Worksheetssinh loz
Total questions: 48
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quần thể là một tập hợp cá thể …
a)
A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
b)
B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
c)
C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định_x001F__x001F_
d)
D. cùng loài, cùng khu phân bố ổn định, tồn tại trong một khoảng thời gian xác định và có khả năng giao phối với nhau để sinh con hữu thụ
2.
Câu 2. Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là
a)
A. môi trường sống
b)
B. ngoại cảnh
c)
C. nơi sinh sống của quần thể
d)
D. ổ sinh thái
3.
Câu 3. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
a)
A. Cây trong vườn.
b)
B. Cây cỏ ven bờ hồ.
c)
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.
d)
D. Đàn cá rô trong ao.
4.
Câu 5. Vốn gene của quần thể là tập hợp của tất cả
a)
A. Các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.
b)
B. Các kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định.
c)
C. Các allele của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
d)
D. Các gene trong quần thể tại một thời điểm xác định
5.
Câu 6. Vốn gene của một quần thể không thay đổi qua nhiều thế hệ. Điều nào là cần thiết để hiện tượng trên xảy ra?
a)
A. Đột biến không xảy ra.
b)
B. Quần thể đạt cân bằng di truyền.
c)
C. Quần thể cách li với các quần thể khác.
d)
D. Không xảy ra các yếu tố ngẫu nhiên.
6.
Câu 7. Tần số allele là:
a)
A. Tập hợp tất cả các allele trong quần thể
b)
B. Tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại allele trong quần thể tại một thời điểm xác định.
c)
C. Tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại alen khác nhau của gene đó trong quần thể
d)
D. Tỉ lệ giữa số bản sao allele đó trên tổng số bản sao của các allele thuộc một gene có trong quần thể
7.
Câu 8. Tần số kiểu gene là:
a)
A. Tập hợp tất cả các kiểu gene trong quần thể
b)
B. Tỷ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng các loại kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định.
c)
C. Tỷ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng cá thể có khả năng sinh sản trong quần thể.
d)
D. Tỷ lệ số cá thể mang kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể
8.
Câu 9. Tự thụ phấn ở thực vật có hoa là:
a)
A. Chỉ những cây có cùng kiểu gene mới có thể giao phấn cho nhau.
b)
B. Hạt phấn của cây nào thụ phấn cho noãn của cây đó
c)
C. Hạt phấn của cây này thụ phấn cho cây khác.
d)
D. Hạt phấn của hoa nào thụ phấn cho noãn của hoa đó.
9.
Câu 10. Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
a)
A. Quần thể ngẫu phối
b)
B. Quần thể giao phối có lựa chọn
c)
C. Quần thể tự phối và ngẫu phối
d)
D. Quần thể thực vật tự phối bắt buộc
10.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hardy - Weinberg?
a)
A. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các allele trội có khuynh hướng tăng dần, tần số các allele lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
b)
B. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác.
c)
C. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
d)
D. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
11.
Câu 12. Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó
a)
A. Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
b)
B. Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
c)
C. Tần số các allele và tần số các kiểu gene biến đổi qua các thế hệ.
d)
D. Tần số các allele và tần số các kiểu gene được duy trì ổn định qua các thế hệ.
12.
Câu 13. Câu 13. Nội dung cơ bản của định luật Hardy - Weinberg là:
a)
A. Trong quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội, tần số tương đối của các allele ở mỗi gene được duy trì ổn định qua các thế hệ, hình thành trạng thái cân bằng cấu trúc di truyền của quần thể.
b)
B. Trong một quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội, tần số allele và tần số kiểu gene tại một locus (gene) trên nhiễm sắc thể thường được duy trì không đổi qua các thế hệ, hình thành trạng thái cân bằng cấu trúc di truyền của quần thể
c)
C. Trong một quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội tỷ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định, hình thành trạng thái cân bằng cấu trúc di truyền của quần thể.
d)
D. Trong một quần thể ngẫu phối gồm các cá thể lưỡng bội tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tăng dần.
13.
Câu 14. Dấu hiệu nào không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hardy - Weinberg:
a)
A. Mọi cá thể trong quần thể đều sống sót và sinh sản như nhau.
b)
B. Không xảy ra đột biến.
c)
C. Giảm phân bình thường các giao tử có khả năng thụ tinh như nhau.
d)
D. Quần thể phải lớn, không có sự giao phối tự do.
14.
Câu 16. Định luật Hardy - Weinberg phản ánh:
a)
A. Trạng thái động của quần thể.
b)
B. Sự mất ổn định của tần số allele trong quần thể.
c)
C. Sự ổn định của tần số allele trong quần thể.
d)
D. Trạng thái cân bằng của quần thể.
15.
