wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Nguyên Lý Kế Toán

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Xuất kho thành phẩm từ phân xưởng tiêu thụ trực tiếp, giá xuất kho là 120.000, giá bán chưa bao gồm thuế GTGT10% là 150..000. Người mua đã thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản. Doanh nghiệp hoạch toán theo phương pháp khấu trừ. Kế toán định khoản bút toán giá vốn :

a)

Nợ TK 632 :120.000/ CÓ TK 155: 120.000

b)

NỢ TK 632: 150.000 / CÓ TK 155_150.000

c)

NỢ TK 632: 150.000/ CÓ TK 154: 150.000

d)

NỢ TK 632 : 120.000/ CÓ TK 154 : 120.000

2.

Phân loại theo cách ghi chép trên sổ kế toán, sổ kế toán được chia thành các loại sau:

a)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo loại đối tượng, sổ liên hợp

b)

Sổ chi tiết, sổ tổng hợp, sổ tổng hợp chi tiết

c)

Sổ quyển, sổ tờ rơi

d)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ liên hợp

3.

Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 1 lần sử dụng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Có TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 627

4.

Sổ Nhật ký - Sổ cái là sổ được ghi:

a)

Theo đối tượng

b)

Theo trình tự thời gian

c)

Kết hợp vừa theo trình thời gian vừa theo đối tượng

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Trong hình thức Nhật ký chung, Sổ Cái được ghi từ:

a)

Sổ nhật ký chung và sổ nhật ký đặc biệt

b)

Sổ nhật ký chung

c)

Sổ nhật ký đặc biệt

d)

Sổ Nhật ký chứng từ

6.

Chi phí vận chuyển hàng hoá đi bán được ghi Nợ TK:

a)

TK 641

b)

TK 157

c)

TK 156

d)

TK 155

7.

Trong các hình thức sổ kế toán sau đây, hình thức nào chỉ có 1 quyển sổ tổng hợp duy nhất:

a)

HÌnh thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

8.

Cuối kỳ, kế toán một doanh nghiệp phát hiện mình bỏ sót 1 chứng từ không ghi vào sổ. Để chữa sổ kế toán trong trường hợp này, kế toàn sẽ sử dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Bỏ chứng từ đó và không ghi sổ nữa

9.

Trong hình thức Nhật ký chung, Sổ Nhật ký chung được ghi từ:

a)

Nhật ký chung

b)

Chứng từ gốc

c)

Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ

d)

Các sổ kế toán chi tiết

10.

Các công việc phải thực hiện khi khoá sổ kế toán gồm có:

a)

Tính số dư cuối kỳ, Chuyển cột để cân đối và kiểm tra.

b)

Cộng số phát sinh, Tính số dư của các tài khoản, Tiếp tục mở sổ cho kỳ sau.

c)

Cộng số phát sinh, Tính số dư của các tài khoản,

d)

Cộng số phát sinh, Tính số dư của các tài khoản, Chuyển cột để cân đối và kiểm tra (nếu cần thiết).

11.

Sự giống nhau của các hình thức sổ kế toán là:

a)

Đều có chung một mẫu sổ cái

b)

Đều bao gồm sổ tổng hợp ghi theo thời gian và ghi theo hệ thống

c)

Đều xuất phát từ chứng từ gốc và Kết thúc ở báo cáo tài chính

d)

Đều có Nhật ký chung

12.

Cuối kỳ, kế toán một doanh nghiệp phát hiện mình ghi trùng lặp 1 nghiệp vụ 2 lần. Để chữa sổ kế toán trong trường hợp này, kế toán sẽ sử dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Bỏ chứng từ đó và không ghi sổ nữa

13.

Tính lương phải trả cho nhân viên kinh doanh, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 641

c)

Nợ TK 642

d)

Nợ TK 334

14.

Tài khoản dùng để kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh là:

a)

Tài khoản 154

b)

Tài khoản 911

c)

Tài khoản 154 và 911

d)

Tài khoản 621, 622, 627

15.

