằng sông Hồng

a)

nằm ở trung tâm Bắc Bộ.

b)

không giáp với Biển Đông.

c)

chỉ giáp với Bắc Trung Bộ.

d)

tiếp giáp với nước bạn Lào.

64.

Đặc điểm dân số của đồng bằng sông Hồng là

a)

tỷ lệ tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

dân cư chủ yếu sống ở thành thị.

d)

có dân số đông và giảm liên tục.

65.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phèn.

b)

đất phù sa.

c)

đất mặn.

d)

đất feralit.

66.

Thế mạnh về mặt tự nhiên ở đồng bằng sông Hồng là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

giàu khoáng sản nhất cả nước.

c)

đất bazan chiếm diện tích lớn.

d)

rừng cận xích đạo chiếm ưu thế.

67.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội ở đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

chất lượng lao động cao nhất cả nước.

b)

cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật đồng bộ.

c)

thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư.

d)

mật độ dân số thấp, cơ cấu dân số trẻ.

68.

Công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay

a)

chỉ phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.

b)

ưu tiên phát triển các ngành có lợi thế về tài nguyên.

c)

là ngành kinh tế thứ yếu, đóng góp tỷ trọng khá nhỏ.

d)

cơ cấu ngành đa dạng, giá trị sản xuất tăng liên tục.

69.

Định hướng phát triển công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

tập trung phát triển các ngành truyền thống.

b)

chú trọng hiện đại hóa, ít phát thải khí thải.

c)

tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu.

d)

tăng cường liên kết nội vùng, liên kết vùng.

70.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt.

b)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ.

d)

nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có dân số đông nhất cả nước.

b)

Chỉ có dân tộc Kinh sinh sống.

c)

Vùng có mật độ dân số cao nhất.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn cả nước.

72.

Hoạt động nội thương ở đồng bằng sông Hồng

a)

chỉ phát triển mạnh ở các đô thị lớn.

b)

tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng nhanh.

c)

chủ yếu buôn bán ở các siêu thị lớn.

d)

trị giá xuất khẩu hàng hóa tăng nhanh.

73.

Nhận định không đúng với vấn đề phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

công nghiệp của đồng bằng sông Hồng ra đời muộn nhất.

b)

công nghiệp phát triển theo hướng hiện đại, công nghệ cao.

c)

công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm có vị trí quan trọng.

d)

vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

74.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

nhiều tài nguyên du lịch, mức sống dân cư tăng, cơ sở hạ tầng tốt.

b)

lao động có trình độ, giao thông đồng bộ, tài nguyên phong phú.

c)

địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo mùa, nhiều di tích, lễ hội.

d)

vị trí thuận lợi, lao động đông, nhiều đô thị lớn, kinh tế phát triển.

75.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nâng cao thu nhập cho người lao động và bảo vệ môi trường.

b)

giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.

c)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và giải quyết việc làm.

76.

Câu 1. Cho bảng số liệu: Tỉ trọng của ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP và cơ cấu lao động của nước ta giai đoạn 2010 - 2023 (Đơn vị: %) Tỉ trọng dịch vụ 2010 2019 2023 Trong cơ cấu GDP 40,7 44,6 42,54 Trong cơ cấu lao động 29,6 35,4 39,6 a) Tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP từ năm 2010 đến 2023 có xu hướng giảm. S (không ổn định) b) Năm 2023 so với năm 2010, số lao động làm việc trong lĩnh vực dịch vụ tăng thêm 10 %. D c) Số lao động làm việc trong ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong 3 nhóm ngành kinh tế. S d) Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ trọng GDP và tỉ lệ việc làm của ngành dịch vụ trong cơ cấu ngành kinh tế và cơ cấu lao động của nước ta giai đoạn 2010 - 2023. Đ

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

77.

Câu 2. Cho bảng số liệu: Số lao động làm việc trong ngành dịch vụ giai đoạn 2010 - 2023 Tỉ trọng dịch vụ 2016 2019 2023 Tỉ trọng lao động có việc làm trong ngành dịch vụ (%) 33,4 35,4 39,6 Số lao động có việc làm trong độ tuổi của cả nước (nghìn người) 53 303,0 54 659,0 51 287,7 a) Tỉ lệ lao động có việc làm trong ngành dịch vụ ngày càng giảm. S (tăng) b) Số lao động làm việc trong ngành dịch vụ năm 2023 là 20309,93 nghìn người. Đ c) Số lao động có việc làm trong độ tuổi của cả nước ngày càng giảm. S (có sự biến động) d) Năm 2023, tỉ trọng lao động có việc làm trong ngành dịch vụ tăng do số việc làm của ngành dịch vụ tăng đáng kể. Đ

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

78.