Câu 17. Ý nghĩa nào dưới đây không phải của định luật Hardy - Weinberg:
a)
A. Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở tiến hóa
b)
B. Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gene và tần số tương đối của các allele từ tỉ lệ kiểu hình.
c)
C. Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định trong thời gian dài.
d)
D. Từ tỉ lệ các cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra tần số của allele đột biến trong quần thể.
16.
Câu 18. Bản chất của định luật Hardy - Weinberg là:
a)
A. Tần số tương đối của các allele ở mỗi gene không đổi.
b)
B. Tần số tương đối của các kiểu hình không đổi.
c)
C. Sự giao phối tự do và ngẫu nhiên.
d)
D. Tần số tương đối của các kiểu gene không đổi.
17.
Câu 20. Ý nghĩa thực tiễn của định luật Hardy - Weinberg là:
a)
A. Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể.
b)
B. Có thể xác định tần số tương đối của các kiểu gene và các allele từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể.
c)
C. Khẳng định sự duy trì những đặc điểm đã đạt được trong tiến hóa cũng quan trọng không kém sự phát sinh các đặc điểm mới và sự biến đổi các đặc điểm đã có.
d)
D. Cơ sở để giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể được duy trì ổn định qua thời gian dài.
18.
Câu 21. Một quần thể cân bằng Hardy - Weinberg. Tần số kiểu gene dị hợp lớn nhất khi nào?
a)
A. Khi tần số allele trội bằng tần số allele lặn.
b)
B. Khi tần số allele trội gần bằng 1 và tần số allele lặn gần bằng 0.
c)
C. Khi tần số allele trội gần bằng 0 và tần số allele lặn gần bằng 1.
d)
D. Khi tần số allele trội bằng 2 lần tần số allele lặn.
19.
Câu 22. Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là
a)
A. Sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gene khác nhau.
b)
B. Sự tự phối làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm.
c)
C. Qua nhiều thế hệ tự phối các gene ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp
d)
D. Qua nhiều thế hệ tự phối, kiểu gene đồng hợp có cơ hội biểu hiện nhiều hơn.
20.
Câu 23. Trong các quần thể thực vật, quá trình tự thụ phấn qua nhiều thế hệ không dẫn đến kết quả nào sau đây?
a)
A. Làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gene khác nhau.
b)
B. Làm cho các cặp gene allele ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp.
c)
C. Làm giảm tỉ lệ kiểu gene đồng hợp trội, tăng tỉ tỉ lệ kiểu gene đồng hợp lặn.
d)
D. Làm tăng tỉ lệ kiểu gene đồng hợp, giảm tỉ lệ kiểu gene dị hợp.
21.
Câu 24. Khi nói về cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng khác nhau về kiểu gene.
b)
B. Qua các thế hệ tự thụ phấn, các allele lặn trong quần thể có xu hướng được biểu hiện ra kiểu hình
c)
C. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa khác thì tần số các allele trong quần thể tự thụ phấn không thay đổi qua các thế hệ
d)
D. Quần thể tự thụ phấn thường có độ đa dạng di truyền cao hơn quần thể giao phấn
22.
Câu 25. Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống vì
a)
A. Các gene lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp
b)
B. Tập trung các gene trội có hại ở thế hệ sau
c)
C. Các gene lặn đột biến có hại bị các gene trội át chế trong kiểu gene dị hợp
d)
D. Xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại
23.
Câu 26. Khi nói về quần thể tự phối, phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A. Quần thể phân hóa thành các dòng thuần.
b)
B. Chọn lọc từ các quần thể thường kém hiệu quả
c)
C. Số thể đồng hợp tăng, dị hợp giảm.
d)
D. Quần thể đa dạng về kiểu gene, kiểu hình
24.
Câu 27. Điều luật cấm kết hôn gần dựa trên cơ sở di truyền nào:
a)
A. Ngăn cản tổ hợp allele trội làm thoái hóa giống.
b)
B. Hạn chế dị tật do allele lặn gậy ra.
c)
C. Đảm bảo luân thường đạo lý làm người.
d)
D. Thực hiện thuần phong mỹ tục của dân tộc.
25.
Câu 28. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
a)
A. Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử trội, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử lặn.
b)
B. Giảm dần kiểu gene đồng hợp tử lặn, tăng dần kiểu gene đồng hợp tử trội.
c)
C. Giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử, tăng dần tỉ lệ dị hợp tử.
d)
D. Tăng dần kiểu gene đồng hợp tử, giảm dần tỉ lệ dị hợp tử.
26.
Câu 29. Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.
b)
B. Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các allele lặn, giảm tần số của các allele trội.
c)
C. Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gene khác nhau.
d)
D. Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.
27.
Câu 30. Nếu một quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể sẽ biến đổi như thế nào?
a)
A. Tân số allele thay đổi theo hướng làm tăng allele trội và giảm allele lặn, nhưng tần số kiểu gene không thay đổi.
b)
B. Tần số allele không thay đổi nhưng tần số kiểu gene thay đổi theo hướng giảm tỉ lệ đồng hợp và tăng tỉ lệ dị hợp.
c)
C. Tân số allele thay đổi theo hướng làm tăng allele lặn và giảm allele trội, nhưng tần số kiểu gene không thay đổi.
d)
D. Tân số allele không thay đổi nhung tần số kiểu gene thay đổi theo hướng giảm tỉ lệ dị hợp và tăng tỉ lệ đồng hợp.
28.
Câu 34. Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gene là dAA:hAa:raa (với d+h+r =1). Gọi p,q lần lượt là tần số của allele A, a ( p,q≥0; p+q=1). Ta có:
a)
A. p= d+ h/2; q= r+h/2
b)
B. p= r+ h/2; q= d+h/2
c)
C. p= h+d/2; q= r+ d/2
d)
D. p= d+ h/2; q= h+d/2
29.
Câu 60. Xét một gene có 2 allele, quá trình giao phối ngẫu nhiên đã tạo ra 5 kiểu gene khác nhau trong quần thể. Cho rằng không có đột biến xảy ra, quần thể và gene nói trên có đặc điểm gì?
a)
A. Quần thể tứ bội, gene nằm trên NST thường.
b)
B. Quần thể lưỡng bội, gene nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y.
c)
C. Quần thể tứ bội, gene nằm trên NST thường hoặc quần thể lưỡng bội, gene nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y.
d)
D. Quần thể ngũ bội, gene nằm trên NST thường.
30.
Câu 61. Phương pháp tính tần số allele trong quần thể trong trường hợp trội không hoàn toàn là:
a)
A. Dựa vào tỉ lệ các kiểu hình.
b)
B. Chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình trung gian
c)
C. Chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình trội.
d)
D. Chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình lặn.
31.
Câu 62. Ý nghĩa tính đa hình về kiểu gene của quần thể giao phối là:
a)
A. Giúp cho quần thế cân bằng di truyền lâu dài.
b)
B. Làm cho quần thể phát sinh nhiều biến dị tổ hợp, cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Tạo điều kiện cho các gene phát sinh đột biến, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Giúp quần thể có tiềm năng thích ứng cao khi môi trường sống thay đổi.
32.
Câu 63. Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở:
a)
A. Số lượng cá thể và mật độ quần thể.
b)
B. Số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể.
c)
C. Nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể.
d)
D. Tần số allele và tần số kiểu gene.
33.
Câu 65. Ý nào sau đây là quan trọng nhất trong khái niệm quần thể:
a)
A. Các cá thể giao phối tự do với nhau.
b)
B. Số đông cá thể cùng loài.
c)
C. Tồn tại qua nhiều thế hệ.
d)
D. Chiếm một khoảng không gian xác định.
34.
Câu 66. Tất cả các allele của các gene trong quần thể tạo nên:
a)
A. Kiểu hình của quần thể.
b)
B. Kiểu gene của quần thể.
c)
C. Vốn gene của quần thể.
d)
D. Thành phần kiểu gene của quần thể.
35.
Câu 70. Tần số tương đối của các allele được tính như sau:
a)
A. p(A) = p2 + pq; q(a) = q2 + pq.
b)
B. p(A) + q(a) = 1.
c)
C. p(A) = p2 + 2pq; q(a) = q2 + 2pq.
d)
D. p(A) + q(a) = 1-p2.
36.
Câu 78. Khẳng định nào sau đây đối với hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết là sai?
a)
A. Tốc độ xuất hiện các đột biến lặn ở các dòng tự phối thường nhanh hơn ở các dòng giao phối kể cả giao phối cận huyết.
b)
B. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn làm cho các đột biến lặn nhanh biểu hiện thành kiểu hình.
c)
C. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.
d)
D. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn phân hoá quần thể thành nhiều dòng thuần khác nhau.
37.
Câu 81. Phát biểu không chính xác khi nói về đặc điểm của quần thể ngẫu phối:
a)
A. Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể giao phối với nhau và sự gặp gỡ giữa các giao tử xảy ra một cách ngẫu nhiên.
b)
B. Đặc trưng của quần thể ngẫu phối là thành phần kiểu gene của quần thể chủ yếu tồn tại ở trạng thái đồng hợp.
c)
C. Trong những điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gene được duy trì không đổi qua các thế hệ.
d)
D. Quần thể ngẫu phối có khả năng bảo tồn các allele lặn gây hại và dự trữ các allele này qua nhiều thế hệ.
38.