Khoản giảm trừ cho khách hàng khi hàng bán ra bị lỗi nhưng khách hàng vẫn chấp nhận mua được gọi là:

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Giảm giá hàng bán

c)

Chiết khấu thanh toán

d)

Hàng bán bị trả lại

16.

Hao mòn TSCĐ trong quá trình sản xuất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Nợ TK 627

c)

Nợ TK 214

d)

Có TK 627

17.

Quy định khi ghi sổ kế toán:

a)

Được tiến hành trên cơ sở các chứng từ kế toán hợp lệ, hợp pháp; được thực hiện bằng tay hoặc bằng máy; ghi bằng mực đen hoặc xanh

b)

Được tiến hành trên cơ sở các chứng từ kế toán; được thực hiện bằng tay; ghi bằng mực đen hoặc xanh.

c)

Được tiến hành trên cơ sở các chứng từ kế toán hợp lệ; được thực hiện bằng tay hoặc bằng máy; ghi bằng mực đen hoặc đỏ.

d)

Được tiến hành trên cơ sở các chứng từ kế toán hợp lệ, hợp pháp; được thực hiện bằng tay; ghi bằng mực xanh.

18.

Xuất thành phẩm từ phân xưởng tiêu thụ trực tiếp, giá xuất kho là 200.000, giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 250.000. Người mua đã thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản.

Biết rằng tại doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Kế toán định khoản bút toán doanh thu:

a)

A. Nợ TK 112: 275.000/ Có TK 511: 250.000 &Có TK 3331: 25.000

b)

B. Nợ TK 112: 220.000/Có TK 511: 200.000&Có TK 3331: 20.000

c)

C. Nợ TK 112: 220.000/Có TK 511: 220.000

d)

D. Nợ TK 112: 275.000/Có TK 511: 275.000

19.

Sổ Nhật ký Chung là loại sổ:

a)

Sổ Ghi theo thời gian

b)

Sổ Ghi theo hệ thống

c)

Vừa ghi theo thời gian vừa ghi theo hệ thống

d)

Sổ Ghi theo đối tượng

20.

Để sữa chữa sổ kế toán có thể sử dụng các phương pháp:

a)

Phương pháp ghi bổ sung, phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp loại bỏ, phương pháp đính chính

c)

Phương pháp ghi số âm, phương pháp ghi bổ sung, Phương pháp cải chính

d)

Phương pháp ghi số âm, Phương pháp cải chính

21.

Xuất kho thành phẩm gửi đi bán, giá xuất kho là 250.000, giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 300.000. Biết rằng tại doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 157: 300.000/Có TK 155: 300.000

b)

Nợ TK 157: 250.000/Có TK 155: 250.000

c)

Nợ TK 157: 300.000/ Có TK 154: 300.000

d)

Nợ TK 157: 250.000/Có TK 154: 250.000

22.

Khoản nào sau đây không được xem là khoản giảm trừ doanh thu:

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Chiết khấu thanh toán

c)

Giảm giá hàng bán

d)

Hàng bán bị trả lại

23.

Trình tự kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm:

a)

Bước 1: Tập hợp chi phí sản xuất.

Bước 2: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có).

Bước 3: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154.

Bước 4: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm.

b)

Bước 1: Tập hợp chi phí sản xuất.

Bước 2: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154.

Bước 3: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có).

Bước 4: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm.

c)

Bước 1: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có).

Bước 2: Tập hợp chi phí sản xuất.

Bước 3: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154.

Bước 4: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm.

d)

Bước 1: Xác định giá trị thực tế của sản phẩm dở dang (nếu có).

Bước 2: Tập hợp chi phí sản xuất.

Bước 3: Kế toán hạch toán giá thành sản phẩm.

Bước 4: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí sang TK 154.

24.

Xuất kho hàng hóa gởi bán trị giá 30.000.000 đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 156: 30.000.000đ/Có TK 157: 30.000.000đ

b)

Nợ TK 157: 30.000.000đ /Có TK 156: 30.000.000đ

c)

Nợ TK 632: 30.000.000đ /Có TK 156: 30.000.000đ

d)

Nợ TK 632: 30.000.000đ /Có TK 157: 30.000.000đ

25.