Câu 3. Cho thông tin sau: Hiện nay, ngành dịch vụ được coi là một trong những ngành quan trọng và chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu nền kinh tế của nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Nếu như các ngành dịch vụ không tồn tại thì việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế sẽ bị ngưng trệ, các m

4 lines
79.

Mạng lưới đường thủy nội địa nước ta phát triển và phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng sông Hồng và vùng đồng bằng sông Cửu Long, một số tuyến ở khu vực miền Trung - Tây Nguyên. Đường thủy nội địa ở nước ta chủ yếu vận chuyển hàng hóa, hiện đảm nhận khoảng 15% khối lượng hàng hóa vận chuyển và trên 13% khối lượng hàng hóa luân chuyển của toàn ngành nhờ khai thác lợi thế về điều kiện tự nhiên, phương thức vận tải hàng hóa khối lượng lớn, chi phí thấp. Tuy nhiên các cảng, bến thủy nội địa ở nước ta còn kết nối kém với đường bộ.

a)

Mạng lưới đường thủy nội địa nước ta chỉ phát triển và phân bố ở hai đồng bằng.

b)

Đường thủy nội địa phát triển mạnh nhờ ưu thế.

80.

Mạng lưới đường thủy nội địa nước ta chỉ phát triển và phân bố ở hai đồng bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Doanh thu của dịch vụ bưu chính và viễn thông liên tục tăng trong giai đoạn 2015 - 2022.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Ngành du lịch nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu do sản phẩm du lịch của Vi

4 lines
83.

Ngành du lịch nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu do sản phẩm du lịch của Việt Nam chưa hấp dẫn, thiếu gắn kết, các hoạt động giải trí, mua sắm, chăm sóc khách chưa đa dạng, cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa ở nước ta giai đoạn 2005 - 2021 liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2023 của nước ta là xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển.

4 lines
88.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới. (S)

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để phát triển cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới. (Đ)

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Sự phân hóa địa hình, đất, khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng của Trung du và miền núi Bắc Bộ. (Đ)

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cây chè phát triển mạnh trong vùng chủ yếu do thị trường tiêu thụ rộng lớn, công nghiệp chế biến phát triển. (S)

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục. (S)

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Năm 2022, đàn trâu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm gần 50% so với đàn trâu của cả nước. (S)

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Vùng nuôi nhiều trâu vì trâu phù hợp với điều kiện khí hậu lạnh. (Đ)

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi. (Đ)

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đồng bằng sông Hồng có số dân đông, nguồn lao động dồi dào. (Đ)

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Dân số ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu sống ở thành thị. (S)

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao chủ

4 lines
99.

Giai đoạn 2018-2022, tỉ suất sinh thô của vùng Đồng bằng sông Hồng có biến động.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Giai đoạn 2018 - 2022, tỉ suất tử thô giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Năm 2022, tỉ lệ gia tăng tự nhiên của đồng bằng sông Hồng là 9,2%.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô vùng Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn 2018-2022.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Tính chỉ số phát triển của ngành dịch vụ năm 2023 so với năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

4 lines
104.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính chỉ số phát triển trung bình của ngành dịch vụ giai đoạn 2018 -2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị %)?

4 lines
105.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính chỉ số phát triển trung bình của ngành dịch vụ giai đoạn 2018 -2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị %)?

4 lines
106.

So với ngành công nghiệp, tốc độ tăng giá trị tăng thêm của ngành dịch vụ cao hơn bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến 1 số thập phân) ?

4 lines
107.

Tính số lượt khách vận chuyển tăng lên trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
108.

Tính tỉ trọng vận chuyển hành khách của đường bộ so với toàn ngành vận tải của cả nước (làm tròn kết quả đến hang đơn vị của %).

4 lines
109.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng số lượt hành khách được vận chuyển của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines