Worksheetsđề cương nè má
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Trong ngôn ngữ lập trình Python, cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước nào sau đây là đúng?
while <điều kiện> to
while <điều kiện> to
while <điều kiện> do:
while <điều kiện>:<câu lệnh>
Trong ngôn ngữ lập trình Python, vòng lặp while kết thúc khi nào?
Khi điều kiện sai.
Khi đủ số vòng lặp.
Khi tìm được output.
Khi điều kiện đúng.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, cấu trúc lặp với số lần không biết trước là
while <Điều kiện>;
while <Điều kiện>: <câu lệnh>
for in range(m,n):
for in range(m,n)
Câu lệnh với số lần lặp không biết trước
for.
while.
if.
in.
Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh sau sẽ tăng lên bao nhiêu đơn vị? while i<=10: i=i+3
1.
2.
3.
4.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1
5 từ python.
4 từ python.
3 từ python.
Không có kết quả.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1
5 từ python.
4 từ python.
3 từ python.
Không có kết quả.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? i = 1 while i !=0: print(i, " ")
Đưa ra màn hình một chữ số 0.
Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 1.
Đưa ra màn hình một chữ số 2.
Không đưa ra thông tin gì.
Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của biến Tong bằng bao nhiêu?
9.
10.
11.
12.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây a = 10 while a < 11: print(a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Chương trình bị lặp vô tận.
Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết đoạn chương trình thực hiện công việc gì? while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M print(N)
Tìm UCLN của M và N.
Tìm BCNN của M và N.
Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")
8 6 4 2
8 6 4
6 4 2
8 6 4 2 0
Cho đoạn chương trình sau, cho biết giá trị của s sau khi thực hiện chương trình: s=0 i=1 while i<=3: s=s+2 i=i+1
6
7
8
9
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']
list.
int.
float.
str.
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']
list.
int.
float.
str.
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs().
link().
append().
add().
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau đây? A = [2, 3, 5, 6] A.append(4) del (A[2])
[2, 3, 4, 5, 6, 4]
[2, 3, 4, 5, 6]
[2, 4, 5, 6]
[2, 3, 6, 4]
Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4.
đông.
hạ.
3.
Kết quả của chương trình sau đây là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))
5.
6.
7.
8.
Lệnh nào sau đây để duyệt từng phần tử của danh sách?
for.
while - for.
for kết hợp với lệnh range().
while kết hợp với lệnh range()..
Trong python có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
1.
2.
3.
4.
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là lệnh nào sau đây?
list.del(i).
A. del(i).
del A[i].
A. del[i].
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp nào sau đây?
< tên danh sách > ==[].
< tên danh sách > = 0.
< tên danh sách > = [].
< tên danh sách > = [0].
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh nào sau đây?
a.[1].
a[0].
a.0.
a[].
Chương trình sau đây thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 1. Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in.
int.
range.
append.
Câu 2. Lệnh nào sau đây xoá tất cả các phần tử trong danh sách?
clear().
exit().
remove().
del().
Câu 3. Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1].
a[0].
a.0.
a[].
Câu 4. Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
int.
while.
in
h sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1].
a[0].
a.0.
a[].
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
int.
while.
in range.
in.
Lệnh nào sau đây xoá một phần tử trong danh sách?
clear()
exit()
remove()
insert()
Lệnh nào sau đây chèn một phần tử vào danh sách?
insert(vt chèn, giá trị cần chèn).
exit().
remove().
del().
Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào dưới đây?
append().
pop().
clear().
remove().
Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:
B = 1, 2, 3, 4, 5.
B = (1, 2, 3, 4, 5).
B = 1 .. 5.
B = [1, 2, 3, 4, 5].
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6.
1 2 3 4 5 6 5.
1 2 3 4 5.
2 3 4 5 6 5.
Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 10 in A, 'a' in A
True, False.
True, False.
False, True.
False, False.