Tài khoản dùng để tổng hợp chi phí và tính giá thành là:

a)

Tài khoản 154

b)

Tài khoản 911

c)

Tài khoản 154 và 911

d)

Tài khoản 621, 622, 627

26.

Đặc trưng của sổ kế toán chi tiết là:

a)

Dùng để ghi vào sổ cái

b)

Bắt buộc sử dụng cho tất cả các doanh nghiệp

c)

Chỉ ghi bằng đơn vị tiền tệ

d)

Sử dụng tất cả các loại thước đo thích hợp để theo dõi

27.

Phân loại theo cách ghi chép trên sổ kế toán, sổ kế toán được chia thành các loại sau:

a)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo đối tượng, sổ liên hợp

b)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ liên hợp

c)

Sổ chi tiết, sổ tổng hợp, sổ tổng hợp chi tiết

d)

Sổ quyển, sổ tờ rời

28.

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là sổ :

a)

Ghi theo thời gian

b)

Ghi theo hệ thống

c)

Sổ ghi theo đối tượng

d)

Vừa ghi theo thời gian vừa ghi theo đối tượng.

29.

Lương của giám đốc, kế toán ghi

a)

Nợ TK 334

b)

Nợ Tk 627

c)

Nợ Tk 642

d)

Nợ TK 622

30.

Trong hình thức Nhật ký chung, sổ cái được ghi từ

a)

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

b)

Chứng từ ghi sổ

c)

Chứng từ gốc

d)

Sổ Nhật ký chung

31.

Trong quy định của chế độ kế toán Việt Nam hiện thành, có các hình thức sổ kế toán :

a)

Hình thức Nhật ký sổ cái, Hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký chứng từ , Hình thức chứng từ ghi sổ

c)

Hình thức Nhật ký sổ cái, hình thức Nhật Ký chung, Hình thức Nhật ký chứng từ, Hình thức chứng từ ghi sổ, Hình thức kế toán máy .

d)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức chứng từ ghi sổ.

32.

Theo mức độ khái quát của số liệu phản ảnh trên sổ, sổ kế toán được chia thành các loại sau :

a)

Sổ chi tiết, sổ tổng hợp, sổ tổng hợp chi tiết

b)

Sổ quyển, sổ tờ rời

c)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ liên hợp

d)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo đối tượng, sổ liên hợp

33.

Trong hình thức Chứng từ ghi sổ, Sổ cái được ghi từ

a)

Sổ Nhật ký chứng từ

b)

Chứng từ ghi sổ

c)

Chứng từ gốc

d)

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

34.

Xuất kho hàng hóa gửi bán , kế toán ghi

a)

Nợ Tk 157/ Có Tk 156

b)

Nợ Tk 632 / Có Tk 157

c)

Nợ TK 156 / Có TK 157

d)

Nợ TK 632 / Có TK 156

35.

Khoản giảm trừ cho khách hàng khi mua hàng với số lượng lớn gọi là :

a)

Hàng bán bị trả lại

b)

Chiết khấu thương mại

c)

Chiết khấu thanh toán

d)

Giảm giá hàng bán

36.

Lương của nhân viên quản lý phân xưởng , kế toán ghi vào :

a)

Có TK 622

b)

Có TK 627

c)

Nợ TK 627

d)

Nợ Tk 622

37.

Các quá trình kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiệp thông thường

a)

Quá trình sản xuất, quá trình tiêu thụ

b)

Quá trình cung cấp, quá trình sản xuất, quá trình tiêu thụ

c)

Quá trình huy động vốn và vay vốn

d)

Quá trình cung cấp, quá trình tiêu thụ

38.

Khi mua nguyên vật liệu mà cuối kỳ chưa về nhập kho, thì cuối kỳ kế toán sẽ phản ảnh giá mua của lô vật liệu này vào bên Nợ Tk nào sau đây :

Biết DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

a)

Tk 151

b)

TK 152

c)

TK 153

d)

TK 1541

39.

Để phản ánh chi phí điện , nước phải trả cho bộ phận QLDN , kế toán ghi Nợ tài khoản nào

a)

TK 632

b)

TK 621

c)

TK 627

d)

TK 642

40.

Giảm giá hàng mua là

a)

Là khoản giảm trừ hàng mua do hàng kém chất lượng sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu

b)

Là khoản giảm trừ hàng mua do người mua mua hàng với số lượng lớn

c)

Là khoản giảm trừ hàng mua do người mua thanh toán nợ trước hạn

d)

Đáp án khác

41.

Cuối kỳ doanh nghiệp hoàn thành 1000 thành phẩm, tiến hành nhập kho 500 thành phẩm, số còn lại doanh nghiệp xuất gửi bán trực tiếp. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên. Biết rằng : Giá thành đơn vị 700/ sản phẩm. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 155 : 350.000 , Nợ TK 632 : 350.000/ Có TK 154 : 700.000

b)

Nợ TK 154 : 350.000, Nợ Tk 157 : 350.000/ Có Tk 155 : 700.000

c)

Nợ Tk 155 : 350.000 , NỢ TK 157 : 350.000 /Có TK 154 : 700.000

d)

Nợ TK 154 : 350.000, Nợ TK 632 : 350.000/ Có TK 155: 700.000

42.

Lô CCDC mua từ kỳ trước, kỳ này về nhập kho

a)

Nợ TK 153/ Có TK 331

b)

Nợ TK 151/ Có TK 153

c)

Nợ Tk 153/ Có TK 112

d)

Nợ Tk 153 / Có Tk 151

43.

Bên Có của TK___ phản ánh giá trị vật tư, hàng mua đã mua kỳ trước, kỳ này về nhập kho

a)

TK 151

b)

TK 153

c)

Tk 152

d)

TK 156

44.

Nguyên vật liệu mua đang đi đường ở kỳ trước về nhập kho thì kế toán ghi Nợ TK

a)

TK 151

b)

TK 153

c)

TK 152

d)

Tk 156

45.

Bên CÓ của TK ___ kết chuyển hoặc phân bổ CPNCTT vào tài khoản tính giá thành

a)

TK 621

b)

TK 154

c)

TK 622

d)

Tk 627

46.

Doanh nghiệp nhận được giấy báo Có do khách hàng M trả hết số nợ còn lại là 264.000

a)

Nợ TK 131M:264.000/ Có TK 111; 264.000

b)

Nợ TK 331M : 264.000/ Có TK 111; 264.000

c)

NỢ TK 112: 264.000/ CÓ TK 131M : 264.000

d)

NỢ TK 131M :264.000/ CÓ Tk 112: 264.000

47.

Trích BHXH, BHTN,KPCD tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định, biết tiền lương phải trả cho Nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm là 50.000.000, kế toán gi nhận giá trị vào bên Nợ TK 622 với giá trị là :

a)

11.750.000

b)

5.250.000

c)

17.000.000

d)

12.750.000

48.

Xuất kho thành phẩm tại phân xưởng gửi bán , kế toán định khoản

a)

Nợ TK 632/ Có TK 155

b)

Nợ TK 627 / Có TK 154

c)

Nợ Tk 155/ Có TK 154

d)

Nợ Tk 157/ Có TK 154

49.

TK 151 " hàng mua đang đi đường " phản ảnh giá trị vật tư hàng hóa đã mua ở kỳ này nhưng cuối kỳ chưa về nhập kho vào số phát sinh bên :

a)

SPS NỢ

b)

SPS NỢ & SPS CÓ

c)

SPS CÓ

d)

SPS TĂNG VÀ SPS GIẢM

50.

Chi phí NVL dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ được tập hợp vào bên :

a)

SPS NỢ

b)

SPS TĂNG VÀ SPS GIẢM

c)

SPS NỢ VÀ SPS CÓ

d)

SPS CÓ

51.