Câu 82. Trong quần thể ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra:
a)
A. Tần số các allele và tỉ lệ các kiểu gene.
b)
B. Thành phần các allele đặc trưng của quần thể
c)
C. Vốn gene của quần thể.
d)
D. Tính ổn định của quần thể.
39.
Câu 102. Các giả định của cân bằng Hardy - Weinberg là:
a)
A. Kích thước quần thể lớn, giao phối ngẫu nhiên, không di cư, không đột biến.
b)
B. Kích thước quần thể lớn, giao phối ngẫu nhiên, thể dị hợp sống sót tốt nhất, không di cư, không đột biến.
c)
C. Kích thước quần thể lớn, giao phối chọn lọc, không di cư, không đột biến.
d)
D. Kích thước quần thể nhỏ, giao phối ngẫu nhiên.
40.
Câu 109. Khi nói về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây là không đúng:
a)
A. Các cá thể giao phối tự do với nhau.
b)
B. Đơn vị sinh sản, đơn vị tiến hóa của loài
c)
C. Hạn chế về kiểu gene và kiểu hình.
d)
D. Sự trao đổi vật chất di truyền trong quần thể không ngừng diễn ra.
41.
Câu 110. Trong một quần thể ngẫu phối, nếu không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa thì:
a)
A. Không có tính ổn định, đặc trưng cho từng quần thể.
b)
B. Chịu sự chi phối của quy luật tương tác gene.
c)
C. Chịu sự chi phối của quy luật liên kết gene.
d)
D. Có tính ổn định, đặc trưng cho từng quần thể.
42.
Câu 111. Thành phần kiểu gene của một quần thể ngẫu phối có tính chất:
a)
A. Không đặc trưng nhưng ổn định.
b)
B. Không đặc trưng và không ổn định
c)
C. Đặc trưng và ổn định.
d)
D. Đặc trưng và không ổn định.
43.
Câu 112. Theo quan niệm hiện đại, về mặt di truyền học, mỗi quần thể giao phối được đặc trưng bởi:
a)
A. Số lượng nhiễm sắc thể của các cá thể trong quần thể.
b)
B. Tần số tương đối các allele và tần số kiểu gene của quần thể.
c)
C. Số lượng các cá thể có kiểu gene dị hợp của quần thể.
d)
D. Số lượng các cá thể có kiểu gene đồng hợp trội của quần thể.
44.
Câu 113. Trong quần thể ngẫu phối khó tìm được 2 cá thể giống nhau vì:
a)
A. Số biến dị tổ hợp rất lớn.
b)
B. Một gene có nhiều allele.
c)
C. Các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do.
d)
D. Số gene trong kiểu gene là rất lớn.
45.
Câu 114. Phát biểu nào sau đây là không đúng:
a)
A. Đậu Hà Lan là loài tự thụ phấn.
b)
B. Quần thể người chắc chắn là loài ngẫu phối
c)
C. Chim bồ câu là loài giao phối cận huyết.
d)
D. Hầu hết các loài động vật là loài giao phối.
46.
Câu 115. Trong một quần thể ngẫu phối, tần số allele lặn (có hại) càng thấp thì tương quan về tần số giữa kiểu gene dị hợp với đồng hợp lặn phản ánh điều gì:
a)
A. Trong quần thể tỉ lệ dị hợp ngày càng cao, kiểu hình trội ngày càng chiếm ưu thế.
b)
B. Trong quần thể tỷ lệ dị hợp ngày càng thấp, kiểu hình lặn ngày càng chiếm ưu thế.
c)
C. Trong quần thể tỷ lệ dị hợp ngày càng thấp, kiểu hình trội ngày càng chiếm ưu thế.
d)
D. Trong quần thể tỉ lệ dị hợp ngày càng cao, kiểu hình lặn ngày càng chiếm ưu thế.
47.
Câu 117. Tính đa hình về kiểu gene của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn:
a)
A. Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một loại kiểu hình vượt trong quần thể.
b)
B. Giải thích tại sao các cá thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các cá thể đồng hợp.
c)
C. Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện thay đổi.
d)
D. Giải thích tại sao quá trình giao phối tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gene.
48.
Câu 118. Đặc điểm nổi bật của quần thể ngẫu phối:
a)
A. Cân bằng di truyền.
b)
B. Đa dạng di truyền.
c)
C. Kiểu gene chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
d)
D. Sự ràng buộc với nhau về mặt sinh sản.
100 %