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] A.remove(3) print(A)
[1, 2, 3, 4]
[2, 3, 4, 5]
[1, 3, 4, 5]
[1, 2, 4, 5]
Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a=[0,1,2,3]
a=[2,3]
a=[2,1,2,3]
a=[1,2,3,2]
Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
del(2).
del a(2).
del a.
remove(2).
Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị:
4 8 12
2 4 6
2 8 12
2 4 6 8
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì? Hoàn thành đoạn chương trình trên in ra danh sách [1, 3, 4, 5, 0]
Lệnh đã dùng là lệnh insert (2, 4)
Lệnh đã dùng là lệnh append(4)
Lệnh đã dùng là lệnh remove(5)
Lệnh đã dùng là lệnh pop(0)
Trong Python, câu lệnh nào sau đây dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s).
length(s).
s.len().
s. length().
Những xâu kí tự sau đây có bao nhiêu xâu kí tự hợp lệ?
5.
6.
4.
3
Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
16.
17.
18.
15.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu.
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là như thế nào? s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)
3986443.
8644.
39864.
443.
Biểu thức sau đây cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2
True, False.
True, True.
False, False.
False, True.
Nếu s = "python1221". Kết quả của chương trình sau là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)
True.
False.
Chương trình bị lỗi.
Vòng lặp vô hạn.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])
"C".
"o".
"c".
Câu lệnh bị lỗi.
Cho chương trình sau: >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0]) Kết quả của chương trình trên là bao nhiêu?
'8'.
'0'.
'1'.
Chương trình bị lỗi.
Kết quả của chương trình trên là bao nhiêu?
'8'.
'0'.
'1'.
Chương trình bị lỗi.
Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
(a)
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
(a)
Biểu thức kiểm tra
Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của
Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của
Lệnh
kí tự trong
từ trong
kí tự trong
từ trong
Lệnh "kí tự nối".join(
tách xâu thành danh sách các xâu.
tách danh sách các xâu thành nhiều xâu.
nối danh sách các xâu thành một xâu.
nối các xâu thành danh sách.
Lệnh "kí_tự_nối".join(
tách xâu thành danh sách các xâu
tách danh sách các xâu thành nhiều xâu
nối danh sách các xâu thành một xâu
nối các xâu thành danh sách
Biểu thức logic nào đúng?
"010" in "0011000"
"010" in "0010100"
"101" in "0011000"
"011" in "0010100"
Biểu thức logic nào SAI?
"110" in "0011000"
"010" in "0010100"
"101" in "0011000"
"011" in "0011000"
Lệnh sau trả giá trị gì? s = "abababaaabbab" vt = s.find("ab", 6) print(vt)
0
6
8
-1
Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() print(len(A))
0
2
10
11
Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() A = "Lớp 10" + "+".join(A) print(A)
'Lớp 10Trường+THPT'
'Lớp 10 Trường+THPT'
'Lớp 10Trường THPT'
'Trường THPT Lớp 10'
Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() A = "Lớp 10 " + " ".join(A) print(A)
'Lớp 10Trường+THPT'
'Lớp 10 Trường+THPT'
'Lớp 10Trường THPT'
'Lớp 10 Trường THPT'
Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 0: T = T +int(x) print(T)
30
16
14
0
Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 1: T = T +int(x) print(T)
30
16
14
Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 1: T = T +int(x) print(T)
30
16
14
0
Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết đoạn chương trình thực hiện công việc gì? A = [1, 2, 3, 4] A.remove(2) print(A)
Thêm phần tử 2 vào danh sách A.
Xóa phần tử 2 trong danh sách A.
Đếm số phần tử trong danh sách A.
Kiểm tra xem phần tử 2 có trong danh sách A không.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: for i in range(3): print(i)
Không có kết quả.
0 1 2 3.
1 2 3.
0 1 2.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh nào sau đây dùng để kiểm tra xem một phần tử có tồn tại trong danh sách không?
in.
find.
exists.
check.