Bên CÓ của TK ____ Kết chuyển hoặc phân bổ CPNVLTT vào tài khoản tính giá thành theo từng đối tương cụ thể

a)

TK 621

b)

TK 622

c)

TK 627

d)

TK154

52.

Các quá trình kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiêp thông thường:

a)

Quá trình sản xuất, Quá trình tiêu thụ

b)

Quá trình cung cấp, Quá trình sản xuất, Quá trình tiêu thụ

c)

Quá trình huy động vốn và cho vay vốn

d)

Quá trình cung cấp, Quá trình tiêu thụ

53.

Quá trình cung cấp là :

a)

Quá trình thu mua, dự trữ các loại vật tư… để đảm bảo quá trình sản xuất được diễn ra bình thường, liên tục.

b)

Quá trình mua hàng để phục vụ sản xuất.

c)

Tài sản chuyển từ hình thái tiền tê sang hình thái hiên vật.

d)

Tất cả các ý trên.

54.

Các chứng từ sử dụng chủ yếu cho quá trình cung cấp:

a)

Hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho, phiếu chi

b)

Hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho, phiếu thu.

c)

Hóa đơn GTGT, phiếu nhập kho, Phiếu chi

d)

Phiếu thu, phiếu chi

55.

Các tài khoản sử dụng chủ yếu cho quá trình cung cấp

a)

TK 152, 153, 151, 111, 331.

b)

TK 211, 133, 156.

c)

TK 157, 511, 632.

d)

Tất cả các tài khoản trên

56.

Các khoản giảm trừ khi mua hàng gồm:

a)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán.

b)

Chiếu khấu thanh toán

c)

Các loại thuế không được hoàn lại

d)

Không có đáp án nào đúng

57.

Chi phí khấu hao về máy móc thiết bị sử dụng trực tiếp cho sản xuất được ghi nhận là chi phí:

a)

Chi phí NVLTT

b)

Chi phí SXC

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

58.

Chi phí sản xuất bao gồm:

a)

CP NVLTT, CP NCTT, CP BH

b)

CP QLDN, CP NCTT, CP BH

c)

CP SXC, CP NCTT, CP BH

d)

CP NVLTT, CP NCTT, CP SXC

59.

Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp của các yếu tố :

a)

Sức lao động, NVL

b)

Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động

c)

Con người, máy móc thiết bị

d)

Máy móc thiết bị, nguyên vật liệu

60.

Công thức tính giá thành theo phương pháp giản đơn là:

a)

CPSX DD đầu kỳ + CPSX PSTK - CPSX DD cuối kỳ

b)

CPSX DD đầu kỳ - CPSX PSTK + CPSX DD cuối kỳ

c)

CPSX DD đầu kỳ + CPSX PSTK - CPSX DD cuối kỳ- Các khoản thu giảm giá thành

d)

Không có phương án nào đúng

61.

Chi phí nhân công trực tiếp là:

a)

Tiền lương, các khoản trích theo lương và các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên làm việc tại phân xưởng

b)

Tiền lương, các khoản trích theo lương và các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng

c)

Tiền lương, các khoản trích theo lương và các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên QLDN

d)

Tiền lương, các khoản trích theo lương và các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân tham gia trực tiếp sản xuất

62.

Chi phí sản xuất chung là:

a)

Các chi phí phát sinh tại phân xưởng ngoại trừ chi phí NVLTT và CP NCTT

b)

Các chi phí phát sinh tại bộ phận quản lý ngoại trừ chi phí NVLTT và CP NCTT

c)

Các chi phí phát sinh tại bộ phận bán hàng ngoại trừ chi phí NVLTT và CP NCTT

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

63.

Tài khoản 621, 622, 627 có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có số dư cuối kỳ

b)

Dùng để tập hợp và kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sau

64.

Tài khoản 154 có tên là:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

b)

Tập hợp chi phí tính giá thành

c)

Sản xuất kinh doanh dở dang

d)

Dở dang cuối kỳ

65.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm:

a)

Giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại.

b)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua, hàng bán bị trả lại.

c)

Giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng mua bị trả lại.

d)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng mua bị trả lại.

66.

Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a)

Tổng giá thanh toán

b)

Giá bán chưa có thuế GTGT

c)

Doanh thu thuần

d)

Không có đáp án nào đúng

67.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ thuần mà doanh nghiệp thực hiện được trong kỳ kế toán "….." doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ghi nhận ban đầu.

a)

"có thể thấp hơn"

b)

"có thể cao hơn"

c)

"luôn luôn thấp hơn"

d)

"luôn luôn cao hơn"

68.

Trị giá hàng hóa nhập lại khoa đã gửi đi bán trước đó bị đại lý trả lại được hạch toán vào bên Có tài khoản

a)

TK 632

b)

TK 521

c)

TK 157

d)

TK 156

69.

Hình thức Nhật ký - sổ Cái có mấy loại sổ kế toán tổng hợp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Việc mở sổ kế toán được thực hiện khi :

a)

Bắt đầu một niên độ kế toán mới

b)

Tùy thuộc vào yêu cầu của doanh nghiệp

c)

Khi có quyết định thành lập của doanh nghiệp

d)

Cả a và c đều đúng

71.

Trong hình thức : Nhật Ký - sổ cái , căn cứ để lập Nhật Ký - sổ cái là

a)

Chứng từ gốc

b)

Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại

c)

a và b

d)

Không có đáp án đúng

72.

Sổ Nhật ký chung là sổ được ghi

a)

Theo đối tượng

b)

Kết hợp giưa thời gian và đối tượng

c)

Theo trình tự thời gian

d)

Theo tài khoản

73.

Sổ đăng ký CTGS (chứng từ ghi sổ) trong hình thức CTGS là loại sổ

a)

Kế toán tổng hợp

b)

Sổ ghi theo thời gian

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

74.

Cột số tiền trong Chứng từ ghi sổ được ghi

a)

Theo số tiền tổng Tk ghi Nợ trong mỗi NV kinh tế phát sinh

b)

Theo số tiền tổng TK Ghi Có trong mỗi Nv kinh tế phát sinh

c)

Theo số tiền tổng Tk Ghi Nợ + TK ghi Có

d)

Theo số tiền của từng quan hệ đối ứng Nợ /Có

75.

Căn cứ để ghi vào Nhật Ký chung là

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Chứng từ kế toán

c)

Bảng kê

d)

Cả 3 đều đúng

76.

Căn cứ ghi vào sổ cái trong hình thức NKCT

a)

Chứng từ kế toán

b)

Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại

c)

Chứng từ kế toán và các bảng phân bổ

d)

Nhật ký chứng từ

77.

Căn cứ để lập bảng kê trong hình thức NKCT

a)

Chứng từ kế toán

b)

Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại

c)

Chứng từ kế toán và các bảng phân bổ

d)

Nhật ký chứng từ

78.

Quan hệ trong bộ máy kế toán được thể hiện theo phương thức

a)

Phương thức trực tuyến

b)

Phương thức trực tuyến - tham mưu

c)

Phương thức chức năng

d)

Cả a, b và c đều đúng

79.

Mô hình tổ chức bộ máy kế toán tập trung có đặc điểm

a)

Phòng kế toán trung tâm thực hiện công tác kế toán tại trong công ty , phòng kế toán tại các đơn vị trực thuộc thực hiện công tác kế toán tại các chi nhánh.

b)

Phòng kế toán trung tâm thực hiện công tác kế toán liên quan đến tổng công ty và một số đơn vị trực thuộc không có tổ chức công tác kế toán

c)

Phòng kế toán trung tâm thực hiện tất cả các công tác kế toán liên quan đến toàn đơn vị. Nếu có đơn vị trực thuộc thì công ty không có phòng kế toán riêng cho các đơn vị đó

d)

Cả a, b và c đều đúng

80.

Sổ kế toán tổng hợp chủ yếu dùng trong hình thức Nhật Ký chung bao gồm

a)

Sổ Nhật Ký chung, Sổ cái, Sổ nhật ký sổ cái

b)

Sổ nhật ký chung, sổ cái

c)

Sổ nhật ký chung, sổ cái, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

d)

Sổ cái

81.

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị kế toán phụ thuộc vào

a)

Quy mô của đơn vị

b)

Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn

c)

Quy mô của đơn vị và đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn

d)

Vị trí địa lý

82.

Hệ thống các loại sổ kế toán có bao nhiêu loại?

a)

2 loại sổ

b)

3 loại sổ

c)

4 loại sổ

d)

5 loại sổ

83.

Các hình thức tiến hành sửa sổ kế toán khi ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản

a)

Kế toán phải lập chứng từ ghi sổ đính chính, sau đó hủy định khoản sai bằng bút tóan ghi âm, cuối cùng ghi lại bút toán đúng bằng mực thường

b)

kế toán phải lập chứng từ gi sổ đính chính, sau đó hủy định khoản sai bằng bút toán ghi âm

c)

kế toán hủy định khoản sai bằng bút toán ghi âm, sau đó lập chứng từ ghi sổ đính chính

d)

Kế toán gạch một đường vào giữa chỗ ghi sai và ghi lại đúng ở phía trên

84.

Ở hình thức Nhật Ký - sổ cái , tất cả các tài khoản tổng hợp đươc mở

a)

Trên cùng 1 trang sổ Nhật Ký - sổ cái

b)

Trên nhiều trang sổ Nhật Ký, sổ cái khác nhau

c)

cả a và b đều đúng

d)

Các phương án trên đều sai

85.

Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu nhập kho, trả bằng tiền mặt, kế toán ghi sổ cần các chứng từ gốc nào

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu nhập kho

c)

Phiếu chi

d)

Hóa đơn GTGT , phiếu nhập kho, Phiếu chi

86.

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng trong hình thức kế toán nào sau đay

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Nhật ký sổ cái

c)

Nhật ký chứng từ

d)

Nhật ký chung

87.

HÌnh thức chứng từ ghi sổ gồm có các sổ kế toán chủ yếu nào

a)

Sổ cái

b)

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

c)

Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

d)

tất cả đều đúng

88.

Ở hình thức nhật ký chứng từ, tất cả các tài khoản tổng hợp được mở

a)

Trên cùng 1 trang sổ Nhật ký chứng từ

b)

Trên nhiều trang sổ Nhật ký chứng từ khác nhau

c)

Trên cùng 1 trang sổ cái

d)

Trên cùng 1 trang sổ Nhật ký chung

89.

Sổ cái trong hình thức Nhật Ký chung được ghi từ

a)

Sổ nhật ký đặc biệt và sổ nhật ký chung

b)

Sổ nhật ký đặc biệt

c)

Sổ nhật ký chung

d)

SỔ nhật ký chứng từ

90.

Phương pháp ghi số âm sử dụng khi

a)

Sai trong diễn giải

b)

Sai về số tiền, số tiền sai nhỏ hơn số tiền đúng, thời gian phát hiện sớm

c)

Sai về số tiền , số tiền sai lớn hơn số tiền đúng, thời gian phát hiện trễ

d)

Sai về số tiền, số tiền sai lớn hơn số tiền đúng , thời gian phát hiện sớm

91.

Đặc điểm của sổ Nhật ký chung là

a)

Ghi hằng ngày , thường xuyên các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo đúng trình tự

b)

Ghi cuối tháng các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo đúng trình tự

c)

Ghi kết hợp thời gian và đối tượng theo từng ngày

d)

Ghi kết hợp thời gian

92.

Sổ kế toán tổng hợp trong hình thức CTGS (chứng từ ghi sổ)

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

c)

Sổ cái

d)

Chứng từ ghi sổ và sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

93.

Sổ cái trong hình thức CTGS (Chứng từ ghi sổ) là loại sổ

a)

Kế toán tổng hợp

b)

kế toán chi tiết

c)

Nhật ký

d)

Sổ đặc biệt

94.

Đặc trưng của hình thức CTGS là

a)

Căn cứ để ghi sổ tổng hợp là chứng từ ghi sổ

b)

căn cứ để ghi sổ tổng hợp là chứng từ gốc

c)

cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

95.

Khi mua NVL dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm , kế toán ghi Nợ

a)

TK 152

b)

TK 153

c)

TK 621

d)

TK 627

96.

Số phát sinh tăng bên Nợ TK 627 tập hợp

a)

chi phí nguyên vật liệu phát sinh trong kỳ

b)

chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ

c)

chi phí nhân công trực tiếp phát sinh trong kỳ

d)

Chi phí phát sinh trong kỳ

97.

Các chứng từ kế toán sử dụng chủ yếu để hạch toán quá trình tiêu thụ là

a)

Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho, Phiếu chi, Biên bản bàn giao, TSCD

b)

Hóa đơn GTGT, phiéu chi, giấy đề nghị tạm ứng , phiếu nhập khho

c)

Hóa đơn GTGT, bảng kê mua hàng, phiếu chi, giấy báo nợ

d)

Hóa đơn GTGT , phiếu xuất kho, phiếu thu, giấy báo có

98.

Bút toán kết chuyển giá vốn hàng hóa để xác định kết quả tiêu thụ, được kế toán ghi nhận

a)

Nợ TK 632/CÓ TK 511

b)

NỢ TK 911/CÓ TK 511

c)

NỢ TK 911/CÓ TK 632

d)

NỢ TK 632/CÓ TK 911

99.

Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng là

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí bán hàng, chi phí quản lí doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng, vận chuyển hàng đi bán

d)

Chi phí vận chuyển, bốc dở, bảo quản vật tư, hàng hóa...phát sinh khi mua hàng

100.

Quy định về mở sổ kế toán

a)

Được mở vào cuối năm tài chính, căn cứ vào số dư trên sổ kế toán năm trước

b)

Được mở vào đầu năm tài chính, căn cứ vào số dư trên sổ kế toán cuối năm trước

c)

Có thể được mở vào đầu mỗi tháng khi có yêu cầu của các quản lý

d)

Được mở bất kỳ khi nào theo yêu cầu của nhà quản trị

101.

Nhật ký mua hàng dùng trong trường hợp

a)

Dùng để ghi chép các nghiệp vụ mua hàng theo hình thức trả tiền ngay bằng tiền mặt

b)

Dùng để ghi chép các nghiệp mua hàng theo hình thức trả tiền sau ( mua chịu )

c)

Dùng để ghi chép các nghiệp vụ bán hàng theo hình thức thu tiền sau ( bán chịu)

d)

Dùng để ghi chép các nghiệp vụ bán hàng theo hìh thức thu tiền ngay bằng tiền mặt

102.

Khi mua hàng hóa về nhập kho , giá mua gh trên hóa đơn chưa thuế GTGT l0% là 141 triệu đồng. Nhưng kế toán lại định khoản nhập kho với số tiền 114 triệu đồng. Kế toán có thể sửa sổ bằng phương pháp nào

a)

Phương pháp cải chính, gạch số tiền ghi sai và ghi số tiền đúng bên cạnh

b)

Phương pháp ghi bổ sung, với số tiền chênh lệch là 27 triệu

c)

Phương pháp ghi số âm, với số tiền chênh lệch là 27 triệu

d)

Phương pháp ghi số âm, dùng mực đỏ phản ánh chênh lệc, sau đó ghi lại bằng bút toán mực thường

103.

Khi mua nguyên vật liệu chuyên thẳng tới phân xưởng dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152

b)

Có TK 153

c)

Nợ TK 621

d)

Có TK 152

104.

Tiền điện nước dùng ở phân xưởng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Có TK 627

c)

Nợ TK 621

d)

Có TK 621

105.

Hao mòn TSCĐ trong quá trình sản xuất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Nợ TK 627

c)

Nợ TK 214

d)

Có TK 627